Chữ Hán — cách viết, bộ thủ, từ ghép
618 chữ, xếp theo cấp HSK. Mỗi chữ có thứ tự nét, bộ thủ, từ ghép và ô tập viết.
HSK 1 · 178 chữ
- 爱áiài
- 八bátbā
- 爸babà
- 杯bôibēi
- 北bắcběi
- 本bảnběn
- 不bấtbù
- 菜tháicài
- 茶tràchá
- 车xachē
- 吃ngậtchī
- 出xuấtchū
- 打đảdǎ
- 大đạidà
- 的đíchde
- 点điểmdiǎn
- 电điệndiàn
- 店điếmdiàn
- 东đôngdōng
- 都đôdōu
- 读độcdú
- 对đốiduì
- 多đaduō
- 儿nhiér
- 二nhịèr
- 饭phạnfàn
- 飞phifēi
- 分phânfēn
- 服phụcfú
- 高caogāo
- 个cágè
- 工cônggōng
- 狗cẩugǒu
- 关quanguān
- 馆quánguǎn
- 国quốcguó
- 果quảguǒ
- 汉hánhàn
- 好hảohǎo
- 喝háthē
- 和hoàhé
- 很ngậnhěn
- 后hậuhòu
- 候hầuhòu
- 话thoạihuà
- 欢hoanhuān
- 回hồihuí
- 会hộihuì
- 火hoảhuǒ
- 机cơjī
- 几kỉjǐ
- 家giajiā
- 见kiếnjiàn
- 叫khiếujiào
- 姐tỉjiě
- 今kimjīn
- 京kinhjīng
- 九cửujiǔ
- 觉giácjué
- 开khaikāi
- 看khánkàn
- 客kháchkè
- 块khốikuài
- 来lailái
- 老lãolǎo
- 了liễule
- 冷lãnhlěng
- 里lílǐ
- 亮lượngliàng
- 零linhlíng
- 六lụcliù
- 妈mamā
- 吗mama
- 买mãimǎi
- 猫miêumāo
- 么mame
- 没mộtméi
- 们mônmen
- 米mễmǐ
- 面diệnmiàn
- 名danhmíng
- 明minhmíng
- 哪nanǎ
- 那nanà
- 脑nãonǎo
- 呢nine
- 能năngnéng
- 你nễnǐ
- 年niênnián
- 女nữnǚ
- 朋bằngpéng
- 漂phiêupiào
- 苹bìnhpíng
- 七thấtqī
- 期kìqī
- 起khởiqǐ
- 气khíqì
- 前tiềnqián
- 钱tiềnqián
- 请thỉnhqǐng
- 去khứqù
- 热nhiệtrè
- 人nhânrén
- 认nhậnrèn
- 日nhậtrì
- 三tamsān
- 商thươngshāng
- 上thượngshàng
- 少thiểushǎo
- 谁thuỳshéi
- 什thậpshén
- 生sinhshēng
- 师sưshī
- 十thậpshí
- 时thờishí
- 识thứcshí
- 视thịshì
- 是thịshì
- 书thưshū
- 水thuỷshuǐ
- 睡thuỵshuì
- 说thuyếtshuō
- 四tứsì
- 岁tuếsuì
- 他thatā
- 她thatā
- 太tháitài
- 天thiêntiān
- 听thínhtīng
- 同đồngtóng
- 喂ổiwèi
- 我ngãwǒ
- 五ngũwǔ
- 午ngọwǔ
- 西tâyxī
- 习tậpxí
- 喜hỉxǐ
- 系hệxì
- 下hạxià
- 先tiênxiān
- 现hiệnxiàn
- 想tưởngxiǎng
- 小tiểuxiǎo
- 校hiệuxiào
- 些taxiē
- 写tảxiě
- 谢tạxiè
- 星tinhxīng
- 兴hứngxìng
- 学họcxué
- 样dạngyàng
- 一nhấtyī
- 衣yyī
- 医yyī
- 椅ỷyǐ
- 影ảnhyǐng
- 友hữuyǒu
- 有hữuyǒu
- 雨vũyǔ
- 语ngữyǔ
- 院việnyuàn
- 月nguyệtyuè
- 再táizài
- 在tạizài
- 怎chẩmzěn
- 站trạmzhàn
- 这giázhè
- 中trungzhōng
- 钟chungzhōng
- 住trúzhù
- 桌tráczhuō
- 子tửzǐ
- 字tựzì
- 租tôzū
- 昨tạczuó
- 作táczuò
- 坐toạzuò
- 做tốzuò
HSK 2 · 168 chữ
- 吧baba
- 白bạchbái
- 百báchbǎi
- 班banbān
- 帮bangbāng
- 报báobào
- 备bịbèi
- 比tỉbǐ
- 边biênbiān
- 便tiệnbiàn
- 表biểubiǎo
- 别biệtbié
- 病bệnhbìng
- 步bộbù
- 常thườngcháng
- 场trườngchǎng
- 唱xướngchàng
- 穿xuyênchuān
- 船thuyềnchuán
- 床sàngchuáng
- 次thứcì
- 从tòngcóng
- 错tháccuò
- 答đápdá
- 但đãndàn
- 蛋đảndàn
- 到đáodào
- 道đạodào
- 得đắcdé
- 弟đệdì
- 第đệdì
- 懂đổngdǒng
- 动độngdòng
- 房phòngfáng
- 非phifēi
- 啡phifēi
- 夫phufū
- 告cáogào
- 哥cagē
- 歌cagē
- 给cấpgěi
- 公cônggōng
- 共cộnggòng
- 瓜quaguā
- 贵quýguì
- 还hoànhái
- 孩hàihái
- 号hiệuhào
- 黑hắchēi
- 红hồnghóng
- 鸡kêjī
- 间gianjiān
- 件kiệnjiàn
- 教giáojiào
- 介giớijiè
- 斤cânjīn
- 近cậnjìn
- 进tiếnjìn
- 经kinhjīng
- 睛tinhjīng
- 就tựujiù
- 咖cakā
- 考khảokǎo
- 可khảkě
- 课khoákè
- 快khoáikuài
- 篮lamlán
- 乐lạclè
- 累luỵlèi
- 离lilí
- 两lưỡngliǎng
- 路lộlù
- 旅lữlǚ
- 卖mạimài
- 慢mạnmàn
- 忙mangmáng
- 每mỗiměi
- 妹muộimèi
- 门mônmén
- 奶nãinǎi
- 男namnán
- 您nâmnín
- 牛ngưuniú
- 旁bàngpáng
- 跑bàopǎo
- 票phiếupiào
- 妻thêqī
- 汽khíqì
- 千thiênqiān
- 情tìnhqíng
- 晴tìnhqíng
- 球cầuqiú
- 让nhượngràng
- 肉nhụcròu
- 色sắcsè
- 绍thiệushào
- 身thânshēn
- 始thuỷshǐ
- 事sựshì
- 试thíshì
- 室thấtshì
- 手thủshǒu
- 司tisī
- 思tưsī
- 送tốngsòng
- 诉tốsù
- 所sởsuǒ
- 它thatā
- 踢thíchtī
- 题đềtí
- 体thểtǐ
- 跳khiêutiào
- 外ngoạiwài
- 完hoànwán
- 玩ngoạnwán
- 晚vãnwǎn
- 望vọngwàng
- 为vịwèi
- 问vấnwèn
- 舞vũwǔ
- 务vụwù
- 希hixī
- 息tứcxī
- 洗tẩyxǐ
- 向hướngxiàng
- 笑tiếuxiào
- 新tânxīn
- 行hànhxíng
- 姓tínhxìng
- 休hưuxiū
- 雪tuyếtxuě
- 颜nhanyán
- 眼nhãnyǎn
- 羊dươngyáng
- 药dượcyào
- 要yếuyào
- 也dãyě
- 宜nghiyí
- 已dĩyǐ
- 以dĩyǐ
- 意ýyì
- 因nhânyīn
- 阴âmyīn
- 迎nghênhyíng
- 泳vịnhyǒng
- 游duyóu
- 右hữuyòu
- 鱼ngưyú
- 元nguyênyuán
- 员viênyuán
- 远viễnyuǎn
- 运vậnyùn
- 早tảozǎo
- 张trươngzhāng
- 长trưởngzhǎng
- 丈trượngzhàng
- 找trảozhǎo
- 着trướczhe
- 真chânzhēn
- 正chínhzhèng
- 知trizhī
- 纸chỉzhǐ
- 助trợzhù
- 准chuẩnzhǔn
- 自tựzì
- 走tẩuzǒu
- 最tốizuì
- 左tảzuǒ
HSK 3 · 272 chữ
- 阿aā
- 啊aa
- 矮ảiǎi
- 安anān
- 把bảbǎ
- 般banbān
- 搬banbān
- 板bảnbǎn
- 办biệnbàn
- 半bánbàn
- 包baobāo
- 饱bãobǎo
- 被bịbèi
- 鼻tịbí
- 笔bútbǐ
- 必tấtbì
- 变biếnbiàn
- 宾tânbīn
- 冰băngbīng
- 才tàicái
- 参thamcān
- 草thảocǎo
- 层tằngcéng
- 查trachá
- 差saichà
- 超siêuchāo
- 衬sấnchèn
- 成thànhchéng
- 城thànhchéng
- 迟trìchí
- 除trừchú
- 厨trùchú
- 楚sởchǔ
- 春xuânchūn
- 词từcí
- 聪thôngcōng
- 带đáidài
- 单đơndān
- 担đamdān
- 当đươngdāng
- 地địade
- 灯đăngdēng
- 低đêdī
- 典điểndiǎn
- 调điệudiào
- 定địnhdìng
- 冬đôngdōng
- 短đoảnduǎn
- 段đoạnduàn
- 锻đoánduàn
- 朵đoáduǒ
- 饿ngạè
- 而nhiér
- 耳nhĩěr
- 发phátfā
- 法phápfǎ
- 方phươngfāng
- 放phóngfàng
- 附phụfù
- 复phụcfù
- 该caigāi
- 敢cảmgǎn
- 感cảmgǎn
- 干cángàn
- 刚cươnggāng
- 糕caogāo
- 根căngēn
- 跟cângēn
- 更cánhgèng
- 故cốgù
- 顾cốgù
- 刮quátguā
- 怪quáiguài
- 惯quánguàn
- 过quáguò
- 害hạihài
- 河hàhé
- 乎hồhū
- 护hộhù
- 花hoahuā
- 化hoáhuà
- 画hoạhuà
- 坏hoạihuài
- 环hoànhuán
- 换hoánhuàn
- 黄hoànghuáng
- 婚hônhūn
- 或hoặchuò
- 级cấpjí
- 极cựcjí
- 急cấpjí
- 己kỉjǐ
- 记kíjì
- 季quýjì
- 绩tíchjì
- 加giajiā
- 检kiểmjiǎn
- 简giảnjiǎn
- 健kiệnjiàn
- 讲giảngjiǎng
- 蕉tiêujiāo
- 角giácjiǎo
- 脚cướcjiǎo
- 较giảojiào
- 接tiếpjiē
- 街nhaijiē
- 节tiếtjié
- 结kếtjié
- 解giảijiě
- 界giớijiè
- 借tájiè
- 净tịnhjìng
- 境cảnhjìng
- 静tĩnhjìng
- 镜kínhjìng
- 久cửujiǔ
- 酒tửujiǔ
- 旧cựujiù
- 居cưjū
- 举cửjǔ
- 句cújù
- 据cứjù
- 决quyếtjué
- 康khangkāng
- 渴khátkě
- 刻khắckè
- 空khôngkōng
- 口khẩukǒu
- 哭khốckū
- 裤khốkù
- 筷khoáikuài
- 蓝lamlán
- 礼lễlǐ
- 李lílǐ
- 理lílǐ
- 力lựclì
- 历lịchlì
- 脸kiểmliǎn
- 练luyệnliàn
- 炼luyệnliàn
- 辆lượngliàng
- 邻lânlín
- 楼lâulóu
- 绿lụclǜ
- 马mãmǎ
- 满mãnmǎn
- 冒mạomào
- 帽mạomào
- 末mạtmò
- 目mụcmù
- 拿nãná
- 南namnán
- 难nannán
- 鸟điểuniǎo
- 努nỗnǔ
- 爬bàpá
- 怕phạpà
- 盘bànpán
- 胖bànpàng
- 啤bìpí
- 片phiếnpiàn
- 平bìnhpíng
- 葡bồpú
- 普phổpǔ
- 其kìqí
- 奇kìqí
- 骑kịqí
- 铅duyênqiān
- 且thảqiě
- 轻khinhqīng
- 清thanhqīng
- 秋thuqiū
- 求cầuqiú
- 趣thúqù
- 裙quầnqún
- 然nhiênrán
- 容dungróng
- 如nhưrú
- 赛táisài
- 伞tảnsǎn
- 扫tảosǎo
- 山sơnshān
- 衫samshān
- 烧thiêushāo
- 声thanhshēng
- 实thựcshí
- 史sửshǐ
- 使sửshǐ
- 世thếshì
- 市thịshì
- 示thịshì
- 瘦sấushòu
- 叔thúcshū
- 舒thưshū
- 束thúcshù
- 树thụshù
- 数sốshù
- 刷loátshuā
- 双songshuāng
- 算toánsuàn
- 虽tuysuī
- 糖đườngtáng
- 萄đàotáo
- 特đặctè
- 疼đôngténg
- 梯thêtī
- 提đềtí
- 甜điềmtián
- 条điềutiáo
- 铁thiếttiě
- 通thôngtōng
- 头đầutóu
- 突độttū
- 图đồtú
- 腿thoáituǐ
- 碗uyểnwǎn
- 万vạnwàn
- 网võngwǎng
- 忘vongwàng
- 位vịwèi
- 文vănwén
- 闻vănwén
- 物vậtwù
- 戏híxì
- 夏hạxià
- 鲜tiênxiān
- 相tươngxiāng
- 香hươngxiāng
- 箱sươngxiāng
- 响hưởngxiǎng
- 像tượngxiàng
- 鞋hàixié
- 心tâmxīn
- 信tínxìn
- 熊hùngxióng
- 须tuxū
- 需nhuxū
- 选tuyểnxuǎn
- 演diễnyǎn
- 阳dươngyáng
- 爷giayé
- 业nghiệpyè
- 姨diyí
- 议nghịyì
- 易dịyì
- 音âmyīn
- 银ngânyín
- 应ưngyīng
- 用dụngyòng
- 又hựuyòu
- 于vuyú
- 育dụcyù
- 遇ngộyù
- 园viênyuán
- 愿nguyệnyuàn
- 越việtyuè
- 云vânyún
- 澡táozǎo
- 择trạchzé
- 照chiếuzhào
- 者giảzhě
- 汁trấpzhī
- 直trựczhí
- 只chỉzhǐ
- 终chungzhōng
- 种chủngzhǒng
- 重trọngzhòng
- 周chuzhōu
- 主chủzhǔ
- 注chúzhù
- 祝chúczhù
- 总tổngzǒng
Muốn luyện trên giấy? Tạo vở tập viết — chọn chữ, chọn ô li, in ra A4.