Chữ 男 — nam
nam, con trai. Pinyin nán, HSK 2.
Thứ tự nét (7 nét)
Từ ghép thông dụng có chữ 男
- 男人nán réna man, a maleHSK 2
Dữ liệu nét từ Make Me a Hanzi, dẫn xuất từ phông chữ Arphic (Arphic Public License). Pinyin và âm Hán–Việt tham khảo Unicode Unihan, đã được soát lại bằng tay.