Chữ 左 — tả
bên trái. Pinyin zuǒ, HSK 2.
Thứ tự nét (5 nét)
Từ ghép thông dụng có chữ 左
- 左边zuǒ bianleft, the left sideHSK 2
- 左右zuǒ yòuleft and right, nearbyHSK 6
Dữ liệu nét từ Make Me a Hanzi, dẫn xuất từ phông chữ Arphic (Arphic Public License). Pinyin và âm Hán–Việt tham khảo Unicode Unihan, đã được soát lại bằng tay.