Điểm chuẩn đại học các năm
66 trường, các năm 2023–2026. Bấm vào một con số để mở thông báo gốc của trường.
–
Lọc khoảng điểm theo năm
| Ngành / chương trình | Tổ hợp |
|---|
Điểm chuẩn cao nhất năm 2026 — phương thức điểm thi THPT
15 chương trình cao nhất trong 66 trường đang có dữ liệu, điểm quy về thang 30.
- 1Sư phạm Hoá học — HCMUE29,83
- 2Sư phạm Ngữ văn — HCMUE29,8
- 3Sư phạm Lịch sử — HCMUE29,8
- 4Sư phạm Vật lý — HCMUE29,78
- 5CT TT Kinh tế đối ngoại — FTU29,7
- 6Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) — HUST29,54
- 7CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) — FTU29,5
- 8Sư phạm Toán học — HCMUE29,49
- 9CNTT: Khoa học Máy tính — HUST29,27
- 10An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) — HUST29,01
- 11SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) — HNUE29
- 12SP Hoá học — HNUE28,99
- 13Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá — HUST28,98
- 14SP Toán học — HNUE28,95
- 15CNTT: Kỹ thuật Máy tính — HUST28,91
Tra cứu theo trường
Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội · review
- Đại học Kinh tế Quốc dân · review
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền · review
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) · review
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng · review
- Học viện Ngoại giao · review
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam · review
- Học viện Tài chính · review
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội · review
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT · review
- Trường Đại học Giao thông vận tải · review
- Trường Đại học Hà Nội · review
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội · review
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội · review
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội · review
- Trường Đại học Luật Hà Nội · review
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội · review
- Trường Đại học Ngoại thương · review
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · review
- Trường Đại học Thương mại · review
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội · review
- Trường Đại học Y Hà Nội · review
TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh · review
- Trường Đại học Tài chính – Marketing · review
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng · review
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch · review
Đà Nẵng
Huế
Gia Lai
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Số liệu được chép từ thông báo chính thức của từng trường. Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số trường còn xét tiêu chí phụ (thứ tự nguyện vọng, điểm môn chính). Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.