Điểm chuẩn Học viện Tài chính (AOF)
Năm 2026, Học viện Tài chính công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 34 chương trình, từ 21 đến 28,07 điểm (thang 30).
Hà NộiCông lậpMã trường HTCĐọc review AOF: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
34 chương trình năm 2026 · 47 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kiểm toán mã HC1001 | — | 28,07 | 26,6 năm này mã 7340302 | — | — |
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) mã HC0214 | — | 26,7 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) mã HC0119 | — | 26,66 | — | — | — |
Kinh tế đầu tư mã HC1201 | — | 26,56 | 25,56 năm này mã 7310104 | — | — |
Marketing mã HC1101 | — | 26,29 | 26,23 năm này mã 7340115 | — | — |
Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) mã HC0613 | — | 26 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) mã HC1412 | — | 25,92 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán mã HC1301 | — | 25,78 | 24,97 năm này mã 7480201 | — | — |
Tin học tài chính kế toán mã HC0401 | — | 25,73 | 25,07 năm này mã 7340405 | — | — |
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) mã HC0312 | — | 25,72 | — | — | — |
Kinh tế chính trị - Tài chính mã HC1601 | — | 25,61 | 24,92 năm này mã 7310102 | — | — |
Luật kinh doanh mã HC1701 | — | 25,57 | 25,12 năm này mã 7380101 | — | — |
Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) mã HC1812 | — | 25,54 | — | — | — |
Tài chính bảo hiểm mã HC0801 | — | 25,52 | 22,56 năm này mã 7340204 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) mã HC1501QT | — | 25,37 | 24,89 năm này mã 7340120QT15.01 | — | — |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) mã HC0512 | — | 25,37 | — | — | — |
Quản lý tài chính công mã HC0701 | — | 25,22 | 22,55 năm này mã 7340403 | — | — |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản mã HC0901 | — | 24,89 | 21,51 năm này mã 7340116 | — | — |
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) mã HC1001QT | — | 24,68 | 21,5 năm này mã 7340302QT10.01 | — | — |
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) mã HC0106QT | A01, D01, D07 | 24,44 | 21,3 năm này mã 7340201QT01.06 | 36,15/40 năm này mã 7340201C06 | 35,51/40 năm này mã 7340201C06 |
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) mã HC1201QT | — | 24,2 | 22,82 năm này mã 7310104QT12.01 | — | — |
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) mã HC0201QT | A01, D01, D07 | 23,8 | 21,5 năm này mã 7340301QT02.01 | 34,35/40 năm này mã 7340301C21 | 34,01/40 năm này mã 7340301C21 |
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) mã HC0111QT | A01, D01, D07 | 23,7 | 21 năm này mã 7340201QT01.11 | 35,4/40 năm này mã 7340201C11 | 34,25/40 năm này mã 7340201C11 |
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) mã HC1102QT | — | 23,63 | 23,44 năm này mã 7340115QT11.02 | 35,31/40 năm này mã 7340401C35 | — |
Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * mã HC0108QT | — | 23,22 | — | — | — |
Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) mã HC0119QT | — | 23 | 21 năm này mã 7340201QT01.19 | — | — |
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) mã HC0115QT | — | 22,98 | 21 năm này mã 7340201QT01.15 | — | — |
Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) mã HC0101QT | — | 22,96 | 21 năm này mã 7340201QT01.01 | — | — |
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) mã HC0109QT | — | 22,75 | 21 năm này mã 7340201QT01.09 | — | — |
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) mã HC0202QT | — | 22,25 | 21 năm này mã 7340301QT02.02 | — | — |
Kế toán công (Theo định hướng ACCA) mã HC0203QT | — | 22,12 | 21,5 năm này mã 7340301QT02.03 | — | — |
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) mã HC0301QT | — | 21,91 | 22,58 năm này mã 7340101QT03.01 | — | — |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) mã HC0901QT | — | 21,5 | 21 năm này mã 7340116QT09.01 | — | — |
Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * mã HC0303QT | — | 21 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) mã 73402012 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,31 | 26,85 | 26,04 |
Khoa học dữ liệu trong tài chính mã 7460108 | — | — | 25,52 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế mã 73402011 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,47 | 26,38 | 25,94 |
Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính mã 7310101 | A01, D01, D07 | — | 25,43 | 26,13 | 25,85 |
Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) mã 73402013 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,4 | 26,22 | 25,8 |
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công mã 7340301 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,01 | 26,45 | 26,15 |
Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch mã 7340101 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,98 | 26,22 | 26,17 |
Toán tài chính mã 7310108 | — | — | 24,57 | — | — |
Tiếng Anh tài chính kế toán mã 7220201 | — | — | 24,1 | — | — |
Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) mã 7340301C22 | A01, D01, D07 | — | — | 35,7/40 | 34,75/40 |
Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) mã 7340201C09 | A01, D01, D07 | — | — | 35,36/40 | 34,6/40 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | A01, D01, D07 | — | — | 34,73/40 | 34,4/40 |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 26,03 | 25,94 |
Học sinh giỏi, hệ chuyên
0 chương trình năm 2026 · 14 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 29,5 | 27 |
Tài chính - Ngân hàng 3 mã 73402013 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 29,4 | 29,5 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 29,2 | 26,7 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | A01, D01, D07 | — | — | 29 | 28,5 |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 28,5 | 29,5 |
Tài chính - Ngân hàng 2 mã 73402012 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 27,6 | 29 |
Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) mã 7340301C21 | A01, D01, D07 | — | — | 27,5 | 29,5 |
Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) mã 7340201C06 | A01, D01, D07 | — | — | 27 | 27 |
Digital Marketing (theo định hướng ICDL) mã 7340401C35 | — | — | — | 26,8 | — |
Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) mã 7340301C22 | A01, D01, D07 | — | — | 26,7 | 29,4 |
Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) mã 7340201C11 | A01, D01, D07 | — | — | 26,5 | 29,5 |
Kinh tế mã 7310101 | A01, D01, D07 | — | — | 26 | 25,2 |
Tài chính - Ngân hàng 1 mã 73402011 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 26 | 28,5 |
Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) mã 7340201C09 | A01, D01, D07 | — | — | 26 | 26,9 |
ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi)
0 chương trình năm 2026 · 13 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | — | — | 20 |
Kinh tế mã 7310101 | — | — | — | — | 20 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | — | 20 |
Tài chính - Ngân hàng 1 mã 73402011 | — | — | — | — | 20 |
Tài chính - Ngân hàng 2 mã 73402012 | — | — | — | — | 20 |
Tài chính - Ngân hàng 3 mã 73402013 | — | — | — | — | 20 |
Hải quan và Logistics mã 7340201C06 | — | — | — | — | 20 |
Phân tích tài chính mã 7340201C09 | — | — | — | — | 20 |
Tài chính doanh nghiệp mã 7340201C11 | — | — | — | — | 20 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | — | 20 |
Kế toán doanh nghiệp mã 7340301C21 | — | — | — | — | 20 |
Kiểm toán mã 7340301C22 | — | — | — | — | 20 |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | — | — | — | 20 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Học viện Tài chính (AOF) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kiểm toán với 28,07 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Học viện Tài chính (AOF) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * với 21 điểm (thang 30).
- Học viện Tài chính (AOF) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023m.hvtc.edu.vn/tabid/1259/catid/34/id/36150/Thong-bao-diem-trung-tuyen-he-dai-hoc-chinh-quy
- 2024m.hvtc.edu.vn/tabid/1259/catid/34/id/37108/Thong-bao-Ket-qua-trung-tuyen-vao-dai-hoc-chinh
- 2025m.hvtc.edu.vn/tabid/1259/catid/308/id/38174/TB-vv-Ket-qua-trung-tuyen-he-dai-hoc-chinh-quy
- 2026hvtc.edu.vn/Thong-bao-ve-viec-Ket-qua-trung-tuyen-he-Dai-hoc-chinh-quy-nam-2026_34310.html
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.