Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UET)
Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 20 chương trình, từ 22 đến 27,78 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
20 chương trình năm 2026 · 23 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã CN11 | — | 27,78 | 27,9 | 27,05 | 27,1 |
Kỹ thuật cơ điện tử mã CN6 | — | 26,86 | 26,73 | 26,27 | 25 |
Khoa học máy tính mã CN8 | — | 26,86 | 27,86 | 27,58 | 27,25 |
Khoa học dữ liệu mã CN20 | — | 26,85 | 27,38 | — | — |
Kỹ thuật máy tính mã CN2 | — | 26,63 | 27 | 26,97 | 27,25 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông mã CN9 | — | 26,29 | 26,63 | 26,3 | 25,15 |
Trí tuệ nhân tạo mã CN12 | — | 26,26 | 27,75 | 27,12 | 27,2 |
Cơ kỹ thuật mã CN4 | — | 26,13 | 26,15 | 26,03 | 25,65 |
Kỹ thuật Robot mã CN17 | — | 26,05 | 26 | 25,99 | 25,35 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã CN15 | — | 26 | 26,73 | 26,92 | 26,25 |
Hệ thống thông tin mã CN14 | — | 25,85 | 26,38 | 26,87 | 26,95 |
Kỹ thuật vật liệu mã CN19 | — | 25,67 | — | — | — |
Vật lý kỹ thuật mã CN3 | — | 25,41 | 25,2 | 25,24 | 24,2 |
Kỹ thuật năng lượng mã CN13 | — | 25,25 | 24,87 | 24,59 | 23,8 |
Công nghệ thông tin mã CN1 | — | 25 | 28,19 | 27,8 | 27,85 |
Kỹ thuật không gian mã CN7 | — | 24,49 | — | — | — |
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa mã CN18 | — | 23 | 24,2 | 24,64 | — |
Kỹ thuật xây dựng mã CN5 | — | 22,51 | 22,25 | 23,91 | 23,1 |
Công nghệ sinh học mã CN21 | — | 22,48 | 22,13 | — | — |
Công nghệ nông nghiệp mã CN10 | — | 22 | 22 | 22,5 | 22 |
Công nghệ vật liệu mã CN19 | — | — | 25,6 | — | — |
Công nghệ hàng không vũ trụ mã CN7 | — | — | 23,96 | 24,61 | 24,1 |
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản mã CN16 | — | — | — | — | 27,5 |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
0 chương trình năm 2026 · 17 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin mã CN1 | — | — | — | — | 25 |
Trí tuệ nhân tạo mã CN12 | — | — | — | — | 24 |
Khoa học máy tính mã CN8 | — | — | — | — | 24 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã CN11 | — | — | — | — | 23,5 |
Kỹ thuật máy tính mã CN2 | — | — | — | — | 23,5 |
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản mã CN16 | — | — | — | — | 23,25 |
Hệ thống thông tin mã CN14 | — | — | — | — | 23 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã CN15 | — | — | — | — | 23 |
Kỹ thuật Robot mã CN17 | — | — | — | — | 22,5 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông mã CN9 | — | — | — | — | 22,5 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã CN6 | — | — | — | — | 21,5 |
Cơ kỹ thuật mã CN4 | — | — | — | — | 21 |
Công nghệ Hàng không vũ trụ mã CN7 | — | — | — | — | 21 |
Kỹ thuật năng lượng mã CN13 | — | — | — | — | 20 |
Vật lý kỹ thuật mã CN3 | — | — | — | — | 20 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng mã CN5 | — | — | — | — | 20 |
Công nghệ nông nghiệp mã CN10 | — | — | — | — | 19 |
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
0 chương trình năm 2026 · 17 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin mã CN1 | — | — | — | — | 28 |
Trí tuệ nhân tạo mã CN12 | — | — | — | — | 27,5 |
Khoa học máy tính mã CN8 | — | — | — | — | 27,25 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã CN11 | — | — | — | — | 27 |
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản mã CN16 | — | — | — | — | 27 |
Kỹ thuật máy tính mã CN2 | — | — | — | — | 27 |
Hệ thống thông tin mã CN14 | — | — | — | — | 26,25 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã CN15 | — | — | — | — | 26,25 |
Kỹ thuật Robot mã CN17 | — | — | — | — | 25,5 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông mã CN9 | — | — | — | — | 25,5 |
Kỹ thuật năng lượng mã CN13 | — | — | — | — | 25 |
Cơ kỹ thuật mã CN4 | — | — | — | — | 25 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã CN6 | — | — | — | — | 25 |
Công nghệ Hàng không vũ trụ mã CN7 | — | — | — | — | 25 |
Vật lý kỹ thuật mã CN3 | — | — | — | — | 24 |
Công nghệ nông nghiệp mã CN10 | — | — | — | — | 22 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng mã CN5 | — | — | — | — | 22 |
Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)
0 chương trình năm 2026 · 17 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin mã CN1 | — | — | — | — | 27,5 |
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản mã CN16 | — | — | — | — | 27,5 |
Trí tuệ nhân tạo mã CN12 | — | — | — | — | 27,25 |
Kỹ thuật Robot mã CN17 | — | — | — | — | 27 |
Khoa học máy tính mã CN8 | — | — | — | — | 27 |
Hệ thống thông tin mã CN14 | — | — | — | — | 26,25 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã CN15 | — | — | — | — | 26,25 |
Kỹ thuật máy tính mã CN2 | — | — | — | — | 26,25 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã CN11 | — | — | — | — | 26 |
Công nghệ Hàng không vũ trụ mã CN7 | — | — | — | — | 26 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông mã CN9 | — | — | — | — | 26 |
Công nghệ nông nghiệp mã CN10 | — | — | — | — | 25 |
Kỹ thuật năng lượng mã CN13 | — | — | — | — | 25 |
Vật lý kỹ thuật mã CN3 | — | — | — | — | 25 |
Cơ kỹ thuật mã CN4 | — | — | — | — | 25 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng mã CN5 | — | — | — | — | 25 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã CN6 | — | — | — | — | 25 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UET) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với 27,78 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UET) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ nông nghiệp với 22 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UET) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.uet.vnu.edu.vn/ban-nen-biet/diem-trung-tuyen-dhcq-vao-truong-dh-cong-nghe-dhqghn
- 2023tuyensinh.uet.vnu.edu.vn/uncategorized/thong-bao-diem-trung-tuyen-vao-truong-dh-cong-nghe-
- 2024tuyensinh.uet.vnu.edu.vn/tin-tuyen-sinh/thong-bao-diem-trung-tuyen-vao-truong-dai-hoc-cong
- 2025tuyensinh.uet.vnu.edu.vn/uncategorized/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-vao-tr
- 2026uet.vnu.edu.vn/truong-dai-hoc-cong-nghe-dhqghn-cong-bo-diem-chuan-dai-hoc-chinh-quy-nam-20
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.