Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Mở Hà Nội (HOU)

Năm 2026, Trường Đại học Mở Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 22 chương trình, từ 17,34 đến 24,26 điểm (thang 30).

Hà NộiCông lậpMã trường MHNLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

22 chương trình năm 2026 · 23 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D0424,2624,0933,19/4032,82/40
Luật kinh tế
mã 7380107
C00, D01, C01, X012223,17
C00: 25,17 (điểm chuẩn)
24,12
C00: 26,12 (điểm chuẩn)
22,8
C00: 24,82 (điểm chuẩn)
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, X2621,7522,1924,9125,07
Luật
mã 7380101
C00, D01, C01, X0121,523
C00: 25 (điểm chuẩn)
23,77
C00: 25,52 (điểm chuẩn)
22,55
C00: 23,96 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D0120,752132,03/4031,51/40
Thiết kế nội thất
mã 7580108
H00, H01, H0620,121,520,45—
Luật quốc tế
mã 7380108
C00, D01, C01, X012022,5
C00: 24,5 (điểm chuẩn)
22,99
C00: 25,24 (điểm chuẩn)
20,63
C00: 23,7 (điểm chuẩn)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
A00, A01, D01, X262018,8122,5522,45
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, X2619,7519,6923,7523,43
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
H00, H01, H0619,6621,8522,38—
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D01, X2619,520,1423,5223,62
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
D01, D09, D1019,2518,428,53/4030,53/40
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D011919,5623,4823,33
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, X261919,522,9523,38
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
A00, A01, D01, X2618,7518,0622,0522,1
Quản trị khách sạn
mã 7810201
D01, D09, D1018,7518,0528,13/4029,28/40
Bảo hiểm
mã 7340204
A00, A01, D0118,518,5620,5—
Kỹ thuật máy tính
mã 7480106
A00, A01, D01, X2618,5———
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
B00, A00, D07, A0117,818,81717,25
Công nghệ sinh học
mã 7420201
B00, A00, D07, A0117,5217,031717,25
Kiến trúc
mã 7580101
V00, H01, V0217,519,522,5/4023/40
Thiết kế thời trang
mã 7210404
H00, H01, H0617,342119,75—
Thiết kế công nghiệp
mã 7210402
————19,45

Học bạ

6 chương trình năm 2026 · 7 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Thiết kế nội thất
mã 7580108
H00, H01, H0623,624,521,5—
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
H00, H01, H0623,1624,7321,5—
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
B00, A00, D07, A0121,321,82221
Công nghệ sinh học
mã 7420201
B00, A00, D07, A0121,0220,032221
Kiến trúc
mã 7580101
V00, H01, V022122,528/4021
Thiết kế thời trang
mã 7210404
H00, H01, H0620,842421—
Thiết kế công nghiệp
mã 7210402
————21

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

11 chương trình · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Luật kinh tế
mã 7380107
Q009096,16—17,5/30
Thương mại điện tử
mã 7340122
Q0083,0388,44—18,5/30
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
Q2177,180,16——
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
Q0073,267,72——
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
Q0070,675,25—17,5/30
Công nghệ thông tin
mã 7480201
Q006871,64—17,5/30
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
Q006871,98——
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
Q0066,7563,45——
Kỹ thuật máy tính
mã 7480106
Q0065,5———
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
Q006267,66——
Công nghệ sinh học
mã 7420201
Q0060,657,77——

ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi)

0 chương trình năm 2026 · 9 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
Q00, K00——18—
Thương mại điện tử
mã 7340122
Q00, K00——18—
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
Q00, K00——18—
Luật kinh tế
mã 7380107
Q00, K00——18—
Công nghệ sinh học
mã 7420201
Q00, K00——18—
Công nghệ thông tin
mã 7480201
Q00, K00——18—
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
Q00, K00——18—
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
Q00, K00——18—
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
Q00, K00——18—

Đánh giá tư duy (TSA)

10 chương trình · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Luật kinh tế
mã 7380107
K006063,58——
Thương mại điện tử
mã 7340122
K0053,0658,36——
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
K0047,4645,91——
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
K0046,0750,23——
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
K0044,6848,36——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
K0044,6848,16——
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
K0044,0543,47——
Kỹ thuật máy tính
mã 7480106
K0043,43———
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
K0041,6745,88——
Công nghệ sinh học
mã 7420201
K0040,9740,14——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Mở Hà Nội (HOU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Ngôn ngữ Trung Quốc với 24,26 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Mở Hà Nội (HOU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Thiết kế thời trang với 17,34 điểm (thang 30).
Trường Đại học Mở Hà Nội (HOU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi); Đánh giá tư duy (TSA). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.