Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)

Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 57 chương trình, từ 19 đến 29 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

57 chương trình năm 2026 · 167 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
mã 7140209K
A002928,36—27,63
năm này mã 7140209B
SP Hoá học
mã 7140212
A0028,9928,37—26,13
năm này mã 7140212A
SP Toán học
mã 7140209
—28,9528,27——
SP Vật lí
mã 7140211
A0028,7728,31—25,89
năm này mã 7140211A
SP Ngữ văn
mã 7140217
—28,7128,48——
SP Lịch sử
mã 7140218
—28,6129,06——
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
mã 7140202K
—28,4224,99——
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
mã 7140211K
A0028,3527,78—25,36
năm này mã 7140211C
SP Sinh học
mã 7140213
—28,2826,27——
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
mã 7140212K
—28,2226,13——
SP Địa lí
mã 7140219
—28,2228,79——
GD Tiểu học
mã 7140202
—28,1525,1——
SP Lịch sử - Địa lí
mã 7140249
—27,7828,58——
SP Tiếng Anh
mã 7140231
—27,6926,29——
SP Khoa học tự nhiên
mã 7140247
—27,4727,06——
Lịch sử
mã 7229010
—27,227,75——
GD chính trị
mã 7140205
—26,8328,22——
GD thể chất
mã 7140206
—26,6325,89——
GD đặc biệt
mã 7140203
—26,5327,55——
Văn học
mã 7229030
—26,4327,64——
Toán học
mã 7460101
—26,3825,5——
GD công dân
mã 7140204
—26,1827,67——
Quản lí giáo dục
mã 7140114
—25,6524,68——
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—25,6223,75——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D0125,5724,52—26,6
Huấn luyện thể thao (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
mã 7810302
—25,5———
Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
mã 7310501
—25,44———
GD Quốc phòng và An ninh
mã 7140208
—25,4127,27——
Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
mã 7310601
—25,03———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—24,9326,76——
Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) (bắt đầu tuyển sinh từ 2026)
mã 7140101
—24,89———
SP Âm nhạc
mã 7140221
—24,5723,75——
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
mã 7220101
—24,5326,36——
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
mã 7229001
—24,5224,68——
Hóa học
mã 7440112
—24,4923——
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
mã 7310401
—24,2523,23——
SP Tin học
mã 7140210
—23,9624,85——
GD Mầm non
mã 7140201
—23,9322,13——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—23,7720,25——
Xã hội học
mã 7310301
—23,7525,8——
SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh)
mã 7140210K
—23,75———
Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)
mã 7440102
—23,7222,35——
Chính trị học
mã 7310201
—23,5625,1——
SP Mỹ thuật
mã 7140222
—23,4323,48——
SP Công nghệ
mã 7140246
—23,2921,75——
Việt Nam học
mã 7310630
—2320——
Công tác xã hội
mã 7760101
—22,9526,04——
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
mã 7760103
—22,8525,28——
Hóa học (Hóa dược) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
mã 7440112D
—22,35———
GD Mầm non - SP Tiếng Anh
mã 7140201K
—22,2521,5——
Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
mã 7220203
—22,25———
Khoa học dữ liệu (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
mã 7460108
—20,88———
SP Tiếng Pháp
mã 7140233
D01, D02, D0320,627,15—25,73
năm này mã 7140233D
Trí tuệ nhân tạo (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
mã 7480107
—20,35———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—20,2520,6——
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—19,619,25——
Sinh học
mã 7420101
—1919——
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217PT1
———29,3—
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218PT1
———29,3—
Sư phạm Địa lí
mã 7140219PT1
———29,05—
Giáo dục chính trị
mã 7140205PT1
———28,83—
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
mã 7140249PT1
———28,83—
Giáo dục công dân
mã 7140204PT1
———28,6—
Giáo dục đặc biệt
mã 7140203PT1
———28,37—
Văn học
mã 7229030PT1
———28,31—
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
mã 7140208PT1
———28,26—
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403PT1
———28—
Quản lí giáo dục
mã 7140114PT1
———27,9—
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231PT1
———27,75—
Sư phạm Vật lí
mã 7140211PT1
———27,71—
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
mã 7140209KP1
———27,68—
Sư phạm Hoá học
mã 7140212PT1
———27,62—
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
mã 7310401PT1
———27,5—
Sư phạm Toán học
mã 7140209PT1
———27,48—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103PT1
———27,47—
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh
mã 7140202KP1
———27,26—
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202PT1
———27,2—
Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)
mã 7140212KP1
———27,2—
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
mã 7229001PT1
———27,1—
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201PT1
———26,99—
Việt Nam học
mã 7310630PT1
———26,97—
Chính trị học
mã 7310201PT1
———26,86—
Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
mã 7140211KP1
———26,81—
Sư phạm Sinh học
mã 7140213PT1
———26,74—
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204PT1
———26,74—
Sư phạm Tiếng Pháp
mã 7140233CP1
———26,59—
Sư phạm Tiếng Pháp
mã 7140233DP1
———26,59—
Công tác xã hội
mã 7760101PT1
———26,5—
Sư phạm Khoa học tự nhiên
mã 7140247PT1
———26,45—
Toán học
mã 7460101PT1
———26,04—
Giáo dục thể chất
mã 7140206PT1
T01——25,6622,85
năm này mã 7140206
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
mã 7760103PT1
———25,17—
Sư phạm Tin học
mã 7140210PT1
———25,1—
Sư phạm Công nghệ
mã 7140246PT1
———24,55—
Hóa học
mã 7440112PT1
———24,44—
Công nghệ thông tin
mã 7480201PT1
———24,1—
Sư phạm Âm nhạc
mã 7140221PT1
———24,05—
Giáo dục Mầm non
mã 7140201PT1
M00——23,4322,25
năm này mã 7140201A
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh
mã 7140201KP1
———23,15—
Sư phạm Mỹ thuật
mã 7140222PT1
———22,69—
Sinh học
mã 7420101PT1
———22—
SP Lịch sử
mã 7140218C
C00———28,42
Giáo dục chính trị
mã 7140205B
C19———28,13
Giáo dục Đặc biệt
mã 7140203C
C00———27,9
Giáo dục công dân
mã 7140204B
C19———27,83
SP Ngữ văn
mã 7140217C
C00———27,83
SP Lịch sử
mã 7140218D
D14———27,76
SP Địa lý
mã 7140219C
C00———27,67
SP Tiếng Anh
mã 7140231A
D01———27,54
Giáo dục chính trị
mã 7140205C
C20———27,47
SP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh)
mã 7140209D
D01———27,43
Giáo dục công dân
mã 7140204C
C20———27,31
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
mã 7140202B
D01———26,96
Giáo dục Đặc biệt
mã 7140203D
D01, D02, D03———26,83
SP Hoá học
mã 7140212C
B00———26,68
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202A
D01, D02, D03———26,62
Chính trị học
mã 7310201B
C19———26,62
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204A
D01———26,56
Quản lí giáo dục
mã 7140114C
C20———26,5
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
mã 7140208C
C00———26,5
Văn học
mã 7229030C
C00———26,5
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403C
C00———26,5
SP Ngữ văn
mã 7140217D
D01, D02, D03———26,4
SP Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)
mã 7140212B
D07———26,36
SP Toán
mã 7140209A
A00———26,23
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204B
D04———26,12
SP Địa lý
mã 7140219B
C04———26,05
SP Vật lý
mã 7140211B
A01———25,95
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
mã 7310401C
C00———25,89
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
mã 7140211D
A01———25,8
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
mã 7229001B
C19———25,8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103C
C00———25,8
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403D
D01, D02, D03———25,7
SP Tiếng Pháp
mã 7140233C
D15, D42, D44———25,61
Văn học
mã 7229030D
D01, D02, D03———25,4
Toán học
mã 7460101A
A00———25,31
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
mã 7310401D
D01, D02, D03———25,15
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
mã 7140208D
D01, D02, D03———25,05
Chính trị học
mã 7310201C
D66, D68, D70———25,05
Toán học
mã 7460101D
D01———25,02
SP Sinh học
mã 7140213B
B00———24,93
Việt Nam học
mã 7310630C
C00———24,87
Quản lí giáo dục
mã 7140114D
D01, D02, D03———24,8
SP Tin học
mã 7140210A
A00———24,2
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
mã 7229001C
C00———24,2
Công nghệ thông tin
mã 7480201A
A00———23,7
SP Tin học
mã 7140210B
A01———23,66
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103D
D15———23,65
Công nghệ thông tin
mã 7480201B
A01———23,56
Công tác xã hội
mã 7760101C
C00———23,48
SP Sinh học
mã 7140213D
D08———22,85
Việt Nam học
mã 7310630D
D15———22,75
Hóa học
mã 7440112A
A00———22,75
Công tác xã hội
mã 7760101D
D01, D02, D03———22,75
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
mã 7760103C
C00———22,5
GD mầm non - SP Tiếng Anh
mã 7140201C
M02———22,35
Hóa học
mã 7440112B
B00———22,1
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
mã 7760103D
D01, D02, D03———21,45
SP Công nghệ
mã 7140246A
A00———21,15
Sinh học
mã 7420101B
B00———20,71
GD mầm non - SP Tiếng Anh
mã 7140201B
M01———20,63
SP Công nghệ
mã 7140246C
C01———20,15
Sư phạm Mỹ thuật
mã 7140222B
H02———19,94
Sinh học
mã 7420101D
D08, D32, D34———19,63
Sư phạm Âm nhạc
mã 7140221A
N01———19,55
Sư phạm Âm nhạc
mã 7140221B
N02———18,5
Sư phạm Mỹ thuật
mã 7140222A
H01———18,3

ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)

0 chương trình năm 2026 · 62 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
SP Lịch sử
mã 7140218C
———26,324,01
SP Lịch sử
mã 7140218D
———25,6821,65
SP Tiếng Anh
mã 7140231A
———25,6523,55
SP Hoá học
mã 7140212A
———25,5723,96
SP Sinh học
mã 7140213B
———25,5715,75
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
———25,2522,55
SP Hoá học (dạy Hoá  bằng tiếng Anh)
mã 7140212B
———24,9622,25
SP Tiếng Anh
mã 7140231B
———24,6324,68
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh
mã 7140202B
———24,4521,9
SP Ngữ văn
mã 7140217C
———24,4522,15
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204B
———24,420,9
SP Vật lý
mã 7140211A
———24,222,75
SP Địa lý
mã 7140219C
———24,1522,99
SP Lịch sử - Địa lý
mã 7140249A
———24,15—
SP Ngữ văn
mã 7140217D
———23,9321,15
SP Tiếng Pháp
mã 7140233D
———23,8616,65
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
mã 7140209B
———23,7926,65
SP Công nghệ
mã 7140246B
———23,55—
Giáo dục công dân
mã 7140204B
———23,5120,05
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403D
———23,5119,6
SP Địa lý
mã 7140219B
———23,4220,9
Văn học
mã 7229030C
———23,4220,05
SP Toán học
mã 7140209C
———23,2325
SP Khoa học tự nhiên
mã 7140247B
———23,23—
Văn học
mã 7229030D
———23,1919,4
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403C
———23,1919,05
Giáo dục chính trị
mã 7140205B
———22,720,85
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
mã 7310401D
———22,5517,45
SP Toán học
mã 7140209A
———22,525,28
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
mã 7140211C
———22,2521,05
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204A
———22,0523,55
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
mã 7140208C
———21,917
Quản lí giáo dục
mã 7140114C
———21,816,1
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
mã 7229001B
———21,715,05
SP Lịch sử - Địa lý
mã 7140249B
———21,7—
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh
mã 7140202C
———21,6525,1
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
mã 7310401C
———21,6517,65
SP Khoa học tự nhiên
mã 7140247C
———21,5—
Quản lí giáo dục
mã 7140114D
———21,217,05
Giáo dục Đặc biệt
mã 7140203C
———20,917,55
SP Sinh học
mã 7140213D
———20,815,4
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202A
———20,422,35
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
mã 7140208D
———20,0519,15
Chính trị học
mã 7310201B
———19,8515,5
Công nghệ thông tin
mã 7480201B
———19,7521
SP Tin học
mã 7140210B
———19,5517,25
Toán học
mã 7460101A
———19,521,75
Toán học
mã 7460101D
———19,2520
Sinh học
mã 7420101D
———19,0515
SP Tin học
mã 7140210A
———1918,75
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
mã 7760103D
———18,7515
Việt Nam học
mã 7310630C
———18,5516,05
SP Khoa học tự nhiên
mã 7140247A
———18,25—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103C
———18,215,7
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
mã 7760103C
———18,117,3
Công tác xã hội
mã 7760101D
———18,0515,25
SP Công nghệ
mã 7140246A
———1815
Sinh học
mã 7420101B
———1815
Hóa học
mã 7440112A
———1815,25
Công nghệ thông tin
mã 7480201A
———1820
Công tác xã hội
mã 7760101C
———1815,55
SP Công nghệ
mã 7140246C
————15

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) với 29 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Sinh học với 19 điểm (thang 30).
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.