Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)
Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 57 chương trình, từ 19 đến 29 điểm (thang 30).
Hà NộiCông lậpMã trường SPHĐọc review HNUE: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
57 chương trình năm 2026 · 167 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) mã 7140209K | A00 | 29 | 28,36 | — | 27,63 năm này mã 7140209B |
SP Hoá học mã 7140212 | A00 | 28,99 | 28,37 | — | 26,13 năm này mã 7140212A |
SP Toán học mã 7140209 | — | 28,95 | 28,27 | — | — |
SP Vật lí mã 7140211 | A00 | 28,77 | 28,31 | — | 25,89 năm này mã 7140211A |
SP Ngữ văn mã 7140217 | — | 28,71 | 28,48 | — | — |
SP Lịch sử mã 7140218 | — | 28,61 | 29,06 | — | — |
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh mã 7140202K | — | 28,42 | 24,99 | — | — |
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) mã 7140211K | A00 | 28,35 | 27,78 | — | 25,36 năm này mã 7140211C |
SP Sinh học mã 7140213 | — | 28,28 | 26,27 | — | — |
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) mã 7140212K | — | 28,22 | 26,13 | — | — |
SP Địa lí mã 7140219 | — | 28,22 | 28,79 | — | — |
GD Tiểu học mã 7140202 | — | 28,15 | 25,1 | — | — |
SP Lịch sử - Địa lí mã 7140249 | — | 27,78 | 28,58 | — | — |
SP Tiếng Anh mã 7140231 | — | 27,69 | 26,29 | — | — |
SP Khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | 27,47 | 27,06 | — | — |
Lịch sử mã 7229010 | — | 27,2 | 27,75 | — | — |
GD chính trị mã 7140205 | — | 26,83 | 28,22 | — | — |
GD thể chất mã 7140206 | — | 26,63 | 25,89 | — | — |
GD đặc biệt mã 7140203 | — | 26,53 | 27,55 | — | — |
Văn học mã 7229030 | — | 26,43 | 27,64 | — | — |
Toán học mã 7460101 | — | 26,38 | 25,5 | — | — |
GD công dân mã 7140204 | — | 26,18 | 27,67 | — | — |
Quản lí giáo dục mã 7140114 | — | 25,65 | 24,68 | — | — |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | 25,62 | 23,75 | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01 | 25,57 | 24,52 | — | 26,6 |
Huấn luyện thể thao (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) mã 7810302 | — | 25,5 | — | — | — |
Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) mã 7310501 | — | 25,44 | — | — | — |
GD Quốc phòng và An ninh mã 7140208 | — | 25,41 | 27,27 | — | — |
Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) mã 7310601 | — | 25,03 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 24,93 | 26,76 | — | — |
Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) mã 7140101 | — | 24,89 | — | — | — |
SP Âm nhạc mã 7140221 | — | 24,57 | 23,75 | — | — |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam mã 7220101 | — | 24,53 | 26,36 | — | — |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) mã 7229001 | — | 24,52 | 24,68 | — | — |
Hóa học mã 7440112 | — | 24,49 | 23 | — | — |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) mã 7310401 | — | 24,25 | 23,23 | — | — |
SP Tin học mã 7140210 | — | 23,96 | 24,85 | — | — |
GD Mầm non mã 7140201 | — | 23,93 | 22,13 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 23,77 | 20,25 | — | — |
Xã hội học mã 7310301 | — | 23,75 | 25,8 | — | — |
SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh) mã 7140210K | — | 23,75 | — | — | — |
Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) mã 7440102 | — | 23,72 | 22,35 | — | — |
Chính trị học mã 7310201 | — | 23,56 | 25,1 | — | — |
SP Mỹ thuật mã 7140222 | — | 23,43 | 23,48 | — | — |
SP Công nghệ mã 7140246 | — | 23,29 | 21,75 | — | — |
Việt Nam học mã 7310630 | — | 23 | 20 | — | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 22,95 | 26,04 | — | — |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật mã 7760103 | — | 22,85 | 25,28 | — | — |
Hóa học (Hóa dược) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) mã 7440112D | — | 22,35 | — | — | — |
GD Mầm non - SP Tiếng Anh mã 7140201K | — | 22,25 | 21,5 | — | — |
Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) mã 7220203 | — | 22,25 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) mã 7460108 | — | 20,88 | — | — | — |
SP Tiếng Pháp mã 7140233 | D01, D02, D03 | 20,6 | 27,15 | — | 25,73 năm này mã 7140233D |
Trí tuệ nhân tạo (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) mã 7480107 | — | 20,35 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 20,25 | 20,6 | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 19,6 | 19,25 | — | — |
Sinh học mã 7420101 | — | 19 | 19 | — | — |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217PT1 | — | — | — | 29,3 | — |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218PT1 | — | — | — | 29,3 | — |
Sư phạm Địa lí mã 7140219PT1 | — | — | — | 29,05 | — |
Giáo dục chính trị mã 7140205PT1 | — | — | — | 28,83 | — |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí mã 7140249PT1 | — | — | — | 28,83 | — |
Giáo dục công dân mã 7140204PT1 | — | — | — | 28,6 | — |
Giáo dục đặc biệt mã 7140203PT1 | — | — | — | 28,37 | — |
Văn học mã 7229030PT1 | — | — | — | 28,31 | — |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh mã 7140208PT1 | — | — | — | 28,26 | — |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403PT1 | — | — | — | 28 | — |
Quản lí giáo dục mã 7140114PT1 | — | — | — | 27,9 | — |
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231PT1 | — | — | — | 27,75 | — |
Sư phạm Vật lí mã 7140211PT1 | — | — | — | 27,71 | — |
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) mã 7140209KP1 | — | — | — | 27,68 | — |
Sư phạm Hoá học mã 7140212PT1 | — | — | — | 27,62 | — |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) mã 7310401PT1 | — | — | — | 27,5 | — |
Sư phạm Toán học mã 7140209PT1 | — | — | — | 27,48 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103PT1 | — | — | — | 27,47 | — |
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh mã 7140202KP1 | — | — | — | 27,26 | — |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202PT1 | — | — | — | 27,2 | — |
Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) mã 7140212KP1 | — | — | — | 27,2 | — |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) mã 7229001PT1 | — | — | — | 27,1 | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201PT1 | — | — | — | 26,99 | — |
Việt Nam học mã 7310630PT1 | — | — | — | 26,97 | — |
Chính trị học mã 7310201PT1 | — | — | — | 26,86 | — |
Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) mã 7140211KP1 | — | — | — | 26,81 | — |
Sư phạm Sinh học mã 7140213PT1 | — | — | — | 26,74 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204PT1 | — | — | — | 26,74 | — |
Sư phạm Tiếng Pháp mã 7140233CP1 | — | — | — | 26,59 | — |
Sư phạm Tiếng Pháp mã 7140233DP1 | — | — | — | 26,59 | — |
Công tác xã hội mã 7760101PT1 | — | — | — | 26,5 | — |
Sư phạm Khoa học tự nhiên mã 7140247PT1 | — | — | — | 26,45 | — |
Toán học mã 7460101PT1 | — | — | — | 26,04 | — |
Giáo dục thể chất mã 7140206PT1 | T01 | — | — | 25,66 | 22,85 năm này mã 7140206 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật mã 7760103PT1 | — | — | — | 25,17 | — |
Sư phạm Tin học mã 7140210PT1 | — | — | — | 25,1 | — |
Sư phạm Công nghệ mã 7140246PT1 | — | — | — | 24,55 | — |
Hóa học mã 7440112PT1 | — | — | — | 24,44 | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201PT1 | — | — | — | 24,1 | — |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221PT1 | — | — | — | 24,05 | — |
Giáo dục Mầm non mã 7140201PT1 | M00 | — | — | 23,43 | 22,25 năm này mã 7140201A |
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh mã 7140201KP1 | — | — | — | 23,15 | — |
Sư phạm Mỹ thuật mã 7140222PT1 | — | — | — | 22,69 | — |
Sinh học mã 7420101PT1 | — | — | — | 22 | — |
SP Lịch sử mã 7140218C | C00 | — | — | — | 28,42 |
Giáo dục chính trị mã 7140205B | C19 | — | — | — | 28,13 |
Giáo dục Đặc biệt mã 7140203C | C00 | — | — | — | 27,9 |
Giáo dục công dân mã 7140204B | C19 | — | — | — | 27,83 |
SP Ngữ văn mã 7140217C | C00 | — | — | — | 27,83 |
SP Lịch sử mã 7140218D | D14 | — | — | — | 27,76 |
SP Địa lý mã 7140219C | C00 | — | — | — | 27,67 |
SP Tiếng Anh mã 7140231A | D01 | — | — | — | 27,54 |
Giáo dục chính trị mã 7140205C | C20 | — | — | — | 27,47 |
SP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh) mã 7140209D | D01 | — | — | — | 27,43 |
Giáo dục công dân mã 7140204C | C20 | — | — | — | 27,31 |
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh mã 7140202B | D01 | — | — | — | 26,96 |
Giáo dục Đặc biệt mã 7140203D | D01, D02, D03 | — | — | — | 26,83 |
SP Hoá học mã 7140212C | B00 | — | — | — | 26,68 |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202A | D01, D02, D03 | — | — | — | 26,62 |
Chính trị học mã 7310201B | C19 | — | — | — | 26,62 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204A | D01 | — | — | — | 26,56 |
Quản lí giáo dục mã 7140114C | C20 | — | — | — | 26,5 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh mã 7140208C | C00 | — | — | — | 26,5 |
Văn học mã 7229030C | C00 | — | — | — | 26,5 |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403C | C00 | — | — | — | 26,5 |
SP Ngữ văn mã 7140217D | D01, D02, D03 | — | — | — | 26,4 |
SP Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) mã 7140212B | D07 | — | — | — | 26,36 |
SP Toán mã 7140209A | A00 | — | — | — | 26,23 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204B | D04 | — | — | — | 26,12 |
SP Địa lý mã 7140219B | C04 | — | — | — | 26,05 |
SP Vật lý mã 7140211B | A01 | — | — | — | 25,95 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) mã 7310401C | C00 | — | — | — | 25,89 |
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) mã 7140211D | A01 | — | — | — | 25,8 |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) mã 7229001B | C19 | — | — | — | 25,8 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103C | C00 | — | — | — | 25,8 |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403D | D01, D02, D03 | — | — | — | 25,7 |
SP Tiếng Pháp mã 7140233C | D15, D42, D44 | — | — | — | 25,61 |
Văn học mã 7229030D | D01, D02, D03 | — | — | — | 25,4 |
Toán học mã 7460101A | A00 | — | — | — | 25,31 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) mã 7310401D | D01, D02, D03 | — | — | — | 25,15 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh mã 7140208D | D01, D02, D03 | — | — | — | 25,05 |
Chính trị học mã 7310201C | D66, D68, D70 | — | — | — | 25,05 |
Toán học mã 7460101D | D01 | — | — | — | 25,02 |
SP Sinh học mã 7140213B | B00 | — | — | — | 24,93 |
Việt Nam học mã 7310630C | C00 | — | — | — | 24,87 |
Quản lí giáo dục mã 7140114D | D01, D02, D03 | — | — | — | 24,8 |
SP Tin học mã 7140210A | A00 | — | — | — | 24,2 |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) mã 7229001C | C00 | — | — | — | 24,2 |
Công nghệ thông tin mã 7480201A | A00 | — | — | — | 23,7 |
SP Tin học mã 7140210B | A01 | — | — | — | 23,66 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103D | D15 | — | — | — | 23,65 |
Công nghệ thông tin mã 7480201B | A01 | — | — | — | 23,56 |
Công tác xã hội mã 7760101C | C00 | — | — | — | 23,48 |
SP Sinh học mã 7140213D | D08 | — | — | — | 22,85 |
Việt Nam học mã 7310630D | D15 | — | — | — | 22,75 |
Hóa học mã 7440112A | A00 | — | — | — | 22,75 |
Công tác xã hội mã 7760101D | D01, D02, D03 | — | — | — | 22,75 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật mã 7760103C | C00 | — | — | — | 22,5 |
GD mầm non - SP Tiếng Anh mã 7140201C | M02 | — | — | — | 22,35 |
Hóa học mã 7440112B | B00 | — | — | — | 22,1 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật mã 7760103D | D01, D02, D03 | — | — | — | 21,45 |
SP Công nghệ mã 7140246A | A00 | — | — | — | 21,15 |
Sinh học mã 7420101B | B00 | — | — | — | 20,71 |
GD mầm non - SP Tiếng Anh mã 7140201B | M01 | — | — | — | 20,63 |
SP Công nghệ mã 7140246C | C01 | — | — | — | 20,15 |
Sư phạm Mỹ thuật mã 7140222B | H02 | — | — | — | 19,94 |
Sinh học mã 7420101D | D08, D32, D34 | — | — | — | 19,63 |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221A | N01 | — | — | — | 19,55 |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221B | N02 | — | — | — | 18,5 |
Sư phạm Mỹ thuật mã 7140222A | H01 | — | — | — | 18,3 |
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)
0 chương trình năm 2026 · 62 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
SP Lịch sử mã 7140218C | — | — | — | 26,3 | 24,01 |
SP Lịch sử mã 7140218D | — | — | — | 25,68 | 21,65 |
SP Tiếng Anh mã 7140231A | — | — | — | 25,65 | 23,55 |
SP Hoá học mã 7140212A | — | — | — | 25,57 | 23,96 |
SP Sinh học mã 7140213B | — | — | — | 25,57 | 15,75 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | — | 25,25 | 22,55 |
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) mã 7140212B | — | — | — | 24,96 | 22,25 |
SP Tiếng Anh mã 7140231B | — | — | — | 24,63 | 24,68 |
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh mã 7140202B | — | — | — | 24,45 | 21,9 |
SP Ngữ văn mã 7140217C | — | — | — | 24,45 | 22,15 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204B | — | — | — | 24,4 | 20,9 |
SP Vật lý mã 7140211A | — | — | — | 24,2 | 22,75 |
SP Địa lý mã 7140219C | — | — | — | 24,15 | 22,99 |
SP Lịch sử - Địa lý mã 7140249A | — | — | — | 24,15 | — |
SP Ngữ văn mã 7140217D | — | — | — | 23,93 | 21,15 |
SP Tiếng Pháp mã 7140233D | — | — | — | 23,86 | 16,65 |
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) mã 7140209B | — | — | — | 23,79 | 26,65 |
SP Công nghệ mã 7140246B | — | — | — | 23,55 | — |
Giáo dục công dân mã 7140204B | — | — | — | 23,51 | 20,05 |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403D | — | — | — | 23,51 | 19,6 |
SP Địa lý mã 7140219B | — | — | — | 23,42 | 20,9 |
Văn học mã 7229030C | — | — | — | 23,42 | 20,05 |
SP Toán học mã 7140209C | — | — | — | 23,23 | 25 |
SP Khoa học tự nhiên mã 7140247B | — | — | — | 23,23 | — |
Văn học mã 7229030D | — | — | — | 23,19 | 19,4 |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403C | — | — | — | 23,19 | 19,05 |
Giáo dục chính trị mã 7140205B | — | — | — | 22,7 | 20,85 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) mã 7310401D | — | — | — | 22,55 | 17,45 |
SP Toán học mã 7140209A | — | — | — | 22,5 | 25,28 |
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) mã 7140211C | — | — | — | 22,25 | 21,05 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204A | — | — | — | 22,05 | 23,55 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh mã 7140208C | — | — | — | 21,9 | 17 |
Quản lí giáo dục mã 7140114C | — | — | — | 21,8 | 16,1 |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) mã 7229001B | — | — | — | 21,7 | 15,05 |
SP Lịch sử - Địa lý mã 7140249B | — | — | — | 21,7 | — |
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh mã 7140202C | — | — | — | 21,65 | 25,1 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) mã 7310401C | — | — | — | 21,65 | 17,65 |
SP Khoa học tự nhiên mã 7140247C | — | — | — | 21,5 | — |
Quản lí giáo dục mã 7140114D | — | — | — | 21,2 | 17,05 |
Giáo dục Đặc biệt mã 7140203C | — | — | — | 20,9 | 17,55 |
SP Sinh học mã 7140213D | — | — | — | 20,8 | 15,4 |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202A | — | — | — | 20,4 | 22,35 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh mã 7140208D | — | — | — | 20,05 | 19,15 |
Chính trị học mã 7310201B | — | — | — | 19,85 | 15,5 |
Công nghệ thông tin mã 7480201B | — | — | — | 19,75 | 21 |
SP Tin học mã 7140210B | — | — | — | 19,55 | 17,25 |
Toán học mã 7460101A | — | — | — | 19,5 | 21,75 |
Toán học mã 7460101D | — | — | — | 19,25 | 20 |
Sinh học mã 7420101D | — | — | — | 19,05 | 15 |
SP Tin học mã 7140210A | — | — | — | 19 | 18,75 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật mã 7760103D | — | — | — | 18,75 | 15 |
Việt Nam học mã 7310630C | — | — | — | 18,55 | 16,05 |
SP Khoa học tự nhiên mã 7140247A | — | — | — | 18,25 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103C | — | — | — | 18,2 | 15,7 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật mã 7760103C | — | — | — | 18,1 | 17,3 |
Công tác xã hội mã 7760101D | — | — | — | 18,05 | 15,25 |
SP Công nghệ mã 7140246A | — | — | — | 18 | 15 |
Sinh học mã 7420101B | — | — | — | 18 | 15 |
Hóa học mã 7440112A | — | — | — | 18 | 15,25 |
Công nghệ thông tin mã 7480201A | — | — | — | 18 | 20 |
Công tác xã hội mã 7760101C | — | — | — | 18 | 15,55 |
SP Công nghệ mã 7140246C | — | — | — | — | 15 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) với 29 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Sinh học với 19 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.hnue.edu.vn/tuyensinh2023/436
- 2023tuyensinh.hnue.edu.vn/tuyensinh2023/446
- 2024tuyensinh.hnue.edu.vn/thong-bao/477
- 2024tuyensinh.hnue.edu.vn/thong-bao/492
- 2025tuyensinh.hnue.edu.vn/tin-tuc/545
- 2026hnue.edu.vn/tin-tuc/12356/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.