Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG)

Năm 2026, Trường Đại học Mỏ - Địa chất công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 53 chương trình, từ 15,5 đến 24,75 điểm (thang 30).

Hà NộiCông lậpMã trường MDALọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

53 chương trình năm 2026 · 54 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7520216
—24,7525,2524,523,5
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—24,625,5——
Kỹ thuật điện
mã 7520201
—2421,522,2520,25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—23,752423,7522,5
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—23,522,52423,75
Kế toán
mã 7340301
—23,2522,7523,7523,25
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—23,152323,7523,25
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—2323,52422,95
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—2322——
Kỹ thuật mỏ thông minh
mã 7520601TL
—23———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—22,820,521,2520,75
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—22,62323,7523,25
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
—22,5192420,15
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—22191918,5
Kỹ thuật hoá học
mã 7520301
—22191919
Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo)
mã 7520107
—21,7521——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng
mã 7520216TL
—21,75———
Hoá dược
mã 7720203
—21,5191918
Du lịch địa chất
mã 7810105
—21,5202023
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất
mã 7480201TL
—21,35———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—2121,523,7524
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
—21232423,25
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
mã 7580109
—212024,122,5
Kỹ thuật vật liệu
mã 7520309
—2116——
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược
mã 7520501TL
—21———
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
mã 7580201TL
—21———
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—20,52021,7523
Kỹ thuật dầu khí
mã 7520604
—20,5171918,5
Quản lý đất đai
mã 7850103
—2018,523,119,5
Kỹ thuật không gian
mã 7520121
—2015——
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—19,518,521,518
Kỹ thuật mỏ
mã 7520601
—19171717
Quản lý đô thị và công trình
mã 7580106
—1915——
An toàn, Vệ sinh lao động
mã 7850202
—18,5171817
Địa chất học
mã 7440201
—1815,51616
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
mã 7440229
—18161818
Địa kỹ thuật xây dựng
mã 7580211
—18151616
Kỹ thuật tuyển khoáng
mã 7520607
—17,5171815
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—17,5———
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
mã 7520503
—1715,2515,515
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—1719,520,521
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
—16,515,51615,5
Kỹ thuật địa chất
mã 7520501
—16,5151516
Quản lý xây dựng
mã 7580302
—16,52119,519,5
Kỹ thuật địa vật lý
mã 7520502
—16151618
Đá quý Đá mỹ nghệ
mã 7520505
—1615,51515
Kỹ thuật khí thiên nhiên
mã 7520605
—16161618
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
mã 7520606
—16161618
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
mã 7580204
—16161615
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
—1618,51715
Kỹ thuật tài nguyên nước
mã 7580212
—16151516
Địa tin học
mã 7480206
—15,51617,516
Quản lý tài nguyên khoáng sản
mã 7850196
—15,515,5——
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
mã 7520218
———23,2522,5

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 48 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——26,4——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7520216
——26,227,226,85
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
——25,2——
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
——24,82625
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
——24,42626,5
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
——24,42626,5
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
——24,42625
Kế toán
mã 7340301
——24,22626,5
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
——242522,5
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——23,6——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
——23,226,527
Kỹ thuật điện
mã 7520201
——23,225,524
Quản lý xây dựng
mã 7580302
——22,82019,5
Kỹ thuật Robot
mã 7520107
——22,8——
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
——22,42324,5
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
——2225,524,5
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
mã 7580109
——222222
Du lịch địa chất
mã 7810105
——221820
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
——21,62019
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
——21,22220
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
——21,22220
Kỹ thuật hoá học
mã 7520301
——21,222,520,5
Hoá dược
mã 7720203
——21,22222
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
——20,81818
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
——20,82020
Quản lý đất đai
mã 7850103
——20,82018
Kỹ thuật mỏ
mã 7520601
——19,62018
Kỹ thuật dầu khí
mã 7520604
——19,619,519,5
Kỹ thuật tuyển khoáng
mã 7520607
——19,61918
An toàn, Vệ sinh lao động
mã 7850202
——19,62018
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
mã 7440229
——18,81819,5
Địa tin học
mã 7480206
——18,81919
Kỹ thuật khí thiên nhiên
mã 7520605
——18,819,519,5
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
mã 7520606
——18,819,519,5
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
mã 7580204
——18,81818
Kỹ thuật vật liệu
mã 7520309
——18,8——
Địa chất học
mã 7440201
——18,41818
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
——18,41820
Đá quý Đá mỹ nghệ
mã 7520505
——18,41818
Quản lý tài nguyên khoáng sản
mã 7850196
——18,4——
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
mã 7520503
——18,21918
Kỹ thuật địa chất
mã 7520501
——181818
Kỹ thuật địa vật lý
mã 7520502
——181819,5
Địa kỹ thuật xây dựng
mã 7580211
——181818
Kỹ thuật tài nguyên nước
mã 7580212
——181818
Kỹ thuật không gian
mã 7520121
——18——
Quản lý đô thị và công trình
mã 7580106
——18——
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
mã 7520218
———2726,85

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

0 chương trình năm 2026 · 47 qua các năm · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
Q00—90,36——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7520216
Q00—88,54——
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
Q00—80,78——
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
Q00—78——
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
Q00—75,53——
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
Q00—75,53——
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
Q00—75,53——
Kế toán
mã 7340301
Q00—74,3——
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
Q00—73,07——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
Q00—70,61——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
Q00—68,31——
Kỹ thuật điện
mã 7520201
Q00—68,31——
Kỹ thuật Robot
mã 7520107
Q00—66,32——
Quản lý xây dựng
mã 7580302
Q00—66,32——
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
Q00—64,33——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
Q00—62,33——
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
mã 7580109
Q00—62,33——
Du lịch địa chất
mã 7810105
Q00—62,33——
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
Q00—60,34——
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
Q00—58,01——
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
Q00—58,01——
Kỹ thuật hoá học
mã 7520301
Q00—58,01——
Hoá dược
mã 7720203
Q00—58,01——
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
Q00—55,58——
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
Q00—55,58——
Quản lý đất đai
mã 7850103
Q00—55,58——
Kỹ thuật mỏ
mã 7520601
Q00—48,3——
Kỹ thuật dầu khí
mã 7520604
Q00—48,3——
Kỹ thuật tuyển khoáng
mã 7520607
Q00—48,3——
An toàn, Vệ sinh lao động
mã 7850202
Q00—48,3——
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
mã 7440229
Q00—43,43——
Địa tin học
mã 7480206
Q00—43,43——
Kỹ thuật vật liệu
mã 7520309
Q00—43,43——
Kỹ thuật khí thiên nhiên
mã 7520605
Q00—43,43——
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
mã 7520606
Q00—43,43——
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
mã 7580204
Q00—43,43——
Địa chất học
mã 7440201
Q00—41——
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
Q00—41——
Đá quý Đá mỹ nghệ
mã 7520505
Q00—41——
Quản lý tài nguyên khoáng sản
mã 7850196
Q00—41——
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
mã 7520503
Q00—39,85——
Kỹ thuật không gian
mã 7520121
Q00—39——
Kỹ thuật địa chất
mã 7520501
Q00—39——
Kỹ thuật địa vật lý
mã 7520502
Q00—39——
Quản lý đô thị và công trình
mã 7580106
Q00—39——
Địa kỹ thuật xây dựng
mã 7580211
Q00—39——
Kỹ thuật tài nguyên nước
mã 7580212
Q00—39——

Đánh giá tư duy (TSA)

0 chương trình năm 2026 · 47 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
K00—66,06——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7520216
K00—65,0353,9650
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
K00—59,86——
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
K00—58,22——
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
K00—56,62——
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
K00—56,62——
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
K00—56,62——
Kế toán
mã 7340301
K00—55,82——
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
K00—55,06——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
K00—53,81——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
K00—52,5651,6750
Kỹ thuật điện
mã 7520201
K00—52,56——
Quản lý xây dựng
mã 7580302
K00—51,31—50
Kỹ thuật Robot
mã 7520107
K00—51,31——
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
K00—50,69——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
K00—48,82——
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
mã 7580109
K00—48,82——
Du lịch địa chất
mã 7810105
K00—48,82——
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
K00—47,57—50
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
K00—46,36—50
Kỹ thuật hoá học
mã 7520301
K00—46,36—50
Hoá dược
mã 7720203
K00—46,36—50
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
K00—46,36——
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
K00—45,19—50
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
K00—45,19—50
Quản lý đất đai
mã 7850103
K00—45,19—50
Kỹ thuật mỏ
mã 7520601
K00—41,68—50
Kỹ thuật dầu khí
mã 7520604
K00—41,68—50
Kỹ thuật tuyển khoáng
mã 7520607
K00—41,68—50
An toàn, Vệ sinh lao động
mã 7850202
K00—41,68—50
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
mã 7440229
K00—39,33—50
Kỹ thuật khí thiên nhiên
mã 7520605
K00—39,33—50
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
mã 7580204
K00—39,33—50
Địa tin học
mã 7480206
K00—39,33——
Kỹ thuật vật liệu
mã 7520309
K00—39,33——
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
mã 7520606
K00—39,33——
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
K00—38,16—50
Địa chất học
mã 7440201
K00—38,16——
Đá quý Đá mỹ nghệ
mã 7520505
K00—38,16——
Quản lý tài nguyên khoáng sản
mã 7850196
K00—38,16——
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
mã 7520503
K00—37,58——
Kỹ thuật địa vật lý
mã 7520502
K00—37—50
Kỹ thuật không gian
mã 7520121
K00—37——
Kỹ thuật địa chất
mã 7520501
K00—37——
Quản lý đô thị và công trình
mã 7580106
K00—37——
Địa kỹ thuật xây dựng
mã 7580211
K00—37——
Kỹ thuật tài nguyên nước
mã 7580212
K00—37——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với 24,75 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Địa tin học với 15,5 điểm (thang 30).
Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Đánh giá tư duy (TSA). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.