Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG)
Năm 2026, Trường Đại học Mỏ - Địa chất công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 53 chương trình, từ 15,5 đến 24,75 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
53 chương trình năm 2026 · 54 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7520216 | — | 24,75 | 25,25 | 24,5 | 23,5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 24,6 | 25,5 | — | — |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | 24 | 21,5 | 22,25 | 20,25 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | 23,75 | 24 | 23,75 | 22,5 |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 23,5 | 22,5 | 24 | 23,75 |
Kế toán mã 7340301 | — | 23,25 | 22,75 | 23,75 | 23,25 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 23,15 | 23 | 23,75 | 23,25 |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | 23 | 23,5 | 24 | 22,95 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 23 | 22 | — | — |
Kỹ thuật mỏ thông minh mã 7520601TL | — | 23 | — | — | — |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | — | 22,8 | 20,5 | 21,25 | 20,75 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 22,6 | 23 | 23,75 | 23,25 |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | — | 22,5 | 19 | 24 | 20,15 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | — | 22 | 19 | 19 | 18,5 |
Kỹ thuật hoá học mã 7520301 | — | 22 | 19 | 19 | 19 |
Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo) mã 7520107 | — | 21,75 | 21 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng mã 7520216TL | — | 21,75 | — | — | — |
Hoá dược mã 7720203 | — | 21,5 | 19 | 19 | 18 |
Du lịch địa chất mã 7810105 | — | 21,5 | 20 | 20 | 23 |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất mã 7480201TL | — | 21,35 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 21 | 21,5 | 23,75 | 24 |
Kỹ thuật ô tô mã 7520130 | — | 21 | 23 | 24 | 23,25 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản mã 7580109 | — | 21 | 20 | 24,1 | 22,5 |
Kỹ thuật vật liệu mã 7520309 | — | 21 | 16 | — | — |
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược mã 7520501TL | — | 21 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm mã 7580201TL | — | 21 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 20,5 | 20 | 21,75 | 23 |
Kỹ thuật dầu khí mã 7520604 | — | 20,5 | 17 | 19 | 18,5 |
Quản lý đất đai mã 7850103 | — | 20 | 18,5 | 23,1 | 19,5 |
Kỹ thuật không gian mã 7520121 | — | 20 | 15 | — | — |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 19,5 | 18,5 | 21,5 | 18 |
Kỹ thuật mỏ mã 7520601 | — | 19 | 17 | 17 | 17 |
Quản lý đô thị và công trình mã 7580106 | — | 19 | 15 | — | — |
An toàn, Vệ sinh lao động mã 7850202 | — | 18,5 | 17 | 18 | 17 |
Địa chất học mã 7440201 | — | 18 | 15,5 | 16 | 16 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học mã 7440229 | — | 18 | 16 | 18 | 18 |
Địa kỹ thuật xây dựng mã 7580211 | — | 18 | 15 | 16 | 16 |
Kỹ thuật tuyển khoáng mã 7520607 | — | 17,5 | 17 | 18 | 15 |
Công nghệ vật liệu mã 7510402 | — | 17,5 | — | — | — |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ mã 7520503 | — | 17 | 15,25 | 15,5 | 15 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 17 | 19,5 | 20,5 | 21 |
Kỹ thuật môi trường mã 7520320 | — | 16,5 | 15,5 | 16 | 15,5 |
Kỹ thuật địa chất mã 7520501 | — | 16,5 | 15 | 15 | 16 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | 16,5 | 21 | 19,5 | 19,5 |
Kỹ thuật địa vật lý mã 7520502 | — | 16 | 15 | 16 | 18 |
Đá quý Đá mỹ nghệ mã 7520505 | — | 16 | 15,5 | 15 | 15 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên mã 7520605 | — | 16 | 16 | 16 | 18 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên mã 7520606 | — | 16 | 16 | 16 | 18 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm mã 7580204 | — | 16 | 16 | 16 | 15 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | 16 | 18,5 | 17 | 15 |
Kỹ thuật tài nguyên nước mã 7580212 | — | 16 | 15 | 15 | 16 |
Địa tin học mã 7480206 | — | 15,5 | 16 | 17,5 | 16 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản mã 7850196 | — | 15,5 | 15,5 | — | — |
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo mã 7520218 | — | — | — | 23,25 | 22,5 |
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 48 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | 26,4 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7520216 | — | — | 26,2 | 27,2 | 26,85 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | — | 25,2 | — | — |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | — | 24,8 | 26 | 25 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | 24,4 | 26 | 26,5 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | — | 24,4 | 26 | 26,5 |
Kỹ thuật ô tô mã 7520130 | — | — | 24,4 | 26 | 25 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | 24,2 | 26 | 26,5 |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | — | 24 | 25 | 22,5 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | 23,6 | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | 23,2 | 26,5 | 27 |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | — | 23,2 | 25,5 | 24 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | 22,8 | 20 | 19,5 |
Kỹ thuật Robot mã 7520107 | — | — | 22,8 | — | — |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | — | — | 22,4 | 23 | 24,5 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | 22 | 25,5 | 24,5 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản mã 7580109 | — | — | 22 | 22 | 22 |
Du lịch địa chất mã 7810105 | — | — | 22 | 18 | 20 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | 21,6 | 20 | 19 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | — | — | 21,2 | 22 | 20 |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | — | — | 21,2 | 22 | 20 |
Kỹ thuật hoá học mã 7520301 | — | — | 21,2 | 22,5 | 20,5 |
Hoá dược mã 7720203 | — | — | 21,2 | 22 | 22 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | — | 20,8 | 18 | 18 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | — | 20,8 | 20 | 20 |
Quản lý đất đai mã 7850103 | — | — | 20,8 | 20 | 18 |
Kỹ thuật mỏ mã 7520601 | — | — | 19,6 | 20 | 18 |
Kỹ thuật dầu khí mã 7520604 | — | — | 19,6 | 19,5 | 19,5 |
Kỹ thuật tuyển khoáng mã 7520607 | — | — | 19,6 | 19 | 18 |
An toàn, Vệ sinh lao động mã 7850202 | — | — | 19,6 | 20 | 18 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học mã 7440229 | — | — | 18,8 | 18 | 19,5 |
Địa tin học mã 7480206 | — | — | 18,8 | 19 | 19 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên mã 7520605 | — | — | 18,8 | 19,5 | 19,5 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên mã 7520606 | — | — | 18,8 | 19,5 | 19,5 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm mã 7580204 | — | — | 18,8 | 18 | 18 |
Kỹ thuật vật liệu mã 7520309 | — | — | 18,8 | — | — |
Địa chất học mã 7440201 | — | — | 18,4 | 18 | 18 |
Kỹ thuật môi trường mã 7520320 | — | — | 18,4 | 18 | 20 |
Đá quý Đá mỹ nghệ mã 7520505 | — | — | 18,4 | 18 | 18 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản mã 7850196 | — | — | 18,4 | — | — |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ mã 7520503 | — | — | 18,2 | 19 | 18 |
Kỹ thuật địa chất mã 7520501 | — | — | 18 | 18 | 18 |
Kỹ thuật địa vật lý mã 7520502 | — | — | 18 | 18 | 19,5 |
Địa kỹ thuật xây dựng mã 7580211 | — | — | 18 | 18 | 18 |
Kỹ thuật tài nguyên nước mã 7580212 | — | — | 18 | 18 | 18 |
Kỹ thuật không gian mã 7520121 | — | — | 18 | — | — |
Quản lý đô thị và công trình mã 7580106 | — | — | 18 | — | — |
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo mã 7520218 | — | — | — | 27 | 26,85 |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
0 chương trình năm 2026 · 47 qua các năm · thang 150
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | Q00 | — | 90,36 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7520216 | Q00 | — | 88,54 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | Q00 | — | 80,78 | — | — |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | Q00 | — | 78 | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | Q00 | — | 75,53 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | Q00 | — | 75,53 | — | — |
Kỹ thuật ô tô mã 7520130 | Q00 | — | 75,53 | — | — |
Kế toán mã 7340301 | Q00 | — | 74,3 | — | — |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | Q00 | — | 73,07 | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | Q00 | — | 70,61 | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | Q00 | — | 68,31 | — | — |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | Q00 | — | 68,31 | — | — |
Kỹ thuật Robot mã 7520107 | Q00 | — | 66,32 | — | — |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | Q00 | — | 66,32 | — | — |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | Q00 | — | 64,33 | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | Q00 | — | 62,33 | — | — |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản mã 7580109 | Q00 | — | 62,33 | — | — |
Du lịch địa chất mã 7810105 | Q00 | — | 62,33 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | Q00 | — | 60,34 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | Q00 | — | 58,01 | — | — |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | Q00 | — | 58,01 | — | — |
Kỹ thuật hoá học mã 7520301 | Q00 | — | 58,01 | — | — |
Hoá dược mã 7720203 | Q00 | — | 58,01 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | Q00 | — | 55,58 | — | — |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | Q00 | — | 55,58 | — | — |
Quản lý đất đai mã 7850103 | Q00 | — | 55,58 | — | — |
Kỹ thuật mỏ mã 7520601 | Q00 | — | 48,3 | — | — |
Kỹ thuật dầu khí mã 7520604 | Q00 | — | 48,3 | — | — |
Kỹ thuật tuyển khoáng mã 7520607 | Q00 | — | 48,3 | — | — |
An toàn, Vệ sinh lao động mã 7850202 | Q00 | — | 48,3 | — | — |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học mã 7440229 | Q00 | — | 43,43 | — | — |
Địa tin học mã 7480206 | Q00 | — | 43,43 | — | — |
Kỹ thuật vật liệu mã 7520309 | Q00 | — | 43,43 | — | — |
Kỹ thuật khí thiên nhiên mã 7520605 | Q00 | — | 43,43 | — | — |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên mã 7520606 | Q00 | — | 43,43 | — | — |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm mã 7580204 | Q00 | — | 43,43 | — | — |
Địa chất học mã 7440201 | Q00 | — | 41 | — | — |
Kỹ thuật môi trường mã 7520320 | Q00 | — | 41 | — | — |
Đá quý Đá mỹ nghệ mã 7520505 | Q00 | — | 41 | — | — |
Quản lý tài nguyên khoáng sản mã 7850196 | Q00 | — | 41 | — | — |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ mã 7520503 | Q00 | — | 39,85 | — | — |
Kỹ thuật không gian mã 7520121 | Q00 | — | 39 | — | — |
Kỹ thuật địa chất mã 7520501 | Q00 | — | 39 | — | — |
Kỹ thuật địa vật lý mã 7520502 | Q00 | — | 39 | — | — |
Quản lý đô thị và công trình mã 7580106 | Q00 | — | 39 | — | — |
Địa kỹ thuật xây dựng mã 7580211 | Q00 | — | 39 | — | — |
Kỹ thuật tài nguyên nước mã 7580212 | Q00 | — | 39 | — | — |
Đánh giá tư duy (TSA)
0 chương trình năm 2026 · 47 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | K00 | — | 66,06 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7520216 | K00 | — | 65,03 | 53,96 | 50 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | K00 | — | 59,86 | — | — |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | K00 | — | 58,22 | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | K00 | — | 56,62 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | K00 | — | 56,62 | — | — |
Kỹ thuật ô tô mã 7520130 | K00 | — | 56,62 | — | — |
Kế toán mã 7340301 | K00 | — | 55,82 | — | — |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | K00 | — | 55,06 | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | K00 | — | 53,81 | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | K00 | — | 52,56 | 51,67 | 50 |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | K00 | — | 52,56 | — | — |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | K00 | — | 51,31 | — | 50 |
Kỹ thuật Robot mã 7520107 | K00 | — | 51,31 | — | — |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | K00 | — | 50,69 | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | K00 | — | 48,82 | — | — |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản mã 7580109 | K00 | — | 48,82 | — | — |
Du lịch địa chất mã 7810105 | K00 | — | 48,82 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | K00 | — | 47,57 | — | 50 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | K00 | — | 46,36 | — | 50 |
Kỹ thuật hoá học mã 7520301 | K00 | — | 46,36 | — | 50 |
Hoá dược mã 7720203 | K00 | — | 46,36 | — | 50 |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | K00 | — | 46,36 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | K00 | — | 45,19 | — | 50 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | K00 | — | 45,19 | — | 50 |
Quản lý đất đai mã 7850103 | K00 | — | 45,19 | — | 50 |
Kỹ thuật mỏ mã 7520601 | K00 | — | 41,68 | — | 50 |
Kỹ thuật dầu khí mã 7520604 | K00 | — | 41,68 | — | 50 |
Kỹ thuật tuyển khoáng mã 7520607 | K00 | — | 41,68 | — | 50 |
An toàn, Vệ sinh lao động mã 7850202 | K00 | — | 41,68 | — | 50 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học mã 7440229 | K00 | — | 39,33 | — | 50 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên mã 7520605 | K00 | — | 39,33 | — | 50 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm mã 7580204 | K00 | — | 39,33 | — | 50 |
Địa tin học mã 7480206 | K00 | — | 39,33 | — | — |
Kỹ thuật vật liệu mã 7520309 | K00 | — | 39,33 | — | — |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên mã 7520606 | K00 | — | 39,33 | — | — |
Kỹ thuật môi trường mã 7520320 | K00 | — | 38,16 | — | 50 |
Địa chất học mã 7440201 | K00 | — | 38,16 | — | — |
Đá quý Đá mỹ nghệ mã 7520505 | K00 | — | 38,16 | — | — |
Quản lý tài nguyên khoáng sản mã 7850196 | K00 | — | 38,16 | — | — |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ mã 7520503 | K00 | — | 37,58 | — | — |
Kỹ thuật địa vật lý mã 7520502 | K00 | — | 37 | — | 50 |
Kỹ thuật không gian mã 7520121 | K00 | — | 37 | — | — |
Kỹ thuật địa chất mã 7520501 | K00 | — | 37 | — | — |
Quản lý đô thị và công trình mã 7580106 | K00 | — | 37 | — | — |
Địa kỹ thuật xây dựng mã 7580211 | K00 | — | 37 | — | — |
Kỹ thuật tài nguyên nước mã 7580212 | K00 | — | 37 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với 24,75 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Địa tin học với 15,5 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Đánh giá tư duy (TSA). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.humg.edu.vn/tuyen-sinh/Pages/diem-chuan-cac-nam.aspx?ItemID=7028
- 2023tuyensinh.humg.edu.vn/tuyen-sinh/Pages/diem-chuan-cac-nam.aspx?ItemID=7034
- 2024tuyensinh.humg.edu.vn/tuyen-sinh/Pages/diem-chuan-cac-nam.aspx?ItemID=7051
- 2024tuyensinh.humg.edu.vn/tuyen-sinh/Pages/diem-chuan-cac-nam.aspx?ItemID=7059
- 2025tuyensinh.humg.edu.vn/tuyen-sinh/Pages/diem-chuan-cac-nam.aspx?ItemID=7090
- 2026tuyensinh.humg.edu.vn/tuyen-sinh/Pages/Thong-tin-tuyen-sinh.aspx?ItemID=7117
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.