Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương (FTU)
Năm 2026, Trường Đại học Ngoại thương công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 16 chương trình, từ 25 đến 29,7 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
21 chương trình năm 2026 · 56 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
CT TT Kinh tế đối ngoại mã NTHKT01 | A00 | 29,7 | 28,5 năm này mã KTEH4_1 | 28 năm này mã KTEH4.1 | 28,3 năm này mã TT1 |
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) mã NTHKD05 | A00 | 29,5 | — | — | — |
CT CLC Kinh doanh quốc tế; CT TC Kinh doanh quốc tế mã NTHKD06 | A00 | 28,75 | — | — | — |
CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại mã NTHKT02 | A00 | 28,75 | — | — | — |
CT TT Tài chính - Ngân hàng mã NTHTC14 | A00 | 28,7 | 27 năm này mã TCHH4_1 | 27,8 năm này mã TCHH4.1 | 27,45 năm này mã TT3 |
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng mã NTHKT03 | A00 | 28,7 | — | — | — |
CT CLC Kinh tế quốc tế; CT TC Kinh tế quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu mã NTHKT04 | A00 | 28 | — | — | — |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu; CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản mã NTHKD07 | A00 | 27,9 | — | — | — |
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh; CT ĐHNNQT Marketing số mã NTHTM11 | A00 | 27,2 | — | — | — |
CT TC Kế toán - Kiểm toán; CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA; CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ mã NTHKE16 | A00 | 27,1 | — | — | — |
CT TH Tiếng Trung thương mại mã NTHNN20 | A00 | 36/40 | — | — | — |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng; CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững mã NTHTC15 | A00 | 27 | — | — | — |
CT TT Quản trị kinh doanh mã NTHQT09 | A00 | 26,75 | 25,5 năm này mã QTKH4_1 | 28,1 năm này mã QTKH4.1 | 27,7 năm này mã TT2 |
CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh; CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức mã NTHQT10 | A00 | 26,6 | — | — | — |
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh mã NTHCN18 | A00 | 34,66/40 | — | — | — |
CT TH Tiếng Anh thương mại mã NTHNN19 | A00 | 33,88/40 | — | — | — |
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa; CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh mã NTHKD08 | A00 | 25 | — | — | — |
CT TC Luật thương mại quốc tế; CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp; CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số; CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự mã NTHLS17 | A00 | 25 | — | — | — |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn; CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế mã NTHQK12 | A00 | 25 | — | — | — |
CT TH Tiếng Pháp thương mại mã NTHNN22 | A00 | 32,25/40 | — | — | — |
CT TH Tiếng Nhật thương mại mã NTHNN21 | A00 | 32,15/40 | — | — | — |
CT TC Kinh doanh quốc tế mã KDQH1_1 | A00 | — | 28 | 28,1 năm này mã KDQH1.1 | 27,7 năm này mã TC3 |
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với Đại học Queensland, Australia) mã KDQH4_1 | A00 | — | 28 | 28,1 năm này mã KDQH4.1 | — |
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã KDQH2_2 | A00 | — | 27,6 | 28,1 năm này mã KDQH2.2 | 27,7 năm này mã CLC4 |
CT TC Kinh tế đối ngoại mã KTEH1_1 | A00 | — | 27,55 | 28 năm này mã KTEH1.1 | 28,3 năm này mã TC1 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại mã KTEH2_1 | A00 | — | 27,5 | 28 năm này mã KTEH2.1 | 28,3 năm này mã CLC1 |
CT CLC Kinh doanh quốc tế mã KDQH2_1 | A00 | — | 27,5 | 28,1 năm này mã KDQH2.1 | 27,7 năm này mã CLC12 |
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh mã KHMH2_1 | A00 | — | 36,4/40 | 27,2 năm này mã KHMH2.1 | — |
CT ĐHNNQT Marketing số mã MKTH2_1 | A00 | — | 27,15 | 28,1 năm này mã MKTH2.1 | 27,7 năm này mã CLC16 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán mã KTKH1_1 | A00 | — | 26,8 | 27,8 năm này mã KTKH1.1 | 27,45 năm này mã TC6 |
CT TC Kinh tế quốc tế mã KTQH1_1 | A00 | — | 26,7 | 28 năm này mã KTQH1.1 | 28 năm này mã TC2 |
CT CLC Tiếng Anh thương mại mã NNAH2_1 | D01 | — | 35,3/40 | 27 năm này mã NNAH2.1 | 27,5 năm này mã NN4 |
CT CLC Kinh tế quốc tế mã KTQH2_1 | A00 | — | 26,4 | 28 năm này mã KTQH2.1 | 28 năm này mã CLC2 |
CT TC Tiếng Trung Thương mại mã NNTH1_1 | D01 | — | 35,15/40 | 28,5 năm này mã NNTH1.1 | 28,5 năm này mã TC10 |
CT TC Tài chính - Ngân hàng mã TCHH1_1 | A00 | — | 26,36 | — | — |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số mã KDQH2_4 | A00 | — | 26,3 | 28,1 năm này mã KDQH2.4 | 27,7 năm này mã CLC15 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản mã KDQH2_3 | A00 | — | 26,3 | 28,1 năm này mã KDQH2.3 | 27,7 năm này mã CLC3 |
CT CLC Tiếng Trung thương mại mã NNTH2_1 | D01 | — | 35/40 | 28,5 năm này mã NNTH2.1 | 28,5 năm này mã NN2 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng mã TCHH2_1 | A00 | — | 26 | 27,8 năm này mã TCHH2.1 | 27,45 năm này mã CLC6 |
CT TC Quản trị kinh doanh mã QTKH1_1 | A00 | — | 25,9 | 28,1 năm này mã QTKH1.1 | 27,7 năm này mã TC4 |
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA mã KTKH2_1 | A00 | — | 25,7 | 27,8 năm này mã KTKH2.1 | 27,45 năm này mã CLC7 |
CT TC Luật thương mại quốc tế mã LAWH1_1 | A00 | — | 25,7 | 27,5 năm này mã LAWH1.1 | 26,9 năm này mã TC7 |
CT CLC Quản trị kinh doanh mã QTKH2_1 | A00 | — | 25,2 | 28,1 năm này mã QTKH2.1 | 27,7 năm này mã CLC5 |
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp mã LAWH2_1 | A00 | — | 25 | 27,5 năm này mã LAWH2.1 | 26,9 năm này mã CLC14 |
CT TC Tiếng Anh thương mại mã NNAH1_1 | D01 | — | 32,4/40 | 27 năm này mã NNAH1.1 | 27,5 năm này mã TC8 |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn mã QKSH2_1 | A00 | — | 24,2 | 28,1 năm này mã QKSH2.1 | 27,7 năm này mã CLC13 |
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế mã KTCH2_1 | A00 | — | 24 | 27,2 năm này mã KTCH2.1 | 26,9 năm này mã CLC18 |
CT CLC Tiếng Nhật thương mại mã NNNH2_1 | D01 | — | 30/40 | 26 năm này mã NNNH2.1 | 26,8 năm này mã NN3 |
CT TC Tiếng Nhật thương mại mã NNNH1_1 | D01 | — | 30/40 | 26 năm này mã NNNH1.1 | 26,8 năm này mã TC11 |
CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại mã NNPH1_1 | D01 | — | 30/40 | 26 năm này mã NNPH1.1 | 26,2 năm này mã TC9 |
Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế mã KTEH1.2 | A00 | — | — | 28 | 28,3 năm này mã TC1-1 |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế mã KTQH1.2 | A00 | — | — | 28 | 28 năm này mã TC2-1 |
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế mã TCHH1.1 | A00 | — | — | 27,8 | 27,45 năm này mã TC5 |
Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng mã TCHH1.2 | A00 | — | — | 27,8 | 27,45 năm này mã TC5-1 |
Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính mã TCHH1.3 | A00 | — | — | 27,8 | 27,45 năm này mã TC5-2 |
Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại mã NNPH2.1 | D01 | — | — | 26 | 26,2 năm này mã NN1 |
Học sinh giỏi, hệ chuyên
0 chương trình năm 2026 · 37 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
CT TT Kinh tế đối ngoại mã KTEH4_1 | — | — | 28,96 | — | — |
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với Đại học Queensland, Australia) mã KDQH4_1 | — | — | 28,66 | — | — |
CT TC Kinh doanh quốc tế mã KDQH1_1 | — | — | 28,62 | 28,4 năm này mã KDQH1.1 | 28,3 năm này mã TC3 |
CT CLC Kinh doanh quốc tế mã KDQH2_1 | — | — | 28,57 | — | — |
CT CLC Kinh tế đối ngoại mã KTEH2_1 | — | — | 28,57 | — | — |
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh mã KHMH2_1 | — | — | 37,97/40 | 28,7 năm này mã KHMH2.1 | — |
CT TC Kinh tế đối ngoại mã KTEH1_1 | — | — | 28,47 | 28,5 năm này mã KTEH1.1 | 28,5 năm này mã TC1 |
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã KDQH2_2 | — | — | 28,42 | 28,7 năm này mã KDQH2.2 | 29,2 năm này mã CLC4 |
CT TT Tài chính - Ngân hàng mã TCHH4_1 | — | — | 28,41 | — | — |
CT ĐHNNQT Marketing số mã MKTH2_1 | — | — | 28,25 | 28,6 năm này mã MKTH2.1 | 28,9 năm này mã CLC16 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán mã KTKH1_1 | — | — | 28,14 | 28,2 năm này mã KTKH1.1 | 28,2 năm này mã TC6 |
CT TC Kinh tế quốc tế mã KTQH1_1 | — | — | 28,1 | 28,2 năm này mã KTQH1.1 | 28,2 năm này mã TC2 |
CT CLC Kinh tế quốc tế mã KTQH2_1 | — | — | 28,04 | — | — |
CT TC Tài chính - Ngân hàng mã TCHH1_1 | — | — | 27,96 | — | — |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số mã KDQH2_4 | — | — | 27,86 | 28,2 năm này mã KDQH2.4 | 28,3 năm này mã CLC15 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản mã KDQH2_3 | — | — | 27,86 | 28,1 năm này mã KDQH2.3 | 28,3 năm này mã CLC3 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng mã TCHH2_1 | — | — | 27,81 | — | — |
CT TC Quản trị kinh doanh mã QTKH1_1 | — | — | 27,77 | 28,1 năm này mã QTKH1.1 | 28 năm này mã TC4 |
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA mã KTKH2_1 | — | — | 27,72 | 28,2 năm này mã KTKH2.1 | 28,2 năm này mã CLC7 |
CT TC Luật thương mại quốc tế mã LAWH1_1 | — | — | 27,69 | 28 năm này mã LAWH1.1 | 28 năm này mã TC7 |
CT TT Quản trị kinh doanh mã QTKH4_1 | — | — | 27,63 | — | — |
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp mã LAWH2_1 | — | — | 27,59 | 28 năm này mã LAWH2.1 | 28 năm này mã CLC14 |
CT CLC Quản trị kinh doanh mã QTKH2_1 | — | — | 27,51 | — | — |
CT TC Tiếng Trung Thương mại mã NNTH1_1 | — | — | 36,57/40 | 27 năm này mã NNTH1.1 | 27 năm này mã TC10 |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn mã QKSH2_1 | — | — | 27,4 | 28 năm này mã QKSH2.1 | 27,8 năm này mã CLC13 |
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế mã KTCH2_1 | — | — | 27,33 | 28 năm này mã KTCH2.1 | 27,8 năm này mã CLC18 |
CT TC Tiếng Anh thương mại mã NNAH1_1 | — | — | 36,17/40 | 27 năm này mã NNAH1.1 | 27 năm này mã TC8 |
CT TC Tiếng Nhật thương mại mã NNNH1_1 | — | — | 36/40 | 26 năm này mã NNNH1.1 | 27 năm này mã TC11 |
CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại mã NNPH1_1 | — | — | 36/40 | 26,8 năm này mã NNPH1.1 | 27 năm này mã TC9 |
CT CLC Tiếng Anh thương mại mã NNAH2_1 | — | — | 35,67/40 | — | — |
CT CLC Tiếng Trung thương mại mã NNTH2_1 | — | — | 35,57/40 | — | — |
CT CLC Tiếng Nhật thương mại mã NNNH2_1 | — | — | 33,41/40 | — | — |
Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế mã KTEH1.2 | — | — | — | 28,5 | 28,5 năm này mã TC1-1 |
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế mã TCHH1.1 | — | — | — | 28,3 | 28 năm này mã TC5 |
Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng mã TCHH1.2 | — | — | — | 28,3 | 28 năm này mã TC5-1 |
Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính mã TCHH1.3 | — | — | — | 28,3 | 28 năm này mã TC5-2 |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế mã KTQH1.2 | — | — | — | 28,2 | 28,2 năm này mã TC2-1 |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
0 chương trình năm 2026 · 25 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
CT TC Kinh doanh quốc tế mã KDQH1_1 | — | — | 28,2 | 28 năm này mã KDQH1.1 | 28,1 năm này mã TC3 |
CT TC Kinh tế đối ngoại mã KTEH1_1 | — | — | 28,07 | 27,8 năm này mã KTEH1.1 | 28,1 năm này mã TC1 |
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã KDQH2_2 | — | — | 28,03 | — | — |
CT ĐHNNQT Marketing số mã MKTH2_1 | — | — | 27,9 | — | — |
CT TC Kế toán - Kiểm toán mã KTKH1_1 | — | — | 27,82 | 27,6 năm này mã KTKH1.1 | 28 năm này mã TC6 |
CT TC Kinh tế quốc tế mã KTQH1_1 | — | — | 27,79 | 27,6 năm này mã KTQH1.1 | 28 năm này mã TC2 |
CT TC Tài chính - Ngân hàng mã TCHH1_1 | — | — | 27,7 | — | — |
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh mã KHMH2_1 | — | — | 36,9/40 | — | — |
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản mã KDQH2_3 | — | — | 27,63 | — | — |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số mã KDQH2_4 | — | — | 27,63 | — | — |
CT TC Tiếng Trung Thương mại mã NNTH1_1 | — | — | 36,77/40 | — | — |
CT TC Quản trị kinh doanh mã QTKH1_1 | — | — | 27,56 | 27,3 năm này mã QTKH1.1 | 27,8 năm này mã TC4 |
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA mã KTKH2_1 | — | — | 27,51 | — | — |
CT TC Luật thương mại quốc tế mã LAWH1_1 | — | — | 27,48 | 27,5 năm này mã LAWH1.1 | 27,8 năm này mã TC7 |
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp mã LAWH2_1 | — | — | 27,39 | — | — |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn mã QKSH2_1 | — | — | 27,24 | — | — |
CT TC Tiếng Anh thương mại mã NNAH1_1 | — | — | 36,29/40 | — | — |
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế mã KTCH2_1 | — | — | 27,2 | — | — |
CT TC Tiếng Nhật thương mại mã NNNH1_1 | — | — | 36/40 | — | — |
CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại mã NNPH1_1 | — | — | 36/40 | — | — |
Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế mã KTEH1.2 | — | — | — | 27,8 | 28,1 năm này mã TC1-1 |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế mã KTQH1.2 | — | — | — | 27,6 | 28 năm này mã TC2-1 |
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế mã TCHH1.1 | — | — | — | 27,5 | 27,8 năm này mã TC5 |
Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng mã TCHH1.2 | — | — | — | 27,5 | 27,8 năm này mã TC5-1 |
Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính mã TCHH1.3 | — | — | — | 27,5 | 27,8 năm này mã TC5-2 |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
0 chương trình năm 2026 · 16 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
CT TC Kinh doanh quốc tế mã KDQH1_1 | — | — | 28,51 | — | — |
CT TC Kinh tế đối ngoại mã KTEH1_1 | — | — | 28,44 | — | — |
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã KDQH2_2 | — | — | 28,42 | — | — |
CT ĐHNNQT Marketing số mã MKTH2_1 | — | — | 28,35 | — | — |
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh mã KHMH2_1 | — | — | 37,75/40 | — | — |
CT TC Kế toán - Kiểm toán mã KTKH1_1 | — | — | 28,3 | — | — |
CT TC Kinh tế quốc tế mã KTQH1_1 | — | — | 28,29 | — | — |
CT TC Tài chính - Ngân hàng mã TCHH1_1 | — | — | 28,26 | — | — |
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản mã KDQH2_3 | — | — | 28,25 | — | — |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số mã KDQH2_4 | — | — | 28,25 | — | — |
CT TC Quản trị kinh doanh mã QTKH1_1 | — | — | 28,23 | — | — |
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA mã KTKH2_1 | — | — | 28,22 | — | — |
CT TC Luật thương mại quốc tế mã LAWH1_1 | — | — | 28,21 | — | — |
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp mã LAWH2_1 | — | — | 28,18 | — | — |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn mã QKSH2_1 | — | — | 27,93 | — | — |
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế mã KTCH2_1 | — | — | 27,77 | — | — |
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
0 chương trình năm 2026 · 23 qua các năm · thang 40
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh mã KHMH2_1 | — | — | 36,59 | 26,33/30 năm này mã KHMH2.1 | — |
CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại mã NNPH1_1 | — | — | 30 | — | — |
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại mã KTEH4.1 | — | — | — | 28,25/30 | 27,1/30 năm này mã TT1 |
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại mã KTEH2.1 | — | — | — | 28,1/30 | 27/30 năm này mã CLC1 |
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế mã KDQH2.1 | — | — | — | 28,1/30 | 27/30 năm này mã CLC12 |
Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã KDQH2.2 | — | — | — | 27,3/30 | 26,3/30 năm này mã CLC4 |
Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại mã NNTH2.1 | — | — | — | 27,3/30 | 27/30 năm này mã NN2 |
Chương trình ĐHNNQT Marketing số mã MKTH2.1 | — | — | — | 27,2/30 | 26,3/30 năm này mã CLC16 |
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số mã KDQH2.4 | — | — | — | 27/30 | 26,1/30 năm này mã CLC15 |
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế mã KTQH2.1 | — | — | — | 27/30 | 26,7/30 năm này mã CLC2 |
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản mã KDQH2.3 | — | — | — | 27/30 | 26,1/30 năm này mã CLC3 |
Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế mã TCHH2.1 | — | — | — | 27/30 | 26/30 năm này mã CLC6 |
Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng mã TCHH4.1 | — | — | — | 27/30 | 26,1/30 năm này mã TT3 |
Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh mã KDQH4.1 | — | — | — | 27/30 | — |
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế mã QTKH2.1 | — | — | — | 26,8/30 | 26/30 năm này mã CLC5 |
Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA mã KTKH2.1 | — | — | — | 26,8/30 | 26/30 năm này mã CLC7 |
Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế mã QTKH4.1 | — | — | — | 26,7/30 | 26,1/30 năm này mã TT2 |
Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế mã KTCH2.1 | — | — | — | 26,6/30 | 26/30 năm này mã CLC18 |
Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp mã LAWH2.1 | — | — | — | 26,3/30 | 26/30 năm này mã CLC14 |
Chương trình CLC Tiếng Anh thương mại mã NNAH2.1 | — | — | — | 26,3/30 | 26/30 năm này mã NN4 |
Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn mã QKSH2.1 | — | — | — | 26/30 | 26/30 năm này mã CLC13 |
Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại mã NNPH2.1 | — | — | — | 26/30 | 25,9/30 năm này mã NN1 |
Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại mã NNNH2.1 | — | — | — | 26/30 | 25,6/30 năm này mã NN3 |
Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)
0 chương trình năm 2026 · 23 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
CT TT Kinh tế đối ngoại mã KTEH4_1 | — | — | 29,61 | 29,5 năm này mã KTEH4.1 | 30 năm này mã TT1 |
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với Đại học Queensland, Australia) mã KDQH4_1 | — | — | 29,42 | 29 năm này mã KDQH4.1 | — |
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã KDQH2_2 | — | — | 29,08 | 29,5 năm này mã KDQH2.2 | 29,5 năm này mã CLC4 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại mã KTEH2_1 | — | — | 29 | 29 năm này mã KTEH2.1 | 28,5 năm này mã CLC1 |
CT CLC Kinh doanh quốc tế mã KDQH2_1 | — | — | 29 | 29 năm này mã KDQH2.1 | 28,5 năm này mã CLC12 |
CT ĐHNNQT Marketing số mã MKTH2_1 | — | — | 28,88 | 29 năm này mã MKTH2.1 | 29 năm này mã CLC16 |
CT TT Tài chính - Ngân hàng mã TCHH4_1 | — | — | 28,82 | 29 năm này mã TCHH4.1 | 29 năm này mã TT3 |
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh mã KHMH2_1 | — | — | 38,39/40 | 29,5 năm này mã KHMH2.1 | — |
CT CLC Kinh tế quốc tế mã KTQH2_1 | — | — | 28,58 | 28,5 năm này mã KTQH2.1 | 28,5 năm này mã CLC2 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số mã KDQH2_4 | — | — | 28,54 | 28,5 năm này mã KDQH2.4 | 28,5 năm này mã CLC15 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản mã KDQH2_3 | — | — | 28,54 | 28,5 năm này mã KDQH2.3 | 28,5 năm này mã CLC3 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng mã TCHH2_1 | — | — | 28,41 | 28 năm này mã TCHH2.1 | 28 năm này mã CLC6 |
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA mã KTKH2_1 | — | — | 28,28 | 28,5 năm này mã KTKH2.1 | 28 năm này mã CLC7 |
CT TT Quản trị kinh doanh mã QTKH4_1 | — | — | 28,19 | 28 năm này mã QTKH4.1 | 28,5 năm này mã TT2 |
CT CLC Tiếng Anh thương mại mã NNAH2_1 | — | — | 37,5/40 | 28 năm này mã NNAH2.1 | 27 năm này mã NN4 |
CT CLC Quản trị kinh doanh mã QTKH2_1 | — | — | 28,06 | 28 năm này mã QTKH2.1 | 28 năm này mã CLC5 |
CT CLC Tiếng Trung thương mại mã NNTH2_1 | — | — | 37,37/40 | 28 năm này mã NNTH2.1 | 27 năm này mã NN2 |
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp mã LAWH2_1 | — | — | 27,97 | 28 năm này mã LAWH2.1 | 28 năm này mã CLC14 |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn mã QKSH2_1 | — | — | 27,5 | 28 năm này mã QKSH2.1 | 27,5 năm này mã CLC13 |
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế mã KTCH2_1 | — | — | 27,33 | 28 năm này mã KTCH2.1 | 27,5 năm này mã CLC18 |
CT CLC Tiếng Nhật thương mại mã NNNH2_1 | — | — | 35,5/40 | 28 năm này mã NNNH2.1 | 27 năm này mã NN3 |
CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại mã NNPH1_1 | — | — | 35,5/40 | — | — |
Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại mã NNPH2.1 | — | — | — | 28 | 27 năm này mã NN1 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Ngoại thương (FTU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là CT TT Kinh tế đối ngoại với 29,7 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Ngoại thương (FTU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa; CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh với 25 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Ngoại thương (FTU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy/ftu-th%C3%B4ng-tin-tuy%E1%BB%83n-sinh-chung/thong-t
- 2024qldt.ftu.edu.vn/dtt-2024/
- 2025ftu.edu.vn/c%C3%A1c-th%C3%B4ng-b%C3%A1o/6595-thong-bao-tru-ng-d-i-h-c-ngo-i-thuong-cong-b-
- 2026qldt.ftu.edu.vn/thong-bao-nguong-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.