Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương (FTU)

Năm 2026, Trường Đại học Ngoại thương công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 16 chương trình, từ 25 đến 29,7 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

21 chương trình năm 2026 · 56 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
CT TT Kinh tế đối ngoại
mã NTHKT01
A0029,728,5
năm này mã KTEH4_1
28
năm này mã KTEH4.1
28,3
năm này mã TT1
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)
mã NTHKD05
A0029,5———
CT CLC Kinh doanh quốc tế; CT TC Kinh doanh quốc tế
mã NTHKD06
A0028,75———
CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại
mã NTHKT02
A0028,75———
CT TT Tài chính - Ngân hàng
mã NTHTC14
A0028,727
năm này mã TCHH4_1
27,8
năm này mã TCHH4.1
27,45
năm này mã TT3
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
mã NTHKT03
A0028,7———
CT CLC Kinh tế quốc tế; CT TC Kinh tế quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
mã NTHKT04
A0028———
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu; CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
mã NTHKD07
A0027,9———
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh; CT ĐHNNQT Marketing số
mã NTHTM11
A0027,2———
CT TC Kế toán - Kiểm toán; CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA; CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
mã NTHKE16
A0027,1———
CT TH Tiếng Trung thương mại
mã NTHNN20
A0036/40———
CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng; CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
mã NTHTC15
A0027———
CT TT Quản trị kinh doanh
mã NTHQT09
A0026,7525,5
năm này mã QTKH4_1
28,1
năm này mã QTKH4.1
27,7
năm này mã TT2
CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh; CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
mã NTHQT10
A0026,6———
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
mã NTHCN18
A0034,66/40———
CT TH Tiếng Anh thương mại
mã NTHNN19
A0033,88/40———
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa; CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
mã NTHKD08
A0025———
CT TC Luật thương mại quốc tế; CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp; CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số; CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
mã NTHLS17
A0025———
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn; CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
mã NTHQK12
A0025———
CT TH Tiếng Pháp thương mại
mã NTHNN22
A0032,25/40———
CT TH Tiếng Nhật thương mại
mã NTHNN21
A0032,15/40———
CT TC Kinh doanh quốc tế
mã KDQH1_1
A00—2828,1
năm này mã KDQH1.1
27,7
năm này mã TC3
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với Đại học Queensland, Australia)
mã KDQH4_1
A00—2828,1
năm này mã KDQH4.1
—
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã KDQH2_2
A00—27,628,1
năm này mã KDQH2.2
27,7
năm này mã CLC4
CT TC Kinh tế đối ngoại
mã KTEH1_1
A00—27,5528
năm này mã KTEH1.1
28,3
năm này mã TC1
CT CLC Kinh tế đối ngoại
mã KTEH2_1
A00—27,528
năm này mã KTEH2.1
28,3
năm này mã CLC1
CT CLC Kinh doanh quốc tế
mã KDQH2_1
A00—27,528,1
năm này mã KDQH2.1
27,7
năm này mã CLC12
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
mã KHMH2_1
A00—36,4/4027,2
năm này mã KHMH2.1
—
CT ĐHNNQT Marketing số
mã MKTH2_1
A00—27,1528,1
năm này mã MKTH2.1
27,7
năm này mã CLC16
CT TC Kế toán - Kiểm toán
mã KTKH1_1
A00—26,827,8
năm này mã KTKH1.1
27,45
năm này mã TC6
CT TC Kinh tế quốc tế
mã KTQH1_1
A00—26,728
năm này mã KTQH1.1
28
năm này mã TC2
CT CLC Tiếng Anh thương mại
mã NNAH2_1
D01—35,3/4027
năm này mã NNAH2.1
27,5
năm này mã NN4
CT CLC Kinh tế quốc tế
mã KTQH2_1
A00—26,428
năm này mã KTQH2.1
28
năm này mã CLC2
CT TC Tiếng Trung Thương mại
mã NNTH1_1
D01—35,15/4028,5
năm này mã NNTH1.1
28,5
năm này mã TC10
CT TC Tài chính - Ngân hàng
mã TCHH1_1
A00—26,36——
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
mã KDQH2_4
A00—26,328,1
năm này mã KDQH2.4
27,7
năm này mã CLC15
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
mã KDQH2_3
A00—26,328,1
năm này mã KDQH2.3
27,7
năm này mã CLC3
CT CLC Tiếng Trung thương mại
mã NNTH2_1
D01—35/4028,5
năm này mã NNTH2.1
28,5
năm này mã NN2
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
mã TCHH2_1
A00—2627,8
năm này mã TCHH2.1
27,45
năm này mã CLC6
CT TC Quản trị kinh doanh
mã QTKH1_1
A00—25,928,1
năm này mã QTKH1.1
27,7
năm này mã TC4
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
mã KTKH2_1
A00—25,727,8
năm này mã KTKH2.1
27,45
năm này mã CLC7
CT TC Luật thương mại quốc tế
mã LAWH1_1
A00—25,727,5
năm này mã LAWH1.1
26,9
năm này mã TC7
CT CLC Quản trị kinh doanh
mã QTKH2_1
A00—25,228,1
năm này mã QTKH2.1
27,7
năm này mã CLC5
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
mã LAWH2_1
A00—2527,5
năm này mã LAWH2.1
26,9
năm này mã CLC14
CT TC Tiếng Anh thương mại
mã NNAH1_1
D01—32,4/4027
năm này mã NNAH1.1
27,5
năm này mã TC8
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
mã QKSH2_1
A00—24,228,1
năm này mã QKSH2.1
27,7
năm này mã CLC13
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
mã KTCH2_1
A00—2427,2
năm này mã KTCH2.1
26,9
năm này mã CLC18
CT CLC Tiếng Nhật thương mại
mã NNNH2_1
D01—30/4026
năm này mã NNNH2.1
26,8
năm này mã NN3
CT TC Tiếng Nhật thương mại
mã NNNH1_1
D01—30/4026
năm này mã NNNH1.1
26,8
năm này mã TC11
CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại
mã NNPH1_1
D01—30/4026
năm này mã NNPH1.1
26,2
năm này mã TC9
Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế
mã KTEH1.2
A00——2828,3
năm này mã TC1-1
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế
mã KTQH1.2
A00——2828
năm này mã TC2-1
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
mã TCHH1.1
A00——27,827,45
năm này mã TC5
Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng
mã TCHH1.2
A00——27,827,45
năm này mã TC5-1
Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính
mã TCHH1.3
A00——27,827,45
năm này mã TC5-2
Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại
mã NNPH2.1
D01——2626,2
năm này mã NN1

Học sinh giỏi, hệ chuyên

0 chương trình năm 2026 · 37 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
CT TT Kinh tế đối ngoại
mã KTEH4_1
——28,96——
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với Đại học Queensland, Australia)
mã KDQH4_1
——28,66——
CT TC Kinh doanh quốc tế
mã KDQH1_1
——28,6228,4
năm này mã KDQH1.1
28,3
năm này mã TC3
CT CLC Kinh doanh quốc tế
mã KDQH2_1
——28,57——
CT CLC Kinh tế đối ngoại
mã KTEH2_1
——28,57——
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
mã KHMH2_1
——37,97/4028,7
năm này mã KHMH2.1
—
CT TC Kinh tế đối ngoại
mã KTEH1_1
——28,4728,5
năm này mã KTEH1.1
28,5
năm này mã TC1
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã KDQH2_2
——28,4228,7
năm này mã KDQH2.2
29,2
năm này mã CLC4
CT TT Tài chính - Ngân hàng
mã TCHH4_1
——28,41——
CT ĐHNNQT Marketing số
mã MKTH2_1
——28,2528,6
năm này mã MKTH2.1
28,9
năm này mã CLC16
CT TC Kế toán - Kiểm toán
mã KTKH1_1
——28,1428,2
năm này mã KTKH1.1
28,2
năm này mã TC6
CT TC Kinh tế quốc tế
mã KTQH1_1
——28,128,2
năm này mã KTQH1.1
28,2
năm này mã TC2
CT CLC Kinh tế quốc tế
mã KTQH2_1
——28,04——
CT TC Tài chính - Ngân hàng
mã TCHH1_1
——27,96——
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
mã KDQH2_4
——27,8628,2
năm này mã KDQH2.4
28,3
năm này mã CLC15
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
mã KDQH2_3
——27,8628,1
năm này mã KDQH2.3
28,3
năm này mã CLC3
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
mã TCHH2_1
——27,81——
CT TC Quản trị kinh doanh
mã QTKH1_1
——27,7728,1
năm này mã QTKH1.1
28
năm này mã TC4
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
mã KTKH2_1
——27,7228,2
năm này mã KTKH2.1
28,2
năm này mã CLC7
CT TC Luật thương mại quốc tế
mã LAWH1_1
——27,6928
năm này mã LAWH1.1
28
năm này mã TC7
CT TT Quản trị kinh doanh
mã QTKH4_1
——27,63——
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
mã LAWH2_1
——27,5928
năm này mã LAWH2.1
28
năm này mã CLC14
CT CLC Quản trị kinh doanh
mã QTKH2_1
——27,51——
CT TC Tiếng Trung Thương mại
mã NNTH1_1
——36,57/4027
năm này mã NNTH1.1
27
năm này mã TC10
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
mã QKSH2_1
——27,428
năm này mã QKSH2.1
27,8
năm này mã CLC13
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
mã KTCH2_1
——27,3328
năm này mã KTCH2.1
27,8
năm này mã CLC18
CT TC Tiếng Anh thương mại
mã NNAH1_1
——36,17/4027
năm này mã NNAH1.1
27
năm này mã TC8
CT TC Tiếng Nhật thương mại
mã NNNH1_1
——36/4026
năm này mã NNNH1.1
27
năm này mã TC11
CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại
mã NNPH1_1
——36/4026,8
năm này mã NNPH1.1
27
năm này mã TC9
CT CLC Tiếng Anh thương mại
mã NNAH2_1
——35,67/40——
CT CLC Tiếng Trung thương mại
mã NNTH2_1
——35,57/40——
CT CLC Tiếng Nhật thương mại
mã NNNH2_1
——33,41/40——
Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế
mã KTEH1.2
———28,528,5
năm này mã TC1-1
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
mã TCHH1.1
———28,328
năm này mã TC5
Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng
mã TCHH1.2
———28,328
năm này mã TC5-1
Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính
mã TCHH1.3
———28,328
năm này mã TC5-2
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế
mã KTQH1.2
———28,228,2
năm này mã TC2-1

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

0 chương trình năm 2026 · 25 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
CT TC Kinh doanh quốc tế
mã KDQH1_1
——28,228
năm này mã KDQH1.1
28,1
năm này mã TC3
CT TC Kinh tế đối ngoại
mã KTEH1_1
——28,0727,8
năm này mã KTEH1.1
28,1
năm này mã TC1
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã KDQH2_2
——28,03——
CT ĐHNNQT Marketing số
mã MKTH2_1
——27,9——
CT TC Kế toán - Kiểm toán
mã KTKH1_1
——27,8227,6
năm này mã KTKH1.1
28
năm này mã TC6
CT TC Kinh tế quốc tế
mã KTQH1_1
——27,7927,6
năm này mã KTQH1.1
28
năm này mã TC2
CT TC Tài chính - Ngân hàng
mã TCHH1_1
——27,7——
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
mã KHMH2_1
——36,9/40——
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
mã KDQH2_3
——27,63——
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
mã KDQH2_4
——27,63——
CT TC Tiếng Trung Thương mại
mã NNTH1_1
——36,77/40——
CT TC Quản trị kinh doanh
mã QTKH1_1
——27,5627,3
năm này mã QTKH1.1
27,8
năm này mã TC4
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
mã KTKH2_1
——27,51——
CT TC Luật thương mại quốc tế
mã LAWH1_1
——27,4827,5
năm này mã LAWH1.1
27,8
năm này mã TC7
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
mã LAWH2_1
——27,39——
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
mã QKSH2_1
——27,24——
CT TC Tiếng Anh thương mại
mã NNAH1_1
——36,29/40——
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
mã KTCH2_1
——27,2——
CT TC Tiếng Nhật thương mại
mã NNNH1_1
——36/40——
CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại
mã NNPH1_1
——36/40——
Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế
mã KTEH1.2
———27,828,1
năm này mã TC1-1
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế
mã KTQH1.2
———27,628
năm này mã TC2-1
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
mã TCHH1.1
———27,527,8
năm này mã TC5
Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng
mã TCHH1.2
———27,527,8
năm này mã TC5-1
Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính
mã TCHH1.3
———27,527,8
năm này mã TC5-2

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 16 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
CT TC Kinh doanh quốc tế
mã KDQH1_1
——28,51——
CT TC Kinh tế đối ngoại
mã KTEH1_1
——28,44——
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã KDQH2_2
——28,42——
CT ĐHNNQT Marketing số
mã MKTH2_1
——28,35——
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
mã KHMH2_1
——37,75/40——
CT TC Kế toán - Kiểm toán
mã KTKH1_1
——28,3——
CT TC Kinh tế quốc tế
mã KTQH1_1
——28,29——
CT TC Tài chính - Ngân hàng
mã TCHH1_1
——28,26——
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
mã KDQH2_3
——28,25——
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
mã KDQH2_4
——28,25——
CT TC Quản trị kinh doanh
mã QTKH1_1
——28,23——
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
mã KTKH2_1
——28,22——
CT TC Luật thương mại quốc tế
mã LAWH1_1
——28,21——
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
mã LAWH2_1
——28,18——
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
mã QKSH2_1
——27,93——
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
mã KTCH2_1
——27,77——

Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ

0 chương trình năm 2026 · 23 qua các năm · thang 40

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
mã KHMH2_1
——36,5926,33/30
năm này mã KHMH2.1
—
CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại
mã NNPH1_1
——30——
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại
mã KTEH4.1
———28,25/3027,1/30
năm này mã TT1
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
mã KTEH2.1
———28,1/3027/30
năm này mã CLC1
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế
mã KDQH2.1
———28,1/3027/30
năm này mã CLC12
Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã KDQH2.2
———27,3/3026,3/30
năm này mã CLC4
Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại
mã NNTH2.1
———27,3/3027/30
năm này mã NN2
Chương trình ĐHNNQT Marketing số
mã MKTH2.1
———27,2/3026,3/30
năm này mã CLC16
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số
mã KDQH2.4
———27/3026,1/30
năm này mã CLC15
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế
mã KTQH2.1
———27/3026,7/30
năm này mã CLC2
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
mã KDQH2.3
———27/3026,1/30
năm này mã CLC3
Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế
mã TCHH2.1
———27/3026/30
năm này mã CLC6
Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng
mã TCHH4.1
———27/3026,1/30
năm này mã TT3
Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
mã KDQH4.1
———27/30—
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế
mã QTKH2.1
———26,8/3026/30
năm này mã CLC5
Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
mã KTKH2.1
———26,8/3026/30
năm này mã CLC7
Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế
mã QTKH4.1
———26,7/3026,1/30
năm này mã TT2
Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
mã KTCH2.1
———26,6/3026/30
năm này mã CLC18
Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
mã LAWH2.1
———26,3/3026/30
năm này mã CLC14
Chương trình CLC Tiếng Anh thương mại
mã NNAH2.1
———26,3/3026/30
năm này mã NN4
Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn
mã QKSH2.1
———26/3026/30
năm này mã CLC13
Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại
mã NNPH2.1
———26/3025,9/30
năm này mã NN1
Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại
mã NNNH2.1
———26/3025,6/30
năm này mã NN3

Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)

0 chương trình năm 2026 · 23 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
CT TT Kinh tế đối ngoại
mã KTEH4_1
——29,6129,5
năm này mã KTEH4.1
30
năm này mã TT1
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với Đại học Queensland, Australia)
mã KDQH4_1
——29,4229
năm này mã KDQH4.1
—
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã KDQH2_2
——29,0829,5
năm này mã KDQH2.2
29,5
năm này mã CLC4
CT CLC Kinh tế đối ngoại
mã KTEH2_1
——2929
năm này mã KTEH2.1
28,5
năm này mã CLC1
CT CLC Kinh doanh quốc tế
mã KDQH2_1
——2929
năm này mã KDQH2.1
28,5
năm này mã CLC12
CT ĐHNNQT Marketing số
mã MKTH2_1
——28,8829
năm này mã MKTH2.1
29
năm này mã CLC16
CT TT Tài chính - Ngân hàng
mã TCHH4_1
——28,8229
năm này mã TCHH4.1
29
năm này mã TT3
CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
mã KHMH2_1
——38,39/4029,5
năm này mã KHMH2.1
—
CT CLC Kinh tế quốc tế
mã KTQH2_1
——28,5828,5
năm này mã KTQH2.1
28,5
năm này mã CLC2
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
mã KDQH2_4
——28,5428,5
năm này mã KDQH2.4
28,5
năm này mã CLC15
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
mã KDQH2_3
——28,5428,5
năm này mã KDQH2.3
28,5
năm này mã CLC3
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
mã TCHH2_1
——28,4128
năm này mã TCHH2.1
28
năm này mã CLC6
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
mã KTKH2_1
——28,2828,5
năm này mã KTKH2.1
28
năm này mã CLC7
CT TT Quản trị kinh doanh
mã QTKH4_1
——28,1928
năm này mã QTKH4.1
28,5
năm này mã TT2
CT CLC Tiếng Anh thương mại
mã NNAH2_1
——37,5/4028
năm này mã NNAH2.1
27
năm này mã NN4
CT CLC Quản trị kinh doanh
mã QTKH2_1
——28,0628
năm này mã QTKH2.1
28
năm này mã CLC5
CT CLC Tiếng Trung thương mại
mã NNTH2_1
——37,37/4028
năm này mã NNTH2.1
27
năm này mã NN2
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
mã LAWH2_1
——27,9728
năm này mã LAWH2.1
28
năm này mã CLC14
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
mã QKSH2_1
——27,528
năm này mã QKSH2.1
27,5
năm này mã CLC13
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
mã KTCH2_1
——27,3328
năm này mã KTCH2.1
27,5
năm này mã CLC18
CT CLC Tiếng Nhật thương mại
mã NNNH2_1
——35,5/4028
năm này mã NNNH2.1
27
năm này mã NN3
CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại
mã NNPH1_1
——35,5/40——
Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại
mã NNPH2.1
———2827
năm này mã NN1

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Ngoại thương (FTU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là CT TT Kinh tế đối ngoại với 29,7 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Ngoại thương (FTU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa; CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh với 25 điểm (thang 30).
Trường Đại học Ngoại thương (FTU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.