Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Nội (HANU)
Năm 2026, Trường Đại học Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 29 chương trình, từ 22 đến 34,45 điểm (thang 40).
Hà NộiCông lậpMã trường NHFĐọc review HANU: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
29 chương trình năm 2026 · 34 qua các năm · thang 40 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01 | 34,45 | 33,89 | 35,43 | 35,38 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | D01, D04 | 34,2 | 34,35 | 35,8 | 35,75 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT mã 7220204TT | D01, D04 | 33,15 | 33 | 34,95 | — |
Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (CTTT) mã 7220201TT | D01 | 32,84 | 32,48 | 33 | — |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | D01 | 32,14 | 32,07 | 34,59 | 36,15 |
Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại mã 7220201TM | — | 31,15 | — | — | — |
Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh) mã 7310206 | — | 30,33 | — | — | — |
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) mã 7320104 | D01 | 29,6 | 30,82 | 25,65/30 | 25,94/30 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT mã 7220210TT | — | 29,46 | 28,17 | — | — |
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) mã 7340115 | D01 | 29,13 | 30,17 | 33,93 | 35,05 |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | D01, D06 | 29,07 | 29 | 34,45 | 34,59 |
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) mã 7310601 | D01 | 28,73 | 26,83 | 25,27 | 33,48 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) mã 7810103 | D01 | 27,47 | 27,58 | 33,04 | 33,9 |
Ngôn ngữ Đức mã 7220205 | D01, D05 | 27,33 | 28,35 | 34,2 | 33,96 |
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) mã 7310111 | D01 | 26,73 | 25,75 | 25,78 | 32,55 |
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) mã 7340201 | D01 | 25,73 | 26,1 | 32,53 | 33,7 |
Ngôn ngữ Pháp mã 7220203 | D01, D03 | 25,67 | 27,25 | 32,99 | 33,7 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha mã 7220206 | D01 | 24,6 | 27,08 | 33,14 | 33,38 |
Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) mã 7340205 | A01, D01 | 24,53 | 27,25 | 18,85/30 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT mã 7810103TT | D01 | 24,47 | 23,08 | 32,11 | — |
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) mã 7340101 | D01 | 24,13 | 28,25 | 30,72 | 33,93 |
Ngôn ngữ Nga mã 7220202 | D01, D02 | 23,73 | 23,67 | 32 | 31,93 |
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) mã 7340301 | D01 | 23,53 | 26,67 | 25,08 | 33,52 |
Ngôn ngữ Italia mã 7220208 | D01 | 23,2 | 25,08 | 32,41 | 32,63 |
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha mã 7220207 | D01 | 23,13 | 23,35 | 31,4 | 31,35 |
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) mã 7320109 | D01, D03 | 22,4 | 26,35 | 31,05 | 34,1 |
Ngôn ngữ Italia - CTTT mã 7220208TT | D01 | 22,2 | 22,1 | 30,48 | — |
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) mã 7480201 | A01, D01 | 22 | 26,02 | 24,17/30 | 24,7/30 |
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT mã 7480201TT | A01, D01 | 22 | 24,8 | 16,7/30 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao (CLC) mã 7220204CLC | D01, D04 | — | — | — | 34,82 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CLC mã 7220210CLC | D01 | — | — | — | 34,73 |
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CLC mã 7480201CLC | A01, D01 | — | — | — | 24,2/30 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC mã 7810103CLC | D01 | — | — | — | 32,25 |
Ngôn ngữ Italia - CLC mã 7220208CLC | D01 | — | — | — | 30,95 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Hà Nội (HANU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Ngôn ngữ Anh với 34,45 điểm (thang 40).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Hà Nội (HANU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) với 22 điểm (thang 40).
- Trường Đại học Hà Nội (HANU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023www.hanu.vn/a/127738/Diem-trung-tuyen-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-phuong-thuc-xet-tuyen-ba
- 2024www.hanu.vn/a/153974/Diem-trung-tuyen-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-phuong-thuc-xet-tuyen-ba
- 2025www.hanu.vn/a/195316/Diem-trung-tuyen-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2025
- 2026www.hanu.vn/a/292793/Diem-trung-tuyen-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2026
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.