Điểm chuẩn Trường Đại học Luật Hà Nội (HLU)
Năm 2026, Trường Đại học Luật Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 5 chương trình, từ 20 đến 25,95 điểm (thang 30).
Hà NộiCông lậpMã trường LPHĐọc review HLU: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
5 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Luật Kinh tế mã 7380107 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D06, D04 | 25,95 | 25,55 A00: 26,94 (điểm chuẩn) · A01: 25,84 (điểm chuẩn) · C00: 28,79 (điểm chuẩn) · D02: 25,55 (điểm chuẩn) · D03: 25,55 (điểm chuẩn) · D04: 25,55 (điểm chuẩn) · D05: 25,55 (điểm chuẩn) · D06: 25,55 (điểm chuẩn) | 26,9 A00: 26,9 (điểm chuẩn) · A01: 26,9 (điểm chuẩn) · C00: 28,85 (điểm chuẩn) · D02: 26,9 (điểm chuẩn) · D03: 26,9 (điểm chuẩn) · D04: 26,9 (điểm chuẩn) · D05: 26,9 (điểm chuẩn) · D06: 26,9 (điểm chuẩn) | 26,5 A00: 25,5 (điểm chuẩn) · A01: 25,5 (điểm chuẩn) · C00: 27,36 (điểm chuẩn) · D02: 26,5 (điểm chuẩn) · D03: 26,5 (điểm chuẩn) · D05: 26,5 (điểm chuẩn) · D06: 26,5 (điểm chuẩn) |
Luật Thương mại quốc tế mã 7380109 | A01, D01 | 24,22 | 24,15 A01: 24,44 (điểm chuẩn) | 26 A01: 26 (điểm chuẩn) | 25,75 A01: 24,8 (điểm chuẩn) |
Luật mã 7380101 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D06, D04 | 24,12 | 24,15 A00: 25,54 (điểm chuẩn) · A01: 24,44 (điểm chuẩn) · C00: 27,39 (điểm chuẩn) · D02: 24,15 (điểm chuẩn) · D03: 24,15 (điểm chuẩn) · D04: 24,15 (điểm chuẩn) · D05: 24,15 (điểm chuẩn) · D06: 24,15 (điểm chuẩn) | 26,25 A00: 26,15 (điểm chuẩn) · A01: 26,15 (điểm chuẩn) · C00: 28,15 (điểm chuẩn) · D02: 26,25 (điểm chuẩn) · D03: 26,25 (điểm chuẩn) · D04: 26,25 (điểm chuẩn) · D05: 26,25 (điểm chuẩn) · D06: 26,25 (điểm chuẩn) | 25,75 A00: 24 (điểm chuẩn) · A01: 24 (điểm chuẩn) · C00: 26,5 (điểm chuẩn) · D02: 25,75 (điểm chuẩn) · D03: 25,75 (điểm chuẩn) · D05: 25,75 (điểm chuẩn) · D06: 25,75 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | A01, D01 | 23,09 | 23,2 A01: 23,49 (điểm chuẩn) | 25,25 A01: 24,65 (điểm chuẩn) | 24,5 A01: 24 (điểm chuẩn) |
Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) mã 7380101PH | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D06, D04 | 20 | 19,75 A00: 21,14 (điểm chuẩn) · A01: 20,04 (điểm chuẩn) · C00: 22,99 (điểm chuẩn) · D02: 19,75 (điểm chuẩn) · D03: 19,75 (điểm chuẩn) · D04: 19,75 (điểm chuẩn) · D05: 19,75 (điểm chuẩn) · D06: 19,75 (điểm chuẩn) | 22,85 A00: 22,85 (điểm chuẩn) · A01: 22,85 (điểm chuẩn) · C00: 22,85 (điểm chuẩn) · D02: 22,85 (điểm chuẩn) · D03: 22,85 (điểm chuẩn) · D04: 22,85 (điểm chuẩn) · D05: 22,85 (điểm chuẩn) · D06: 22,85 (điểm chuẩn) | 18,15 A00: 18,15 (điểm chuẩn) · A01: 18,15 (điểm chuẩn) · C00: 18,15 (điểm chuẩn) · D02: 18,15 (điểm chuẩn) · D03: 18,15 (điểm chuẩn) · D05: 18,15 (điểm chuẩn) · D06: 18,15 (điểm chuẩn) |
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 5 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Luật Kinh tế mã 7380107 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06 | — | 28,15 A00: 29,54 (điểm chuẩn) · A01: 28,44 (điểm chuẩn) · C00: 30 (điểm chuẩn) · D02: 28,15 (điểm chuẩn) · D03: 28,15 (điểm chuẩn) · D04: 28,15 (điểm chuẩn) · D05: 28,15 (điểm chuẩn) · D06: 28,15 (điểm chuẩn) | 29,54 A00: 30 (điểm chuẩn) · A01: 30 (điểm chuẩn) · C00: 29,8 (điểm chuẩn) · D02: 28,88 (điểm chuẩn) · D03: 29,54 (điểm chuẩn) · D04: 28,27 (điểm chuẩn) · D05: 29,17 (điểm chuẩn) · D06: 28,36 (điểm chuẩn) | — |
Luật mã 7380101 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06 | — | 27,56 A00: 28,95 (điểm chuẩn) · A01: 27,85 (điểm chuẩn) · C00: 30 (điểm chuẩn) · D02: 27,56 (điểm chuẩn) · D03: 27,56 (điểm chuẩn) · D04: 27,56 (điểm chuẩn) · D05: 27,56 (điểm chuẩn) · D06: 27,56 (điểm chuẩn) | 27,64 A00: 28,76 (điểm chuẩn) · A01: 28,1 (điểm chuẩn) · C00: 28,6 (điểm chuẩn) · D02: 26,76 (điểm chuẩn) · D03: 27,64 (điểm chuẩn) · D04: 27,05 (điểm chuẩn) · D05: 26,76 (điểm chuẩn) · D06: 26,86 (điểm chuẩn) | — |
Luật Thương mại quốc tế mã 7380109 | A01, D01 | — | 27,56 A01: 27,85 (điểm chuẩn) | 28,78 A01: 29,08 (điểm chuẩn) | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | A01, D01 | — | 26,7 A01: 26,99 (điểm chuẩn) | 27,43 A01: 27,7 (điểm chuẩn) | — |
Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) mã 7380101PH | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06 | — | 23,25 A00: 24,64 (điểm chuẩn) · A01: 23,54 (điểm chuẩn) · C00: 26,49 (điểm chuẩn) · D02: 23,25 (điểm chuẩn) · D03: 23,25 (điểm chuẩn) · D04: 23,25 (điểm chuẩn) · D05: 23,25 (điểm chuẩn) · D06: 23,25 (điểm chuẩn) | 22,82 A00: 23,14 (điểm chuẩn) · A01: 22,51 (điểm chuẩn) · C00: 22,68 (điểm chuẩn) · D02: 22,82 (điểm chuẩn) · D03: 22,82 (điểm chuẩn) · D04: 22,82 (điểm chuẩn) · D05: 22,82 (điểm chuẩn) · D06: 22,82 (điểm chuẩn) | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Luật Hà Nội (HLU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Luật Kinh tế với 25,95 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Luật Hà Nội (HLU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) với 20 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Luật Hà Nội (HLU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.hlu.edu.vn/tsnews/Details/26993
- 2024tuyensinh.hlu.edu.vn/Images/Post/files/Tuyensinh/DHCQ/Thong%20tin%20tuyen%20sinh%202026%20
- 2024tuyensinh.hlu.edu.vn/tsnews/Details/28230
- 2025tuyensinh.hlu.edu.vn/Images/Post/files/Tuyensinh/DHCQ/Thong%20tin%20tuyen%20sinh%202026%20
- 2025tuyensinh.hlu.edu.vn/tsnews/Details/30379
- 2026tuyensinh.hlu.edu.vn/tsnews/Details/31401
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.