Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-ULIS)
Năm 2026, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 17 chương trình, từ 15 đến 28,12 điểm (thang 30).
Hà NộiCông lậpMã trường QHFĐọc review VNU-ULIS: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
17 chương trình năm 2026 · 20 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm tiếng Anh mã 7140231 | — | 28,12 | 30 | 38,45/40 | 37,21/40 |
Sư phạm tiếng Trung mã 7140234 | — | 28,11 | 30 | 37,85/40 | 35,9/40 |
Sư phạm tiếng Hàn Quốc mã 7140237 | — | 27,6 | 27,81 | 37,31/40 | 36,23/40 |
Sư phạm tiếng Nhật mã 7140236 | — | 27,1 | 28,1 | 37,21/40 | 35,61/40 |
Sư phạm tiếng Đức mã 7140235 | — | 26,1 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 25,92 | 26,85 | 36,99/40 | 35,55/40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 25,65 | 27,03 | 37/40 | 35,55/40 |
Truyền thông quốc tế mã 7320107 | — | 24,49 | — | — | — |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 24,3 | 24,69 | 36,38/40 | 35,4/40 |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | 23 | 23,93 | 35,4/40 | 34,65/40 |
Ngôn ngữ Đức mã 7220205 | — | 22,8 | 24,56 | 35,82/40 | 34,35/40 |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam mã 7220101 | — | 22,26 | 22,56 | — | — |
Ngôn ngữ Nga mã 7220202 | — | 22,15 | 22,6 | 34,24/40 | 33,3/40 |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | 22,05 | — | — | — |
Ngôn ngữ Pháp mã 7220203 | — | 21,45 | 23,47 | 34,53/40 | 34,12/40 |
Ngôn ngữ Ả Rập mã 7220211 | — | 21,05 | 21,88 | 33,42/40 | 33,04/40 |
Kinh tế – Tài chính (liên kết quốc tế, ĐH Southern New Hampshire, Hoa Kỳ cấp bằng) mã 7310101 | — | 15 | — | — | — |
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia mã 7220212QTD | — | — | 24,58 | 36,5/40 | 34,49/40 |
Kinh tế – Tài chính mã 7903124 | — | — | 15,06 | 26,75/40 | 26,68/40 |
Sư phạm tiếng Đức mã 7140235 | — | — | — | 36,94/40 | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-ULIS) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm tiếng Anh với 28,12 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-ULIS) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kinh tế – Tài chính (liên kết quốc tế, ĐH Southern New Hampshire, Hoa Kỳ cấp bằng) với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-ULIS) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023ulis.vnu.edu.vn/kqts23/
- 2024ulis.vnu.edu.vn/diem-chuan-trung-tuyen-cac-nganh-dao-tao-dai-hoc-chinh-quy-doi-voi-thi-sin
- 2025ulis.vnu.edu.vn/kqtsdh25/
- 2026ulis.vnu.edu.vn/files/uploads/2026/08/QD-1386-09.8.2026-Diem-chuan-DHCQ-2026.pdf
- 2026ulis.vnu.edu.vn/files/uploads/2026/08/QD-1388-09.8.2026-Diem-chuan-DHCQ-2026_LKQT.pdf
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.