Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-USSH)

Năm 2026, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 29 chương trình, từ 19 đến 25,5 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

29 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Truyền thông đa phương tiện
mã QHX29
A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1525,5
A01: 25,5 (điểm chuẩn) · D09: 25,5 (điểm chuẩn) · D10: 25,5 (điểm chuẩn) · D11: 25,5 (điểm chuẩn) · D14: 25,5 (điểm chuẩn) · D15: 25,5 (điểm chuẩn)
———
Tâm lý học
mã QHX21
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1125
D09: 25 (điểm chuẩn) · D10: 25 (điểm chuẩn) · D11: 25 (điểm chuẩn) · D14: 25 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn)
29
D14: 26 (điểm chuẩn) · D15: 26 (điểm chuẩn) · D66: 26 (điểm chuẩn) · D01: 25,5 (điểm chuẩn) · C03: 26,5 (điểm chuẩn) · C04: 26,5 (điểm chuẩn)
26,18
năm này mã QHX19 · A01: 26,47 (điểm chuẩn) · C00: 28,6 (điểm chuẩn) · D78: 26,71 (điểm chuẩn)
27
năm này mã QHX19 · A01: 27 (điểm chuẩn) · C00: 28 (điểm chuẩn) · D04: 25,5 (điểm chuẩn) · D78: 27,25 (điểm chuẩn)
Quan hệ công chúng
mã QHX15
C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, A01, D09, D10, D1124,2
A01: 24,2 (điểm chuẩn) · D09: 24,2 (điểm chuẩn) · D10: 24,2 (điểm chuẩn) · D11: 24,2 (điểm chuẩn) · D14: 24,2 (điểm chuẩn) · D15: 24,2 (điểm chuẩn)
28,95
D14: 25,95 (điểm chuẩn) · D15: 25,95 (điểm chuẩn) · D66: 25,95 (điểm chuẩn) · D01: 25,45 (điểm chuẩn) · C03: 26,45 (điểm chuẩn) · C04: 26,45 (điểm chuẩn)
26,45
năm này mã QHX13 · D04: 26,4 (điểm chuẩn) · C00: 29,1 (điểm chuẩn) · D78: 27,36 (điểm chuẩn)
26,75
năm này mã QHX13 · C00: 28,78 (điểm chuẩn) · D04: 26,2 (điểm chuẩn) · D78: 27,5 (điểm chuẩn)
Lịch sử
mã QHX10
C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1124
C00: 25,5 (điểm chuẩn) · D09: 24 (điểm chuẩn) · D10: 24 (điểm chuẩn) · D11: 24 (điểm chuẩn) · D14: 24 (điểm chuẩn) · D15: 24 (điểm chuẩn)
27,3
D14: 26,3 (điểm chuẩn) · D15: 26,3 (điểm chuẩn) · D66: 26,3 (điểm chuẩn) · D01: 25,8 (điểm chuẩn) · C03: 26,3 (điểm chuẩn) · C04: 26,3 (điểm chuẩn)
25,01
năm này mã QHX08 · C00: 28,37 (điểm chuẩn) · D78: 26,38 (điểm chuẩn) · D14: 26,8 (điểm chuẩn) · D04: 25,02 (điểm chuẩn)
24,25
năm này mã QHX08 · C00: 27 (điểm chuẩn) · D04: 23,4 (điểm chuẩn) · D78: 24,47 (điểm chuẩn)
Văn học
mã QHX26
C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1123,91
C00: 25,41 (điểm chuẩn) · D09: 23,91 (điểm chuẩn) · D10: 23,91 (điểm chuẩn) · D11: 23,91 (điểm chuẩn) · D14: 23,91 (điểm chuẩn) · D15: 23,91 (điểm chuẩn)
27,5
D14: 25,5 (điểm chuẩn) · D15: 25,5 (điểm chuẩn) · D66: 25,5 (điểm chuẩn) · D01: 25 (điểm chuẩn) · C03: 25,5 (điểm chuẩn) · C04: 25,5 (điểm chuẩn)
25,99
năm này mã QHX23 · D78: 26,82 (điểm chuẩn) · C00: 28,31 (điểm chuẩn) · D04: 25,3 (điểm chuẩn)
25,75
năm này mã QHX23 · C00: 26,8 (điểm chuẩn) · D04: 24,5 (điểm chuẩn) · D78: 25,75 (điểm chuẩn)
Công tác xã hội
mã QHX03
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1123,67
A01: 23,67 (điểm chuẩn) · C00: 25,17 (điểm chuẩn) · D09: 23,67 (điểm chuẩn) · D10: 23,67 (điểm chuẩn) · D11: 23,67 (điểm chuẩn) · D14: 23,67 (điểm chuẩn) · D15: 23,67 (điểm chuẩn)
26,99
D14: 24,99 (điểm chuẩn) · D15: 24,99 (điểm chuẩn) · D66: 24,99 (điểm chuẩn) · D01: 24,49 (điểm chuẩn) · C03: 24,99 (điểm chuẩn) · C04: 24,99 (điểm chuẩn)
25,3
C00: 27,94 (điểm chuẩn) · D78: 26,01 (điểm chuẩn) · A01: 24,39 (điểm chuẩn)
24,8
A01: 23,75 (điểm chuẩn) · C00: 26,3 (điểm chuẩn) · D04: 24 (điểm chuẩn) · D78: 25 (điểm chuẩn)
Đông phương học
mã QHX06
C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1123,23
D04: 23,23 (điểm chuẩn) · D09: 23,23 (điểm chuẩn) · D10: 23,23 (điểm chuẩn) · D11: 23,23 (điểm chuẩn) · D14: 23,23 (điểm chuẩn) · D15: 23,23 (điểm chuẩn)
28
D14: 25 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn) · D66: 25 (điểm chuẩn) · D01: 24,5 (điểm chuẩn) · C03: 25,5 (điểm chuẩn) · C04: 25,5 (điểm chuẩn) · D04: 24,5 (điểm chuẩn)
25,99
năm này mã QHX05 · D78: 26,71 (điểm chuẩn) · C00: 28,83 (điểm chuẩn) · D04: 25,8 (điểm chuẩn)
25,55
năm này mã QHX05 · C00: 28,5 (điểm chuẩn) · D04: 25,5 (điểm chuẩn) · D78: 26,5 (điểm chuẩn)
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)
mã QHX04
D01, D04, D78, C00, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1123,18
C00: 24,68 (điểm chuẩn) · D09: 23,18 (điểm chuẩn) · D10: 23,18 (điểm chuẩn) · D11: 23,18 (điểm chuẩn) · D14: 23,18 (điểm chuẩn) · D15: 23,18 (điểm chuẩn)
27,3
D14: 25,3 (điểm chuẩn) · D15: 25,3 (điểm chuẩn) · D66: 25,3 (điểm chuẩn) · D01: 24,8 (điểm chuẩn) · C03: 25,3 (điểm chuẩn) · C04: 25,3 (điểm chuẩn)
25,77
năm này mã QHX28 · D04: 25,17 (điểm chuẩn) · D78: 26,45 (điểm chuẩn) · C00: 27,98 (điểm chuẩn)
—
Hàn Quốc học
mã QHX08
C00, D14, D15, D66, D01, C03, C04, D09, D10, D1122,73
D09: 22,73 (điểm chuẩn) · D10: 22,73 (điểm chuẩn) · D11: 22,73 (điểm chuẩn) · D14: 22,73 (điểm chuẩn) · D15: 22,73 (điểm chuẩn)
27,83
D14: 24,83 (điểm chuẩn) · D15: 24,83 (điểm chuẩn) · D66: 24,83 (điểm chuẩn) · D01: 24,33 (điểm chuẩn) · C03: 25,33 (điểm chuẩn) · C04: 25,33 (điểm chuẩn)
——
Chính trị học
mã QHX02
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1122,7
C00: 24,2 (điểm chuẩn) · D09: 22,7 (điểm chuẩn) · D10: 22,7 (điểm chuẩn) · D11: 22,7 (điểm chuẩn) · D14: 22,7 (điểm chuẩn) · D15: 22,7 (điểm chuẩn)
26,86
D14: 25,86 (điểm chuẩn) · D15: 25,86 (điểm chuẩn) · D66: 25,86 (điểm chuẩn) · D01: 25,36 (điểm chuẩn) · C03: 25,86 (điểm chuẩn) · C04: 25,86 (điểm chuẩn)
25,35
C00: 27,98 (điểm chuẩn) · A01: 24,6 (điểm chuẩn) · D78: 26,28 (điểm chuẩn) · D04: 24,95 (điểm chuẩn)
24
A01: 23 (điểm chuẩn) · C00: 26,25 (điểm chuẩn) · D04: 24,7 (điểm chuẩn) · D78: 24,6 (điểm chuẩn)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã QHX17
A01, D01, D78, C00, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1122,5
D09: 22,5 (điểm chuẩn) · D10: 22,5 (điểm chuẩn) · D11: 22,5 (điểm chuẩn) · D14: 22,5 (điểm chuẩn) · D15: 22,5 (điểm chuẩn)
27,87
D14: 24,87 (điểm chuẩn) · D15: 24,87 (điểm chuẩn) · D66: 24,87 (điểm chuẩn) · D01: 24,37 (điểm chuẩn) · C03: 25,37 (điểm chuẩn) · C04: 25,37 (điểm chuẩn)
25,99
năm này mã QHX15 · A01: 25,61 (điểm chuẩn) · C00: 28,58 (điểm chuẩn) · D78: 26,74 (điểm chuẩn)
26
năm này mã QHX15 · A01: 25,5 (điểm chuẩn) · D78: 26,4 (điểm chuẩn)
Hán Nôm
mã QHX07
C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1122,43
C00: 23,93 (điểm chuẩn) · D04: 22,43 (điểm chuẩn) · D09: 22,43 (điểm chuẩn) · D10: 22,43 (điểm chuẩn) · D11: 22,43 (điểm chuẩn) · D14: 22,43 (điểm chuẩn) · D15: 22,43 (điểm chuẩn)
25,76
D14: 24,76 (điểm chuẩn) · D15: 24,76 (điểm chuẩn) · D66: 24,76 (điểm chuẩn) · D01: 24,26 (điểm chuẩn) · C03: 24,76 (điểm chuẩn) · C04: 24,76 (điểm chuẩn) · D04: 25,76 (điểm chuẩn)
25,05
năm này mã QHX06 · D04: 25,8 (điểm chuẩn) · C00: 28,26 (điểm chuẩn) · D78: 25,96 (điểm chuẩn)
24,15
năm này mã QHX06 · C00: 25,75 (điểm chuẩn) · D04: 25 (điểm chuẩn) · D78: 24,5 (điểm chuẩn)
Xã hội học
mã QHX28
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1122,43
A01: 22,43 (điểm chuẩn) · C00: 23,93 (điểm chuẩn) · D09: 22,43 (điểm chuẩn) · D10: 22,43 (điểm chuẩn) · D11: 22,43 (điểm chuẩn) · D14: 22,43 (điểm chuẩn) · D15: 22,43 (điểm chuẩn)
27
D14: 25 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn) · D66: 25 (điểm chuẩn) · D01: 24,5 (điểm chuẩn) · C03: 25 (điểm chuẩn) · C04: 25 (điểm chuẩn)
25,65
năm này mã QHX25 · C00: 28,25 (điểm chuẩn) · D78: 26,34 (điểm chuẩn) · A01: 25,2 (điểm chuẩn)
25,2
năm này mã QHX25 · A01: 24 (điểm chuẩn) · C00: 26,5 (điểm chuẩn) · D04: 24 (điểm chuẩn) · D78: 25,7 (điểm chuẩn)
Lưu trữ học
mã QHX11
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1122,07
A01: 22,07 (điểm chuẩn) · C00: 23,57 (điểm chuẩn) · D09: 22,07 (điểm chuẩn) · D10: 22,07 (điểm chuẩn) · D11: 22,07 (điểm chuẩn) · D14: 22,07 (điểm chuẩn) · D15: 22,07 (điểm chuẩn)
26,04
D14: 25,04 (điểm chuẩn) · D15: 25,04 (điểm chuẩn) · D66: 25,04 (điểm chuẩn) · D01: 24,54 (điểm chuẩn) · C03: 25,04 (điểm chuẩn) · C04: 25,04 (điểm chuẩn)
25,22
năm này mã QHX09 · D78: 25,73 (điểm chuẩn) · A01: 24,49 (điểm chuẩn) · C00: 27,58 (điểm chuẩn) · D04: 25,02 (điểm chuẩn)
24
năm này mã QHX09 · A01: 22 (điểm chuẩn) · C00: 23,8 (điểm chuẩn) · D04: 22,75 (điểm chuẩn) · D78: 24 (điểm chuẩn)
Báo chí
mã QHX01
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1122
A01: 22 (điểm chuẩn) · D09: 22 (điểm chuẩn) · D10: 22 (điểm chuẩn) · D11: 22 (điểm chuẩn) · D14: 22 (điểm chuẩn) · D15: 22 (điểm chuẩn)
28,2
D14: 25,2 (điểm chuẩn) · D15: 25,2 (điểm chuẩn) · D66: 25,2 (điểm chuẩn) · D01: 24,7 (điểm chuẩn) · C03: 25,7 (điểm chuẩn) · C04: 25,7 (điểm chuẩn)
26,07
D78: 26,97 (điểm chuẩn) · C00: 29,03 (điểm chuẩn) · A01: 25,51 (điểm chuẩn)
26
A01: 25,5 (điểm chuẩn) · C00: 28,5 (điểm chuẩn) · D04: 26 (điểm chuẩn) · D78: 26,5 (điểm chuẩn)
Quốc tế học
mã QHX20
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1122
A01: 22 (điểm chuẩn) · D09: 22 (điểm chuẩn) · D10: 22 (điểm chuẩn) · D11: 22 (điểm chuẩn) · D14: 22 (điểm chuẩn) · D15: 22 (điểm chuẩn)
26,5
D14: 23,5 (điểm chuẩn) · D15: 23,5 (điểm chuẩn) · D66: 23,5 (điểm chuẩn) · D01: 23 (điểm chuẩn) · C03: 24 (điểm chuẩn) · C04: 24 (điểm chuẩn)
25,33
năm này mã QHX18 · D78: 26,18 (điểm chuẩn) · C00: 28,55 (điểm chuẩn) · A01: 24,68 (điểm chuẩn)
25,4
năm này mã QHX18 · A01: 24 (điểm chuẩn) · C00: 27,7 (điểm chuẩn) · D04: 25,25 (điểm chuẩn) · D78: 25,75 (điểm chuẩn)
Văn hóa học
mã QHX25
C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1121,98
C00: 23,48 (điểm chuẩn) · D09: 21,98 (điểm chuẩn) · D10: 21,98 (điểm chuẩn) · D11: 21,98 (điểm chuẩn) · D14: 21,98 (điểm chuẩn) · D15: 21,98 (điểm chuẩn)
27,22
D14: 25,22 (điểm chuẩn) · D15: 25,22 (điểm chuẩn) · D66: 25,22 (điểm chuẩn) · D01: 24,72 (điểm chuẩn) · C03: 25,22 (điểm chuẩn) · C04: 25,22 (điểm chuẩn)
25,26
năm này mã QHX27 · C00: 27,9 (điểm chuẩn) · D78: 26,13 (điểm chuẩn) · D04: 25,31 (điểm chuẩn) · D14: 26,05 (điểm chuẩn)
24,6
năm này mã QHX27 · C00: 26,3 (điểm chuẩn) · D04: 23,5 (điểm chuẩn) · D78: 24,6 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ học
mã QHX12
C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, A01, D09, D10, D1121,85
A01: 21,85 (điểm chuẩn) · C00: 23,35 (điểm chuẩn) · D09: 21,85 (điểm chuẩn) · D10: 21,85 (điểm chuẩn) · D11: 21,85 (điểm chuẩn) · D14: 21,85 (điểm chuẩn) · D15: 21,85 (điểm chuẩn)
26,75
D14: 25,75 (điểm chuẩn) · D15: 25,75 (điểm chuẩn) · D66: 25,75 (điểm chuẩn) · D01: 25,25 (điểm chuẩn) · C03: 25,75 (điểm chuẩn) · C04: 25,75 (điểm chuẩn)
25,45
năm này mã QHX10 · D04: 25,69 (điểm chuẩn) · C00: 27,94 (điểm chuẩn) · D78: 26,3 (điểm chuẩn)
25,25
năm này mã QHX10 · C00: 26,4 (điểm chuẩn) · D04: 24,75 (điểm chuẩn) · D78: 25,75 (điểm chuẩn)
Nhật Bản học
mã QHX14
D01, D06, D78, A01, D09, D10, D11, D14, D1521,6
A01: 21,6 (điểm chuẩn) · D06: 21,6 (điểm chuẩn) · D09: 21,6 (điểm chuẩn) · D10: 21,6 (điểm chuẩn) · D11: 21,6 (điểm chuẩn) · D14: 21,6 (điểm chuẩn) · D15: 21,6 (điểm chuẩn)
21,75
D06: 21,75 (điểm chuẩn)
25,75
năm này mã QHX12 · D06: 25 (điểm chuẩn) · D78: 26,43 (điểm chuẩn)
25,5
năm này mã QHX12 · D06: 24 (điểm chuẩn) · D78: 25,75 (điểm chuẩn)
Đông Nam Á học
mã QHX05
A01, D01, D78, D14, D15, D66, D09, D10, D1121,5
D09: 21,5 (điểm chuẩn) · D10: 21,5 (điểm chuẩn) · D11: 21,5 (điểm chuẩn) · D14: 21,5 (điểm chuẩn) · D15: 21,5 (điểm chuẩn)
21,75
D14: 23,25 (điểm chuẩn) · D15: 23,25 (điểm chuẩn) · D66: 23,25 (điểm chuẩn)
24,64
năm này mã QHX04 · D14: 25,29 (điểm chuẩn) · D78: 24,75 (điểm chuẩn) · A01: 23,48 (điểm chuẩn)
24,75
năm này mã QHX04 · A01: 22,75 (điểm chuẩn) · D78: 25,1 (điểm chuẩn)
Thông tin - Thư viện
mã QHX22
A01, C00, D01, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1121,5
A01: 21,5 (điểm chuẩn) · C00: 23 (điểm chuẩn) · D09: 21,5 (điểm chuẩn) · D10: 21,5 (điểm chuẩn) · D11: 21,5 (điểm chuẩn) · D14: 21,5 (điểm chuẩn) · D15: 21,5 (điểm chuẩn)
25,41
D14: 24,41 (điểm chuẩn) · D15: 24,41 (điểm chuẩn) · D66: 24,41 (điểm chuẩn) · D01: 23,91 (điểm chuẩn) · C03: 24,41 (điểm chuẩn) · C04: 24,41 (điểm chuẩn)
24,82
năm này mã QHX20 · D14: 26,23 (điểm chuẩn) · D78: 25,55 (điểm chuẩn) · C00: 27,38 (điểm chuẩn)
23,8
năm này mã QHX20 · A01: 23 (điểm chuẩn) · C00: 25 (điểm chuẩn) · D78: 24,25 (điểm chuẩn)
Việt Nam học
mã QHX27
C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, A01, D09, D10, D1121,5
A01: 21,5 (điểm chuẩn) · C00: 23 (điểm chuẩn) · D09: 21,5 (điểm chuẩn) · D10: 21,5 (điểm chuẩn) · D11: 21,5 (điểm chuẩn) · D14: 21,5 (điểm chuẩn) · D15: 21,5 (điểm chuẩn)
26,62
D14: 24,62 (điểm chuẩn) · D15: 24,62 (điểm chuẩn) · D66: 24,62 (điểm chuẩn) · D01: 24,12 (điểm chuẩn) · C03: 24,62 (điểm chuẩn) · C04: 24,62 (điểm chuẩn)
24,97
năm này mã QHX24 · C00: 27,75 (điểm chuẩn) · D04: 25,29 (điểm chuẩn) · D78: 25,68 (điểm chuẩn)
24,5
năm này mã QHX24 · C00: 26 (điểm chuẩn) · D04: 23 (điểm chuẩn) · D78: 24,75 (điểm chuẩn)
Triết học
mã QHX24
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1121,25
C00: 22,75 (điểm chuẩn) · D09: 21,25 (điểm chuẩn) · D10: 21,25 (điểm chuẩn) · D11: 21,25 (điểm chuẩn) · D14: 21,25 (điểm chuẩn) · D15: 21,25 (điểm chuẩn)
25,89
D14: 24,89 (điểm chuẩn) · D15: 24,89 (điểm chuẩn) · D66: 24,89 (điểm chuẩn) · D01: 24,39 (điểm chuẩn) · C03: 24,89 (điểm chuẩn) · C04: 24,89 (điểm chuẩn)
25,02
năm này mã QHX22 · D78: 25,54 (điểm chuẩn) · C00: 27,58 (điểm chuẩn) · D04: 24,3 (điểm chuẩn)
24
năm này mã QHX22 · A01: 22,5 (điểm chuẩn) · C00: 25,3 (điểm chuẩn) · D04: 23,4 (điểm chuẩn) · D78: 24,5 (điểm chuẩn)
Quản trị khách sạn
mã QHX18
A01, D01, D78, C00, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1121,24
D09: 21,24 (điểm chuẩn) · D10: 21,24 (điểm chuẩn) · D11: 21,24 (điểm chuẩn) · D14: 21,24 (điểm chuẩn) · D15: 21,24 (điểm chuẩn)
27,49
D14: 24,49 (điểm chuẩn) · D15: 24,49 (điểm chuẩn) · D66: 24,49 (điểm chuẩn) · D01: 23,99 (điểm chuẩn) · C03: 24,99 (điểm chuẩn) · C04: 24,99 (điểm chuẩn)
25,71
năm này mã QHX16 · C00: 28,26 (điểm chuẩn) · A01: 25,46 (điểm chuẩn) · D78: 26,38 (điểm chuẩn)
25,5
năm này mã QHX16 · A01: 25 (điểm chuẩn) · D78: 25,5 (điểm chuẩn)
Nhân học
mã QHX13
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1120,58
C00: 22,08 (điểm chuẩn) · D09: 20,58 (điểm chuẩn) · D10: 20,58 (điểm chuẩn) · D11: 20,58 (điểm chuẩn) · D14: 20,58 (điểm chuẩn) · D15: 20,58 (điểm chuẩn)
25,8
D14: 24,8 (điểm chuẩn) · D15: 24,8 (điểm chuẩn) · D66: 24,8 (điểm chuẩn) · D01: 24,3 (điểm chuẩn) · C03: 24,8 (điểm chuẩn) · C04: 24,8 (điểm chuẩn)
24,93
năm này mã QHX11 · C00: 27,43 (điểm chuẩn) · A01: 23,67 (điểm chuẩn) · D78: 25,39 (điểm chuẩn) · D04: 24,75 (điểm chuẩn)
24,15
năm này mã QHX11 · A01: 22 (điểm chuẩn) · C00: 25,25 (điểm chuẩn) · D04: 22 (điểm chuẩn) · D78: 24,2 (điểm chuẩn)
Quản trị văn phòng
mã QHX19
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1119,5
A01: 19,5 (điểm chuẩn) · D09: 19,5 (điểm chuẩn) · D10: 19,5 (điểm chuẩn) · D11: 19,5 (điểm chuẩn) · D14: 19,5 (điểm chuẩn) · D15: 19,5 (điểm chuẩn)
27,43
D14: 25,43 (điểm chuẩn) · D15: 25,43 (điểm chuẩn) · D66: 25,43 (điểm chuẩn) · D01: 24,93 (điểm chuẩn) · C03: 25,43 (điểm chuẩn) · C04: 25,43 (điểm chuẩn)
25,73
năm này mã QHX17 · A01: 25,5 (điểm chuẩn) · D78: 26,52 (điểm chuẩn) · D04: 25,57 (điểm chuẩn) · C00: 28,6 (điểm chuẩn)
25,25
năm này mã QHX17 · A01: 25 (điểm chuẩn) · C00: 27 (điểm chuẩn) · D04: 25,5 (điểm chuẩn) · D78: 25,75 (điểm chuẩn)
Quản lý thông tin
mã QHX16
A01, C00, D01, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1119,27
A01: 19,27 (điểm chuẩn) · D09: 19,27 (điểm chuẩn) · D10: 19,27 (điểm chuẩn) · D11: 19,27 (điểm chuẩn) · D14: 19,27 (điểm chuẩn) · D15: 19,27 (điểm chuẩn)
26,99
D14: 24,99 (điểm chuẩn) · D15: 24,99 (điểm chuẩn) · D66: 24,99 (điểm chuẩn) · D01: 24,49 (điểm chuẩn) · C03: 24,99 (điểm chuẩn) · C04: 24,99 (điểm chuẩn)
25,83
năm này mã QHX14 · C00: 28,37 (điểm chuẩn) · D78: 26,36 (điểm chuẩn) · A01: 25,36 (điểm chuẩn)
25,25
năm này mã QHX14 · A01: 24,5 (điểm chuẩn) · C00: 26,8 (điểm chuẩn) · D78: 25 (điểm chuẩn)
Khoa học quản lý
mã QHX09
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1119
A01: 19 (điểm chuẩn) · D09: 19 (điểm chuẩn) · D10: 19 (điểm chuẩn) · D11: 19 (điểm chuẩn) · D14: 19 (điểm chuẩn) · D15: 19 (điểm chuẩn)
26,68
D14: 24,68 (điểm chuẩn) · D15: 24,68 (điểm chuẩn) · D66: 24,68 (điểm chuẩn) · D01: 24,18 (điểm chuẩn) · C03: 24,68 (điểm chuẩn) · C04: 24,68 (điểm chuẩn)
25,41
năm này mã QHX07 · D78: 26,26 (điểm chuẩn) · C00: 28,58 (điểm chuẩn) · A01: 25,07 (điểm chuẩn)
25,25
năm này mã QHX07 · A01: 23,5 (điểm chuẩn) · C00: 27 (điểm chuẩn) · D04: 25,25 (điểm chuẩn) · D78: 25,25 (điểm chuẩn)
Tôn giáo học
mã QHX23
A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D1119
C00: 20,5 (điểm chuẩn) · D09: 19 (điểm chuẩn) · D10: 19 (điểm chuẩn) · D11: 19 (điểm chuẩn) · D14: 19 (điểm chuẩn) · D15: 19 (điểm chuẩn)
25
D14: 24 (điểm chuẩn) · D15: 24 (điểm chuẩn) · D66: 24 (điểm chuẩn) · D01: 23,5 (điểm chuẩn) · C03: 24 (điểm chuẩn) · C04: 24 (điểm chuẩn)
24,49
năm này mã QHX21 · D78: 24,78 (điểm chuẩn) · A01: 22,95 (điểm chuẩn) · D04: 24,75 (điểm chuẩn) · C00: 26,73 (điểm chuẩn)
23,5
năm này mã QHX21 · A01: 22 (điểm chuẩn) · C00: 25 (điểm chuẩn) · D04: 22,6 (điểm chuẩn) · D78: 23,5 (điểm chuẩn)
Hàn Quốc
mã QHX26
A01, C00, D01, D78——26,3
C00: 29,05 (điểm chuẩn) · A01: 26,2 (điểm chuẩn) · D78: 27,13 (điểm chuẩn)
26,25
A01: 24,75 (điểm chuẩn) · C00: 28,25 (điểm chuẩn) · D78: 26,5 (điểm chuẩn)

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

29 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Truyền thông đa phương tiện
mã QHX29
—25,5———
Tâm lý học
mã QHX21
—2529——
Quan hệ công chúng
mã QHX15
—24,228,95——
Lịch sử
mã QHX10
—2427,3——
Văn học
mã QHX26
—23,9127,5——
Công tác xã hội
mã QHX03
—23,6726,99——
Đông phương học
mã QHX06
—23,2328——
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)
mã QHX04
—23,1827,3——
Hàn Quốc học
mã QHX08
—22,7327,83——
Chính trị học
mã QHX02
—22,726,86——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã QHX17
—22,527,87——
Hán Nôm
mã QHX07
—22,4325,76——
Xã hội học
mã QHX28
—22,4327——
Lưu trữ học
mã QHX11
—22,0726,04——
Báo chí
mã QHX01
—2228,2——
Quốc tế học
mã QHX20
—2226,5——
Văn hóa học
mã QHX25
—21,9827,22——
Ngôn ngữ học
mã QHX12
—21,8526,75——
Nhật Bản học
mã QHX14
—21,621,75——
Đông Nam Á học
mã QHX05
—21,521,75——
Thông tin - Thư viện
mã QHX22
—21,525,41——
Việt Nam học
mã QHX27
—21,526,62——
Triết học
mã QHX24
—21,2525,89——
Quản trị khách sạn
mã QHX18
—21,2427,49——
Nhân học
mã QHX13
—20,5825,8——
Quản trị văn phòng
mã QHX19
—19,527,43——
Quản lý thông tin
mã QHX16
—19,2726,99——
Khoa học quản lý
mã QHX09
—1926,68——
Tôn giáo học
mã QHX23
—1925——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-USSH) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Truyền thông đa phương tiện với 25,5 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-USSH) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Khoa học quản lý với 19 điểm (thang 30).
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-USSH) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.