Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-USSH)
Năm 2026, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 29 chương trình, từ 19 đến 25,5 điểm (thang 30).
Hà NộiCông lậpMã trường QHXĐọc review VNU-USSH: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
29 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Truyền thông đa phương tiện mã QHX29 | A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15 | 25,5 A01: 25,5 (điểm chuẩn) · D09: 25,5 (điểm chuẩn) · D10: 25,5 (điểm chuẩn) · D11: 25,5 (điểm chuẩn) · D14: 25,5 (điểm chuẩn) · D15: 25,5 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Tâm lý học mã QHX21 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 25 D09: 25 (điểm chuẩn) · D10: 25 (điểm chuẩn) · D11: 25 (điểm chuẩn) · D14: 25 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn) | 29 D14: 26 (điểm chuẩn) · D15: 26 (điểm chuẩn) · D66: 26 (điểm chuẩn) · D01: 25,5 (điểm chuẩn) · C03: 26,5 (điểm chuẩn) · C04: 26,5 (điểm chuẩn) | 26,18 năm này mã QHX19 · A01: 26,47 (điểm chuẩn) · C00: 28,6 (điểm chuẩn) · D78: 26,71 (điểm chuẩn) | 27 năm này mã QHX19 · A01: 27 (điểm chuẩn) · C00: 28 (điểm chuẩn) · D04: 25,5 (điểm chuẩn) · D78: 27,25 (điểm chuẩn) |
Quan hệ công chúng mã QHX15 | C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, A01, D09, D10, D11 | 24,2 A01: 24,2 (điểm chuẩn) · D09: 24,2 (điểm chuẩn) · D10: 24,2 (điểm chuẩn) · D11: 24,2 (điểm chuẩn) · D14: 24,2 (điểm chuẩn) · D15: 24,2 (điểm chuẩn) | 28,95 D14: 25,95 (điểm chuẩn) · D15: 25,95 (điểm chuẩn) · D66: 25,95 (điểm chuẩn) · D01: 25,45 (điểm chuẩn) · C03: 26,45 (điểm chuẩn) · C04: 26,45 (điểm chuẩn) | 26,45 năm này mã QHX13 · D04: 26,4 (điểm chuẩn) · C00: 29,1 (điểm chuẩn) · D78: 27,36 (điểm chuẩn) | 26,75 năm này mã QHX13 · C00: 28,78 (điểm chuẩn) · D04: 26,2 (điểm chuẩn) · D78: 27,5 (điểm chuẩn) |
Lịch sử mã QHX10 | C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 24 C00: 25,5 (điểm chuẩn) · D09: 24 (điểm chuẩn) · D10: 24 (điểm chuẩn) · D11: 24 (điểm chuẩn) · D14: 24 (điểm chuẩn) · D15: 24 (điểm chuẩn) | 27,3 D14: 26,3 (điểm chuẩn) · D15: 26,3 (điểm chuẩn) · D66: 26,3 (điểm chuẩn) · D01: 25,8 (điểm chuẩn) · C03: 26,3 (điểm chuẩn) · C04: 26,3 (điểm chuẩn) | 25,01 năm này mã QHX08 · C00: 28,37 (điểm chuẩn) · D78: 26,38 (điểm chuẩn) · D14: 26,8 (điểm chuẩn) · D04: 25,02 (điểm chuẩn) | 24,25 năm này mã QHX08 · C00: 27 (điểm chuẩn) · D04: 23,4 (điểm chuẩn) · D78: 24,47 (điểm chuẩn) |
Văn học mã QHX26 | C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 23,91 C00: 25,41 (điểm chuẩn) · D09: 23,91 (điểm chuẩn) · D10: 23,91 (điểm chuẩn) · D11: 23,91 (điểm chuẩn) · D14: 23,91 (điểm chuẩn) · D15: 23,91 (điểm chuẩn) | 27,5 D14: 25,5 (điểm chuẩn) · D15: 25,5 (điểm chuẩn) · D66: 25,5 (điểm chuẩn) · D01: 25 (điểm chuẩn) · C03: 25,5 (điểm chuẩn) · C04: 25,5 (điểm chuẩn) | 25,99 năm này mã QHX23 · D78: 26,82 (điểm chuẩn) · C00: 28,31 (điểm chuẩn) · D04: 25,3 (điểm chuẩn) | 25,75 năm này mã QHX23 · C00: 26,8 (điểm chuẩn) · D04: 24,5 (điểm chuẩn) · D78: 25,75 (điểm chuẩn) |
Công tác xã hội mã QHX03 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 23,67 A01: 23,67 (điểm chuẩn) · C00: 25,17 (điểm chuẩn) · D09: 23,67 (điểm chuẩn) · D10: 23,67 (điểm chuẩn) · D11: 23,67 (điểm chuẩn) · D14: 23,67 (điểm chuẩn) · D15: 23,67 (điểm chuẩn) | 26,99 D14: 24,99 (điểm chuẩn) · D15: 24,99 (điểm chuẩn) · D66: 24,99 (điểm chuẩn) · D01: 24,49 (điểm chuẩn) · C03: 24,99 (điểm chuẩn) · C04: 24,99 (điểm chuẩn) | 25,3 C00: 27,94 (điểm chuẩn) · D78: 26,01 (điểm chuẩn) · A01: 24,39 (điểm chuẩn) | 24,8 A01: 23,75 (điểm chuẩn) · C00: 26,3 (điểm chuẩn) · D04: 24 (điểm chuẩn) · D78: 25 (điểm chuẩn) |
Đông phương học mã QHX06 | C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 23,23 D04: 23,23 (điểm chuẩn) · D09: 23,23 (điểm chuẩn) · D10: 23,23 (điểm chuẩn) · D11: 23,23 (điểm chuẩn) · D14: 23,23 (điểm chuẩn) · D15: 23,23 (điểm chuẩn) | 28 D14: 25 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn) · D66: 25 (điểm chuẩn) · D01: 24,5 (điểm chuẩn) · C03: 25,5 (điểm chuẩn) · C04: 25,5 (điểm chuẩn) · D04: 24,5 (điểm chuẩn) | 25,99 năm này mã QHX05 · D78: 26,71 (điểm chuẩn) · C00: 28,83 (điểm chuẩn) · D04: 25,8 (điểm chuẩn) | 25,55 năm này mã QHX05 · C00: 28,5 (điểm chuẩn) · D04: 25,5 (điểm chuẩn) · D78: 26,5 (điểm chuẩn) |
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng) mã QHX04 | D01, D04, D78, C00, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 23,18 C00: 24,68 (điểm chuẩn) · D09: 23,18 (điểm chuẩn) · D10: 23,18 (điểm chuẩn) · D11: 23,18 (điểm chuẩn) · D14: 23,18 (điểm chuẩn) · D15: 23,18 (điểm chuẩn) | 27,3 D14: 25,3 (điểm chuẩn) · D15: 25,3 (điểm chuẩn) · D66: 25,3 (điểm chuẩn) · D01: 24,8 (điểm chuẩn) · C03: 25,3 (điểm chuẩn) · C04: 25,3 (điểm chuẩn) | 25,77 năm này mã QHX28 · D04: 25,17 (điểm chuẩn) · D78: 26,45 (điểm chuẩn) · C00: 27,98 (điểm chuẩn) | — |
Hàn Quốc học mã QHX08 | C00, D14, D15, D66, D01, C03, C04, D09, D10, D11 | 22,73 D09: 22,73 (điểm chuẩn) · D10: 22,73 (điểm chuẩn) · D11: 22,73 (điểm chuẩn) · D14: 22,73 (điểm chuẩn) · D15: 22,73 (điểm chuẩn) | 27,83 D14: 24,83 (điểm chuẩn) · D15: 24,83 (điểm chuẩn) · D66: 24,83 (điểm chuẩn) · D01: 24,33 (điểm chuẩn) · C03: 25,33 (điểm chuẩn) · C04: 25,33 (điểm chuẩn) | — | — |
Chính trị học mã QHX02 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 22,7 C00: 24,2 (điểm chuẩn) · D09: 22,7 (điểm chuẩn) · D10: 22,7 (điểm chuẩn) · D11: 22,7 (điểm chuẩn) · D14: 22,7 (điểm chuẩn) · D15: 22,7 (điểm chuẩn) | 26,86 D14: 25,86 (điểm chuẩn) · D15: 25,86 (điểm chuẩn) · D66: 25,86 (điểm chuẩn) · D01: 25,36 (điểm chuẩn) · C03: 25,86 (điểm chuẩn) · C04: 25,86 (điểm chuẩn) | 25,35 C00: 27,98 (điểm chuẩn) · A01: 24,6 (điểm chuẩn) · D78: 26,28 (điểm chuẩn) · D04: 24,95 (điểm chuẩn) | 24 A01: 23 (điểm chuẩn) · C00: 26,25 (điểm chuẩn) · D04: 24,7 (điểm chuẩn) · D78: 24,6 (điểm chuẩn) |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã QHX17 | A01, D01, D78, C00, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 22,5 D09: 22,5 (điểm chuẩn) · D10: 22,5 (điểm chuẩn) · D11: 22,5 (điểm chuẩn) · D14: 22,5 (điểm chuẩn) · D15: 22,5 (điểm chuẩn) | 27,87 D14: 24,87 (điểm chuẩn) · D15: 24,87 (điểm chuẩn) · D66: 24,87 (điểm chuẩn) · D01: 24,37 (điểm chuẩn) · C03: 25,37 (điểm chuẩn) · C04: 25,37 (điểm chuẩn) | 25,99 năm này mã QHX15 · A01: 25,61 (điểm chuẩn) · C00: 28,58 (điểm chuẩn) · D78: 26,74 (điểm chuẩn) | 26 năm này mã QHX15 · A01: 25,5 (điểm chuẩn) · D78: 26,4 (điểm chuẩn) |
Hán Nôm mã QHX07 | C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 22,43 C00: 23,93 (điểm chuẩn) · D04: 22,43 (điểm chuẩn) · D09: 22,43 (điểm chuẩn) · D10: 22,43 (điểm chuẩn) · D11: 22,43 (điểm chuẩn) · D14: 22,43 (điểm chuẩn) · D15: 22,43 (điểm chuẩn) | 25,76 D14: 24,76 (điểm chuẩn) · D15: 24,76 (điểm chuẩn) · D66: 24,76 (điểm chuẩn) · D01: 24,26 (điểm chuẩn) · C03: 24,76 (điểm chuẩn) · C04: 24,76 (điểm chuẩn) · D04: 25,76 (điểm chuẩn) | 25,05 năm này mã QHX06 · D04: 25,8 (điểm chuẩn) · C00: 28,26 (điểm chuẩn) · D78: 25,96 (điểm chuẩn) | 24,15 năm này mã QHX06 · C00: 25,75 (điểm chuẩn) · D04: 25 (điểm chuẩn) · D78: 24,5 (điểm chuẩn) |
Xã hội học mã QHX28 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 22,43 A01: 22,43 (điểm chuẩn) · C00: 23,93 (điểm chuẩn) · D09: 22,43 (điểm chuẩn) · D10: 22,43 (điểm chuẩn) · D11: 22,43 (điểm chuẩn) · D14: 22,43 (điểm chuẩn) · D15: 22,43 (điểm chuẩn) | 27 D14: 25 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn) · D66: 25 (điểm chuẩn) · D01: 24,5 (điểm chuẩn) · C03: 25 (điểm chuẩn) · C04: 25 (điểm chuẩn) | 25,65 năm này mã QHX25 · C00: 28,25 (điểm chuẩn) · D78: 26,34 (điểm chuẩn) · A01: 25,2 (điểm chuẩn) | 25,2 năm này mã QHX25 · A01: 24 (điểm chuẩn) · C00: 26,5 (điểm chuẩn) · D04: 24 (điểm chuẩn) · D78: 25,7 (điểm chuẩn) |
Lưu trữ học mã QHX11 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 22,07 A01: 22,07 (điểm chuẩn) · C00: 23,57 (điểm chuẩn) · D09: 22,07 (điểm chuẩn) · D10: 22,07 (điểm chuẩn) · D11: 22,07 (điểm chuẩn) · D14: 22,07 (điểm chuẩn) · D15: 22,07 (điểm chuẩn) | 26,04 D14: 25,04 (điểm chuẩn) · D15: 25,04 (điểm chuẩn) · D66: 25,04 (điểm chuẩn) · D01: 24,54 (điểm chuẩn) · C03: 25,04 (điểm chuẩn) · C04: 25,04 (điểm chuẩn) | 25,22 năm này mã QHX09 · D78: 25,73 (điểm chuẩn) · A01: 24,49 (điểm chuẩn) · C00: 27,58 (điểm chuẩn) · D04: 25,02 (điểm chuẩn) | 24 năm này mã QHX09 · A01: 22 (điểm chuẩn) · C00: 23,8 (điểm chuẩn) · D04: 22,75 (điểm chuẩn) · D78: 24 (điểm chuẩn) |
Báo chí mã QHX01 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 22 A01: 22 (điểm chuẩn) · D09: 22 (điểm chuẩn) · D10: 22 (điểm chuẩn) · D11: 22 (điểm chuẩn) · D14: 22 (điểm chuẩn) · D15: 22 (điểm chuẩn) | 28,2 D14: 25,2 (điểm chuẩn) · D15: 25,2 (điểm chuẩn) · D66: 25,2 (điểm chuẩn) · D01: 24,7 (điểm chuẩn) · C03: 25,7 (điểm chuẩn) · C04: 25,7 (điểm chuẩn) | 26,07 D78: 26,97 (điểm chuẩn) · C00: 29,03 (điểm chuẩn) · A01: 25,51 (điểm chuẩn) | 26 A01: 25,5 (điểm chuẩn) · C00: 28,5 (điểm chuẩn) · D04: 26 (điểm chuẩn) · D78: 26,5 (điểm chuẩn) |
Quốc tế học mã QHX20 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 22 A01: 22 (điểm chuẩn) · D09: 22 (điểm chuẩn) · D10: 22 (điểm chuẩn) · D11: 22 (điểm chuẩn) · D14: 22 (điểm chuẩn) · D15: 22 (điểm chuẩn) | 26,5 D14: 23,5 (điểm chuẩn) · D15: 23,5 (điểm chuẩn) · D66: 23,5 (điểm chuẩn) · D01: 23 (điểm chuẩn) · C03: 24 (điểm chuẩn) · C04: 24 (điểm chuẩn) | 25,33 năm này mã QHX18 · D78: 26,18 (điểm chuẩn) · C00: 28,55 (điểm chuẩn) · A01: 24,68 (điểm chuẩn) | 25,4 năm này mã QHX18 · A01: 24 (điểm chuẩn) · C00: 27,7 (điểm chuẩn) · D04: 25,25 (điểm chuẩn) · D78: 25,75 (điểm chuẩn) |
Văn hóa học mã QHX25 | C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 21,98 C00: 23,48 (điểm chuẩn) · D09: 21,98 (điểm chuẩn) · D10: 21,98 (điểm chuẩn) · D11: 21,98 (điểm chuẩn) · D14: 21,98 (điểm chuẩn) · D15: 21,98 (điểm chuẩn) | 27,22 D14: 25,22 (điểm chuẩn) · D15: 25,22 (điểm chuẩn) · D66: 25,22 (điểm chuẩn) · D01: 24,72 (điểm chuẩn) · C03: 25,22 (điểm chuẩn) · C04: 25,22 (điểm chuẩn) | 25,26 năm này mã QHX27 · C00: 27,9 (điểm chuẩn) · D78: 26,13 (điểm chuẩn) · D04: 25,31 (điểm chuẩn) · D14: 26,05 (điểm chuẩn) | 24,6 năm này mã QHX27 · C00: 26,3 (điểm chuẩn) · D04: 23,5 (điểm chuẩn) · D78: 24,6 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ học mã QHX12 | C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, A01, D09, D10, D11 | 21,85 A01: 21,85 (điểm chuẩn) · C00: 23,35 (điểm chuẩn) · D09: 21,85 (điểm chuẩn) · D10: 21,85 (điểm chuẩn) · D11: 21,85 (điểm chuẩn) · D14: 21,85 (điểm chuẩn) · D15: 21,85 (điểm chuẩn) | 26,75 D14: 25,75 (điểm chuẩn) · D15: 25,75 (điểm chuẩn) · D66: 25,75 (điểm chuẩn) · D01: 25,25 (điểm chuẩn) · C03: 25,75 (điểm chuẩn) · C04: 25,75 (điểm chuẩn) | 25,45 năm này mã QHX10 · D04: 25,69 (điểm chuẩn) · C00: 27,94 (điểm chuẩn) · D78: 26,3 (điểm chuẩn) | 25,25 năm này mã QHX10 · C00: 26,4 (điểm chuẩn) · D04: 24,75 (điểm chuẩn) · D78: 25,75 (điểm chuẩn) |
Nhật Bản học mã QHX14 | D01, D06, D78, A01, D09, D10, D11, D14, D15 | 21,6 A01: 21,6 (điểm chuẩn) · D06: 21,6 (điểm chuẩn) · D09: 21,6 (điểm chuẩn) · D10: 21,6 (điểm chuẩn) · D11: 21,6 (điểm chuẩn) · D14: 21,6 (điểm chuẩn) · D15: 21,6 (điểm chuẩn) | 21,75 D06: 21,75 (điểm chuẩn) | 25,75 năm này mã QHX12 · D06: 25 (điểm chuẩn) · D78: 26,43 (điểm chuẩn) | 25,5 năm này mã QHX12 · D06: 24 (điểm chuẩn) · D78: 25,75 (điểm chuẩn) |
Đông Nam Á học mã QHX05 | A01, D01, D78, D14, D15, D66, D09, D10, D11 | 21,5 D09: 21,5 (điểm chuẩn) · D10: 21,5 (điểm chuẩn) · D11: 21,5 (điểm chuẩn) · D14: 21,5 (điểm chuẩn) · D15: 21,5 (điểm chuẩn) | 21,75 D14: 23,25 (điểm chuẩn) · D15: 23,25 (điểm chuẩn) · D66: 23,25 (điểm chuẩn) | 24,64 năm này mã QHX04 · D14: 25,29 (điểm chuẩn) · D78: 24,75 (điểm chuẩn) · A01: 23,48 (điểm chuẩn) | 24,75 năm này mã QHX04 · A01: 22,75 (điểm chuẩn) · D78: 25,1 (điểm chuẩn) |
Thông tin - Thư viện mã QHX22 | A01, C00, D01, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 21,5 A01: 21,5 (điểm chuẩn) · C00: 23 (điểm chuẩn) · D09: 21,5 (điểm chuẩn) · D10: 21,5 (điểm chuẩn) · D11: 21,5 (điểm chuẩn) · D14: 21,5 (điểm chuẩn) · D15: 21,5 (điểm chuẩn) | 25,41 D14: 24,41 (điểm chuẩn) · D15: 24,41 (điểm chuẩn) · D66: 24,41 (điểm chuẩn) · D01: 23,91 (điểm chuẩn) · C03: 24,41 (điểm chuẩn) · C04: 24,41 (điểm chuẩn) | 24,82 năm này mã QHX20 · D14: 26,23 (điểm chuẩn) · D78: 25,55 (điểm chuẩn) · C00: 27,38 (điểm chuẩn) | 23,8 năm này mã QHX20 · A01: 23 (điểm chuẩn) · C00: 25 (điểm chuẩn) · D78: 24,25 (điểm chuẩn) |
Việt Nam học mã QHX27 | C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, A01, D09, D10, D11 | 21,5 A01: 21,5 (điểm chuẩn) · C00: 23 (điểm chuẩn) · D09: 21,5 (điểm chuẩn) · D10: 21,5 (điểm chuẩn) · D11: 21,5 (điểm chuẩn) · D14: 21,5 (điểm chuẩn) · D15: 21,5 (điểm chuẩn) | 26,62 D14: 24,62 (điểm chuẩn) · D15: 24,62 (điểm chuẩn) · D66: 24,62 (điểm chuẩn) · D01: 24,12 (điểm chuẩn) · C03: 24,62 (điểm chuẩn) · C04: 24,62 (điểm chuẩn) | 24,97 năm này mã QHX24 · C00: 27,75 (điểm chuẩn) · D04: 25,29 (điểm chuẩn) · D78: 25,68 (điểm chuẩn) | 24,5 năm này mã QHX24 · C00: 26 (điểm chuẩn) · D04: 23 (điểm chuẩn) · D78: 24,75 (điểm chuẩn) |
Triết học mã QHX24 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 21,25 C00: 22,75 (điểm chuẩn) · D09: 21,25 (điểm chuẩn) · D10: 21,25 (điểm chuẩn) · D11: 21,25 (điểm chuẩn) · D14: 21,25 (điểm chuẩn) · D15: 21,25 (điểm chuẩn) | 25,89 D14: 24,89 (điểm chuẩn) · D15: 24,89 (điểm chuẩn) · D66: 24,89 (điểm chuẩn) · D01: 24,39 (điểm chuẩn) · C03: 24,89 (điểm chuẩn) · C04: 24,89 (điểm chuẩn) | 25,02 năm này mã QHX22 · D78: 25,54 (điểm chuẩn) · C00: 27,58 (điểm chuẩn) · D04: 24,3 (điểm chuẩn) | 24 năm này mã QHX22 · A01: 22,5 (điểm chuẩn) · C00: 25,3 (điểm chuẩn) · D04: 23,4 (điểm chuẩn) · D78: 24,5 (điểm chuẩn) |
Quản trị khách sạn mã QHX18 | A01, D01, D78, C00, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 21,24 D09: 21,24 (điểm chuẩn) · D10: 21,24 (điểm chuẩn) · D11: 21,24 (điểm chuẩn) · D14: 21,24 (điểm chuẩn) · D15: 21,24 (điểm chuẩn) | 27,49 D14: 24,49 (điểm chuẩn) · D15: 24,49 (điểm chuẩn) · D66: 24,49 (điểm chuẩn) · D01: 23,99 (điểm chuẩn) · C03: 24,99 (điểm chuẩn) · C04: 24,99 (điểm chuẩn) | 25,71 năm này mã QHX16 · C00: 28,26 (điểm chuẩn) · A01: 25,46 (điểm chuẩn) · D78: 26,38 (điểm chuẩn) | 25,5 năm này mã QHX16 · A01: 25 (điểm chuẩn) · D78: 25,5 (điểm chuẩn) |
Nhân học mã QHX13 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 20,58 C00: 22,08 (điểm chuẩn) · D09: 20,58 (điểm chuẩn) · D10: 20,58 (điểm chuẩn) · D11: 20,58 (điểm chuẩn) · D14: 20,58 (điểm chuẩn) · D15: 20,58 (điểm chuẩn) | 25,8 D14: 24,8 (điểm chuẩn) · D15: 24,8 (điểm chuẩn) · D66: 24,8 (điểm chuẩn) · D01: 24,3 (điểm chuẩn) · C03: 24,8 (điểm chuẩn) · C04: 24,8 (điểm chuẩn) | 24,93 năm này mã QHX11 · C00: 27,43 (điểm chuẩn) · A01: 23,67 (điểm chuẩn) · D78: 25,39 (điểm chuẩn) · D04: 24,75 (điểm chuẩn) | 24,15 năm này mã QHX11 · A01: 22 (điểm chuẩn) · C00: 25,25 (điểm chuẩn) · D04: 22 (điểm chuẩn) · D78: 24,2 (điểm chuẩn) |
Quản trị văn phòng mã QHX19 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 19,5 A01: 19,5 (điểm chuẩn) · D09: 19,5 (điểm chuẩn) · D10: 19,5 (điểm chuẩn) · D11: 19,5 (điểm chuẩn) · D14: 19,5 (điểm chuẩn) · D15: 19,5 (điểm chuẩn) | 27,43 D14: 25,43 (điểm chuẩn) · D15: 25,43 (điểm chuẩn) · D66: 25,43 (điểm chuẩn) · D01: 24,93 (điểm chuẩn) · C03: 25,43 (điểm chuẩn) · C04: 25,43 (điểm chuẩn) | 25,73 năm này mã QHX17 · A01: 25,5 (điểm chuẩn) · D78: 26,52 (điểm chuẩn) · D04: 25,57 (điểm chuẩn) · C00: 28,6 (điểm chuẩn) | 25,25 năm này mã QHX17 · A01: 25 (điểm chuẩn) · C00: 27 (điểm chuẩn) · D04: 25,5 (điểm chuẩn) · D78: 25,75 (điểm chuẩn) |
Quản lý thông tin mã QHX16 | A01, C00, D01, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 19,27 A01: 19,27 (điểm chuẩn) · D09: 19,27 (điểm chuẩn) · D10: 19,27 (điểm chuẩn) · D11: 19,27 (điểm chuẩn) · D14: 19,27 (điểm chuẩn) · D15: 19,27 (điểm chuẩn) | 26,99 D14: 24,99 (điểm chuẩn) · D15: 24,99 (điểm chuẩn) · D66: 24,99 (điểm chuẩn) · D01: 24,49 (điểm chuẩn) · C03: 24,99 (điểm chuẩn) · C04: 24,99 (điểm chuẩn) | 25,83 năm này mã QHX14 · C00: 28,37 (điểm chuẩn) · D78: 26,36 (điểm chuẩn) · A01: 25,36 (điểm chuẩn) | 25,25 năm này mã QHX14 · A01: 24,5 (điểm chuẩn) · C00: 26,8 (điểm chuẩn) · D78: 25 (điểm chuẩn) |
Khoa học quản lý mã QHX09 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 19 A01: 19 (điểm chuẩn) · D09: 19 (điểm chuẩn) · D10: 19 (điểm chuẩn) · D11: 19 (điểm chuẩn) · D14: 19 (điểm chuẩn) · D15: 19 (điểm chuẩn) | 26,68 D14: 24,68 (điểm chuẩn) · D15: 24,68 (điểm chuẩn) · D66: 24,68 (điểm chuẩn) · D01: 24,18 (điểm chuẩn) · C03: 24,68 (điểm chuẩn) · C04: 24,68 (điểm chuẩn) | 25,41 năm này mã QHX07 · D78: 26,26 (điểm chuẩn) · C00: 28,58 (điểm chuẩn) · A01: 25,07 (điểm chuẩn) | 25,25 năm này mã QHX07 · A01: 23,5 (điểm chuẩn) · C00: 27 (điểm chuẩn) · D04: 25,25 (điểm chuẩn) · D78: 25,25 (điểm chuẩn) |
Tôn giáo học mã QHX23 | A01, C00, D01, D04, D78, D14, D15, D66, C03, C04, D09, D10, D11 | 19 C00: 20,5 (điểm chuẩn) · D09: 19 (điểm chuẩn) · D10: 19 (điểm chuẩn) · D11: 19 (điểm chuẩn) · D14: 19 (điểm chuẩn) · D15: 19 (điểm chuẩn) | 25 D14: 24 (điểm chuẩn) · D15: 24 (điểm chuẩn) · D66: 24 (điểm chuẩn) · D01: 23,5 (điểm chuẩn) · C03: 24 (điểm chuẩn) · C04: 24 (điểm chuẩn) | 24,49 năm này mã QHX21 · D78: 24,78 (điểm chuẩn) · A01: 22,95 (điểm chuẩn) · D04: 24,75 (điểm chuẩn) · C00: 26,73 (điểm chuẩn) | 23,5 năm này mã QHX21 · A01: 22 (điểm chuẩn) · C00: 25 (điểm chuẩn) · D04: 22,6 (điểm chuẩn) · D78: 23,5 (điểm chuẩn) |
Hàn Quốc mã QHX26 | A01, C00, D01, D78 | — | — | 26,3 C00: 29,05 (điểm chuẩn) · A01: 26,2 (điểm chuẩn) · D78: 27,13 (điểm chuẩn) | 26,25 A01: 24,75 (điểm chuẩn) · C00: 28,25 (điểm chuẩn) · D78: 26,5 (điểm chuẩn) |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
29 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Truyền thông đa phương tiện mã QHX29 | — | 25,5 | — | — | — |
Tâm lý học mã QHX21 | — | 25 | 29 | — | — |
Quan hệ công chúng mã QHX15 | — | 24,2 | 28,95 | — | — |
Lịch sử mã QHX10 | — | 24 | 27,3 | — | — |
Văn học mã QHX26 | — | 23,91 | 27,5 | — | — |
Công tác xã hội mã QHX03 | — | 23,67 | 26,99 | — | — |
Đông phương học mã QHX06 | — | 23,23 | 28 | — | — |
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng) mã QHX04 | — | 23,18 | 27,3 | — | — |
Hàn Quốc học mã QHX08 | — | 22,73 | 27,83 | — | — |
Chính trị học mã QHX02 | — | 22,7 | 26,86 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã QHX17 | — | 22,5 | 27,87 | — | — |
Hán Nôm mã QHX07 | — | 22,43 | 25,76 | — | — |
Xã hội học mã QHX28 | — | 22,43 | 27 | — | — |
Lưu trữ học mã QHX11 | — | 22,07 | 26,04 | — | — |
Báo chí mã QHX01 | — | 22 | 28,2 | — | — |
Quốc tế học mã QHX20 | — | 22 | 26,5 | — | — |
Văn hóa học mã QHX25 | — | 21,98 | 27,22 | — | — |
Ngôn ngữ học mã QHX12 | — | 21,85 | 26,75 | — | — |
Nhật Bản học mã QHX14 | — | 21,6 | 21,75 | — | — |
Đông Nam Á học mã QHX05 | — | 21,5 | 21,75 | — | — |
Thông tin - Thư viện mã QHX22 | — | 21,5 | 25,41 | — | — |
Việt Nam học mã QHX27 | — | 21,5 | 26,62 | — | — |
Triết học mã QHX24 | — | 21,25 | 25,89 | — | — |
Quản trị khách sạn mã QHX18 | — | 21,24 | 27,49 | — | — |
Nhân học mã QHX13 | — | 20,58 | 25,8 | — | — |
Quản trị văn phòng mã QHX19 | — | 19,5 | 27,43 | — | — |
Quản lý thông tin mã QHX16 | — | 19,27 | 26,99 | — | — |
Khoa học quản lý mã QHX09 | — | 19 | 26,68 | — | — |
Tôn giáo học mã QHX23 | — | 19 | 25 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-USSH) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Truyền thông đa phương tiện với 25,5 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-USSH) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Khoa học quản lý với 19 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-USSH) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023ussh.vnu.edu.vn/vi/news/dao-tao/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2023-theo
- 2024ussh.vnu.edu.vn/vi/news/dao-tao/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-phuong-thuc-x
- 2025ussh.vnu.edu.vn/vi/news/dao-tao/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2025-2353
- 2026ussh.vnu.edu.vn/vi/news/dao-tao/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-truo
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.