Grade

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV)

Năm 2026, Học viện Ngân hàng công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 45 chương trình, từ 20,2 đến 26,61 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

45 chương trình năm 2026 · 50 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kinh doanh quốc tế
mã IB01
A01, D01, D07, D0926,6125,252726,4
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã IB02
A01, D01, D07, D0926,2825,1126,526,45
Tài chính
mã FIN02
A00, A01, D01, D0726,0825,1626,4526,05
Kiểm toán
mã ACT04
A00, A01, D01, D0726,0624,8826,5—
Kế toán
mã ACT02
A00, A01, D01, D0725,8324,6926,2525,8
Luật kinh tế
mã LAW01
A00, A01, D01, D07, C00, C03, D1425,7524,47
C00: 26,97 (điểm chuẩn) · C03: 26,97 (điểm chuẩn)
25,925,52
Hệ thống thông tin quản lý
mã MIS01
A00, A01, D01, D0725,7424,752625,55
Ngân hàng
mã BANK02
A00, A01, D01, D0725,6224,9326,225,7
Marketing
mã BUS07
A00, A01, D01, D0725,5624,72——
Công nghệ tài chính
mã FIN05
A00, A01, D01, D0725,4824,4
năm này mã FIN03
26
năm này mã FIN03
25,5
năm này mã FIN03
Ngân hàng số
mã BANK03
A00, A01, D01, D0725,4224,8226,1325,65
Quản trị kinh doanh
mã BUS02
A00, A01, D01, D0725,424,3826,3326,04
Kinh tế đầu tư
mã ECON01
A01, D01, D07, D0925,3524,3826,0525,65
Kinh tế quốc tế
mã ECON03
—25,32———
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
mã FL01
A01, D01, D07, D0925,0523,4125,824,9
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
mã DS01
A00, A01, D01, D072523,84——
Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã IB06
—24,82———
Luật học
mã LAW04
—24,75———
Chất lượng cao Thương mại điện tử
mã IB05
A01, D01, D07, D0924,7123,48——
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
mã IB04
A01, D01, D07, D0924,5723,433,9/40—
Chất lượng cao Kiểm toán
mã ACT05
—24,5———
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
mã BANK06
A00, A01, D01, D07, D0924,3522,9433,8/40—
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
mã MIS02
A01, D01, D07, D0924,3321,95——
Chất lượng cao Luật Kinh tế
mã LAW03
—24,3———
Chất lượng cao Marketing số
mã BUS06
A00, A01, D01, D07, D0924,2723,134/40—
Quản trị du lịch
mã BUS03
A01, D01, D07, D0924,2323,5325,624,5
Công nghệ thông tin
mã IT01
A00, A01, D01, D0724,223,5325,825,1
Chất lượng cao Tài chính
mã FIN01
A00, A01, D01, D07, D0924,1521,634,2/4032,6/40
Chất lượng cao Kế toán
mã ACT01
A00, A01, D01, D07, D0924,121,5734/4032,75/40
Chất lượng cao Ngân hàng
mã BANK01
A00, A01, D01, D07, D0924,0821,9834/4032,7/40
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
mã ECON02
A01, D01, D07, D0923,9622,1334/40—
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
mã BUS01
A00, A01, D01, D07, D0923,922,133,9/4032,65/40
Chất lượng cao Quản trị nhân lực
mã BUS08
—23,81———
Chất lượng cao Kinh doanh số
mã BUS09
—23,75———
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công
mã BANK07
A01, D01, D07, D0923,6521,2——
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
mã FIN04
A01, D01, D07, D0923,6321,05——
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
mã FL02
A01, D01, D07, D0923,5621,82——
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)
mã BANK04
A00, A01, D01, D0722,62124,523,55
Kế toán (Định hướng Nhật bản) Học viện Ngân hàng cấp bằng
mã ACT06
—21,58———
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)
mã ACT03
A00, A01, D01, D0721212423,9
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)
mã BUS04
A00, A01, D01, D0720,221,132323,8
Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
mã BANK08
—20,2———
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)
mã BUS10
—20,2———
Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
mã BUS11
—20,2———
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
mã IB07
—20,2———
Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)
mã BUS05
A00, A01, D01, D07—21,44——
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)
mã BANK05
A00, A01, D01, D07—212421,6
Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)
mã IB03
A00, A01, D01, D07—2124,222
Luật kinh tế
mã LAW02
C00, C03, D14, D15——28,1326,5
Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác)
mã BUS05
A00, A01, D01, D07——24,823,5

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 38 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kinh doanh quốc tế
mã IB01
A01, D01, D07, D09—28,6329,929,8
Tài chính
mã FIN02
A00, A01, D01, D07—28,5829,929,8
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã IB02
A01, D01, D07, D09—28,5629,929,8
Ngân hàng
mã BANK02
A00, A01, D01, D07—28,4729,929,8
Kiểm toán
mã ACT04
A00, A01, D01, D07—28,4429,9—
Ngân hàng số
mã BANK03
A00, A01, D01, D07—28,4129,929,8
Hệ thống thông tin quản lý
mã MIS01
A00, A01, D01, D07—28,3827,529,76
Marketing
mã BUS07
A00, A01, D01, D07—28,36——
Kế toán
mã ACT02
A00, A01, D01, D07—28,3529,829,8
Luật kinh tế
mã LAW01
A00, A01, D01, D07, C00, C03, D14—28,2429,929,8
Công nghệ tài chính
mã FIN03
A00, A01, D01, D07—28,229,929,8
Quản trị kinh doanh
mã BUS02
A00, A01, D01, D07—28,1928,529,8
Kinh tế đầu tư
mã ECON01
A01, D01, D07, D09—28,1929,329,72
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
mã DS01
A00, A01, D01, D07—27,84——
Quản trị du lịch
mã BUS03
A01, D01, D07, D09—27,532829
Công nghệ thông tin
mã IT01
A00, A01, D01, D07—27,532729,79
Chất lượng cao Thương mại điện tử
mã IB05
A01, D01, D07, D09—27,48——
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
mã FL01
A01, D01, D07, D09—27,4128,5429,34
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
mã IB04
A01, D01, D07, D09—27,439,01/40—
Chất lượng cao Marketing số
mã BUS06
A00, A01, D01, D07, D09—27,139,9/40—
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
mã BANK06
A00, A01, D01, D07, D09—26,9439,9/40—
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
mã ECON02
A01, D01, D07, D09—26,1336/40—
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
mã BUS01
A00, A01, D01, D07, D09—26,136,5/4036/40
Chất lượng cao Ngân hàng
mã BANK01
A00, A01, D01, D07, D09—25,9637,5/4037/40
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
mã MIS02
A01, D01, D07, D09—25,9——
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
mã FL02
A01, D01, D07, D09—25,64——
Chất lượng cao Tài chính
mã FIN01
A00, A01, D01, D07, D09—25,237/4037/40
Chất lượng cao Kế toán
mã ACT01
A00, A01, D01, D07, D09—25,1436,5/4036/40
Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)
mã BUS05
A00, A01, D01, D07—24,88——
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công
mã BANK07
A01, D01, D07, D09—24,4——
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)
mã BUS04
A00, A01, D01, D07—24,2626,526
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
mã FIN04
A01, D01, D07, D09—24,1——
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)
mã ACT03
A00, A01, D01, D07—2425,526
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)
mã BANK04
A00, A01, D01, D07—2426,527,2
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)
mã BANK05
A00, A01, D01, D07—2426,426
Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)
mã IB03
A00, A01, D01, D07—2426,527,2
Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác)
mã BUS05
A00, A01, D01, D07——2827,2
Luật kinh tế
mã LAW02
C00, C03, D14, D15——2829,8

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

0 chương trình năm 2026 · 38 qua các năm · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kinh doanh quốc tế
mã IB01
——10211019/30
Tài chính
mã FIN02
——10111019/30
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã IB02
——10111019/30
Ngân hàng
mã BANK02
——10011019/30
Ngân hàng số
mã BANK03
——10011019/30
Kiểm toán
mã ACT04
——100115—
Kế toán
mã ACT02
——9911019/30
Hệ thống thông tin quản lý
mã MIS01
——9910019/30
Marketing
mã BUS07
——99——
Luật kinh tế
mã LAW01
——9811019/30
Quản trị kinh doanh
mã BUS02
——9710019/30
Kinh tế đầu tư
mã ECON01
——9710019/30
Công nghệ tài chính
mã FIN03
——9711019/30
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
mã DS01
——95——
Quản trị du lịch
mã BUS03
——9410019/30
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
mã FL01
——9410019/30
Công nghệ thông tin
mã IT01
——9410019/30
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
mã IB04
——94100—
Chất lượng cao Thương mại điện tử
mã IB05
——94——
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
mã BANK06
——93115—
Chất lượng cao Marketing số
mã BUS06
——93110—
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
mã BUS01
——9110019/30
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
mã ECON02
——91100—
Chất lượng cao Ngân hàng
mã BANK01
——9010019/30
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
mã FL02
——90——
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
mã MIS02
——90——
Chất lượng cao Kế toán
mã ACT01
——8810019/30
Chất lượng cao Tài chính
mã FIN01
——8810019/30
Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)
mã BUS05
——88——
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)
mã BUS04
——8610019/30
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công
mã BANK07
——86——
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
mã FIN04
——86——
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)
mã ACT03
——8510019/30
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)
mã BANK04
——8510019/30
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)
mã BANK05
——8510019/30
Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)
mã IB03
——8510019/30
Luật kinh tế
mã LAW02
———11019/30
Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác)
mã BUS05
———10019/30

Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ

0 chương trình năm 2026 · 36 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kinh doanh quốc tế
mã IB01
——27,63——
Tài chính
mã FIN02
——27,58——
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã IB02
——27,56——
Ngân hàng
mã BANK02
——27,47——
Kiểm toán
mã ACT04
——27,44——
Ngân hàng số
mã BANK03
——27,41——
Hệ thống thông tin quản lý
mã MIS01
——27,38——
Marketing
mã BUS07
——27,36——
Kế toán
mã ACT02
——27,35——
Luật kinh tế
mã LAW01
——27,24——
Công nghệ tài chính
mã FIN03
——27,2——
Quản trị kinh doanh
mã BUS02
——27,19——
Kinh tế đầu tư
mã ECON01
——27,19——
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
mã DS01
——26,84——
Quản trị du lịch
mã BUS03
——26,53——
Công nghệ thông tin
mã IT01
——26,53——
Chất lượng cao Thương mại điện tử
mã IB05
——26,48——
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
mã FL01
——26,41——
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
mã IB04
——26,4——
Chất lượng cao Marketing số
mã BUS06
——26,1——
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
mã BANK06
——25,94——
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
mã ECON02
——25,13——
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
mã BUS01
——25,1——
Chất lượng cao Ngân hàng
mã BANK01
——24,9——
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
mã MIS02
——24,75——
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
mã FL02
——24,1——
Chất lượng cao Tài chính
mã FIN01
——23——
Chất lượng cao Kế toán
mã ACT01
——22,85——
Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)
mã BUS05
——22,2——
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công
mã BANK07
——21——
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)
mã BUS04
——20,65——
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
mã FIN04
——20,25——
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)
mã ACT03
——20——
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)
mã BANK04
——20——
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)
mã BANK05
——20——
Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)
mã IB03
——20——

Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)

0 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã IB02
———24,923,3
Kiểm toán
mã ACT04
———24,9—
Ngân hàng
mã BANK02
———23,321,6
Ngân hàng số
mã BANK03
———23,321,6
Tài chính
mã FIN02
———23,321,6
Kinh doanh quốc tế
mã IB01
———23,323,3
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)
mã BANK06
———23,3—
Marketing số (Chương trình Chất lượng cao)
mã BUS06
———23,3—
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)
mã IB04
———23,3—
Kế toán (Chương trình Chất lượng cao)
mã ACT01
———21,6621,6
Kế toán
mã ACT02
———21,6621,6
Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao)
mã BANK01
———21,6621,6
Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao)
mã BUS01
———21,6621,6
Quản trị kinh doanh
mã BUS02
———21,6621,6
Quản trị du lịch
mã BUS03
———21,6621,6
Kinh tế đầu tư
mã ECON01
———21,6621,6
Tài chính (Chương trình Chất lượng cao)
mã FIN01
———21,6621,6
Công nghệ tài chính
mã FIN03
———21,6621,6
Ngôn ngữ Anh
mã FL01
———21,6621,6
Công nghệ thông tin
mã IT01
———21,6621,6
Luật kinh tế
mã LAW01
———21,6621,6
Luật kinh tế
mã LAW02
———21,6621,6
Hệ thống thông tin quản lý
mã MIS01
———21,6621,6
Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao)
mã ECON02
———21,66—
Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng)
mã ACT03
———2020
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng)
mã BANK04
———2020
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)
mã BANK05
———2020
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)
mã BUS04
———2020
Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác)
mã BUS05
———2020
Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)
mã IB03
———2020

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Học viện Ngân hàng (BAV) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kinh doanh quốc tế với 26,61 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) với 20,2 điểm (thang 30).
Học viện Ngân hàng (BAV) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.