Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV)
Năm 2026, Học viện Ngân hàng công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 45 chương trình, từ 20,2 đến 26,61 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
45 chương trình năm 2026 · 50 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế mã IB01 | A01, D01, D07, D09 | 26,61 | 25,25 | 27 | 26,4 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã IB02 | A01, D01, D07, D09 | 26,28 | 25,11 | 26,5 | 26,45 |
Tài chính mã FIN02 | A00, A01, D01, D07 | 26,08 | 25,16 | 26,45 | 26,05 |
Kiểm toán mã ACT04 | A00, A01, D01, D07 | 26,06 | 24,88 | 26,5 | — |
Kế toán mã ACT02 | A00, A01, D01, D07 | 25,83 | 24,69 | 26,25 | 25,8 |
Luật kinh tế mã LAW01 | A00, A01, D01, D07, C00, C03, D14 | 25,75 | 24,47 C00: 26,97 (điểm chuẩn) · C03: 26,97 (điểm chuẩn) | 25,9 | 25,52 |
Hệ thống thông tin quản lý mã MIS01 | A00, A01, D01, D07 | 25,74 | 24,75 | 26 | 25,55 |
Ngân hàng mã BANK02 | A00, A01, D01, D07 | 25,62 | 24,93 | 26,2 | 25,7 |
Marketing mã BUS07 | A00, A01, D01, D07 | 25,56 | 24,72 | — | — |
Công nghệ tài chính mã FIN05 | A00, A01, D01, D07 | 25,48 | 24,4 năm này mã FIN03 | 26 năm này mã FIN03 | 25,5 năm này mã FIN03 |
Ngân hàng số mã BANK03 | A00, A01, D01, D07 | 25,42 | 24,82 | 26,13 | 25,65 |
Quản trị kinh doanh mã BUS02 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 | 24,38 | 26,33 | 26,04 |
Kinh tế đầu tư mã ECON01 | A01, D01, D07, D09 | 25,35 | 24,38 | 26,05 | 25,65 |
Kinh tế quốc tế mã ECON03 | — | 25,32 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng mã FL01 | A01, D01, D07, D09 | 25,05 | 23,41 | 25,8 | 24,9 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh mã DS01 | A00, A01, D01, D07 | 25 | 23,84 | — | — |
Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã IB06 | — | 24,82 | — | — | — |
Luật học mã LAW04 | — | 24,75 | — | — | — |
Chất lượng cao Thương mại điện tử mã IB05 | A01, D01, D07, D09 | 24,71 | 23,48 | — | — |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế mã IB04 | A01, D01, D07, D09 | 24,57 | 23,4 | 33,9/40 | — |
Chất lượng cao Kiểm toán mã ACT05 | — | 24,5 | — | — | — |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế mã BANK06 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24,35 | 22,94 | 33,8/40 | — |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý mã MIS02 | A01, D01, D07, D09 | 24,33 | 21,95 | — | — |
Chất lượng cao Luật Kinh tế mã LAW03 | — | 24,3 | — | — | — |
Chất lượng cao Marketing số mã BUS06 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24,27 | 23,1 | 34/40 | — |
Quản trị du lịch mã BUS03 | A01, D01, D07, D09 | 24,23 | 23,53 | 25,6 | 24,5 |
Công nghệ thông tin mã IT01 | A00, A01, D01, D07 | 24,2 | 23,53 | 25,8 | 25,1 |
Chất lượng cao Tài chính mã FIN01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24,15 | 21,6 | 34,2/40 | 32,6/40 |
Chất lượng cao Kế toán mã ACT01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24,1 | 21,57 | 34/40 | 32,75/40 |
Chất lượng cao Ngân hàng mã BANK01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24,08 | 21,98 | 34/40 | 32,7/40 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư mã ECON02 | A01, D01, D07, D09 | 23,96 | 22,13 | 34/40 | — |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh mã BUS01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 23,9 | 22,1 | 33,9/40 | 32,65/40 |
Chất lượng cao Quản trị nhân lực mã BUS08 | — | 23,81 | — | — | — |
Chất lượng cao Kinh doanh số mã BUS09 | — | 23,75 | — | — | — |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công mã BANK07 | A01, D01, D07, D09 | 23,65 | 21,2 | — | — |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính mã FIN04 | A01, D01, D07, D09 | 23,63 | 21,05 | — | — |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng mã FL02 | A01, D01, D07, D09 | 23,56 | 21,82 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) mã BANK04 | A00, A01, D01, D07 | 22,6 | 21 | 24,5 | 23,55 |
Kế toán (Định hướng Nhật bản) Học viện Ngân hàng cấp bằng mã ACT06 | — | 21,58 | — | — | — |
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) mã ACT03 | A00, A01, D01, D07 | 21 | 21 | 24 | 23,9 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) mã BUS04 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 | 21,13 | 23 | 23,8 |
Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) mã BANK08 | — | 20,2 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) mã BUS10 | — | 20,2 | — | — | — |
Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) mã BUS11 | — | 20,2 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) mã IB07 | — | 20,2 | — | — | — |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng) mã BUS05 | A00, A01, D01, D07 | — | 21,44 | — | — |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng) mã BANK05 | A00, A01, D01, D07 | — | 21 | 24 | 21,6 |
Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng) mã IB03 | A00, A01, D01, D07 | — | 21 | 24,2 | 22 |
Luật kinh tế mã LAW02 | C00, C03, D14, D15 | — | — | 28,13 | 26,5 |
Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) mã BUS05 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 24,8 | 23,5 |
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 38 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế mã IB01 | A01, D01, D07, D09 | — | 28,63 | 29,9 | 29,8 |
Tài chính mã FIN02 | A00, A01, D01, D07 | — | 28,58 | 29,9 | 29,8 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã IB02 | A01, D01, D07, D09 | — | 28,56 | 29,9 | 29,8 |
Ngân hàng mã BANK02 | A00, A01, D01, D07 | — | 28,47 | 29,9 | 29,8 |
Kiểm toán mã ACT04 | A00, A01, D01, D07 | — | 28,44 | 29,9 | — |
Ngân hàng số mã BANK03 | A00, A01, D01, D07 | — | 28,41 | 29,9 | 29,8 |
Hệ thống thông tin quản lý mã MIS01 | A00, A01, D01, D07 | — | 28,38 | 27,5 | 29,76 |
Marketing mã BUS07 | A00, A01, D01, D07 | — | 28,36 | — | — |
Kế toán mã ACT02 | A00, A01, D01, D07 | — | 28,35 | 29,8 | 29,8 |
Luật kinh tế mã LAW01 | A00, A01, D01, D07, C00, C03, D14 | — | 28,24 | 29,9 | 29,8 |
Công nghệ tài chính mã FIN03 | A00, A01, D01, D07 | — | 28,2 | 29,9 | 29,8 |
Quản trị kinh doanh mã BUS02 | A00, A01, D01, D07 | — | 28,19 | 28,5 | 29,8 |
Kinh tế đầu tư mã ECON01 | A01, D01, D07, D09 | — | 28,19 | 29,3 | 29,72 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh mã DS01 | A00, A01, D01, D07 | — | 27,84 | — | — |
Quản trị du lịch mã BUS03 | A01, D01, D07, D09 | — | 27,53 | 28 | 29 |
Công nghệ thông tin mã IT01 | A00, A01, D01, D07 | — | 27,53 | 27 | 29,79 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử mã IB05 | A01, D01, D07, D09 | — | 27,48 | — | — |
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng mã FL01 | A01, D01, D07, D09 | — | 27,41 | 28,54 | 29,34 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế mã IB04 | A01, D01, D07, D09 | — | 27,4 | 39,01/40 | — |
Chất lượng cao Marketing số mã BUS06 | A00, A01, D01, D07, D09 | — | 27,1 | 39,9/40 | — |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế mã BANK06 | A00, A01, D01, D07, D09 | — | 26,94 | 39,9/40 | — |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư mã ECON02 | A01, D01, D07, D09 | — | 26,13 | 36/40 | — |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh mã BUS01 | A00, A01, D01, D07, D09 | — | 26,1 | 36,5/40 | 36/40 |
Chất lượng cao Ngân hàng mã BANK01 | A00, A01, D01, D07, D09 | — | 25,96 | 37,5/40 | 37/40 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý mã MIS02 | A01, D01, D07, D09 | — | 25,9 | — | — |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng mã FL02 | A01, D01, D07, D09 | — | 25,64 | — | — |
Chất lượng cao Tài chính mã FIN01 | A00, A01, D01, D07, D09 | — | 25,2 | 37/40 | 37/40 |
Chất lượng cao Kế toán mã ACT01 | A00, A01, D01, D07, D09 | — | 25,14 | 36,5/40 | 36/40 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng) mã BUS05 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,88 | — | — |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công mã BANK07 | A01, D01, D07, D09 | — | 24,4 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) mã BUS04 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,26 | 26,5 | 26 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính mã FIN04 | A01, D01, D07, D09 | — | 24,1 | — | — |
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) mã ACT03 | A00, A01, D01, D07 | — | 24 | 25,5 | 26 |
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) mã BANK04 | A00, A01, D01, D07 | — | 24 | 26,5 | 27,2 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng) mã BANK05 | A00, A01, D01, D07 | — | 24 | 26,4 | 26 |
Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng) mã IB03 | A00, A01, D01, D07 | — | 24 | 26,5 | 27,2 |
Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) mã BUS05 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 28 | 27,2 |
Luật kinh tế mã LAW02 | C00, C03, D14, D15 | — | — | 28 | 29,8 |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
0 chương trình năm 2026 · 38 qua các năm · thang 150
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế mã IB01 | — | — | 102 | 110 | 19/30 |
Tài chính mã FIN02 | — | — | 101 | 110 | 19/30 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã IB02 | — | — | 101 | 110 | 19/30 |
Ngân hàng mã BANK02 | — | — | 100 | 110 | 19/30 |
Ngân hàng số mã BANK03 | — | — | 100 | 110 | 19/30 |
Kiểm toán mã ACT04 | — | — | 100 | 115 | — |
Kế toán mã ACT02 | — | — | 99 | 110 | 19/30 |
Hệ thống thông tin quản lý mã MIS01 | — | — | 99 | 100 | 19/30 |
Marketing mã BUS07 | — | — | 99 | — | — |
Luật kinh tế mã LAW01 | — | — | 98 | 110 | 19/30 |
Quản trị kinh doanh mã BUS02 | — | — | 97 | 100 | 19/30 |
Kinh tế đầu tư mã ECON01 | — | — | 97 | 100 | 19/30 |
Công nghệ tài chính mã FIN03 | — | — | 97 | 110 | 19/30 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh mã DS01 | — | — | 95 | — | — |
Quản trị du lịch mã BUS03 | — | — | 94 | 100 | 19/30 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng mã FL01 | — | — | 94 | 100 | 19/30 |
Công nghệ thông tin mã IT01 | — | — | 94 | 100 | 19/30 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế mã IB04 | — | — | 94 | 100 | — |
Chất lượng cao Thương mại điện tử mã IB05 | — | — | 94 | — | — |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế mã BANK06 | — | — | 93 | 115 | — |
Chất lượng cao Marketing số mã BUS06 | — | — | 93 | 110 | — |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh mã BUS01 | — | — | 91 | 100 | 19/30 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư mã ECON02 | — | — | 91 | 100 | — |
Chất lượng cao Ngân hàng mã BANK01 | — | — | 90 | 100 | 19/30 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng mã FL02 | — | — | 90 | — | — |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý mã MIS02 | — | — | 90 | — | — |
Chất lượng cao Kế toán mã ACT01 | — | — | 88 | 100 | 19/30 |
Chất lượng cao Tài chính mã FIN01 | — | — | 88 | 100 | 19/30 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng) mã BUS05 | — | — | 88 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) mã BUS04 | — | — | 86 | 100 | 19/30 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công mã BANK07 | — | — | 86 | — | — |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính mã FIN04 | — | — | 86 | — | — |
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) mã ACT03 | — | — | 85 | 100 | 19/30 |
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) mã BANK04 | — | — | 85 | 100 | 19/30 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng) mã BANK05 | — | — | 85 | 100 | 19/30 |
Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng) mã IB03 | — | — | 85 | 100 | 19/30 |
Luật kinh tế mã LAW02 | — | — | — | 110 | 19/30 |
Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) mã BUS05 | — | — | — | 100 | 19/30 |
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
0 chương trình năm 2026 · 36 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế mã IB01 | — | — | 27,63 | — | — |
Tài chính mã FIN02 | — | — | 27,58 | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã IB02 | — | — | 27,56 | — | — |
Ngân hàng mã BANK02 | — | — | 27,47 | — | — |
Kiểm toán mã ACT04 | — | — | 27,44 | — | — |
Ngân hàng số mã BANK03 | — | — | 27,41 | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý mã MIS01 | — | — | 27,38 | — | — |
Marketing mã BUS07 | — | — | 27,36 | — | — |
Kế toán mã ACT02 | — | — | 27,35 | — | — |
Luật kinh tế mã LAW01 | — | — | 27,24 | — | — |
Công nghệ tài chính mã FIN03 | — | — | 27,2 | — | — |
Quản trị kinh doanh mã BUS02 | — | — | 27,19 | — | — |
Kinh tế đầu tư mã ECON01 | — | — | 27,19 | — | — |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh mã DS01 | — | — | 26,84 | — | — |
Quản trị du lịch mã BUS03 | — | — | 26,53 | — | — |
Công nghệ thông tin mã IT01 | — | — | 26,53 | — | — |
Chất lượng cao Thương mại điện tử mã IB05 | — | — | 26,48 | — | — |
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng mã FL01 | — | — | 26,41 | — | — |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế mã IB04 | — | — | 26,4 | — | — |
Chất lượng cao Marketing số mã BUS06 | — | — | 26,1 | — | — |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế mã BANK06 | — | — | 25,94 | — | — |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư mã ECON02 | — | — | 25,13 | — | — |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh mã BUS01 | — | — | 25,1 | — | — |
Chất lượng cao Ngân hàng mã BANK01 | — | — | 24,9 | — | — |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý mã MIS02 | — | — | 24,75 | — | — |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng mã FL02 | — | — | 24,1 | — | — |
Chất lượng cao Tài chính mã FIN01 | — | — | 23 | — | — |
Chất lượng cao Kế toán mã ACT01 | — | — | 22,85 | — | — |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng) mã BUS05 | — | — | 22,2 | — | — |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công mã BANK07 | — | — | 21 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) mã BUS04 | — | — | 20,65 | — | — |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính mã FIN04 | — | — | 20,25 | — | — |
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) mã ACT03 | — | — | 20 | — | — |
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) mã BANK04 | — | — | 20 | — | — |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng) mã BANK05 | — | — | 20 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng) mã IB03 | — | — | 20 | — | — |
Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)
0 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã IB02 | — | — | — | 24,9 | 23,3 |
Kiểm toán mã ACT04 | — | — | — | 24,9 | — |
Ngân hàng mã BANK02 | — | — | — | 23,3 | 21,6 |
Ngân hàng số mã BANK03 | — | — | — | 23,3 | 21,6 |
Tài chính mã FIN02 | — | — | — | 23,3 | 21,6 |
Kinh doanh quốc tế mã IB01 | — | — | — | 23,3 | 23,3 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) mã BANK06 | — | — | — | 23,3 | — |
Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) mã BUS06 | — | — | — | 23,3 | — |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) mã IB04 | — | — | — | 23,3 | — |
Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) mã ACT01 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Kế toán mã ACT02 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) mã BANK01 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) mã BUS01 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Quản trị kinh doanh mã BUS02 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Quản trị du lịch mã BUS03 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Kinh tế đầu tư mã ECON01 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) mã FIN01 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Công nghệ tài chính mã FIN03 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Ngôn ngữ Anh mã FL01 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Công nghệ thông tin mã IT01 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Luật kinh tế mã LAW01 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Luật kinh tế mã LAW02 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Hệ thống thông tin quản lý mã MIS01 | — | — | — | 21,66 | 21,6 |
Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao) mã ECON02 | — | — | — | 21,66 | — |
Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) mã ACT03 | — | — | — | 20 | 20 |
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) mã BANK04 | — | — | — | 20 | 20 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) mã BANK05 | — | — | — | 20 | 20 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) mã BUS04 | — | — | — | 20 | 20 |
Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) mã BUS05 | — | — | — | 20 | 20 |
Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) mã IB03 | — | — | — | 20 | 20 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Học viện Ngân hàng (BAV) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kinh doanh quốc tế với 26,61 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) với 20,2 điểm (thang 30).
- Học viện Ngân hàng (BAV) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-bao-nguong-diem-du-dieu-kien-trung-tuyen-tr
- 2023hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-bao-ve-muc-diem-du-dieu-kien-trung-tuyen-da
- 2024hvnh.edu.vn/atc/vi/thong-bao/hoc-vien-ngan-hang-cong-bo-diem-trung-tuyen-theo-phuong-thuc-
- 2024hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-bao-ve-muc-diem-du-dieu-kien-trung-tuyen-da
- 2025hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-bao-ve-muc-diem-du-dieu-kien-trung-tuyen-da
- 2026hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-bao-ve-muc-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-q
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.