Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải (UTC)
Năm 2026, Trường Đại học Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 54 chương trình, từ 20 đến 26,5 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
54 chương trình năm 2026 · 78 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) mã GHA23 | — | 26,5 | — | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã GHA10 | — | 26,44 | 27,52 năm này mã 7510605 | 26,45 năm này mã 7510605 | 26,15 năm này mã 7510605 |
Kỹ thuật cơ điện tử mã GHA17 | — | 26,23 | 24,93 năm này mã 7520114 | 25,66 năm này mã 7520114 | 24,87 năm này mã 7520114 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) mã GHA16 | — | 26,01 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) mã GHA23TM | — | 25,78 | 25,56 năm này mã 7520216-GTTM | — | — |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) mã GHA21 | — | 25,63 | — | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) mã GHA10QT | — | 25,62 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) mã GHA23DS | — | 25,52 | 24,39 năm này mã 7520216DS | — | — |
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) mã GHA18 | — | 25,45 | — | — | — |
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) mã GHA24 | — | 25,18 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) mã GHA22BD | — | 25 | — | — | — |
Khoa học máy tính mã GHA13 | — | 24,93 | 24,35 năm này mã 7480101 | 25,41 năm này mã 7480101 | 25,24 năm này mã 7480101 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) mã GHA21DS | — | 24,9 | 23,39 năm này mã 7520201DS | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) mã GHA22 | — | 24,87 | — | — | — |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) mã GHA08 | — | 24,83 | — | — | — |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) mã GHA33 | — | 24,83 | — | — | — |
Kỹ thuật ô tô mã GHA20 | — | 24,76 | 23,66 năm này mã 7520130 | 25,35 năm này mã 7520130 | 24,87 năm này mã 7520130 |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) mã GHA09 | — | 24,74 | — | — | — |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) mã GHA06 | — | 24,65 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) mã GHA19 | — | 24,56 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo mã GHA15 | — | 24,41 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) mã GHA16QT | — | 24,38 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã GHA05 | — | 24,34 | 25,86 năm này mã 7340201 | 25,46 năm này mã 7340201 | 25,1 năm này mã 7340201 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) mã GHA19DS | — | 24,23 | 22,63 năm này mã 7520116DS | — | — |
Công nghệ thông tin mã GHA14 | — | 24,2 | 23,7 năm này mã 7480201 | 25,41 năm này mã 7480201 | 25,38 năm này mã 7480201 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) mã GHA11 | — | 24,2 | — | — | — |
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) mã GHA02 | — | 24,17 | — | — | — |
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) mã GHA03 | — | 24,09 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh mã GHA04 | — | 24,01 | 25,41 năm này mã 7340101 | 25,1 năm này mã 7340101 | 24,77 năm này mã 7340101 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) mã GHA32DS | — | 23,96 | 22,47 năm này mã 7580205DS | — | — |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) mã GHA08DS | — | 23,7 | 21,29 năm này mã 7840101DS | — | — |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) mã GHA12 | — | 23,66 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) mã GHA28 | — | 23,53 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) mã GHA22QT | — | 23,26 | — | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã GHA07 | — | 22,84 | 24,02 năm này mã 7810103 | 24,3 năm này mã 7810103 | 23,8 năm này mã 7810103 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) mã GHA29 | — | 22,82 | — | — | — |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) mã GHA20QT | — | 22,79 | — | — | — |
Quản lý đô thị và công trình mã GHA30 | — | 22,76 | 22,62 năm này mã 7580106 | 23,28 năm này mã 7580106 | 22,55 năm này mã 7580106 |
Ngôn ngữ Anh mã GHA01 | — | 22,7 | 25,33 năm này mã 7220201 | 24,1 năm này mã 7220201 | — |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) mã GHA14QT | — | 22,44 | 23,1 năm này mã 7480201QT | 24,4 năm này mã 7480201QT | 24,03 năm này mã 7480201QT |
Kiến trúc mã GHA27 | — | 22,23 | 23,52 năm này mã 7580101 | 21,6 năm này mã 7580101 | — |
Kỹ thuật môi trường mã GHA25 | — | 22,21 | 21,38 năm này mã 7520320 | 22,25 năm này mã 7520320 | 21,9 năm này mã 7520320 |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) mã GHA11QT | — | 21,98 | 20,52 năm này mã 7580301QT | 22,85 năm này mã 7580301QT | 22,7 năm này mã 7580301QT |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy mã GHA31 | — | 21,88 | 20,48 năm này mã 7580202 | 21,15 năm này mã 7580202 | 18,3 năm này mã 7580202 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) mã GHA28QT1 | — | 21,56 | 19,71 năm này mã 7580201QT | 21,4 năm này mã 7580201QT | 20,9 năm này mã 7580201QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) mã GHA06QT | — | 21,5 | 21,15 năm này mã 7340301QT | 23,51 năm này mã 7340301QT | 23,48 năm này mã 7340301QT |
Kỹ thuật an toàn giao thông mã GHA26 | — | 21,5 | 21,44 năm này mã 7580215 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) mã GHA32 | — | 21,31 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) mã GHA04QT | — | 20,85 | 22,63 năm này mã 7340101QT | 23,96 năm này mã 7340101QT | 23,85 năm này mã 7340101QT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) mã GHA32QT2 | — | 20,55 | 17,25 năm này mã 7580205QT2 | — | — |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) mã GHA12QT | — | 20,43 | 16,36 năm này mã 7580302QT | 21,35 năm này mã 7580302QT | 20,5 năm này mã 7580302QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) mã GHA28QT2 | — | 20,26 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) mã GHA32QT1 | — | 20,16 | 20,01 năm này mã 7580205QT1 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) mã GHA32QT3 | — | 20 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | — | 25,95 | 24,93 | 23,79 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7520216 | — | — | 25,42 | 25,89 | 25,19 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | 25,41 | 25,2 | 24,77 |
Kinh tế mã 7310101 | — | — | 25,15 | 25,19 | 24,96 |
Kinh tế vận tải mã 7840104 | — | — | 25,07 | 25,01 | 24,35 |
Khai thác vận tải mã 7840101 | — | — | 24,99 | 25,07 | 24,4 |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | — | 24,71 | 24,25 | 22,85 |
Kỹ thuật robot mã 7520107 | — | — | 24,2 | — | — |
Toán ứng dụng mã 7460112 | — | — | 24,15 | 23,91 | 22,55 |
Kinh tế xây dựng mã 7580301 | — | — | 24,08 | 24,45 | 23,98 |
Kỹ thuật máy tính mã 7480106 | — | — | 23,95 | 24,55 | — |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | — | 23,88 | 24,63 | 23,72 |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | — | — | 23,82 | 23,86 | 22,85 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | — | 23,67 | 25,15 | 24,26 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | 23,24 | 23,93 | 23,51 |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) mã 7520103QT | — | — | 22,78 | 23,84 | 22,45 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | 22,44 | 23,19 | 22,2 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng mã 7580210 | — | — | 22,28 | 22,65 | 21,6 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | — | 17,94 | 21,15 | 19,25 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) mã 7580205QT3 | — | — | 16,19 | — | — |
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo mã 7520218 | — | — | — | 25,15 | 24,34 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông mã 7510104 | — | — | — | 23,37 | 22,75 |
Hệ thống giao thông thông minh mã 7520219 | — | — | — | 22,8 | 21,45 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) mã 7580205QT | — | — | — | 20,5 | 18,9 |
Học bạ
40 chương trình năm 2026 · 63 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) mã GHA10QT | — | 28,33 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) mã GHA23DS | — | 28,25 | 26,25 năm này mã 7520216DS | — | — |
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) mã GHA18 | — | 28,19 | — | — | — |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) mã GHA21DS | — | 27,75 | 25,58 năm này mã 7520201DS | — | — |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) mã GHA08 | — | 27,7 | — | — | — |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) mã GHA09 | — | 27,63 | — | — | — |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) mã GHA06 | — | 27,58 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) mã GHA19 | — | 27,54 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) mã GHA16QT | — | 27,44 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã GHA05 | — | 27,42 | 27,23 năm này mã 7340201 | 28,23 năm này mã 7340201 | 27,92 năm này mã 7340201 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) mã GHA19DS | — | 27,36 | 25,08 năm này mã 7520116DS | — | — |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) mã GHA11 | — | 27,35 | — | — | — |
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) mã GHA02 | — | 27,33 | — | — | — |
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) mã GHA03 | — | 27,29 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh mã GHA04 | — | 27,25 | 26,94 năm này mã 7340101 | 27,84 năm này mã 7340101 | 27,7 năm này mã 7340101 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) mã GHA32DS | — | 27,22 | 24,97 năm này mã 7580205DS | — | — |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) mã GHA08DS | — | 27,09 | 24,19 năm này mã 7840101DS | — | — |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) mã GHA12 | — | 27,07 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) mã GHA28 | — | 27 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) mã GHA22QT | — | 26,86 | — | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã GHA07 | — | 26,64 | 26 năm này mã 7810103 | 27,29 năm này mã 7810103 | 26,97 năm này mã 7810103 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) mã GHA29 | — | 26,63 | — | — | — |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) mã GHA20QT | — | 26,62 | — | — | — |
Quản lý đô thị và công trình mã GHA30 | — | 26,6 | 25,07 năm này mã 7580106 | 26,65 năm này mã 7580106 | 26,16 năm này mã 7580106 |
Ngôn ngữ Anh mã GHA01 | — | 26,57 | 26,88 năm này mã 7220201 | 26,71 năm này mã 7220201 | — |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) mã GHA14QT | — | 26,43 | 25,39 năm này mã 7480201QT | 27,94 năm này mã 7480201QT | 27,98 năm này mã 7480201QT |
Kiến trúc mã GHA27 | — | 26,32 | 25,67 năm này mã 7580101 | 26,27 năm này mã 7580101 | — |
Kỹ thuật môi trường mã GHA25 | — | 26,31 | 24,24 năm này mã 7520320 | 25,94 năm này mã 7520320 | 25,12 năm này mã 7520320 |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) mã GHA11QT | — | 26,19 | 23,67 năm này mã 7580301QT | 25,42 năm này mã 7580301QT | 25,47 năm này mã 7580301QT |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy mã GHA31 | — | 26,14 | 23,64 năm này mã 7580202 | 24,8 năm này mã 7580202 | 22,61 năm này mã 7580202 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) mã GHA28QT1 | — | 25,92 | 23,13 năm này mã 7580201QT | 24,96 năm này mã 7580201QT | 24,2 năm này mã 7580201QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) mã GHA06QT | — | 25,87 | 24,09 năm này mã 7340301QT | 26,17 năm này mã 7340301QT | 25,44 năm này mã 7340301QT |
Kỹ thuật an toàn giao thông mã GHA26 | — | 25,87 | 24,28 năm này mã 7580215 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) mã GHA32 | — | 25,72 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) mã GHA04QT | — | 25,35 | 25,08 năm này mã 7340101QT | 27,04 năm này mã 7340101QT | 26,68 năm này mã 7340101QT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) mã GHA32QT2 | — | 25,11 | 21,49 năm này mã 7580205QT2 | — | — |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) mã GHA12QT | — | 25,02 | 20,89 năm này mã 7580302QT | 25,12 năm này mã 7580302QT | 24,82 năm này mã 7580302QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) mã GHA28QT2 | — | 24,88 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) mã GHA32QT1 | — | 24,8 | 23,33 năm này mã 7580205QT1 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) mã GHA32QT3 | — | 24,67 | — | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | 28,34 | — | — |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | — | 27,29 | 27,21 | 26,88 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) mã 7520216-GTTM | — | — | 27,03 | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | — | 26,93 | 27,8 | 27,57 |
Kinh tế mã 7310101 | — | — | 26,76 | 27,87 | 27,64 |
Kinh tế vận tải mã 7840104 | — | — | 26,7 | 27,2 | 26,73 |
Khai thác vận tải mã 7840101 | — | — | 26,65 | 26,59 | 26,16 |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | — | 26,46 | 26,07 | 25,61 |
Toán ứng dụng mã 7460112 | — | — | 26,09 | 26,89 | 26,11 |
Kinh tế xây dựng mã 7580301 | — | — | 26,04 | 26,75 | 26,48 |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | — | — | 25,87 | 25,87 | 25,23 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | 25,48 | 26,56 | 26,26 |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) mã 7520103QT | — | — | 25,18 | 26,13 | 26,17 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | 24,95 | 25,56 | 24,59 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng mã 7580210 | — | — | 24,84 | 25,53 | 24,65 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | — | 21,95 | 23,08 | 20 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) mã 7580205QT3 | — | — | 20,78 | — | — |
Kỹ thuật máy tính mã 7480106 | — | — | — | 28,51 | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | — | — | 27,83 | 27,6 |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | — | — | 27,45 | 27,23 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông mã 7510104 | — | — | — | 26,68 | 26,51 |
Hệ thống giao thông thông minh mã 7520219 | — | — | — | 26,2 | 25,36 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) mã 7580205QT | — | — | — | 24,62 | 23 |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
44 chương trình năm 2026 · 55 qua các năm · thang 150
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) mã GHA23 | — | 103,87 | — | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã GHA10 | — | 103,48 | 102,95 năm này mã 7510605 | — | — |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) mã GHA16 | — | 100,67 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) mã GHA23TM | — | 99,16 | — | — | — |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) mã GHA21 | — | 98,18 | — | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) mã GHA10QT | — | 98,11 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) mã GHA23DS | — | 97,46 | — | — | — |
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) mã GHA18 | — | 97 | — | — | — |
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) mã GHA24 | — | 95,23 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) mã GHA22BD | — | 94,06 | — | — | — |
Khoa học máy tính mã GHA13 | — | 93,6 | — | — | — |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) mã GHA21DS | — | 93,4 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) mã GHA22 | — | 93,2 | — | — | — |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) mã GHA08 | — | 92,94 | — | — | — |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) mã GHA33 | — | 92,94 | — | — | — |
Kỹ thuật ô tô mã GHA20 | — | 92,48 | — | — | — |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) mã GHA09 | — | 92,35 | — | — | — |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) mã GHA06 | — | 91,76 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) mã GHA19 | — | 91,18 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo mã GHA15 | — | 90,19 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) mã GHA16QT | — | 90 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã GHA05 | — | 89,74 | 92,93 năm này mã 7340201 | — | — |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) mã GHA19DS | — | 89,02 | — | — | — |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) mã GHA11 | — | 88,82 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã GHA14 | — | 88,82 | — | — | — |
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) mã GHA03 | — | 88,1 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh mã GHA04 | — | 87,58 | 90,25 năm này mã 7340101 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) mã GHA32DS | — | 87,25 | — | — | — |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) mã GHA08DS | — | 85,63 | 73,25 năm này mã 7840101DS | — | — |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) mã GHA12 | — | 85,41 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) mã GHA22QT | — | 83,25 | — | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã GHA07 | — | 80,99 | 83,38 năm này mã 7810103 | — | — |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) mã GHA20QT | — | 80,72 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã GHA01 | — | 80,24 | 89,77 năm này mã 7220201 | — | — |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) mã GHA14QT | — | 78,83 | — | — | — |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) mã GHA11QT | — | 76,35 | 70,57 năm này mã 7580301QT | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) mã GHA28QT1 | — | 74,45 | — | — | — |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) mã GHA06QT | — | 74,25 | 72,75 năm này mã 7340301QT | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) mã GHA04QT | — | 72,12 | 77,94 năm này mã 7340101QT | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) mã GHA32QT2 | — | 71,13 | — | — | — |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) mã GHA12QT | — | 70,74 | 57,65 năm này mã 7580302QT | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) mã GHA28QT2 | — | 70,18 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) mã GHA32QT1 | — | 69,85 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) mã GHA32QT3 | — | 69,33 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7520216 | — | — | 90,3 | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | — | 90,22 | — | — |
Kinh tế mã 7310101 | — | — | 88,69 | — | — |
Kinh tế vận tải mã 7840104 | — | — | 88,17 | — | — |
Khai thác vận tải mã 7840101 | — | — | 87,82 | — | — |
Kỹ thuật robot mã 7520107 | — | — | 84,22 | — | — |
Kinh tế xây dựng mã 7580301 | — | — | 83,65 | — | — |
Kỹ thuật máy tính mã 7480106 | — | — | 83,07 | — | — |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | — | 82,76 | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | — | 81,8 | — | — |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | 80,06 | — | — |
Đánh giá tư duy (TSA)
38 chương trình năm 2026 · 65 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) mã GHA23 | — | 63,54 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ điện tử mã GHA17 | — | 62,61 | 59,3 năm này mã 7520114 | 56,16 năm này mã 7520114 | 50,29 năm này mã 7520114 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) mã GHA16 | — | 61,86 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) mã GHA23TM | — | 61,07 | 61,69 năm này mã 7520216-GTTM | — | — |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) mã GHA21 | — | 60,55 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) mã GHA23DS | — | 60,17 | 57,8 năm này mã 7520216DS | — | — |
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) mã GHA18 | — | 59,93 | — | — | — |
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) mã GHA24 | — | 59 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) mã GHA22BD | — | 58,41 | — | — | — |
Khoa học máy tính mã GHA13 | — | 58,19 | 57,7 năm này mã 7480101 | 58,34 năm này mã 7480101 | 55,53 năm này mã 7480101 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) mã GHA21DS | — | 58,09 | 55,07 năm này mã 7520201DS | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) mã GHA22 | — | 58 | — | — | — |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) mã GHA33 | — | 57,87 | — | — | — |
Kỹ thuật ô tô mã GHA20 | — | 57,65 | 55,78 năm này mã 7520130 | 56,14 năm này mã 7520130 | 50,72 năm này mã 7520130 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) mã GHA19 | — | 57,02 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo mã GHA15 | — | 56,55 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) mã GHA16QT | — | 56,46 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) mã GHA19DS | — | 55,98 | 53,49 năm này mã 7520116DS | — | — |
Công nghệ thông tin mã GHA14 | — | 55,89 | 55,89 năm này mã 7480201 | 57,58 năm này mã 7480201 | 56,19 năm này mã 7480201 |
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) mã GHA02 | — | 55,8 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) mã GHA32DS | — | 55,13 | 53,16 năm này mã 7580205DS | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) mã GHA28 | — | 53,78 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) mã GHA22QT | — | 53,16 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) mã GHA29 | — | 52,21 | — | — | — |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) mã GHA20QT | — | 52,14 | — | — | — |
Quản lý đô thị và công trình mã GHA30 | — | 52,08 | 53,47 năm này mã 7580106 | — | — |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) mã GHA14QT | — | 51,38 | 54,47 năm này mã 7480201QT | 51,35 năm này mã 7480201QT | — |
Kỹ thuật môi trường mã GHA25 | — | 50,88 | 50,87 năm này mã 7520320 | — | — |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) mã GHA11QT | — | 50,39 | — | 51,32 năm này mã 7580301QT | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy mã GHA31 | — | 50,17 | 48,99 năm này mã 7580202 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) mã GHA28QT1 | — | 49,47 | 47,39 năm này mã 7580201QT | 50 năm này mã 7580201QT | — |
Kỹ thuật an toàn giao thông mã GHA26 | — | 49,34 | 51 năm này mã 7580215 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) mã GHA32 | — | 48,93 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) mã GHA32QT2 | — | 47,47 | 42,2 năm này mã 7580205QT2 | — | — |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) mã GHA12QT | — | 47,25 | — | 50 năm này mã 7580302QT | — |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) mã GHA28QT2 | — | 46,93 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) mã GHA32QT1 | — | 46,75 | 48,02 năm này mã 7580205QT1 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) mã GHA32QT3 | — | 46,46 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | — | 63,29 | 53,26 | 50,72 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7520216 | — | — | 61,12 | 56,79 | 51,8 |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | — | 58,68 | 50,08 | 50 |
Kỹ thuật robot mã 7520107 | — | — | 57,28 | — | — |
Toán ứng dụng mã 7460112 | — | — | 57,14 | 50,34 | 50,74 |
Kỹ thuật máy tính mã 7480106 | — | — | 56,57 | 54,06 | — |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | — | 56,39 | 51,37 | 50 |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | — | — | 56,22 | 50,49 | 50,4 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | — | 55,8 | 53,64 | 55,41 |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) mã 7520103QT | — | — | 53,8 | 50,04 | — |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | 53,09 | 50,47 | — |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng mã 7580210 | — | — | 52,75 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | — | 43,66 | 50,09 | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) mã 7580205QT3 | — | — | 39,96 | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | — | 59,91 | 50,77 |
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo mã 7520218 | — | — | — | 54,53 | 50,04 |
Kinh tế mã 7310101 | — | — | — | 53,21 | — |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) mã 7340101QT | — | — | — | 52,64 | — |
Kinh tế xây dựng mã 7580301 | — | — | — | 52,62 | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | 52,06 | 50,49 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | — | — | 51,49 | 50 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | 51,19 | 50 |
Khai thác vận tải mã 7840101 | — | — | — | 50,59 | — |
Kinh tế vận tải mã 7840104 | — | — | — | 50,35 | — |
Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) mã 7340301QT | — | — | — | 50 | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) mã 7580205QT | — | — | — | 50 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | — | 50 | — |
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
0 chương trình năm 2026 · 18 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | — | 28,8 | 26,86 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | — | — | 28,18 | 25,36 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7520216 | — | — | — | 28,1 | 25,36 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | 28,08 | 25,59 |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | — | — | 27,58 | — |
Kỹ thuật ô tô mã 7520130 | — | — | — | 27,22 | — |
Kinh tế mã 7310101 | — | — | — | — | 25,5 |
Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) mã 7480201QT | — | — | — | — | 25,09 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) mã 7340101QT | — | — | — | — | 24,89 |
Kinh tế vận tải mã 7840104 | — | — | — | — | 24,79 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | — | — | 24,64 |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) mã 7520103QT | — | — | — | — | 24,37 |
Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) mã 7340301QT | — | — | — | — | 23,96 |
Khai thác vận tải mã 7840101 | — | — | — | — | 23,94 |
Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) mã 7580301QT | — | — | — | — | 23,63 |
Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) mã 7580302QT | — | — | — | — | 23,08 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) mã 7580205QT | — | — | — | — | 22,79 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) mã 7580201QT | — | — | — | — | 22,47 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Giao thông vận tải (UTC) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) với 26,5 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Giao thông vận tải (UTC) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) với 20 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Giao thông vận tải (UTC) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Đánh giá tư duy (TSA); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.utc.edu.vn/sites/ts.utc.edu.vn/files/%C4%90i%E1%BB%83m%20chu%E1%BA%A9n%202023-20
- 2023www.utc.edu.vn/Upload/FilePost/2023/08/22/diem-trung-tuyen-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2023-t
- 2024tuyensinh.utc.edu.vn/sites/ts.utc.edu.vn/files/%C4%90i%E1%BB%83m%20chu%E1%BA%A9n%202023-20
- 2024www.utc.edu.vn/Upload/FilePost/2024/08/17/659-thong-bao-chinh-quy-2024.pdf
- 2025www.utc.edu.vn/Upload/FilePost/2025/08/23/653-diem-trung-tuyen-he-dai-hoc-chinh-quy.pdf
- 2026tuyensinh.utc.edu.vn/?q=tin-tuyen-sinh/th%C3%B4ng-b%C3%A1o-%C4%91i%E1%BB%83m-chu%E1%BA%A9n
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.