Điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội (HMU)
Năm 2026, Trường Đại học Y Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 20 chương trình, từ 17,75 đến 28,5 điểm (thang 30).
Hà NộiCông lậpMã trường YHBĐọc review HMU: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
20 chương trình năm 2026 · 24 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | B00 | 28,5 | 28,13 | 28,27 | 27,73 |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | B00 | 27,57 | 27,34 | 27,67 | 27,5 |
Y khoa đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720101TH | — | 26,25 | — | — | — |
Tâm lý học mã 7310401 | B00, C00, D01 | 25,3 | 23,7 C00: 28,7 (điểm chuẩn) · D01: 26,7 (điểm chuẩn) | 25,46 C00: 28,83 (điểm chuẩn) · D01: 26,86 (điểm chuẩn) | — |
Y học cổ truyền mã 7720115 | B00 | 24,7 | 23,5 | 25,29 | 24,77 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học mã 7720601 | B00, A00 | 24,17 | 23,72 | 25,35 | 24,85 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học mã 7720602 | A00, B00 | 23,75 | 23,57 | — | — |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng mã 7720603 | B00, A00 | 23,7 | 22,5 | 24,07 | 22,7 |
Khúc xạ nhãn khoa mã 7720609 | B00, A00 | 23,1 | 23,23 | 25,38 năm này mã 7720699 | 25,4 năm này mã 7720699 |
Điều dưỡng mã 7720301 | B00, A00 | 22,99 | 22,25 | 24,59 | 24 |
Kỹ thuật Phục hình răng mã 7720502 | B00, A00 | 22,85 | 21,85 | 24,15 | — |
Hộ sinh mã 7720302 | B00, A00 | 21,8 | 20,35 | 22,95 | — |
Y tế công cộng mã 7720701 | B00, B08, D01 | 20,8 | 18,2 D01: 21,2 (điểm chuẩn) | 22,85 B08: 22,35 (điểm chuẩn) · D01: 24,3 (điểm chuẩn) | 20,7 |
Dinh dưỡng mã 7720401 | B00, A00 | 20,5 | 18,75 | 23,33 | 23,19 |
Y học dự phòng mã 7720110 | B00 | 20,25 | 17 | 22,94 | 22,3 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720603TH | — | 19,95 | — | — | — |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720601TH | — | 19,35 | — | — | — |
Điều dưỡng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720301TH | — | 19,2 | — | — | — |
Kỹ thuật Hình ảnh y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720602TH | — | 19,2 | — | — | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | A00, B00, B08 | 17,75 | 17 | — | — |
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720101YHT | B00 | — | 25,8 | 26,67 | 26,39 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720601YHT | B00, A00 | — | 18,35 | 19 | — |
Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720603YHT | B00, A00 | — | 17,3 | 19 | — |
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720301YHT | B00, A00 | — | 17 | 20,25 | 19 |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
0 chương trình năm 2026 · 3 qua các năm · thang 150
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)
15 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Tâm lý học mã 7310401 | — | 20,25 | — | — | — |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học mã 7720601 | — | 16,79 | — | — | — |
Kỹ thuật Hình ảnh y học mã 7720602 | — | 16,25 | — | — | — |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng mã 7720603 | — | 16,2 | — | — | — |
Khúc xạ nhãn khoa mã 7720609 | — | 15,4 | — | — | — |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | 15,24 | — | — | — |
Kỹ thuật Phục hình răng mã 7720502 | — | 15,1 | — | — | — |
Y tế công cộng mã 7720701 | — | 14,76 | — | — | — |
Hộ sinh mã 7720302 | — | 13,95 | — | — | — |
Dinh dưỡng mã 7720401 | — | 12,75 | — | — | — |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720603TH | — | 12,3 | — | — | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 11,95 | — | — | — |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720601TH | — | 11,73 | — | — | — |
Điều dưỡng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720301TH | — | 11,61 | — | — | — |
Kỹ thuật Hình ảnh y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720602TH | — | 11,61 | — | — | — |
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
0 chương trình năm 2026 · 8 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | B00 | — | — | 26,55 | — |
Răng Hàm Mặt mã 7720501 | B00 | — | — | 26,1 | — |
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa mã 7720101YHT | B00 | — | — | 25,07 | — |
Điều dưỡng Chương trình tiên tiến mã 7720301 | B00 | — | — | 21,75 | — |
Y khoa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế mã 7720101_AP | — | — | — | — | 26 |
Răng Hàm Mặt kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế mã 7720501_AP | — | — | — | — | 25,5 |
Y khoa Phân hiệu Thanh hóa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế mã 7720101YHT_AP | — | — | — | — | 24,25 |
Điều dưỡng chương trình tiên tiến kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế mã 7720301_AP | — | — | — | — | 21 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Y Hà Nội (HMU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Y khoa với 28,5 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Y Hà Nội (HMU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công tác xã hội với 17,75 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Y Hà Nội (HMU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023apiwebhmu.hmu.edu.vn/Upload/Images/84a7307b-90c7-4ff2-a565-33278e9254e6.pdf
- 2024apiwebhmu.hmu.edu.vn/Upload/Images/ac580a9e-c161-4a82-9a84-ee179af29a1d.pdf
- 2025apiwebhmu.hmu.edu.vn/Upload/Images/f43e28eb-30e0-43cc-8552-715131551951.pdf
- 2026hmu.edu.vn/vn/tID7444_thong-bao-diem-trung-tuyen-dot-1-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-qui-cua
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.