Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa Hà Nội (HUC)

Năm 2026, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 21 chương trình, từ 20,25 đến 27,09 điểm (thang 30).

Hà NộiCông lậpMã trường VHHLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

21 chương trình năm 2026 · 26 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Tổ chức hoạt động nghệ thuật
mã 7229042C
C00, X70, C03, C04, D14, D15, X01, X78, D0127,0925,21
C03: 25,71 (điểm chuẩn) · C04: 25,71 (điểm chuẩn) · D14: 25,71 (điểm chuẩn) · D15: 25,71 (điểm chuẩn) · X01: 25,71 (điểm chuẩn) · X78: 25,71 (điểm chuẩn) · C00: 27,21 (điểm chuẩn) · X70: 27,21 (điểm chuẩn)
——
Văn hóa truyền thông
mã 7229040B
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7826,3825,36
C03: 25,86 (điểm chuẩn) · C04: 25,86 (điểm chuẩn) · D14: 25,86 (điểm chuẩn) · D15: 25,86 (điểm chuẩn) · X01: 25,86 (điểm chuẩn) · X78: 25,86 (điểm chuẩn) · C00: 27,36 (điểm chuẩn) · X70: 27,36 (điểm chuẩn)
26,83
C00: 27,83 (điểm chuẩn)
25,18
C00: 26,18 (điểm chuẩn)
Tổ chức sự kiện văn hóa
mã 7229042D
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7826,1325,55
C03: 26,05 (điểm chuẩn) · C04: 26,05 (điểm chuẩn) · D14: 26,05 (điểm chuẩn) · D15: 26,05 (điểm chuẩn) · X01: 26,05 (điểm chuẩn) · X78: 26,05 (điểm chuẩn) · C00: 27,55 (điểm chuẩn) · X70: 27,55 (điểm chuẩn)
27
C00: 28 (điểm chuẩn)
25,13
năm này mã 7229042E · C00: 26,13 (điểm chuẩn)
Văn hóa đối ngoại
mã 7229040C
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7825,9325
C03: 25,5 (điểm chuẩn) · C04: 25,5 (điểm chuẩn) · D14: 25,5 (điểm chuẩn) · D15: 25,5 (điểm chuẩn) · X01: 25,5 (điểm chuẩn) · X78: 25,5 (điểm chuẩn) · C00: 27 (điểm chuẩn) · X70: 27 (điểm chuẩn)
26,43
C00: 27,43 (điểm chuẩn)
23,68
C00: 24,68 (điểm chuẩn)
Lữ hành, hướng dẫn du lịch
mã 7810101B
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7825,825,2
C03: 25,7 (điểm chuẩn) · C04: 25,7 (điểm chuẩn) · D14: 25,7 (điểm chuẩn) · D15: 25,7 (điểm chuẩn) · X01: 25,7 (điểm chuẩn) · X78: 25,7 (điểm chuẩn) · C00: 27,2 (điểm chuẩn) · X70: 27,2 (điểm chuẩn)
26,67
C00: 27,67 (điểm chuẩn)
24,8
C00: 25,8 (điểm chuẩn)
Phát triển công nghiệp văn hóa
mã 7229042A
C00, X70, C03, C04, D14, D15, X01, X78, D0125,722,83
C03: 23,33 (điểm chuẩn) · C04: 23,33 (điểm chuẩn) · D14: 23,33 (điểm chuẩn) · D15: 23,33 (điểm chuẩn) · X01: 23,33 (điểm chuẩn) · X78: 23,33 (điểm chuẩn) · C00: 24,83 (điểm chuẩn) · X70: 24,83 (điểm chuẩn)
——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, C03, C04, X01, X7825,6524,91
C03: 25,41 (điểm chuẩn) · C04: 25,41 (điểm chuẩn) · D14: 25,41 (điểm chuẩn) · D15: 25,41 (điểm chuẩn) · X01: 25,41 (điểm chuẩn) · X78: 25,41 (điểm chuẩn)
34,35/4032,93/40
Báo chí
mã 7320101
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7825,4425,27
C03: 25,77 (điểm chuẩn) · C04: 25,77 (điểm chuẩn) · D14: 25,77 (điểm chuẩn) · D15: 25,77 (điểm chuẩn) · X01: 25,77 (điểm chuẩn) · X78: 25,77 (điểm chuẩn) · C00: 27,27 (điểm chuẩn) · X70: 27,27 (điểm chuẩn)
27,9
C00: 28,9 (điểm chuẩn)
25,85
C00: 26,85 (điểm chuẩn)
Quản trị kinh doanh du lịch
mã 7810103A
C00, D01, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7825,1725,05
C03: 25,55 (điểm chuẩn) · C04: 25,55 (điểm chuẩn) · D14: 25,55 (điểm chuẩn) · D15: 25,55 (điểm chuẩn) · X01: 25,55 (điểm chuẩn) · X78: 25,55 (điểm chuẩn) · C00: 27,05 (điểm chuẩn) · X70: 27,05 (điểm chuẩn)
26,94
C00: 27,94 (điểm chuẩn)
—
Quản lý di sản văn hóa
mã 7229042B
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X782523,94
C03: 24,44 (điểm chuẩn) · C04: 24,44 (điểm chuẩn) · D14: 24,44 (điểm chuẩn) · D15: 24,44 (điểm chuẩn) · X01: 24,44 (điểm chuẩn) · X78: 24,44 (điểm chuẩn) · C00: 25,94 (điểm chuẩn) · X70: 25,94 (điểm chuẩn)
26,83
C00: 27,83 (điểm chuẩn)
22,23
năm này mã 7229042C · C00: 23,23 (điểm chuẩn)
Văn hóa du lịch
mã 7810101A
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X782524,83
C03: 25,33 (điểm chuẩn) · C04: 25,33 (điểm chuẩn) · D14: 25,33 (điểm chuẩn) · D15: 25,33 (điểm chuẩn) · X01: 25,33 (điểm chuẩn) · X78: 25,33 (điểm chuẩn) · C00: 26,83 (điểm chuẩn) · X70: 26,83 (điểm chuẩn)
26,15
C00: 27,15 (điểm chuẩn)
24,41
C00: 25,41 (điểm chuẩn)
Luật
mã 7380101
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7824,9724,81
C03: 25,31 (điểm chuẩn) · C04: 25,31 (điểm chuẩn) · D14: 25,31 (điểm chuẩn) · D15: 25,31 (điểm chuẩn) · X01: 25,31 (điểm chuẩn) · X78: 25,31 (điểm chuẩn) · C00: 26,81 (điểm chuẩn) · X70: 26,81 (điểm chuẩn)
27,8
C00: 28,8 (điểm chuẩn)
24,17
C00: 25,17 (điểm chuẩn)
Quản lý thông tin
mã 7320205
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7824,2824,27
C03: 24,77 (điểm chuẩn) · C04: 24,77 (điểm chuẩn) · D14: 24,77 (điểm chuẩn) · D15: 24,77 (điểm chuẩn) · X01: 24,77 (điểm chuẩn) · X78: 24,77 (điểm chuẩn) · C00: 26,27 (điểm chuẩn) · X70: 26,27 (điểm chuẩn)
26,1
C00: 27,1 (điểm chuẩn)
22,4
C00: 24,4 (điểm chuẩn)
Quản trị du lịch cộng đồng
mã 7810103B
C00, D01, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7824,2524,62
C03: 25,12 (điểm chuẩn) · C04: 25,12 (điểm chuẩn) · D14: 25,12 (điểm chuẩn) · D15: 25,12 (điểm chuẩn) · X01: 25,12 (điểm chuẩn) · X78: 25,12 (điểm chuẩn) · C00: 26,62 (điểm chuẩn) · X70: 26,62 (điểm chuẩn)
26,43
C00: 27,43 (điểm chuẩn)
—
Nghiên cứu văn hóa
mã 7229040A
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7824,1924,73
C03: 25,23 (điểm chuẩn) · C04: 25,23 (điểm chuẩn) · D14: 25,23 (điểm chuẩn) · D15: 25,23 (điểm chuẩn) · X01: 25,23 (điểm chuẩn) · X78: 25,23 (điểm chuẩn) · C00: 26,73 (điểm chuẩn) · X70: 26,73 (điểm chuẩn)
25,52
C00: 26,52 (điểm chuẩn)
23,63
C00: 24,63 (điểm chuẩn)
Hướng dẫn du lịch quốc tế
mã 7810101C
D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, C03, C04, X01, X7824,1922,8
C03: 23,3 (điểm chuẩn) · C04: 23,3 (điểm chuẩn) · D14: 23,3 (điểm chuẩn) · D15: 23,3 (điểm chuẩn) · X01: 23,3 (điểm chuẩn) · X78: 23,3 (điểm chuẩn)
33,33/4031,4/40
Bảo tàng học
mã 7320305
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7823,5623,2
C03: 23,7 (điểm chuẩn) · C04: 23,7 (điểm chuẩn) · D14: 23,7 (điểm chuẩn) · D15: 23,7 (điểm chuẩn) · X01: 23,7 (điểm chuẩn) · X78: 23,7 (điểm chuẩn) · C00: 25,2 (điểm chuẩn) · X70: 25,2 (điểm chuẩn)
25,5
C00: 26,5 (điểm chuẩn)
21,83
C00: 22,83 (điểm chuẩn)
Quản trị thư viện
mã 7320201A
C00, D01, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X782323,5
C03: 24 (điểm chuẩn) · C04: 24 (điểm chuẩn) · D14: 24 (điểm chuẩn) · D15: 24 (điểm chuẩn) · X01: 24 (điểm chuẩn) · X78: 24 (điểm chuẩn) · C00: 25,5 (điểm chuẩn) · X70: 25,5 (điểm chuẩn)
24,5
C00: 25,5 (điểm chuẩn)
—
Kinh doanh xuất bản phẩm
mã 7320402
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7822,9423,76
C03: 24,26 (điểm chuẩn) · C04: 24,26 (điểm chuẩn) · D14: 24,26 (điểm chuẩn) · D15: 24,26 (điểm chuẩn) · X01: 24,26 (điểm chuẩn) · X78: 24,26 (điểm chuẩn) · C00: 25,76 (điểm chuẩn) · X70: 25,76 (điểm chuẩn)
24,8
C00: 25,8 (điểm chuẩn)
22
C00: 23 (điểm chuẩn)
Thư viện và thiết bị trường học
mã 7320201B
C00, D01, D09, D14, D15, C19, X70, C03, C04, X01, X7822,5823,34
C03: 23,84 (điểm chuẩn) · C04: 23,84 (điểm chuẩn) · D14: 23,84 (điểm chuẩn) · D15: 23,84 (điểm chuẩn) · X01: 23,84 (điểm chuẩn) · X78: 23,84 (điểm chuẩn) · C00: 25,34 (điểm chuẩn) · X70: 25,34 (điểm chuẩn)
22,85
C00: 23,85 (điểm chuẩn)
—
Sáng tác văn học
mã 7220110
C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7820,25———
Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật
mã 7229042A
C00, D01, D78, D96, A16, A00, D09, D14, D15, C19——26,97
C00: 27,97 (điểm chuẩn)
22,96
C00: 23,96 (điểm chuẩn)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
C00, D01, D78, D96, A16, A00———25,5
C00: 26,5 (điểm chuẩn)
Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS
mã 7220112B
C00, D01, D78, D96, A16, A00———21,9
C00: 22,9 (điểm chuẩn)
Thông tin – Thư viện
mã 7320201
C00, D01, D78, D96, A16, A00———20,75
C00: 21,75 (điểm chuẩn)
Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS
mã 7220112A
C00, D01, D78, D96, A16, A00———20,7
C00: 21,7 (điểm chuẩn)

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 18 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Báo chí
mã 7320101
C00, D01, D09, D14, D15, C19——27,54
C00: 28,54 (điểm chuẩn)
—
Luật
mã 7380101
C00, D01, D09, D14, D15, C19——27,36
C00: 28,36 (điểm chuẩn)
—
Văn hoá học - Văn hóa truyền thông
mã 7229040B
C00, D01, D09, D14, D15, C19——27,19
C00: 28,19 (điểm chuẩn)
—
Văn hoá học - Văn hóa đối ngoại
mã 7229040C
C00, D01, D09, D14, D15, C19——26,91
C00: 27,91 (điểm chuẩn)
—
Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật
mã 7229042A
C00, D01, D09, D14, D15, C19——26,88
C00: 27,88 (điểm chuẩn)
—
Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa
mã 7229042B
C00, D01, D09, D14, D15, C19——26,87
C00: 27,87 (điểm chuẩn)
—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị kinh doanh du lịch
mã 7810103A
C00, D01, D09, D14, D15, C19——26,87
C00: 27,87 (điểm chuẩn)
—
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D09, D14, D15, C19——35,78/40—
Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch
mã 7810101B
C00, D01, D09, D14, D15, C19——26,71
C00: 27,71 (điểm chuẩn)
—
Quản lý thông tin
mã 7320205
C00, D01, D09, D14, D15, C19——26,58
C00: 27,58 (điểm chuẩn)
—
Du lịch - Văn hóa du lịch
mã 7810101A
C00, D01, D09, D14, D15, C19——26,46
C00: 27,46 (điểm chuẩn)
—
Bảo tàng học
mã 7320305
C00, D01, D09, D14, D15, C19——26,43
C00: 27,43 (điểm chuẩn)
—
Văn hoá học - Nghiên cứu văn hóa
mã 7229040A
C00, D01, D09, D14, D15, C19——26,33
C00: 27,33 (điểm chuẩn)
—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị du lịch cộng đồng
mã 7810103B
C00, D01, D09, D14, D15, C19——26,29
C00: 27,29 (điểm chuẩn)
—
Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế
mã 7810101C
D01, D09, D14, D15, C19——35,03/40—
Thông tin – Thư viện – Quản trị thư viện
mã 7320201A
C00, D01, D09, D14, D15, C19——26,09
C00: 27,09 (điểm chuẩn)
—
Kinh doanh xuất bản phẩm
mã 7320402
C00, D01, D09, D14, D15, C19——25,98
C00: 26,98 (điểm chuẩn)
—
Thông tin – Thư viện – Thư viện và thiết bị trường học
mã 7320201B
C00, D01, D09, D14, D15, C19——25,04
C00: 26,04 (điểm chuẩn)
—

Xét tuyển kết hợp

0 chương trình năm 2026 · 1 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sáng tác văn học
mã 7220110
N00—18,68——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội (HUC) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Tổ chức hoạt động nghệ thuật với 27,09 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội (HUC) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Sáng tác văn học với 20,25 điểm (thang 30).
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội (HUC) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.