Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực (EPU)

Năm 2026, Trường Đại học Điện lực công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 38 chương trình, từ 16 đến 24,6 điểm (thang 30).

Hà NộiCông lậpMã trường DDLLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

38 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
—24,623,3323,523
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—24,2523,132423,25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—24,1522,9223,522,75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
—23,522,5823,2522,3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—23,2522,9223,723,25
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—23,2522,75——
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—23,1521,8322,7522,75
Thương mại điện tử
mã 7340122
—22,7522,922424
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
—22,7519,9721,921,3
Marketing
mã 7340115
—2222,92——
Kỹ thuật máy tính
mã 7480106
—2220,83——
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
mã 7510407
—21,7516,5——
Kế toán
mã 7340301
—21,521,1722,3522,35
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
mã 7510403
—21,518,52220
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—21,519,1722,723,5
Kỹ thuật Robot
mã 7520107
—21,518,17——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—21,3521,92323,25
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—21,2521,522,3522,5
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—21,2521,8322,3522,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
mã 7510102
—21,2519,172120,5
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—21,2518,97——
Kiểm toán
mã 7340302
—2120,2321,522,5
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—2122,67——
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—2120,5——
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
mã 7810103
—20,7519,8321,821,5
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—20,7519,83——
Luật kinh tế
mã 7380107
—20,521,17——
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—20,2516,5——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—20,2516,5——
Kỹ thuật công nghiệp
mã 7520117
—20———
Quản lý năng lượng
mã 7510602
—19,7518,1721,522
Toán tin
mã 7460117
—1916,5——
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—18,2518,1719,518
Quản lý xây dựng
mã 7580302
—18———
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—17,5———
Vật lý kỹ thuật
mã 7520401
—16,5———
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—16———
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
—16———

Học bạ

38 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
—26,12525,7525,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—25,7524,752423,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—25,6524,52323
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
—2524,122,7522,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—24,7524,525,525,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—24,7524,3——
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—24,6523,52323,5
Thương mại điện tử
mã 7340122
—24,2524,525,7526
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
—24,2522,11919
Marketing
mã 7340115
—23,524,5——
Kỹ thuật máy tính
mã 7480106
—23,522,75——
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
mã 7510407
—23,2518——
Kế toán
mã 7340301
—232324,524,5
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
mã 7510403
—232118,518,5
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—2321,520,519,5
Kỹ thuật Robot
mã 7520107
—2320,5——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—22,8523,552426,5
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—22,7523,2524,524,5
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—22,7523,524,7525
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
mã 7510102
—22,7521,51919
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—22,7521,35——
Kiểm toán
mã 7340302
—22,522,324,7524,5
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—22,524,2——
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—22,522,5——
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
mã 7810103
—22,252223,523,5
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—22,2522——
Luật kinh tế
mã 7380107
—2223——
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—21,7518——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—21,7518——
Kỹ thuật công nghiệp
mã 7520117
—21,5———
Quản lý năng lượng
mã 7510602
—21,2520,51918,5
Toán tin
mã 7460117
—20,518——
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—19,820,51818
Quản lý xây dựng
mã 7580302
—19,6———
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—19,2———
Vật lý kỹ thuật
mã 7520401
—18,4———
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—18———
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
—18———

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

0 chương trình năm 2026 · 19 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ thông tin
mã 7480201
Q00———21,05
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
mã 7510403
Q00———20,4
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
Q00———20,4
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
Q00———20,3
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
Q00———19,65
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
mã 7510302
Q00———19,45
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
Q00———19,1
Thương mại điện tử
mã 7340122
Q00———18,45
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
mã 7510203
Q00———18,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
Q00———17,9
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
Q00———17,8
Kế toán
mã 7340301
Q00———17,7
Kiểm toán
mã 7340302
Q00———17,45
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
Q00———17,25
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
Q00———16,9
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
Q00———16,8
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
mã 7510102
Q00———16,65
Quản lý năng lượng
mã 7510602
Q00———16,6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
Q00———16,2

Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ

0 chương trình năm 2026 · 19 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ thông tin
mã 7480201
————26,5
Thương mại điện tử
mã 7340122
————26
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
————25,5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
————25,5
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
————25
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
————24,5
Kế toán
mã 7340301
————24,5
Kiểm toán
mã 7340302
————24,5
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
mã 7510203
————23,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
mã 7510302
————23,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
————23,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
————23
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
————22,5
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
————19,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
mã 7510102
————19
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
————19
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
mã 7510403
————18,5
Quản lý năng lượng
mã 7510602
————18,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
————18

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Điện lực (EPU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với 24,6 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Điện lực (EPU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kinh doanh quốc tế với 16 điểm (thang 30).
Trường Đại học Điện lực (EPU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.