Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST)
Năm 2026, Đại học Bách khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 68 chương trình, từ 20,06 đến 29,54 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
68 chương trình năm 2026 · 72 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) mã IT-E10 | A00, A01 | 29,54 | 29,39 | 28,22 | 28,8 |
CNTT: Khoa học Máy tính mã IT1 | A00, A01 | 29,27 | 29,19 | 28,53 | 29,42 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) mã IT-E15 | A00, A01 | 29,01 | 28,69 | 27,9 | 28,05 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá mã EE2 | A00, A01 | 28,98 | 28,48 | 28,16 | 27,57 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính mã IT2 | A00, A01 | 28,91 | 28,83 | 28,48 | 28,29 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) mã EE-E8 | A00, A01 | 28,75 | 28,12 | 27,54 | 26,74 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) mã IT-E7 | A00, A01 | 28,75 | 28,66 | 28,01 | 28,16 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano mã MS2 | A00, A01, D07 | 28,64 | 28,25 | 27,64 | 26,18 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông mã ET1 | A00, A01 | 28,57 | 28,07 | 27,41 | 26,46 |
Kỹ thuật Cơ điện tử mã ME1 | A00, A01 | 28,47 | 27,9 | 27,49 | 26,75 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) mã ET-E9 | A00 | 28,4 | 27,85 | 27,21 | — |
Kỹ thuật Điện mã EE1 | A00, A01 | 28,24 | 27,55 | 26,81 | 25,55 |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) mã EE-EP | A00, A01, D29 | 28,13 | 27,27 | 26,22 | 25,14 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) mã ET-E4 | A00, A01 | 28,13 | 27,55 | 27,03 | 25,99 |
Toán - Tin mã MI1 | A00, A01 | 27,97 | 27,8 | 27,35 | 27,21 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới) mã MI-E22 | A00 | 27,97 | — | — | — |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) mã ME-E1 | A00, A01 | 27,83 | 26,74 | 26,38 | 25,47 |
Hệ thống thông tin quản lý mã MI2 | A00, A01 | 27,83 | 27,72 | 27,34 | 27,06 |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) mã IT-EP | A00, A01, D29 | 27,75 | 27,83 | 27,35 | 27,32 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) mã IT-E6 | A00, A01, D28 | 27,74 | 27,97 | 27,35 | 27,64 |
Kỹ thuật Cơ khí mã ME2 | A00, A01 | 27,57 | 26,62 | 25,8 | 24,96 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) mã ET-E16 | A00, A01 | 27,48 | 26,62 | 26,61 | 25,73 |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) mã ET-LUH | A00, A01, D26 | 27,45 | 26,55 | 25,65 | 24,3 |
Kỹ thuật Hàng không mã TE3 | A00, A01 | 27,36 | 26,6 | 26,22 | 25,5 |
Kỹ thuật Ô tô mã TE1 | A00, A01 | 27,34 | 27,03 | 26,99 | 26,48 |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) mã ME-LUH | A00, A01, D26 | 27,33 | 26,19 | 25,24 | 24,02 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) mã EE-E18 | A00, A01 | 27,29 | 26,56 | 25,8 | 24,47 |
Kỹ thuật Y sinh mã ET2 | A00, A01, B00 | 27,15 | 26,32 | 25,8 | 25,04 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực mã TE2 | A00, A01 | 27,08 | 26,25 | 26,12 | 25,31 |
Vật lý kỹ thuật mã PH1 | A00, A01 | 27,03 | 26,41 | 25,87 | 24,28 |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) mã ME-NUT | A00, A01, D28 | 26,97 | 25,68 | 25,11 | 23,85 |
Kỹ thuật Nhiệt mã HE1 | A00, A01 | 26,85 | 25,47 | 25,2 | 23,94 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) mã ET-E5 | A00, A01 | 26,74 | 25,58 | 25,08 | 23,7 |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) mã TEEP | A00, A01, D29 | 26,74 | 25,84 năm này mã TE-EP | 24,86 năm này mã TE-EP | 23,7 năm này mã TE-EP |
Kỹ thuật Vật liệu mã MS1 | A00, A01, D07 | 26,63 | 25,39 | 24,9 | 23,25 |
Kỹ thuật hạt nhân mã PH2 | A00, A01, A02 | 26,54 | 25,07 | 24,64 | 22,31 |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) mã ME-GU | A00, A01 | 26,52 | 25 | 24,89 | 23,32 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) mã TEE2 | A00, A01 | 26,38 | 25,18 năm này mã TE-E2 | 25,9 năm này mã TE-E2 | 25 năm này mã TE-E2 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit mã MS3 | A00, A01, D07 | 26,31 | 25,16 | 25 | 23,7 |
Vật lý Y khoa mã PH3 | A00, A01, A02 | 26,26 | 25,2 | 25,31 | 24,02 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) mã MS-E3 | A00, A01, D07 | 25,69 | 23,7 | 24 | 21,5 |
Kỹ thuật Hoá học mã CH1 | A00, B00, D07 | 25,5 | 24,05 | 24,38 | 23,7 |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ mã FL3 | D01 | 25,5 | — | — | — |
Kỹ thuật in mã MS5 | A00, A01, D07 | 25,45 | 24,06 | 24 | 22,7 năm này mã CH3 |
Quản lý công nghiệp mã EM2 | A00, A01, D01 | 25,07 | 23,9 | 25,6 | 25,39 |
Hoá học mã CH2 | A00, B00, D07 | 24,94 | 23,19 | 23,81 | 23,04 |
Kỹ thuật Sinh học mã BF1 | A00, B00, D07 | 24,56 | 23,02 | 24 | 24,6 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) mã EM-E14 | A01, D01, D07 | 24,56 | 23,71 | 26,06 | 25,69 |
Quản lý năng lượng mã EM1 | A00, A01, D01 | 24,56 | 23,7 | 25,4 | 24,98 |
Tài chính - Ngân hàng mã EM5 | A00, A01, D01 | 24,48 | 24,3 | 25,91 | 25,75 |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) mã TROY-IT | A00, A01, D01 | 24,44 | 21,3 | 21 | 24,96 |
Kỹ thuật Thực phẩm mã BF2 | A00, B00, D07 | 24,4 | 23,38 | 24,54 | 24,49 |
Quản trị kinh doanh mã EM3 | A00, A01, D01 | 24,12 | 24,3 | 25,77 | 25,83 |
Công nghệ giáo dục mã ED2 | A00, A01, D01 | 23,75 | 23,3 | 25,3 | 24,55 |
Kỹ thuật Môi trường mã EV1 | A00, B00, D07 | 23,72 | 22,22 | 22,1 | 21 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) mã EM-E13 | A01, D01, D07 | 23,38 | 23,06 | 25,5 | 25,47 |
Công nghệ Dệt - May mã TX1 | A00, A01, D07 | 23,36 | 22,48 | 22,5 | 21,4 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) mã ED5 | D01 | 23,25 | — | — | — |
Quản lý giáo dục mã ED3 | D01 | 23,2 | 23,2 | 24,78 | — |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ mã FL1 | D01 | 23 | 24,3 | 25 | 25,45 |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) mã FL4 | D01 | 22,98 | — | — | — |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường mã EV2 | A00, B00, D07 | 22,63 | 21,53 | 21,78 | 21 |
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới) mã CH-E20 | A00 | 22,56 | — | — | — |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế mã FL2 | D01 | 20,75 | 24,3 | 23,81 | 25,17 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) mã CH-E11 | A00, B00, D07 | 20,69 | 21,38 | 24,34 | 23,44 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) mã BF-E12 | A00, B00, D07 | 20,3 | 21 | 22 | 22,7 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) mã BF-E19 | A00, B00, D07 | 20,06 | 20 | 22 | 21 |
Kế toán (CT tiên tiến) (mới) mã EM-E17 | D01 | 20,06 | — | — | — |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ mã FL3 | D01 | — | 24,86 | — | — |
Kế toán mã EM4 | A00, A01, D01 | — | 24,13 | 25,8 | 25,52 |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) mã TROY-BA | A00, A01, D01 | — | 19 | 21 | 23,7 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) mã ET-E9 | A00, A01, D28 | — | — | — | 26,45 |
Đánh giá tư duy (TSA)
68 chương trình năm 2026 · 72 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) mã IT-E10 | K00 | 82,12 | 86,97 | 81,6 | 83,97 |
CNTT: Khoa học Máy tính mã IT1 | K00 | 79,26 | 83,39 | 83,82 | 83,9 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) mã IT-E15 | K00 | 76,79 | 78,49 | 74,88 | 76,61 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá mã EE2 | K00 | 76,5 | 76,43 | 73,77 | 72,23 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính mã IT2 | K00 | 75,84 | 79,86 | 82,08 | 79,22 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) mã EE-E8 | K00 | 74,31 | 73,86 | 69,13 | 68,74 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) mã IT-E7 | K00 | 74,31 | 78,19 | 74,88 | 79,12 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano mã MS2 | K00 | 73,59 | 74,76 | 71,68 | 63,66 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông mã ET1 | K00 | 73,13 | 73,51 | 68,88 | 66,46 |
Kỹ thuật Cơ điện tử mã ME1 | K00 | 72,47 | 72,32 | 68,02 | 65,81 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) mã ET-E9 | K00 | 72 | 71,97 | 69,07 | — |
Kỹ thuật Điện mã EE1 | K00 | 70,95 | 69,88 | 65,25 | 61,27 |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) mã EE-EP | K00 | 70,22 | 68,73 | 62,48 | 58,29 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) mã ET-E4 | K00 | 70,22 | 69,88 | 65 | 64,17 |
Toán - Tin mã MI1 | K00 | 69,17 | 71,62 | 70,6 | 70,57 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới) mã MI-E22 | K00 | 69,17 | — | — | — |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) mã ME-E1 | K00 | 68,24 | 66,54 | 61,36 | 60 |
Hệ thống thông tin quản lý mã MI2 | K00 | 68,24 | 71,07 | 68,45 | 67,29 |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) mã IT-EP | K00 | 67,87 | 71,83 | 70,66 | 69,67 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) mã IT-E6 | K00 | 67,83 | 72,81 | 71,05 | 72,03 |
Kỹ thuật Cơ khí mã ME2 | K00 | 67,1 | 66,05 | 61,36 | 57,23 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) mã ET-E16 | K00 | 66,71 | 66,05 | 64,98 | 62,72 |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) mã ET-LUH | K00 | 66,58 | 65,76 | 56,68 | 56,67 |
Kỹ thuật Hàng không mã TE3 | K00 | 66,2 | 65,97 | 62,36 | 60,39 |
Kỹ thuật Ô tô mã TE1 | K00 | 66,11 | 67,74 | 64,36 | 64,28 |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) mã ME-LUH | K00 | 66,07 | 64,28 | 56,53 | 56,08 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) mã EE-E18 | K00 | 65,89 | 65,8 | 58,18 | 56,27 |
Kỹ thuật Y sinh mã ET2 | K00 | 65,29 | 64,82 | 59,98 | 56,03 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực mã TE2 | K00 | 64,99 | 64,53 | 59,89 | 56,41 |
Vật lý kỹ thuật mã PH1 | K00 | 64,78 | 65,19 | 56,66 | 54,68 |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) mã ME-NUT | K00 | 64,52 | 62,18 | 56,19 | 53,95 |
Kỹ thuật Nhiệt mã HE1 | K00 | 64 | 61,32 | 56,67 | 53,84 |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ mã FL3 | K00 | 63,55 | — | — | — |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) mã ET-E5 | K00 | 63,53 | 61,77 | 53,67 | 56,55 |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) mã TEEP | K00 | 63,53 | 62,84 năm này mã TE-EP | 54,68 năm này mã TE-EP | 51,5 năm này mã TE-EP |
Kỹ thuật Vật liệu mã MS1 | K00 | 63,06 | 60,99 | 56,55 | 54,37 |
Kỹ thuật hạt nhân mã PH2 | K00 | 62,67 | 59,68 | 53,28 | 52,56 |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) mã ME-GU | K00 | 62,58 | 59,49 | 56,19 | 52,45 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) mã TEE2 | K00 | 61,98 | 60,12 năm này mã TE-E2 | 60,68 năm này mã TE-E2 | 57,4 năm này mã TE-E2 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit mã MS3 | K00 | 61,68 | 60,04 | 56,55 | 52,51 |
Quản lý công nghiệp mã EM2 | K00 | 61,63 | 64,15 | 52,68 | 53,55 |
Vật lý Y khoa mã PH3 | K00 | 61,46 | 60,2 | 55,28 | 53,02 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) mã EM-E14 | K00 | 59,64 | 63,36 | 55,92 | 52,57 |
Quản lý năng lượng mã EM1 | K00 | 59,64 | 63,32 | 52,68 | 53,29 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) mã MS-E3 | K00 | 59,47 | 55,89 | 52,53 | 50,4 |
Tài chính - Ngân hàng mã EM5 | K00 | 59,34 | 65,81 | 56,17 | 52,45 |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) mã TROY-IT | K00 | 59,19 | 54,07 | 50,29 | 60,12 |
Kỹ thuật Hoá học mã CH1 | K00 | 58,81 | 56,86 | 51,85 | 50,6 |
Kỹ thuật in mã MS5 | K00 | 58,64 | 56,88 | 53,42 | 53,96 năm này mã CH3 |
Quản trị kinh doanh mã EM3 | K00 | 57,99 | 65,81 | 55,65 | 55,58 |
Hoá học mã CH2 | K00 | 56,88 | 54,66 | 50,29 | 51,58 |
Công nghệ giáo dục mã ED2 | K00 | 56,6 | 61,66 | 52,07 | 58,69 |
Kỹ thuật Sinh học mã BF1 | K00 | 55,56 | 54,3 | 50,29 | 51,84 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) mã EM-E13 | K00 | 55,21 | 60,66 | 53,81 | 51,42 |
Kỹ thuật Thực phẩm mã BF2 | K00 | 55,01 | 55,05 | 50,29 | 56,05 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) mã ED5 | K00 | 54,73 | — | — | — |
Quản lý giáo dục mã ED3 | K00 | 54,56 | 61,25 | 50,29 | — |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ mã FL1 | K00 | 53,98 | 65,81 | 52,01 | — |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) mã FL4 | K00 | 53,92 | — | — | — |
Kỹ thuật Môi trường mã EV1 | K00 | 53,42 | 52,63 | 50,72 | 51,12 |
Công nghệ Dệt - May mã TX1 | K00 | 52,6 | 53,17 | 50,68 | 50,7 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường mã EV2 | K00 | 50,94 | 51,19 | 50,33 | 50,6 |
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới) mã CH-E20 | K00 | 50,78 | — | — | — |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế mã FL2 | K00 | 47,49 | 65,81 | 50,29 | — |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) mã CH-E11 | K00 | 46,51 | 50,88 | 54,02 | 55,83 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) mã BF-E12 | K00 | 45,62 | 50,08 | 52,55 | 54,8 |
Kế toán (CT tiên tiến) (mới) mã EM-E17 | K00 | 45,5 | — | — | — |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) mã BF-E19 | K00 | 45,07 | 47,99 | 50,29 | 52,95 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ mã FL3 | K00 | — | 68,14 | — | — |
Kế toán mã EM4 | K00 | — | 65,11 | 54,62 | 51,04 |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) mã TROY-BA | K00 | — | 46,48 | 50,29 | 51,11 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) mã ET-E9 | K00 | — | — | — | 65,23 |
Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)
68 chương trình năm 2026 · 71 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) mã IT-E10 | — | 96,75 | 93,18 | — | — |
CNTT: Khoa học Máy tính mã IT1 | — | 93,28 | 90,61 | — | — |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) mã IT-E15 | — | 89,89 | 82,32 | — | — |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá mã EE2 | — | 89,5 | 78,83 | — | — |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính mã IT2 | — | 88,59 | 84,64 | — | — |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) mã EE-E8 | — | 86,5 | 76,4 | — | — |
Công nghệ thông tin (Global ICT) mã IT-E7 | — | 86,5 | 81,82 | — | — |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano mã MS2 | — | 85,54 | 77,2 | — | — |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông mã ET1 | — | 84,92 | 76,09 | — | — |
Kỹ thuật Cơ điện tử mã ME1 | — | 84,05 | 75,04 | — | — |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) mã ET-E9 | — | 83,43 | 74,73 | — | — |
Kỹ thuật Điện mã EE1 | — | 82,02 | 72,88 | — | — |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) mã EE-EP | — | 81,06 | 70,85 | — | — |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) mã ET-E4 | — | 81,06 | 72,88 | — | — |
Toán - Tin mã MI1 | — | 79,65 | 74,42 | — | — |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới) mã MI-E22 | — | 79,65 | — | — | — |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) mã ME-E1 | — | 78,42 | 67,02 | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý mã MI2 | — | 78,42 | 73,93 | — | — |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) mã IT-EP | — | 77,31 | 74,61 | — | — |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) mã IT-E6 | — | 77,16 | 75,47 | — | — |
Kỹ thuật Cơ khí mã ME2 | — | 74,67 | 66,15 | — | — |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) mã ET-E16 | — | 73,35 | 66,15 | — | — |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) mã ET-LUH | — | 72,91 | 65,64 | — | — |
Kỹ thuật Hàng không mã TE3 | — | 71,59 | 66 | — | — |
Kỹ thuật Ô tô mã TE1 | — | 71,29 | 69,12 | — | — |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) mã ME-LUH | — | 71,15 | 63,04 | — | — |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) mã EE-E18 | — | 70,56 | 65,71 | — | — |
Kỹ thuật Y sinh mã ET2 | — | 68,5 | 63,98 | — | — |
Kỹ thuật Cơ khí động lực mã TE2 | — | 67,48 | 63,47 | — | — |
Vật lý kỹ thuật mã PH1 | — | 66,74 | 64,63 | — | — |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) mã ME-NUT | — | 65,86 | 59,34 | — | — |
Kỹ thuật Nhiệt mã HE1 | — | 64,1 | 57,82 | — | — |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ mã FL3 | — | 63,13 | — | — | — |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) mã ET-E5 | — | 62,49 | 58,62 | — | — |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) mã TEEP | — | 62,49 | 60,5 năm này mã TE-EP | — | — |
Kỹ thuật Vật liệu mã MS1 | — | 60,87 | 57,24 | — | — |
Kỹ thuật hạt nhân mã PH2 | — | 59,55 | 55 | — | — |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) mã ME-GU | — | 59,26 | 55 | — | — |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) mã TEE2 | — | 57,21 | 55,72 năm này mã TE-E2 | — | — |
Quản lý công nghiệp mã EM2 | — | 56,66 | 62,81 | — | — |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit mã MS3 | — | 56,18 | 55,58 | — | — |
Vật lý Y khoa mã PH3 | — | 55,45 | 55,87 | — | — |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) mã BF-E12 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) mã BF-E19 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật Sinh học mã BF1 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật Thực phẩm mã BF2 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) mã CH-E11 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật Hoá học mã CH1 | — | 55 | 55 | — | — |
Hoá học mã CH2 | — | 55 | 55 | — | — |
Công nghệ giáo dục mã ED2 | — | 55 | 58,43 | — | — |
Quản lý giáo dục mã ED3 | — | 55 | 57,7 | — | — |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) mã EM-E13 | — | 55 | 56,68 | — | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) mã EM-E14 | — | 55 | 61,42 | — | — |
Quản lý năng lượng mã EM1 | — | 55 | 61,35 | — | — |
Quản trị kinh doanh mã EM3 | — | 55 | 65,73 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã EM5 | — | 55 | 65,73 | — | — |
Kỹ thuật Môi trường mã EV1 | — | 55 | 55 | — | — |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường mã EV2 | — | 55 | 55 | — | — |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ mã FL1 | — | 55 | 65,73 | — | — |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế mã FL2 | — | 55 | 65,73 | — | — |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) mã MS-E3 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật in mã MS5 | — | 55 | 55 | — | — |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) mã TROY-IT | — | 55 | 55 | — | — |
Công nghệ Dệt - May mã TX1 | — | 55 | 55 | — | — |
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới) mã CH-E20 | — | 55 | — | — | — |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) mã ED5 | — | 55 | — | — | — |
Kế toán (CT tiên tiến) (mới) mã EM-E17 | — | 55 | — | — | — |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) mã FL4 | — | 55 | — | — | — |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ mã FL3 | — | — | 69,81 | — | — |
Kế toán mã EM4 | — | — | 64,49 | — | — |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) mã TROY-BA | — | — | 55 | — | — |
Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn)
68 chương trình năm 2026 · 71 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) mã IT-E10 | — | 96,09 | 95,64 | — | — |
CNTT: Khoa học Máy tính mã IT1 | — | 93,33 | 93,92 | — | — |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) mã IT-E15 | — | 90,66 | 87,95 | — | — |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá mã EE2 | — | 90,35 | 85,44 | — | — |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính mã IT2 | — | 89,63 | 89,62 | — | — |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) mã EE-E8 | — | 87,98 | 78,24 | — | — |
Công nghệ thông tin (Global ICT) mã IT-E7 | — | 87,98 | 87,59 | — | — |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano mã MS2 | — | 86,4 | 80,9 | — | — |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông mã ET1 | — | 85,39 | 77,22 | — | — |
Kỹ thuật Cơ điện tử mã ME1 | — | 83,95 | 73,74 | — | — |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) mã ET-E9 | — | 82,94 | 72,71 | — | — |
Kỹ thuật Điện mã EE1 | — | 80,63 | 66,57 | — | — |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) mã EE-EP | — | 79,04 | 65,26 | — | — |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) mã ET-E4 | — | 79,04 | 66,57 | — | — |
Toán - Tin mã MI1 | — | 76,74 | 71,69 | — | — |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới) mã MI-E22 | — | 76,74 | — | — | — |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) mã ME-E1 | — | 74,72 | 62,78 | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý mã MI2 | — | 74,72 | 70,05 | — | — |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) mã IT-EP | — | 73,71 | 72,3 | — | — |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) mã IT-E6 | — | 73,59 | 75,17 | — | — |
Kỹ thuật Cơ khí mã ME2 | — | 71,5 | 62,21 | — | — |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) mã ET-E16 | — | 70,39 | 62,21 | — | — |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) mã ET-LUH | — | 70,02 | 61,89 | — | — |
Kỹ thuật Hàng không mã TE3 | — | 68,91 | 62,12 | — | — |
Kỹ thuật Ô tô mã TE1 | — | 68,67 | 64,13 | — | — |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) mã ME-LUH | — | 68,54 | 60,2 | — | — |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) mã EE-E18 | — | 68,05 | 61,93 | — | — |
Kỹ thuật Y sinh mã ET2 | — | 66,33 | 60,81 | — | — |
Kỹ thuật Cơ khí động lực mã TE2 | — | 65,47 | 60,48 | — | — |
Vật lý kỹ thuật mã PH1 | — | 64,85 | 61,23 | — | — |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) mã ME-NUT | — | 64,11 | 57,81 | — | — |
Kỹ thuật Nhiệt mã HE1 | — | 62,64 | 56,83 | — | — |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ mã FL3 | — | 61,82 | — | — | — |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) mã ET-E5 | — | 61,28 | 57,34 | — | — |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) mã TEEP | — | 61,28 | 58,56 năm này mã TE-EP | — | — |
Kỹ thuật Vật liệu mã MS1 | — | 59,93 | 56,45 | — | — |
Kỹ thuật hạt nhân mã PH2 | — | 58,82 | 55 | — | — |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) mã ME-GU | — | 58,57 | 55 | — | — |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) mã TEE2 | — | 56,85 | 55,47 năm này mã TE-E2 | — | — |
Quản lý công nghiệp mã EM2 | — | 56,39 | 60,05 | — | — |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit mã MS3 | — | 55,99 | 55,37 | — | — |
Vật lý Y khoa mã PH3 | — | 55,37 | 55,56 | — | — |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) mã BF-E12 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) mã BF-E19 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật Sinh học mã BF1 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật Thực phẩm mã BF2 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) mã CH-E11 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật Hoá học mã CH1 | — | 55 | 55 | — | — |
Hoá học mã CH2 | — | 55 | 55 | — | — |
Công nghệ giáo dục mã ED2 | — | 55 | 57,22 | — | — |
Quản lý giáo dục mã ED3 | — | 55 | 56,75 | — | — |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) mã EM-E13 | — | 55 | 56,09 | — | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) mã EM-E14 | — | 55 | 59,16 | — | — |
Quản lý năng lượng mã EM1 | — | 55 | 59,11 | — | — |
Quản trị kinh doanh mã EM3 | — | 55 | 61,94 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã EM5 | — | 55 | 61,94 | — | — |
Kỹ thuật Môi trường mã EV1 | — | 55 | 55 | — | — |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường mã EV2 | — | 55 | 55 | — | — |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ mã FL1 | — | 55 | 61,94 | — | — |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế mã FL2 | — | 55 | 61,94 | — | — |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) mã MS-E3 | — | 55 | 55 | — | — |
Kỹ thuật in mã MS5 | — | 55 | 55 | — | — |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) mã TROY-IT | — | 55 | 55 | — | — |
Công nghệ Dệt - May mã TX1 | — | 55 | 55 | — | — |
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới) mã CH-E20 | — | 55 | — | — | — |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) mã ED5 | — | 55 | — | — | — |
Kế toán (CT tiên tiến) (mới) mã EM-E17 | — | 55 | — | — | — |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) mã FL4 | — | 55 | — | — | — |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ mã FL3 | — | — | 64,59 | — | — |
Kế toán mã EM4 | — | — | 61,14 | — | — |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) mã TROY-BA | — | — | 55 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) với 29,54 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) với 20,06 điểm (thang 30).
- Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Đánh giá tư duy (TSA); Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…); Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023ts.hust.edu.vn/tin-tuc/diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2023
- 2024ts.hust.edu.vn/tin-tuc/diem-chuan-dai-hoc-bach-khoa-ha-noi-2024-diem-thi-dgtd-cao-nhat-83-
- 2024ts.hust.edu.vn/storage/app/public/posts/August2024/image004-bk.png
- 2025ts.hust.edu.vn/storage/app/public/posts/August2025/bka2.jpg
- 2025ts.hust.edu.vn/tin-tuc/diem-chuan-cao-nhat-dh-bach-khoa-ha-noi-2025-29-39-diem-thpt-tuong-
- 2026ts.hust.edu.vn/tin-tuc/diem-chuan-dai-hoc-bach-khoa-ha-noi-nam-2026
- 2026ts.hust.edu.vn/storage/app/public/posts/August2026/gen-h-z8132712018789_f2396fc4cc4e52dd39
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.