Grade

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST)

Năm 2026, Đại học Bách khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 68 chương trình, từ 20,06 đến 29,54 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

68 chương trình năm 2026 · 72 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
mã IT-E10
A00, A0129,5429,3928,2228,8
CNTT: Khoa học Máy tính
mã IT1
A00, A0129,2729,1928,5329,42
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
mã IT-E15
A00, A0129,0128,6927,928,05
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
mã EE2
A00, A0128,9828,4828,1627,57
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
mã IT2
A00, A0128,9128,8328,4828,29
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
mã EE-E8
A00, A0128,7528,1227,5426,74
Công nghệ thông tin (Global ICT)
mã IT-E7
A00, A0128,7528,6628,0128,16
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
mã MS2
A00, A01, D0728,6428,2527,6426,18
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
mã ET1
A00, A0128,5728,0727,4126,46
Kỹ thuật Cơ điện tử
mã ME1
A00, A0128,4727,927,4926,75
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
mã ET-E9
A0028,427,8527,21—
Kỹ thuật Điện
mã EE1
A00, A0128,2427,5526,8125,55
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
mã EE-EP
A00, A01, D2928,1327,2726,2225,14
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
mã ET-E4
A00, A0128,1327,5527,0325,99
Toán - Tin
mã MI1
A00, A0127,9727,827,3527,21
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới)
mã MI-E22
A0027,97———
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
mã ME-E1
A00, A0127,8326,7426,3825,47
Hệ thống thông tin quản lý
mã MI2
A00, A0127,8327,7227,3427,06
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
mã IT-EP
A00, A01, D2927,7527,8327,3527,32
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
mã IT-E6
A00, A01, D2827,7427,9727,3527,64
Kỹ thuật Cơ khí
mã ME2
A00, A0127,5726,6225,824,96
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
mã ET-E16
A00, A0127,4826,6226,6125,73
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
mã ET-LUH
A00, A01, D2627,4526,5525,6524,3
Kỹ thuật Hàng không
mã TE3
A00, A0127,3626,626,2225,5
Kỹ thuật Ô tô
mã TE1
A00, A0127,3427,0326,9926,48
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
mã ME-LUH
A00, A01, D2627,3326,1925,2424,02
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
mã EE-E18
A00, A0127,2926,5625,824,47
Kỹ thuật Y sinh
mã ET2
A00, A01, B0027,1526,3225,825,04
Kỹ thuật Cơ khí động lực
mã TE2
A00, A0127,0826,2526,1225,31
Vật lý kỹ thuật
mã PH1
A00, A0127,0326,4125,8724,28
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
mã ME-NUT
A00, A01, D2826,9725,6825,1123,85
Kỹ thuật Nhiệt
mã HE1
A00, A0126,8525,4725,223,94
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
mã ET-E5
A00, A0126,7425,5825,0823,7
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
mã TEEP
A00, A01, D2926,7425,84
năm này mã TE-EP
24,86
năm này mã TE-EP
23,7
năm này mã TE-EP
Kỹ thuật Vật liệu
mã MS1
A00, A01, D0726,6325,3924,923,25
Kỹ thuật hạt nhân
mã PH2
A00, A01, A0226,5425,0724,6422,31
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
mã ME-GU
A00, A0126,522524,8923,32
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
mã TEE2
A00, A0126,3825,18
năm này mã TE-E2
25,9
năm này mã TE-E2
25
năm này mã TE-E2
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
mã MS3
A00, A01, D0726,3125,162523,7
Vật lý Y khoa
mã PH3
A00, A01, A0226,2625,225,3124,02
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
mã MS-E3
A00, A01, D0725,6923,72421,5
Kỹ thuật Hoá học
mã CH1
A00, B00, D0725,524,0524,3823,7
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ
mã FL3
D0125,5———
Kỹ thuật in
mã MS5
A00, A01, D0725,4524,062422,7
năm này mã CH3
Quản lý công nghiệp
mã EM2
A00, A01, D0125,0723,925,625,39
Hoá học
mã CH2
A00, B00, D0724,9423,1923,8123,04
Kỹ thuật Sinh học
mã BF1
A00, B00, D0724,5623,022424,6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
mã EM-E14
A01, D01, D0724,5623,7126,0625,69
Quản lý năng lượng
mã EM1
A00, A01, D0124,5623,725,424,98
Tài chính - Ngân hàng
mã EM5
A00, A01, D0124,4824,325,9125,75
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
mã TROY-IT
A00, A01, D0124,4421,32124,96
Kỹ thuật Thực phẩm
mã BF2
A00, B00, D0724,423,3824,5424,49
Quản trị kinh doanh
mã EM3
A00, A01, D0124,1224,325,7725,83
Công nghệ giáo dục
mã ED2
A00, A01, D0123,7523,325,324,55
Kỹ thuật Môi trường
mã EV1
A00, B00, D0723,7222,2222,121
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
mã EM-E13
A01, D01, D0723,3823,0625,525,47
Công nghệ Dệt - May
mã TX1
A00, A01, D0723,3622,4822,521,4
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
mã ED5
D0123,25———
Quản lý giáo dục
mã ED3
D0123,223,224,78—
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
mã FL1
D012324,32525,45
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)
mã FL4
D0122,98———
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
mã EV2
A00, B00, D0722,6321,5321,7821
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)
mã CH-E20
A0022,56———
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
mã FL2
D0120,7524,323,8125,17
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
mã CH-E11
A00, B00, D0720,6921,3824,3423,44
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
mã BF-E12
A00, B00, D0720,3212222,7
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
mã BF-E19
A00, B00, D0720,06202221
Kế toán (CT tiên tiến) (mới)
mã EM-E17
D0120,06———
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
mã FL3
D01—24,86——
Kế toán
mã EM4
A00, A01, D01—24,1325,825,52
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
mã TROY-BA
A00, A01, D01—192123,7
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
mã ET-E9
A00, A01, D28———26,45

Đánh giá tư duy (TSA)

68 chương trình năm 2026 · 72 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
mã IT-E10
K0082,1286,9781,683,97
CNTT: Khoa học Máy tính
mã IT1
K0079,2683,3983,8283,9
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
mã IT-E15
K0076,7978,4974,8876,61
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
mã EE2
K0076,576,4373,7772,23
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
mã IT2
K0075,8479,8682,0879,22
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
mã EE-E8
K0074,3173,8669,1368,74
Công nghệ thông tin (Global ICT)
mã IT-E7
K0074,3178,1974,8879,12
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
mã MS2
K0073,5974,7671,6863,66
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
mã ET1
K0073,1373,5168,8866,46
Kỹ thuật Cơ điện tử
mã ME1
K0072,4772,3268,0265,81
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
mã ET-E9
K007271,9769,07—
Kỹ thuật Điện
mã EE1
K0070,9569,8865,2561,27
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
mã EE-EP
K0070,2268,7362,4858,29
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
mã ET-E4
K0070,2269,886564,17
Toán - Tin
mã MI1
K0069,1771,6270,670,57
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới)
mã MI-E22
K0069,17———
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
mã ME-E1
K0068,2466,5461,3660
Hệ thống thông tin quản lý
mã MI2
K0068,2471,0768,4567,29
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
mã IT-EP
K0067,8771,8370,6669,67
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
mã IT-E6
K0067,8372,8171,0572,03
Kỹ thuật Cơ khí
mã ME2
K0067,166,0561,3657,23
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
mã ET-E16
K0066,7166,0564,9862,72
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
mã ET-LUH
K0066,5865,7656,6856,67
Kỹ thuật Hàng không
mã TE3
K0066,265,9762,3660,39
Kỹ thuật Ô tô
mã TE1
K0066,1167,7464,3664,28
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
mã ME-LUH
K0066,0764,2856,5356,08
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
mã EE-E18
K0065,8965,858,1856,27
Kỹ thuật Y sinh
mã ET2
K0065,2964,8259,9856,03
Kỹ thuật Cơ khí động lực
mã TE2
K0064,9964,5359,8956,41
Vật lý kỹ thuật
mã PH1
K0064,7865,1956,6654,68
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
mã ME-NUT
K0064,5262,1856,1953,95
Kỹ thuật Nhiệt
mã HE1
K006461,3256,6753,84
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ
mã FL3
K0063,55———
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
mã ET-E5
K0063,5361,7753,6756,55
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
mã TEEP
K0063,5362,84
năm này mã TE-EP
54,68
năm này mã TE-EP
51,5
năm này mã TE-EP
Kỹ thuật Vật liệu
mã MS1
K0063,0660,9956,5554,37
Kỹ thuật hạt nhân
mã PH2
K0062,6759,6853,2852,56
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
mã ME-GU
K0062,5859,4956,1952,45
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
mã TEE2
K0061,9860,12
năm này mã TE-E2
60,68
năm này mã TE-E2
57,4
năm này mã TE-E2
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
mã MS3
K0061,6860,0456,5552,51
Quản lý công nghiệp
mã EM2
K0061,6364,1552,6853,55
Vật lý Y khoa
mã PH3
K0061,4660,255,2853,02
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
mã EM-E14
K0059,6463,3655,9252,57
Quản lý năng lượng
mã EM1
K0059,6463,3252,6853,29
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
mã MS-E3
K0059,4755,8952,5350,4
Tài chính - Ngân hàng
mã EM5
K0059,3465,8156,1752,45
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
mã TROY-IT
K0059,1954,0750,2960,12
Kỹ thuật Hoá học
mã CH1
K0058,8156,8651,8550,6
Kỹ thuật in
mã MS5
K0058,6456,8853,4253,96
năm này mã CH3
Quản trị kinh doanh
mã EM3
K0057,9965,8155,6555,58
Hoá học
mã CH2
K0056,8854,6650,2951,58
Công nghệ giáo dục
mã ED2
K0056,661,6652,0758,69
Kỹ thuật Sinh học
mã BF1
K0055,5654,350,2951,84
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
mã EM-E13
K0055,2160,6653,8151,42
Kỹ thuật Thực phẩm
mã BF2
K0055,0155,0550,2956,05
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
mã ED5
K0054,73———
Quản lý giáo dục
mã ED3
K0054,5661,2550,29—
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
mã FL1
K0053,9865,8152,01—
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)
mã FL4
K0053,92———
Kỹ thuật Môi trường
mã EV1
K0053,4252,6350,7251,12
Công nghệ Dệt - May
mã TX1
K0052,653,1750,6850,7
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
mã EV2
K0050,9451,1950,3350,6
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)
mã CH-E20
K0050,78———
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
mã FL2
K0047,4965,8150,29—
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
mã CH-E11
K0046,5150,8854,0255,83
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
mã BF-E12
K0045,6250,0852,5554,8
Kế toán (CT tiên tiến) (mới)
mã EM-E17
K0045,5———
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
mã BF-E19
K0045,0747,9950,2952,95
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
mã FL3
K00—68,14——
Kế toán
mã EM4
K00—65,1154,6251,04
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
mã TROY-BA
K00—46,4850,2951,11
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
mã ET-E9
K00———65,23

Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)

68 chương trình năm 2026 · 71 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
mã IT-E10
—96,7593,18——
CNTT: Khoa học Máy tính
mã IT1
—93,2890,61——
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
mã IT-E15
—89,8982,32——
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
mã EE2
—89,578,83——
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
mã IT2
—88,5984,64——
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
mã EE-E8
—86,576,4——
Công nghệ thông tin (Global ICT)
mã IT-E7
—86,581,82——
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
mã MS2
—85,5477,2——
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
mã ET1
—84,9276,09——
Kỹ thuật Cơ điện tử
mã ME1
—84,0575,04——
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
mã ET-E9
—83,4374,73——
Kỹ thuật Điện
mã EE1
—82,0272,88——
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
mã EE-EP
—81,0670,85——
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
mã ET-E4
—81,0672,88——
Toán - Tin
mã MI1
—79,6574,42——
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới)
mã MI-E22
—79,65———
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
mã ME-E1
—78,4267,02——
Hệ thống thông tin quản lý
mã MI2
—78,4273,93——
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
mã IT-EP
—77,3174,61——
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
mã IT-E6
—77,1675,47——
Kỹ thuật Cơ khí
mã ME2
—74,6766,15——
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
mã ET-E16
—73,3566,15——
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
mã ET-LUH
—72,9165,64——
Kỹ thuật Hàng không
mã TE3
—71,5966——
Kỹ thuật Ô tô
mã TE1
—71,2969,12——
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
mã ME-LUH
—71,1563,04——
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
mã EE-E18
—70,5665,71——
Kỹ thuật Y sinh
mã ET2
—68,563,98——
Kỹ thuật Cơ khí động lực
mã TE2
—67,4863,47——
Vật lý kỹ thuật
mã PH1
—66,7464,63——
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
mã ME-NUT
—65,8659,34——
Kỹ thuật Nhiệt
mã HE1
—64,157,82——
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ
mã FL3
—63,13———
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
mã ET-E5
—62,4958,62——
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
mã TEEP
—62,4960,5
năm này mã TE-EP
——
Kỹ thuật Vật liệu
mã MS1
—60,8757,24——
Kỹ thuật hạt nhân
mã PH2
—59,5555——
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
mã ME-GU
—59,2655——
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
mã TEE2
—57,2155,72
năm này mã TE-E2
——
Quản lý công nghiệp
mã EM2
—56,6662,81——
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
mã MS3
—56,1855,58——
Vật lý Y khoa
mã PH3
—55,4555,87——
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
mã BF-E12
—5555——
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
mã BF-E19
—5555——
Kỹ thuật Sinh học
mã BF1
—5555——
Kỹ thuật Thực phẩm
mã BF2
—5555——
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
mã CH-E11
—5555——
Kỹ thuật Hoá học
mã CH1
—5555——
Hoá học
mã CH2
—5555——
Công nghệ giáo dục
mã ED2
—5558,43——
Quản lý giáo dục
mã ED3
—5557,7——
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
mã EM-E13
—5556,68——
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
mã EM-E14
—5561,42——
Quản lý năng lượng
mã EM1
—5561,35——
Quản trị kinh doanh
mã EM3
—5565,73——
Tài chính - Ngân hàng
mã EM5
—5565,73——
Kỹ thuật Môi trường
mã EV1
—5555——
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
mã EV2
—5555——
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
mã FL1
—5565,73——
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
mã FL2
—5565,73——
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
mã MS-E3
—5555——
Kỹ thuật in
mã MS5
—5555——
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
mã TROY-IT
—5555——
Công nghệ Dệt - May
mã TX1
—5555——
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)
mã CH-E20
—55———
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
mã ED5
—55———
Kế toán (CT tiên tiến) (mới)
mã EM-E17
—55———
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)
mã FL4
—55———
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
mã FL3
——69,81——
Kế toán
mã EM4
——64,49——
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
mã TROY-BA
——55——

Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn)

68 chương trình năm 2026 · 71 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
mã IT-E10
—96,0995,64——
CNTT: Khoa học Máy tính
mã IT1
—93,3393,92——
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
mã IT-E15
—90,6687,95——
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
mã EE2
—90,3585,44——
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
mã IT2
—89,6389,62——
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
mã EE-E8
—87,9878,24——
Công nghệ thông tin (Global ICT)
mã IT-E7
—87,9887,59——
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
mã MS2
—86,480,9——
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
mã ET1
—85,3977,22——
Kỹ thuật Cơ điện tử
mã ME1
—83,9573,74——
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
mã ET-E9
—82,9472,71——
Kỹ thuật Điện
mã EE1
—80,6366,57——
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
mã EE-EP
—79,0465,26——
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
mã ET-E4
—79,0466,57——
Toán - Tin
mã MI1
—76,7471,69——
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới)
mã MI-E22
—76,74———
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
mã ME-E1
—74,7262,78——
Hệ thống thông tin quản lý
mã MI2
—74,7270,05——
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
mã IT-EP
—73,7172,3——
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
mã IT-E6
—73,5975,17——
Kỹ thuật Cơ khí
mã ME2
—71,562,21——
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
mã ET-E16
—70,3962,21——
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
mã ET-LUH
—70,0261,89——
Kỹ thuật Hàng không
mã TE3
—68,9162,12——
Kỹ thuật Ô tô
mã TE1
—68,6764,13——
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
mã ME-LUH
—68,5460,2——
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
mã EE-E18
—68,0561,93——
Kỹ thuật Y sinh
mã ET2
—66,3360,81——
Kỹ thuật Cơ khí động lực
mã TE2
—65,4760,48——
Vật lý kỹ thuật
mã PH1
—64,8561,23——
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
mã ME-NUT
—64,1157,81——
Kỹ thuật Nhiệt
mã HE1
—62,6456,83——
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ
mã FL3
—61,82———
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
mã ET-E5
—61,2857,34——
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
mã TEEP
—61,2858,56
năm này mã TE-EP
——
Kỹ thuật Vật liệu
mã MS1
—59,9356,45——
Kỹ thuật hạt nhân
mã PH2
—58,8255——
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
mã ME-GU
—58,5755——
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
mã TEE2
—56,8555,47
năm này mã TE-E2
——
Quản lý công nghiệp
mã EM2
—56,3960,05——
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
mã MS3
—55,9955,37——
Vật lý Y khoa
mã PH3
—55,3755,56——
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
mã BF-E12
—5555——
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
mã BF-E19
—5555——
Kỹ thuật Sinh học
mã BF1
—5555——
Kỹ thuật Thực phẩm
mã BF2
—5555——
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
mã CH-E11
—5555——
Kỹ thuật Hoá học
mã CH1
—5555——
Hoá học
mã CH2
—5555——
Công nghệ giáo dục
mã ED2
—5557,22——
Quản lý giáo dục
mã ED3
—5556,75——
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
mã EM-E13
—5556,09——
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
mã EM-E14
—5559,16——
Quản lý năng lượng
mã EM1
—5559,11——
Quản trị kinh doanh
mã EM3
—5561,94——
Tài chính - Ngân hàng
mã EM5
—5561,94——
Kỹ thuật Môi trường
mã EV1
—5555——
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
mã EV2
—5555——
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
mã FL1
—5561,94——
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
mã FL2
—5561,94——
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
mã MS-E3
—5555——
Kỹ thuật in
mã MS5
—5555——
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
mã TROY-IT
—5555——
Công nghệ Dệt - May
mã TX1
—5555——
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)
mã CH-E20
—55———
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
mã ED5
—55———
Kế toán (CT tiên tiến) (mới)
mã EM-E17
—55———
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)
mã FL4
—55———
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
mã FL3
——64,59——
Kế toán
mã EM4
——61,14——
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
mã TROY-BA
——55——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) với 29,54 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) với 20,06 điểm (thang 30).
Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Đánh giá tư duy (TSA); Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…); Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.