Grade

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) (PTIT)

Năm 2026, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 44 chương trình, từ 20,21 đến 26,91 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

44 chương trình năm 2026 · 51 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
A00, A0126,9126,1926,0825,4
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính)
mã 7480101
A00, A012626,2126,3126,55
Công nghệ vi mạch bán dẫn
mã 7510301VM
—25,6425,5
năm này mã 7510301_MBD
——
An toàn thông tin
mã 7480202
A00, A0125,2225,2125,8526,04
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
mã 7520207
A00, A0125,1825,125,7525,68
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—2525,67——
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
mã 7510301
A00, A0124,8724,6125,4625,01
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, D0124,5425,2525,9426,33
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
mã 7520207AT
—24,4724,87
năm này mã 7520207_AIoT
——
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
mã 7340101LG
—24,44———
Hệ thống thông tin
mã 8480104TN
—24,4———
Khoa học máy tính
mã 8480101TN
—24,25———
Kỹ thuật điện tử
mã 8520203TN
—24———
An toàn thông tin
mã 8480202TN
—23,75———
Kỹ thuật viễn thông
mã 8520208TN
—23,72———
Kỹ thuật dữ liệu
mã 7480102
A00, A0123,724,425,5924,88
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D0123,5625,126,0926,2
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
mã 7340205LK
—23,5———
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
A00, A01, D0123,2323,6325,6125,35
An toàn thông tin
mã 7480202CL
—23,2———
UAV và Robot di động tự hành
mã 7520216UR
—23,14———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A012325,826,426,59
Thiết kế đồ họa game
mã 7329001GA
—22,9———
Công nghệ đa phương tiện
mã 7329001
A00, A01, D0122,752425,7525,89
Marketing
mã 7340115
A00, A01, D0122,752425,8525,8
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
mã 7329001LK
—22,75———
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D0122,4722,525,2925,05
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
mã 7320104LK
—22,4———
Quan hệ công chúng
mã 7340115QH
—22,2623,47
năm này mã 7340115_QHC
25,15
năm này mã 7340115_QHC
—
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
mã 7340101DM
—22,25———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104CL
—22,23———
Thiết kế và phát triển Game
mã 7329001GM
—22,1123,48
năm này mã 7329001_GAM
24,97
năm này mã 7329001_GAM
—
Báo chí
mã 7320101
A00, A01, D012222,6725,2925,36
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D0121,9322,7525,1725,15
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
mã 7329001VH
—21,52———
Marketing
mã 7340115CL
—21,44———
Công nghệ thông tin Việt – Nhật
mã 7480201VJ
—21,2223,48
năm này mã 7480201_VNH
24,25
năm này mã 7480201_VNH
—
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
mã 7520207HK
—21,17———
Công nghệ thông tin
mã 7480201CL
—21———
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
mã 7480201LK
—21———
Logistics trong kinh tế tầm thấp
mã 7340101KT
—20,54———
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
mã 7340301CL
—20,5———
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
mã 7340201DL
—20,25———
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
mã 7480201UD
—20,21———
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng ( ngành Quản trị kinh doanh )
mã 7340101_LOG
——24,2——
Công nghệ thông tin CLC
mã 7480201_CLC
A00, A01—23,625,4325,38
An toàn thông tin CLC
mã 7480202_CLC
——23,14——
Truyền thông đa phương tiện CLC
mã 7320104_CLC
——22,65——
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)
mã 7480201_UDU
A00, A01—22,224,8723,76
Marketing CLC
mã 7340115_CLC
——2224,25—
Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA)
mã 7340301_CLC
——2122,5—

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

39 chương trình · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—105,79———
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính)
mã 7480101
—100,34———
Công nghệ vi mạch bán dẫn
mã 7510301VM
—98,22———
An toàn thông tin
mã 7480202
—95,34———
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
mã 7520207
—95,06———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—93,83———
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
mã 7510301
—92,94———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—90,67———
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
mã 7520207AT
—90,19———
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
mã 7340101LG
—89,99———
Kỹ thuật dữ liệu
mã 7480102
—85,38———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—84,63———
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
mã 7340205LK
—84,31———
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
—82,87———
An toàn thông tin
mã 7480202CL
—82,71———
UAV và Robot di động tự hành
mã 7520216UR
—82,39———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—81,64———
Thiết kế đồ họa game
mã 7329001GA
—81,11———
Công nghệ đa phương tiện
mã 7329001
—80,31———
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
mã 7329001LK
—80,31———
Marketing
mã 7340115
—80,31———
Kế toán
mã 7340301
—78,95———
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
mã 7320104LK
—78,84———
Quan hệ công chúng
mã 7340115QH
—78,61———
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
mã 7340101DM
—78,6———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104CL
—78,56———
Thiết kế và phát triển Game
mã 7329001GM
—78,37———
Báo chí
mã 7320101
—78,2———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—78,09———
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
mã 7329001VH
—77,43———
Marketing
mã 7340115CL
—77,3———
Công nghệ thông tin Việt – Nhật
mã 7480201VJ
—76,95———
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
mã 7520207HK
—76,87———
Công nghệ thông tin
mã 7480201CL
—76,6———
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
mã 7480201LK
—76,6———
Logistics trong kinh tế tầm thấp
mã 7340101KT
—75,86———
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
mã 7340301CL
—75,8———
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
mã 7340201DL
—75,4———
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
mã 7480201UD
—75,33———

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

39 chương trình · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—972,06———
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính)
mã 7480101
—929,92———
Công nghệ vi mạch bán dẫn
mã 7510301VM
—912,3———
An toàn thông tin
mã 7480202
—887,82———
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
mã 7520207
—885,49———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—875———
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
mã 7510301
—867,42———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—848,19———
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
mã 7520207AT
—844,11———
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
mã 7340101LG
—842,36———
Kỹ thuật dữ liệu
mã 7480102
—800,53———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—792,98———
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
mã 7340205LK
—789,73———
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
—775,15———
An toàn thông tin
mã 7480202CL
—773,53———
UAV và Robot di động tự hành
mã 7520216UR
—770,3———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—762,73———
Thiết kế đồ họa game
mã 7329001GA
—757,34———
Công nghệ đa phương tiện
mã 7329001
—749,23———
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
mã 7329001LK
—749,23———
Marketing
mã 7340115
—749,23———
Kế toán
mã 7340301
—734,1———
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
mã 7320104LK
—730,29———
Quan hệ công chúng
mã 7340115QH
—722,68———
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
mã 7340101DM
—722,13———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104CL
—721,05———
Thiết kế và phát triển Game
mã 7329001GM
—714,52———
Báo chí
mã 7320101
—708,53———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—704,72———
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
mã 7329001VH
—682,42———
Marketing
mã 7340115CL
—678,07———
Công nghệ thông tin Việt – Nhật
mã 7480201VJ
—666,1———
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
mã 7520207HK
—663,38———
Công nghệ thông tin
mã 7480201CL
—654,13———
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
mã 7480201LK
—654,13———
Logistics trong kinh tế tầm thấp
mã 7340101KT
—629,11———
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
mã 7340301CL
—626,93———
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
mã 7340201DL
—613,33———
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
mã 7480201UD
—611,16———

ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)

39 chương trình · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—92,48———
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính)
mã 7480101
—86,42———
Công nghệ vi mạch bán dẫn
mã 7510301VM
—84,41———
An toàn thông tin
mã 7480202
—83,41———
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
mã 7520207
—83,32———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—82,89———
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
mã 7510301
—82,58———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—81,79———
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
mã 7520207AT
—81,62———
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
mã 7340101LG
—81,55———
Kỹ thuật dữ liệu
mã 7480102
—75,76———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—73,55———
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
mã 7340205LK
—72,6———
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
—68,34———
An toàn thông tin
mã 7480202CL
—67,86———
UAV và Robot di động tự hành
mã 7520216UR
—66,92———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—64,7———
Thiết kế đồ họa game
mã 7329001GA
—63,12———
Công nghệ đa phương tiện
mã 7329001
—60,75———
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
mã 7329001LK
—60,75———
Marketing
mã 7340115
—60,75———
Báo chí
mã 7320101
—56,8———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104CL
—56,8———
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
mã 7320104LK
—56,8———
Thiết kế và phát triển Game
mã 7329001GM
—56,8———
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
mã 7329001VH
—56,8———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—56,8———
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
mã 7340101DM
—56,8———
Logistics trong kinh tế tầm thấp
mã 7340101KT
—56,8———
Marketing
mã 7340115CL
—56,8———
Quan hệ công chúng
mã 7340115QH
—56,8———
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
mã 7340201DL
—56,8———
Kế toán
mã 7340301
—56,8———
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
mã 7340301CL
—56,8———
Công nghệ thông tin
mã 7480201CL
—56,8———
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
mã 7480201LK
—56,8———
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
mã 7480201UD
—56,8———
Công nghệ thông tin Việt – Nhật
mã 7480201VJ
—56,8———
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
mã 7520207HK
—56,8———

ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi)

0 chương trình năm 2026 · 19 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
mã 7480101
A00, A01——23,520,65
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01——22,5520,05
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
mã 7520216
———22,05—
An toàn thông tin
mã 7480202
A00, A01——21,618,85
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, D01——20,717,65
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01——20,718,9
Kỹ thuật điện tử viễn thông
mã 7520207
A00, A01——20,6516
Công nghệ đa phương tiện
mã 7329001
A00, A01, D01——20,2116
Marketing
mã 7340115
A00, A01, D01——19,8516
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử
mã 7510301
A00, A01——19,8416,45
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
A00, A01, D01——19,4516,25
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
mã 7480102
———19,45—
Công nghệ thông tin (chất lượng cao)
mã 7480201_CLC
———19,4—
Báo chí
mã 7320101
A00, A01, D01——18,516,4
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01——18,516
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D01——18,316
Marketing (chất lượng cao)
mã 7340115_CLC
———17,45—
Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
mã 7480201_UDU
———17,1—
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
mã 7340301_CLC
———15—

Đánh giá tư duy (TSA)

39 chương trình · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—65,03———
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính)
mã 7480101
—61,64———
Công nghệ vi mạch bán dẫn
mã 7510301VM
—60,46———
An toàn thông tin
mã 7480202
—59,04———
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
mã 7520207
—58,91———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—58,3———
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
mã 7510301
—57,87———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—56,76———
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
mã 7520207AT
—56,52———
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
mã 7340101LG
—56,42———
Kỹ thuật dữ liệu
mã 7480102
—54,2———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—53,86———
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
mã 7340205LK
—53,71———
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
—53,04———
An toàn thông tin
mã 7480202CL
—52,97———
UAV và Robot di động tự hành
mã 7520216UR
—52,82———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—52,48———
Thiết kế đồ họa game
mã 7329001GA
—52,23———
Công nghệ đa phương tiện
mã 7329001
—51,86———
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
mã 7329001LK
—51,86———
Marketing
mã 7340115
—51,86———
Kế toán
mã 7340301
—51,24———
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
mã 7320104LK
—51,2———
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
mã 7340101DM
—51,13———
Quan hệ công chúng
mã 7340115QH
—51,13———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104CL
—51,12———
Thiết kế và phát triển Game
mã 7329001GM
—51,06———
Báo chí
mã 7320101
—51———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—50,97———
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
mã 7329001VH
—50,76———
Marketing
mã 7340115CL
—50,72———
Công nghệ thông tin Việt – Nhật
mã 7480201VJ
—50,61———
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
mã 7520207HK
—50,59———
Công nghệ thông tin
mã 7480201CL
—50,5———
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
mã 7480201LK
—50,5———
Logistics trong kinh tế tầm thấp
mã 7340101KT
—50,27———
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
mã 7340301CL
—50,25———
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
mã 7340201DL
—50,13———
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
mã 7480201UD
—50,11———

Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn)

0 chương trình năm 2026 · 19 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
mã 7480101
———84,34—
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———82,85—
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
mã 7520216
———82,35—
An toàn thông tin
mã 7480202
———81,43—
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
mã 7340301_CLC
———76,42—
Marketing (chất lượng cao)
mã 7340115_CLC
———75,63—
Thương mại điện tử
mã 7340122
———75,55—
Kỹ thuật điện tử viễn thông
mã 7520207
———75,43—
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
mã 7480102
———73,57—
Báo chí
mã 7320101
———73,17—
Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
mã 7480201_UDU
———73,11—
Kế toán
mã 7340301
———73,07—
Công nghệ thông tin (chất lượng cao)
mã 7480201_CLC
———72,6—
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———72,52—
Công nghệ đa phương tiện
mã 7329001
———72,48—
Marketing
mã 7340115
———72,03—
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
———70,63—
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
———70,03—
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử
mã 7510301
———67,8—

Xét tuyển kết hợp

39 chương trình năm 2026 · 43 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—29,51—27,71—
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính)
mã 7480101
A00, A0128,96—2828,1
Công nghệ vi mạch bán dẫn
mã 7510301VM
—28,74———
An toàn thông tin
mã 7480202
A00, A0128,5—26,827,43
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
mã 7520207
A00, A0128,48—26,4222,36
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—28,38———
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
mã 7510301
A00, A0128,3—25,0721,2
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, D0128,11—2826,74
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
mã 7520207AT
—28,07———
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
mã 7340101LG
—28,06———
Kỹ thuật dữ liệu
mã 7480102
—27,6—23,74—
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D0127,51—27,2626,76
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
mã 7340205LK
—27,47———
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
A00, A01, D0127,29—26,726,47
An toàn thông tin
mã 7480202CL
—27,27———
UAV và Robot di động tự hành
mã 7520216UR
—27,23———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A0127,14—27,0128,03
Thiết kế đồ họa game
mã 7329001GA
—27,07———
Công nghệ đa phương tiện
mã 7329001
A00, A01, D0126,97—2726,77
Marketing
mã 7340115
A00, A01, D0126,97—26,9725,69
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
mã 7329001LK
—26,97———
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D0126,73—25,7721,86
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
mã 7320104LK
—26,54———
Quan hệ công chúng
mã 7340115QH
—26,17———
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
mã 7340101DM
—26,15———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104CL
—26,1———
Thiết kế và phát triển Game
mã 7329001GM
—25,78———
Báo chí
mã 7320101
A00, A01, D0125,49—26,7325,24
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D0125,31—25,3720,87
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
mã 7329001VH
—24,23———
Marketing
mã 7340115CL
—24,02———
Công nghệ thông tin Việt – Nhật
mã 7480201VJ
—23,44———
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
mã 7520207HK
—23,31———
Công nghệ thông tin
mã 7480201CL
—22,86———
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
mã 7480201LK
—22,86———
Logistics trong kinh tế tầm thấp
mã 7340101KT
—21,65———
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
mã 7340301CL
—21,55———
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
mã 7340201DL
—20,89———
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
mã 7480201UD
—20,79———
Công nghệ thông tin (chất lượng cao)
mã 7480201_CLC
———25,64—
Marketing (chất lượng cao)
mã 7340115_CLC
———25,51—
Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
mã 7480201_UDU
———25,5—
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
mã 7340301_CLC
———23,36—

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) (PTIT) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa với 26,91 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) (PTIT) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) với 20,21 điểm (thang 30).
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) (PTIT) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 8 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT); ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi); Đánh giá tư duy (TSA); Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn); Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.