Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) (PTIT)
Năm 2026, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 44 chương trình, từ 20,21 đến 26,91 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
44 chương trình năm 2026 · 51 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | A00, A01 | 26,91 | 26,19 | 26,08 | 25,4 |
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) mã 7480101 | A00, A01 | 26 | 26,21 | 26,31 | 26,55 |
Công nghệ vi mạch bán dẫn mã 7510301VM | — | 25,64 | 25,5 năm này mã 7510301_MBD | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | A00, A01 | 25,22 | 25,21 | 25,85 | 26,04 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông mã 7520207 | A00, A01 | 25,18 | 25,1 | 25,75 | 25,68 |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 25 | 25,67 | — | — |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử mã 7510301 | A00, A01 | 24,87 | 24,61 | 25,46 | 25,01 |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, A01, D01 | 24,54 | 25,25 | 25,94 | 26,33 |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) mã 7520207AT | — | 24,47 | 24,87 năm này mã 7520207_AIoT | — | — |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng mã 7340101LG | — | 24,44 | — | — | — |
Hệ thống thông tin mã 8480104TN | — | 24,4 | — | — | — |
Khoa học máy tính mã 8480101TN | — | 24,25 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử mã 8520203TN | — | 24 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 8480202TN | — | 23,75 | — | — | — |
Kỹ thuật viễn thông mã 8520208TN | — | 23,72 | — | — | — |
Kỹ thuật dữ liệu mã 7480102 | A00, A01 | 23,7 | 24,4 | 25,59 | 24,88 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01 | 23,56 | 25,1 | 26,09 | 26,2 |
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) mã 7340205LK | — | 23,5 | — | — | — |
Công nghệ tài chính (Fintech) mã 7340205 | A00, A01, D01 | 23,23 | 23,63 | 25,61 | 25,35 |
An toàn thông tin mã 7480202CL | — | 23,2 | — | — | — |
UAV và Robot di động tự hành mã 7520216UR | — | 23,14 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01 | 23 | 25,8 | 26,4 | 26,59 |
Thiết kế đồ họa game mã 7329001GA | — | 22,9 | — | — | — |
Công nghệ đa phương tiện mã 7329001 | A00, A01, D01 | 22,75 | 24 | 25,75 | 25,89 |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, D01 | 22,75 | 24 | 25,85 | 25,8 |
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) mã 7329001LK | — | 22,75 | — | — | — |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01 | 22,47 | 22,5 | 25,29 | 25,05 |
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc mã 7320104LK | — | 22,4 | — | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7340115QH | — | 22,26 | 23,47 năm này mã 7340115_QHC | 25,15 năm này mã 7340115_QHC | — |
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp mã 7340101DM | — | 22,25 | — | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104CL | — | 22,23 | — | — | — |
Thiết kế và phát triển Game mã 7329001GM | — | 22,11 | 23,48 năm này mã 7329001_GAM | 24,97 năm này mã 7329001_GAM | — |
Báo chí mã 7320101 | A00, A01, D01 | 22 | 22,67 | 25,29 | 25,36 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01 | 21,93 | 22,75 | 25,17 | 25,15 |
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) mã 7329001VH | — | 21,52 | — | — | — |
Marketing mã 7340115CL | — | 21,44 | — | — | — |
Công nghệ thông tin Việt – Nhật mã 7480201VJ | — | 21,22 | 23,48 năm này mã 7480201_VNH | 24,25 năm này mã 7480201_VNH | — |
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ mã 7520207HK | — | 21,17 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201CL | — | 21 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) mã 7480201LK | — | 21 | — | — | — |
Logistics trong kinh tế tầm thấp mã 7340101KT | — | 20,54 | — | — | — |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) mã 7340301CL | — | 20,5 | — | — | — |
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh mã 7340201DL | — | 20,25 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) mã 7480201UD | — | 20,21 | — | — | — |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng ( ngành Quản trị kinh doanh ) mã 7340101_LOG | — | — | 24,2 | — | — |
Công nghệ thông tin CLC mã 7480201_CLC | A00, A01 | — | 23,6 | 25,43 | 25,38 |
An toàn thông tin CLC mã 7480202_CLC | — | — | 23,14 | — | — |
Truyền thông đa phương tiện CLC mã 7320104_CLC | — | — | 22,65 | — | — |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) mã 7480201_UDU | A00, A01 | — | 22,2 | 24,87 | 23,76 |
Marketing CLC mã 7340115_CLC | — | — | 22 | 24,25 | — |
Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA) mã 7340301_CLC | — | — | 21 | 22,5 | — |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
39 chương trình · thang 150
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 105,79 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) mã 7480101 | — | 100,34 | — | — | — |
Công nghệ vi mạch bán dẫn mã 7510301VM | — | 98,22 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 95,34 | — | — | — |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông mã 7520207 | — | 95,06 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 93,83 | — | — | — |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử mã 7510301 | — | 92,94 | — | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 90,67 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) mã 7520207AT | — | 90,19 | — | — | — |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng mã 7340101LG | — | 89,99 | — | — | — |
Kỹ thuật dữ liệu mã 7480102 | — | 85,38 | — | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 84,63 | — | — | — |
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) mã 7340205LK | — | 84,31 | — | — | — |
Công nghệ tài chính (Fintech) mã 7340205 | — | 82,87 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202CL | — | 82,71 | — | — | — |
UAV và Robot di động tự hành mã 7520216UR | — | 82,39 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 81,64 | — | — | — |
Thiết kế đồ họa game mã 7329001GA | — | 81,11 | — | — | — |
Công nghệ đa phương tiện mã 7329001 | — | 80,31 | — | — | — |
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) mã 7329001LK | — | 80,31 | — | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | 80,31 | — | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | 78,95 | — | — | — |
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc mã 7320104LK | — | 78,84 | — | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7340115QH | — | 78,61 | — | — | — |
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp mã 7340101DM | — | 78,6 | — | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104CL | — | 78,56 | — | — | — |
Thiết kế và phát triển Game mã 7329001GM | — | 78,37 | — | — | — |
Báo chí mã 7320101 | — | 78,2 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 78,09 | — | — | — |
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) mã 7329001VH | — | 77,43 | — | — | — |
Marketing mã 7340115CL | — | 77,3 | — | — | — |
Công nghệ thông tin Việt – Nhật mã 7480201VJ | — | 76,95 | — | — | — |
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ mã 7520207HK | — | 76,87 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201CL | — | 76,6 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) mã 7480201LK | — | 76,6 | — | — | — |
Logistics trong kinh tế tầm thấp mã 7340101KT | — | 75,86 | — | — | — |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) mã 7340301CL | — | 75,8 | — | — | — |
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh mã 7340201DL | — | 75,4 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) mã 7480201UD | — | 75,33 | — | — | — |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
39 chương trình · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 972,06 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) mã 7480101 | — | 929,92 | — | — | — |
Công nghệ vi mạch bán dẫn mã 7510301VM | — | 912,3 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 887,82 | — | — | — |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông mã 7520207 | — | 885,49 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 875 | — | — | — |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử mã 7510301 | — | 867,42 | — | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 848,19 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) mã 7520207AT | — | 844,11 | — | — | — |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng mã 7340101LG | — | 842,36 | — | — | — |
Kỹ thuật dữ liệu mã 7480102 | — | 800,53 | — | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 792,98 | — | — | — |
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) mã 7340205LK | — | 789,73 | — | — | — |
Công nghệ tài chính (Fintech) mã 7340205 | — | 775,15 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202CL | — | 773,53 | — | — | — |
UAV và Robot di động tự hành mã 7520216UR | — | 770,3 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 762,73 | — | — | — |
Thiết kế đồ họa game mã 7329001GA | — | 757,34 | — | — | — |
Công nghệ đa phương tiện mã 7329001 | — | 749,23 | — | — | — |
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) mã 7329001LK | — | 749,23 | — | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | 749,23 | — | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | 734,1 | — | — | — |
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc mã 7320104LK | — | 730,29 | — | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7340115QH | — | 722,68 | — | — | — |
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp mã 7340101DM | — | 722,13 | — | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104CL | — | 721,05 | — | — | — |
Thiết kế và phát triển Game mã 7329001GM | — | 714,52 | — | — | — |
Báo chí mã 7320101 | — | 708,53 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 704,72 | — | — | — |
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) mã 7329001VH | — | 682,42 | — | — | — |
Marketing mã 7340115CL | — | 678,07 | — | — | — |
Công nghệ thông tin Việt – Nhật mã 7480201VJ | — | 666,1 | — | — | — |
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ mã 7520207HK | — | 663,38 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201CL | — | 654,13 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) mã 7480201LK | — | 654,13 | — | — | — |
Logistics trong kinh tế tầm thấp mã 7340101KT | — | 629,11 | — | — | — |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) mã 7340301CL | — | 626,93 | — | — | — |
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh mã 7340201DL | — | 613,33 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) mã 7480201UD | — | 611,16 | — | — | — |
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)
39 chương trình · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 92,48 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) mã 7480101 | — | 86,42 | — | — | — |
Công nghệ vi mạch bán dẫn mã 7510301VM | — | 84,41 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 83,41 | — | — | — |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông mã 7520207 | — | 83,32 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 82,89 | — | — | — |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử mã 7510301 | — | 82,58 | — | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 81,79 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) mã 7520207AT | — | 81,62 | — | — | — |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng mã 7340101LG | — | 81,55 | — | — | — |
Kỹ thuật dữ liệu mã 7480102 | — | 75,76 | — | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 73,55 | — | — | — |
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) mã 7340205LK | — | 72,6 | — | — | — |
Công nghệ tài chính (Fintech) mã 7340205 | — | 68,34 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202CL | — | 67,86 | — | — | — |
UAV và Robot di động tự hành mã 7520216UR | — | 66,92 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 64,7 | — | — | — |
Thiết kế đồ họa game mã 7329001GA | — | 63,12 | — | — | — |
Công nghệ đa phương tiện mã 7329001 | — | 60,75 | — | — | — |
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) mã 7329001LK | — | 60,75 | — | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | 60,75 | — | — | — |
Báo chí mã 7320101 | — | 56,8 | — | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104CL | — | 56,8 | — | — | — |
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc mã 7320104LK | — | 56,8 | — | — | — |
Thiết kế và phát triển Game mã 7329001GM | — | 56,8 | — | — | — |
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) mã 7329001VH | — | 56,8 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 56,8 | — | — | — |
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp mã 7340101DM | — | 56,8 | — | — | — |
Logistics trong kinh tế tầm thấp mã 7340101KT | — | 56,8 | — | — | — |
Marketing mã 7340115CL | — | 56,8 | — | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7340115QH | — | 56,8 | — | — | — |
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh mã 7340201DL | — | 56,8 | — | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | 56,8 | — | — | — |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) mã 7340301CL | — | 56,8 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201CL | — | 56,8 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) mã 7480201LK | — | 56,8 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) mã 7480201UD | — | 56,8 | — | — | — |
Công nghệ thông tin Việt – Nhật mã 7480201VJ | — | 56,8 | — | — | — |
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ mã 7520207HK | — | 56,8 | — | — | — |
ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi)
0 chương trình năm 2026 · 19 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) mã 7480101 | A00, A01 | — | — | 23,5 | 20,65 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01 | — | — | 22,55 | 20,05 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa mã 7520216 | — | — | — | 22,05 | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | A00, A01 | — | — | 21,6 | 18,85 |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, A01, D01 | — | — | 20,7 | 17,65 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01 | — | — | 20,7 | 18,9 |
Kỹ thuật điện tử viễn thông mã 7520207 | A00, A01 | — | — | 20,65 | 16 |
Công nghệ đa phương tiện mã 7329001 | A00, A01, D01 | — | — | 20,21 | 16 |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, D01 | — | — | 19,85 | 16 |
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử mã 7510301 | A00, A01 | — | — | 19,84 | 16,45 |
Công nghệ tài chính (Fintech) mã 7340205 | A00, A01, D01 | — | — | 19,45 | 16,25 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) mã 7480102 | — | — | — | 19,45 | — |
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) mã 7480201_CLC | — | — | — | 19,4 | — |
Báo chí mã 7320101 | A00, A01, D01 | — | — | 18,5 | 16,4 |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01 | — | — | 18,5 | 16 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01 | — | — | 18,3 | 16 |
Marketing (chất lượng cao) mã 7340115_CLC | — | — | — | 17,45 | — |
Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) mã 7480201_UDU | — | — | — | 17,1 | — |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) mã 7340301_CLC | — | — | — | 15 | — |
Đánh giá tư duy (TSA)
39 chương trình · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 65,03 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) mã 7480101 | — | 61,64 | — | — | — |
Công nghệ vi mạch bán dẫn mã 7510301VM | — | 60,46 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 59,04 | — | — | — |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông mã 7520207 | — | 58,91 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 58,3 | — | — | — |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử mã 7510301 | — | 57,87 | — | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 56,76 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) mã 7520207AT | — | 56,52 | — | — | — |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng mã 7340101LG | — | 56,42 | — | — | — |
Kỹ thuật dữ liệu mã 7480102 | — | 54,2 | — | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 53,86 | — | — | — |
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) mã 7340205LK | — | 53,71 | — | — | — |
Công nghệ tài chính (Fintech) mã 7340205 | — | 53,04 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202CL | — | 52,97 | — | — | — |
UAV và Robot di động tự hành mã 7520216UR | — | 52,82 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 52,48 | — | — | — |
Thiết kế đồ họa game mã 7329001GA | — | 52,23 | — | — | — |
Công nghệ đa phương tiện mã 7329001 | — | 51,86 | — | — | — |
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) mã 7329001LK | — | 51,86 | — | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | 51,86 | — | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | 51,24 | — | — | — |
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc mã 7320104LK | — | 51,2 | — | — | — |
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp mã 7340101DM | — | 51,13 | — | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7340115QH | — | 51,13 | — | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104CL | — | 51,12 | — | — | — |
Thiết kế và phát triển Game mã 7329001GM | — | 51,06 | — | — | — |
Báo chí mã 7320101 | — | 51 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 50,97 | — | — | — |
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) mã 7329001VH | — | 50,76 | — | — | — |
Marketing mã 7340115CL | — | 50,72 | — | — | — |
Công nghệ thông tin Việt – Nhật mã 7480201VJ | — | 50,61 | — | — | — |
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ mã 7520207HK | — | 50,59 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201CL | — | 50,5 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) mã 7480201LK | — | 50,5 | — | — | — |
Logistics trong kinh tế tầm thấp mã 7340101KT | — | 50,27 | — | — | — |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) mã 7340301CL | — | 50,25 | — | — | — |
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh mã 7340201DL | — | 50,13 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) mã 7480201UD | — | 50,11 | — | — | — |
Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn)
0 chương trình năm 2026 · 19 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) mã 7480101 | — | — | — | 84,34 | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | 82,85 | — |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa mã 7520216 | — | — | — | 82,35 | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | — | — | 81,43 | — |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) mã 7340301_CLC | — | — | — | 76,42 | — |
Marketing (chất lượng cao) mã 7340115_CLC | — | — | — | 75,63 | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | — | — | 75,55 | — |
Kỹ thuật điện tử viễn thông mã 7520207 | — | — | — | 75,43 | — |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) mã 7480102 | — | — | — | 73,57 | — |
Báo chí mã 7320101 | — | — | — | 73,17 | — |
Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) mã 7480201_UDU | — | — | — | 73,11 | — |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | 73,07 | — |
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) mã 7480201_CLC | — | — | — | 72,6 | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | 72,52 | — |
Công nghệ đa phương tiện mã 7329001 | — | — | — | 72,48 | — |
Marketing mã 7340115 | — | — | — | 72,03 | — |
Công nghệ tài chính (Fintech) mã 7340205 | — | — | — | 70,63 | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | — | — | 70,03 | — |
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử mã 7510301 | — | — | — | 67,8 | — |
Xét tuyển kết hợp
39 chương trình năm 2026 · 43 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 29,51 | — | 27,71 | — |
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) mã 7480101 | A00, A01 | 28,96 | — | 28 | 28,1 |
Công nghệ vi mạch bán dẫn mã 7510301VM | — | 28,74 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | A00, A01 | 28,5 | — | 26,8 | 27,43 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông mã 7520207 | A00, A01 | 28,48 | — | 26,42 | 22,36 |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 28,38 | — | — | — |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử mã 7510301 | A00, A01 | 28,3 | — | 25,07 | 21,2 |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, A01, D01 | 28,11 | — | 28 | 26,74 |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) mã 7520207AT | — | 28,07 | — | — | — |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng mã 7340101LG | — | 28,06 | — | — | — |
Kỹ thuật dữ liệu mã 7480102 | — | 27,6 | — | 23,74 | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01 | 27,51 | — | 27,26 | 26,76 |
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) mã 7340205LK | — | 27,47 | — | — | — |
Công nghệ tài chính (Fintech) mã 7340205 | A00, A01, D01 | 27,29 | — | 26,7 | 26,47 |
An toàn thông tin mã 7480202CL | — | 27,27 | — | — | — |
UAV và Robot di động tự hành mã 7520216UR | — | 27,23 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01 | 27,14 | — | 27,01 | 28,03 |
Thiết kế đồ họa game mã 7329001GA | — | 27,07 | — | — | — |
Công nghệ đa phương tiện mã 7329001 | A00, A01, D01 | 26,97 | — | 27 | 26,77 |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, D01 | 26,97 | — | 26,97 | 25,69 |
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) mã 7329001LK | — | 26,97 | — | — | — |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01 | 26,73 | — | 25,77 | 21,86 |
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc mã 7320104LK | — | 26,54 | — | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7340115QH | — | 26,17 | — | — | — |
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp mã 7340101DM | — | 26,15 | — | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104CL | — | 26,1 | — | — | — |
Thiết kế và phát triển Game mã 7329001GM | — | 25,78 | — | — | — |
Báo chí mã 7320101 | A00, A01, D01 | 25,49 | — | 26,73 | 25,24 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01 | 25,31 | — | 25,37 | 20,87 |
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) mã 7329001VH | — | 24,23 | — | — | — |
Marketing mã 7340115CL | — | 24,02 | — | — | — |
Công nghệ thông tin Việt – Nhật mã 7480201VJ | — | 23,44 | — | — | — |
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ mã 7520207HK | — | 23,31 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201CL | — | 22,86 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) mã 7480201LK | — | 22,86 | — | — | — |
Logistics trong kinh tế tầm thấp mã 7340101KT | — | 21,65 | — | — | — |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) mã 7340301CL | — | 21,55 | — | — | — |
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh mã 7340201DL | — | 20,89 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) mã 7480201UD | — | 20,79 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) mã 7480201_CLC | — | — | — | 25,64 | — |
Marketing (chất lượng cao) mã 7340115_CLC | — | — | — | 25,51 | — |
Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) mã 7480201_UDU | — | — | — | 25,5 | — |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) mã 7340301_CLC | — | — | — | 23,36 | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) (PTIT) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa với 26,91 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) (PTIT) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) với 20,21 điểm (thang 30).
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) (PTIT) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 8 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT); ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi); Đánh giá tư duy (TSA); Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn); Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.ptit.edu.vn/gioi-thieu/xem-diem-cac-nam-truoc/diem-trung-tuyen-2023/
- 2023clc.ptit.edu.vn/en/hoc-vien-cong-nghe-buu-chinh-vien-thong-thong-bao-diem-chuan-trung-tuye
- 2024tuyensinh.ptit.edu.vn/gioi-thieu/xem-diem-cac-nam-truoc/diem-trung-tuyen-2024/
- 2024ptit.edu.vn/uncategorized/hoc-vien-cong-nghe-buu-chinh-vien-thong-thong-bao-diem-chuan-tru
- 2025tuyensinh.ptit.edu.vn/gioi-thieu/xem-diem-cac-nam-truoc/diem-trung-tuyen-nam-2025/
- 2026tuyensinh.ptit.edu.vn/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-vao-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026/
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.