Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA)
Năm 2026, Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 23 chương trình, từ 16 đến 24,41 điểm (thang 30).
Hà NộiCông lậpMã trường HVNĐọc review VNUA: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
23 chương trình năm 2026 · 24 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm công nghệ mã HVN19 | A00, A01, B00, D01 | 24,41 | 24,1 năm này mã HVN18 | 22,25 năm này mã HVN18 | 19 năm này mã HVN18 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã HVN18 | — | 22,6 | — | — | — |
Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá mã HVN06 | A00, A01, A09, D01 | 22 | 22 | 22,5 | 23 |
Kỹ thuật cơ khí mã HVN05 | A00, A01, A09, D01 | 21,5 | 21,5 | 18 | 22 |
Du lịch mã HVN20 | — | 21,3 | 23,3 năm này mã HVN19 | — | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã HVN07 | A00, A09, C20, D01 | 21 | 21 | 25,25 | 24,5 |
Thú y mã HVN01 | A00, A01, B00, D01 | 20,3 | 20,5 | 19 | 19 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử mã HVN04 | A00, A01, A09, D01 | 20,3 | 21 | 18 | 24 |
Công nghệ thực phẩm và Chế biến mã HVN10 | A00, B00, D07, D01 | 20,3 | 21 | 19 | 19 |
Luật mã HVN13 | A09, C00, C20, D01 | 20 | 23,3 | 24,75 | 21,5 |
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu mã HVN09 | A00, B00, B08, D01 | 19 | 20,5 | 18 | 18 |
Di sản học mã HVN23 | — | 18 | — | — | — |
Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại mã HVN08 | A00, A09, C20, D01 | 17 | 17 | 18 | 22,5 |
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số mã HVN14 | A00, A01, A09, D01, D07 | 17 | 19,6 | 19 | 22 |
Ngôn ngữ Anh mã HVN17 | D01, D07, D14, D15 | 17 | 21,2 | 18 | 20 |
Quản lý và phát triển du lịch mã HVN21 | — | 17 | — | — | — |
Kinh tế và Quản lý mã HVN11 | A00, C04, D07, D01 | 16,5 | 17 | 18 | 18 |
Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản mã HVN02 | A00, B00, B08, D01 | 16 | 17 | 17 | 17 |
Xã hội học mã HVN12 | A09, C00, C20, D01 | 16 | 22 | 18 | 17 |
Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường mã HVN15 | A00, A01, B00, D01 | 16 | 18,3 | 16,5 | 17 |
Khoa học môi trường mã HVN16 | A00, A01, B00, D01 | 16 | 21 | 17 | 16,5 |
Nông nghiệp và cảnh quan mã HVN03 | — | 16 | 17 | — | — |
Quy hoạch vùng và Đô thị mã HVN22 | — | 16 | — | — | — |
Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị mã HVN03 | A00, A09, B00, D01 | — | — | 17 | 17 |
Học bạ
23 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm công nghệ mã HVN19 | — | 27,41 | 27,1 năm này mã HVN18 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã HVN18 | — | 25,6 | — | — | — |
Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá mã HVN06 | — | 25 | 25 | — | — |
Kỹ thuật cơ khí mã HVN05 | — | 24,5 | 24,5 | — | — |
Du lịch mã HVN20 | — | 24,3 | 26,3 năm này mã HVN19 | — | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã HVN07 | — | 24 | 24 | — | — |
Thú y mã HVN01 | — | 23,3 | 23,5 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử mã HVN04 | — | 23,3 | 24 | — | — |
Công nghệ thực phẩm và Chế biến mã HVN10 | — | 23,3 | 24 | — | — |
Luật mã HVN13 | — | 23 | 26,3 | — | — |
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu mã HVN09 | — | 22 | 23,5 | — | — |
Di sản học mã HVN23 | — | 21 | — | — | — |
Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại mã HVN08 | — | 20 | 20 | — | — |
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số mã HVN14 | — | 20 | 22,6 | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã HVN17 | — | 20 | 24,2 | — | — |
Quản lý và phát triển du lịch mã HVN21 | — | 20 | — | — | — |
Kinh tế và Quản lý mã HVN11 | — | 19,5 | 20 | — | — |
Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản mã HVN02 | — | 19 | 20 | — | — |
Nông nghiệp và cảnh quan mã HVN03 | — | 19 | 20 | — | — |
Xã hội học mã HVN12 | — | 19 | 25 | — | — |
Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường mã HVN15 | — | 19 | 21,3 | — | — |
Khoa học môi trường mã HVN16 | — | 19 | 24 | — | — |
Quy hoạch vùng và Đô thị mã HVN22 | — | 19 | — | — | — |
Xét tuyển kết hợp
0 chương trình năm 2026 · 18 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá mã HVN06 | — | — | — | 25 | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã HVN07 | — | — | — | 25 | — |
Sư phạm công nghệ mã HVN18 | — | — | — | 25 | — |
Thú y mã HVN01 | — | — | — | 24 | — |
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử mã HVN04 | — | — | — | 24 | — |
Kỹ thuật cơ khí mã HVN05 | — | — | — | 24 | — |
Luật mã HVN13 | — | — | — | 24 | — |
Công nghệ thực phẩm và Chế biến mã HVN10 | — | — | — | 23 | — |
Kinh tế và Quản lý mã HVN11 | — | — | — | 23 | — |
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số mã HVN14 | — | — | — | 23 | — |
Chăn nuôi thú y - thuỷ sản mã HVN02 | — | — | — | 22 | — |
Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị mã HVN03 | — | — | — | 22 | — |
Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịch mã HVN08 | — | — | — | 22 | — |
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu mã HVN09 | — | — | — | 22 | — |
Xã hội học mã HVN12 | — | — | — | 22 | — |
Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường mã HVN15 | — | — | — | 22 | — |
Khoa học môi trường mã HVN16 | — | — | — | 22 | — |
Ngôn ngữ Anh mã HVN17 | — | — | — | 22 | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm công nghệ với 24,41 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản với 16 điểm (thang 30).
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023vnua.edu.vn/thong-bao/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-xet-tuyen-theo-ke
- 2024vnua.edu.vn/thong-bao/diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2024-cua-phuong-thuc-xe
- 2024vnua.edu.vn/thong-bao/diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-xet-tuyen-theo-ket-qua-thi-
- 2025vnua.edu.vn/tin-tuc-su-kien/dao-tao/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam
- 2026vnua.edu.vn/thong-bao/diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-58869
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.