Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC)
Năm 2026, Học viện Báo chí và Tuyên truyền công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 24 chương trình, từ 22,26 đến 26,23 điểm (thang 30).
Hà NộiCông lậpMã trường HBTĐọc review AJC: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
32 chương trình năm 2026 · 61 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngành Truyền thông đa phương tiện mã BC7320104 | D01, R22, A16, C15, A01, D14, X78, X79, D15 | 26,23 D14: 27,23 (điểm chuẩn) · D15: 27,23 (điểm chuẩn) · X78: 27,23 (điểm chuẩn) | 36,5/40 năm này mã 7320104 · D14: 37,25 (điểm chuẩn) · X78: 37,5 (điểm chuẩn) · X79: 37 (điểm chuẩn) | 27 năm này mã 7320104 · A01: 27 (điểm chuẩn) · A16: 26,5 (điểm chuẩn) · C15: 28,25 (điểm chuẩn) | 27,18 năm này mã 7320104 · A16: 26,68 (điểm chuẩn) · C15: 28,68 (điểm chuẩn) |
Ngành Quan hệ công chúng, chương trình đào tạo Truyền thông marketing mã QQ616 | D01, D14, D15, X78 | 26,23 D14: 27,23 (điểm chuẩn) · D15: 27,23 (điểm chuẩn) · X78: 27,23 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Quan hệ công chúng, chương trình đào tạo Quan hệ công chúng chuyên nghiệp mã QQ615 | D01, D14, D15, X78 | 25,86 D14: 26,86 (điểm chuẩn) · D15: 26,86 (điểm chuẩn) · X78: 26,86 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Truyền thông quốc tế mã QT7320107 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, A01, R27, D14, X78, X79, D15 | 25,65 D14: 26,65 (điểm chuẩn) · D15: 26,65 (điểm chuẩn) · X78: 26,65 (điểm chuẩn) | 36/40 năm này mã 7320107 · D14: 36,75 (điểm chuẩn) · X78: 37 (điểm chuẩn) · X79: 36,5 (điểm chuẩn) | 35,9/40 năm này mã 7320107 · A01: 35,9 (điểm chuẩn) · D72: 35,4 (điểm chuẩn) · D78: 37,15 (điểm chuẩn) | 36,06/40 năm này mã 7320107 · D72: 35,56 (điểm chuẩn) · R25: 35,56 (điểm chuẩn) · D78: 37,31 (điểm chuẩn) · R26: 37,31 (điểm chuẩn) · A01: 36,06 (điểm chuẩn) · R27: 36,06 (điểm chuẩn) |
Ngành Quan hệ công chúng, chương trình đào tạo Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo mã QQ618 | D01, D14, D15, X78 | 25,56 D14: 26,56 (điểm chuẩn) · D15: 26,56 (điểm chuẩn) · X78: 26,56 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Truyền thông đại chúng mã BC7320105 | D01, R22, A16, C15, A01, D14, X78, X79, D15 | 25,33 D14: 26,33 (điểm chuẩn) · D15: 26,33 (điểm chuẩn) · X78: 26,33 (điểm chuẩn) | 35,74/40 năm này mã 7320105 · D14: 36,49 (điểm chuẩn) · X78: 36,74 (điểm chuẩn) · X79: 36,24 (điểm chuẩn) | 26,8 năm này mã 7320105 · A01: 26,8 (điểm chuẩn) · A16: 26,3 (điểm chuẩn) · C15: 28,05 (điểm chuẩn) | 26,65 năm này mã 7320105 · A16: 26,15 (điểm chuẩn) · C15: 27,9 (điểm chuẩn) |
Ngành Quan hệ quốc tế, chương trình đào tạo Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu mã QT614 | D01, D14, D15, X78 | 25,25 D14: 26,25 (điểm chuẩn) · D15: 26,25 (điểm chuẩn) · X78: 26,25 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Lịch sử, chương trình đào tạo Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam mã LS7229010 | A07, C03, C19, D14 | 25,1 C03: 24,6 (điểm chuẩn) · C19: 25,1 (điểm chuẩn) · D14: 25,1 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Quan hệ quốc tế, chương trình đào tạo Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế mã QT611 | D01, D14, D15, X78 | 25 D14: 26 (điểm chuẩn) · D15: 26 (điểm chuẩn) · X78: 26 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Quan hệ quốc tế, chương trình đào tạo Thông tin đối ngoại mã QT610 | D01, D14, D15, X78 | 24,7 D14: 25,7 (điểm chuẩn) · D15: 25,7 (điểm chuẩn) · X78: 25,7 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình đào tạo Biên dịch Ngôn ngữ Anh mã NN7220201 | D01, D14, D15, X78 | 24,42 D14: 25,17 (điểm chuẩn) · D15: 25,17 (điểm chuẩn) · X78: 25,17 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Chính trị học, chương trình đào tạo Truyền thông chính sách mã TT538 | D01, C03, C04, X01 | 24,2 C03: 24,7 (điểm chuẩn) · C04: 24,7 (điểm chuẩn) · X01: 24,7 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Kinh tế, chương trình đào tạo Quản lý kinh tế mã KT527 | D01, C03, C04, X01 | 24,15 C03: 24,65 (điểm chuẩn) · C04: 24,65 (điểm chuẩn) · X01: 24,65 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Báo truyền hình mã BC605 | D01, D14, D15, X78 | 31,83/40 D14: 32,83 (điểm chuẩn) · D15: 32,83 (điểm chuẩn) · X78: 32,83 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Kinh tế chính trị mã KT7310102 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02, C04 | 23,8 C03: 24,3 (điểm chuẩn) · C04: 24,3 (điểm chuẩn) · X01: 24,3 (điểm chuẩn) | 24,32 năm này mã 7310102 · C03: 24,82 (điểm chuẩn) · X01: 24,82 (điểm chuẩn) · X02: 24,32 (điểm chuẩn) | 25,89 năm này mã 7310102 · A01: 25,89 (điểm chuẩn) · A16: 25,39 (điểm chuẩn) · C15: 26,39 (điểm chuẩn) | 25,1 năm này mã 7310102 · A16: 24,6 (điểm chuẩn) · C15: 25,6 (điểm chuẩn) |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Báo mạng điện tử mã BC607 | D01, D14, D15, X78 | 31,3/40 D14: 32,05 (điểm chuẩn) · D15: 32,05 (điểm chuẩn) · X78: 32,05 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Công tác xã hội mã XH7760101 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02, C04 | 23,24 C03: 23,74 (điểm chuẩn) · C04: 23,74 (điểm chuẩn) · X01: 23,74 (điểm chuẩn) | 24,2 năm này mã 7760101 · C03: 24,7 (điểm chuẩn) · X01: 24,7 (điểm chuẩn) · X02: 24,2 (điểm chuẩn) | 25,7 năm này mã 7760101 · A01: 25,7 (điểm chuẩn) · A16: 25,2 (điểm chuẩn) · C15: 26,2 (điểm chuẩn) | 25 năm này mã 7760101 · A16: 24,5 (điểm chuẩn) · C15: 25,5 (điểm chuẩn) |
Ngành Chính trị học, chương trình đào tạo Công tác tư tưởng - văn hóa mã TT530 | D01, C03, C04, X01 | 23,22 C03: 23,72 (điểm chuẩn) · C04: 23,72 (điểm chuẩn) · X01: 23,72 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Chính trị học, chương trình đào tạo Tư tưởng Hồ Chí Minh mã TH533 | D01, C03, C04, X01 | 23,21 C03: 23,71 (điểm chuẩn) · C04: 23,71 (điểm chuẩn) · X01: 23,71 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Chính trị học, chương trình đào tạo Chính trị phát triển mã CT531 | D01, C03, C04, X01 | 23,2 C03: 23,7 (điểm chuẩn) · C04: 23,7 (điểm chuẩn) · X01: 23,7 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Báo phát thanh mã BC604 | D01, D14, D15, X78 | 30,9/40 D14: 31,65 (điểm chuẩn) · D15: 31,65 (điểm chuẩn) · X78: 31,65 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước mã XD7310202 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02, C04 | 23,15 C03: 23,65 (điểm chuẩn) · C04: 23,65 (điểm chuẩn) · X01: 23,65 (điểm chuẩn) | 23,18 năm này mã 7310202 · C03: 23,68 (điểm chuẩn) · X01: 23,68 (điểm chuẩn) · X02: 23,18 (điểm chuẩn) | 25,18 năm này mã 7310202 · A01: 25,18 (điểm chuẩn) · A16: 24,68 (điểm chuẩn) · C15: 25,43 (điểm chuẩn) | 23,81 năm này mã 7310202 · A16: 23,31 (điểm chuẩn) · C15: 24,31 (điểm chuẩn) |
Ngành Quản lý nhà nước mã NP7310205 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02, C04 | 22,98 C03: 23,48 (điểm chuẩn) · C04: 23,48 (điểm chuẩn) · X01: 23,48 (điểm chuẩn) | 23,75 năm này mã 532 · C03: 24,25 (điểm chuẩn) · X01: 24,25 (điểm chuẩn) · X02: 23,75 (điểm chuẩn) | 25,88 năm này mã 532 · A01: 25,88 (điểm chuẩn) · A16: 25,88 (điểm chuẩn) · C15: 25,88 (điểm chuẩn) | 24,92 năm này mã 532 · A16: 24,92 (điểm chuẩn) · C15: 24,92 (điểm chuẩn) |
Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học mã CN7229008 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02, C04 | 22,85 C03: 23,35 (điểm chuẩn) · C04: 23,35 (điểm chuẩn) · X01: 23,35 (điểm chuẩn) | 22,96 năm này mã 7229008 · C03: 23,46 (điểm chuẩn) · X01: 23,46 (điểm chuẩn) · X02: 22,96 (điểm chuẩn) | 25,25 năm này mã 7229008 · A01: 25,25 (điểm chuẩn) · A16: 25,25 (điểm chuẩn) · C15: 25,25 (điểm chuẩn) | 23,94 năm này mã 7229008 · A16: 23,94 (điểm chuẩn) · C15: 23,94 (điểm chuẩn) |
Ngành Xã hội học mã XH7310301 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02, C04 | 22,82 C03: 23,32 (điểm chuẩn) · C04: 23,32 (điểm chuẩn) · X01: 23,32 (điểm chuẩn) | 24,44 năm này mã 7310301 · C03: 24,94 (điểm chuẩn) · X01: 24,94 (điểm chuẩn) · X02: 24,44 (điểm chuẩn) | 25,8 năm này mã 7310301 · A01: 25,8 (điểm chuẩn) · A16: 25,3 (điểm chuẩn) · C15: 26,3 (điểm chuẩn) | 25,35 năm này mã 7310301 · A16: 24,85 (điểm chuẩn) · C15: 25,85 (điểm chuẩn) |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Báo in mã BC602 | D01, D14, D15, X78 | 30,35/40 D14: 31,1 (điểm chuẩn) · D15: 31,1 (điểm chuẩn) · X78: 31,1 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Quay phim truyền hình mã BC606 | D01, D14, D15, X78 | 30,25/40 D14: 30,75 (điểm chuẩn) · D15: 30,75 (điểm chuẩn) · X78: 30,75 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Quản lý công mã CT7340403 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02, C04 | 22,35 C03: 22,85 (điểm chuẩn) · C04: 22,85 (điểm chuẩn) · X01: 22,85 (điểm chuẩn) | 23,5 năm này mã 7340403 · C03: 24 (điểm chuẩn) · X01: 24 (điểm chuẩn) · X02: 23,5 (điểm chuẩn) | 25,61 năm này mã 7340403 · A01: 25,61 (điểm chuẩn) · A16: 25,61 (điểm chuẩn) · C15: 25,61 (điểm chuẩn) | 24,25 năm này mã 7340403 · A16: 24,25 (điểm chuẩn) · C15: 24,25 (điểm chuẩn) |
Ngành Triết học mã TM7229001 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02, C04 | 22,26 C03: 22,76 (điểm chuẩn) · C04: 22,76 (điểm chuẩn) · X01: 22,76 (điểm chuẩn) | 23,11 năm này mã 7229001 · C03: 23,61 (điểm chuẩn) · X01: 23,61 (điểm chuẩn) · X02: 23,11 (điểm chuẩn) | 25,38 năm này mã 7229001 · A01: 25,38 (điểm chuẩn) · A16: 25,38 (điểm chuẩn) · C15: 25,38 (điểm chuẩn) | 24,22 năm này mã 7229001 · A16: 24,22 (điểm chuẩn) · C15: 24,22 (điểm chuẩn) |
Ngành Xuất bản, chương trình đào tạo Xuất bản điện tử mã XB802 | D01, D14, D15, X78 | 28,6/40 D14: 29,6 (điểm chuẩn) · D15: 29,6 (điểm chuẩn) · X78: 29,6 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Xuất bản, chương trình đào tạo Biên tập xuất bản mã XB801 | D01, D14, D15, X78 | 28,5/40 D14: 29,5 (điểm chuẩn) · D15: 29,5 (điểm chuẩn) · X78: 29,5 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Ảnh báo chí mã BC603 | D01, D14, D15, X78 | 28,1/40 D14: 28,85 (điểm chuẩn) · D15: 28,85 (điểm chuẩn) · X78: 28,85 (điểm chuẩn) | — | — | — |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing mã 616 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, A01, R27, D14, X78, X79 | — | 36,5/40 D14: 37,25 (điểm chuẩn) · X78: 37,5 (điểm chuẩn) · X79: 37 (điểm chuẩn) | 36,13/40 A01: 36,13 (điểm chuẩn) · D72: 35,63 (điểm chuẩn) · D78: 37,38 (điểm chuẩn) | 35,47/40 D72: 34,97 (điểm chuẩn) · R25: 34,97 (điểm chuẩn) · D78: 36,97 (điểm chuẩn) · R26: 36,97 (điểm chuẩn) · A01: 35,47 (điểm chuẩn) · R27: 35,47 (điểm chuẩn) |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp mã 615 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, A01, R27, D14, X78, X79 | — | 36,2/40 D14: 36,95 (điểm chuẩn) · X78: 37,2 (điểm chuẩn) · X79: 36,7 (điểm chuẩn) | 36,45/40 A01: 36,45 (điểm chuẩn) · D72: 35,95 (điểm chuẩn) · D78: 37,7 (điểm chuẩn) | 36,52/40 D72: 36,02 (điểm chuẩn) · R25: 36,02 (điểm chuẩn) · D78: 38,02 (điểm chuẩn) · R26: 38,02 (điểm chuẩn) · A01: 36,52 (điểm chuẩn) · R27: 36,52 (điểm chuẩn) |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu mã 614 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, A01, R27, D14, X78, X79 | — | 35,73/40 D14: 36,48 (điểm chuẩn) · X78: 36,73 (điểm chuẩn) · X79: 36,23 (điểm chuẩn) | 35,57/40 A01: 35,57 (điểm chuẩn) · D72: 35,07 (điểm chuẩn) · D78: 36,57 (điểm chuẩn) | 35,17/40 D72: 34,67 (điểm chuẩn) · R25: 34,67 (điểm chuẩn) · D78: 36,17 (điểm chuẩn) · R26: 36,17 (điểm chuẩn) · A01: 35,17 (điểm chuẩn) · R27: 35,17 (điểm chuẩn) |
Quảng cáo mã 7320110 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, A01, R27, D14, X78, X79 | — | 35,5/40 D14: 36,25 (điểm chuẩn) · X78: 36,5 (điểm chuẩn) · X79: 36 (điểm chuẩn) | 35,58/40 A01: 35,58 (điểm chuẩn) · D72: 35,08 (điểm chuẩn) · D78: 36,08 (điểm chuẩn) | 36,02/40 D72: 35,52 (điểm chuẩn) · R25: 35,52 (điểm chuẩn) · D78: 36,52 (điểm chuẩn) · R26: 36,52 (điểm chuẩn) · A01: 36,02 (điểm chuẩn) · R27: 36,02 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, A01, R27, D14, X78, X79 | — | 35,25/40 D14: 36 (điểm chuẩn) · X78: 36,25 (điểm chuẩn) · X79: 35,75 (điểm chuẩn) | 35,2/40 A01: 35,2 (điểm chuẩn) · D72: 34,7 (điểm chuẩn) · D78: 35,95 (điểm chuẩn) | 35/40 D72: 34,5 (điểm chuẩn) · R25: 34,5 (điểm chuẩn) · D78: 35,75 (điểm chuẩn) · R26: 35,75 (điểm chuẩn) · A01: 35 (điểm chuẩn) · R27: 35 (điểm chuẩn) |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại mã 610 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, A01, R27, D14, X78, X79 | — | 35/40 D14: 35,75 (điểm chuẩn) · X78: 36 (điểm chuẩn) · X79: 35,5 (điểm chuẩn) | 35/40 A01: 35 (điểm chuẩn) · D72: 34,5 (điểm chuẩn) · D78: 36 (điểm chuẩn) | 35,6/40 D72: 35,1 (điểm chuẩn) · R25: 35,1 (điểm chuẩn) · D78: 36,6 (điểm chuẩn) · R26: 36,6 (điểm chuẩn) · A01: 35,6 (điểm chuẩn) · R27: 35,6 (điểm chuẩn) |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế mã 611 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, A01, R27, D14, X78, X79 | — | 35/40 D14: 35,75 (điểm chuẩn) · X78: 36 (điểm chuẩn) · X79: 35,5 (điểm chuẩn) | 35,2/40 A01: 35,2 (điểm chuẩn) · D72: 34,7 (điểm chuẩn) · D78: 36,2 (điểm chuẩn) | 35,52/40 D72: 35,02 (điểm chuẩn) · R25: 35,02 (điểm chuẩn) · D78: 36,52 (điểm chuẩn) · R26: 36,52 (điểm chuẩn) · A01: 35,52 (điểm chuẩn) · R27: 35,52 (điểm chuẩn) |
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình mã 605 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, D14, X78, X79 | — | 34,96/40 D14: 35,71 (điểm chuẩn) · X78: 35,96 (điểm chuẩn) · X79: 35,46 (điểm chuẩn) | 35,96/40 D72: 35,46 (điểm chuẩn) · D78: 37,21 (điểm chuẩn) | 35,73/40 D72: 35,23 (điểm chuẩn) · R25: 35,23 (điểm chuẩn) · D78: 37,23 (điểm chuẩn) · R26: 37,23 (điểm chuẩn) |
Lịch sử mã 7229010 | C00, C03, C19, D14, R23, X70, X71 | — | 34,76/40 D14: 34,76 (điểm chuẩn) · X70: 35,76 (điểm chuẩn) · X71: 35,26 (điểm chuẩn) | 38,12/40 C03: 36,12 (điểm chuẩn) · C19: 38,12 (điểm chuẩn) · D14: 36,12 (điểm chuẩn) | 28,56 C03: 26,56 (điểm chuẩn) · C19: 28,56 (điểm chuẩn) · D14: 26,56 (điểm chuẩn) · R23: 26,56 (điểm chuẩn) |
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử mã 607 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, D14, X78, X79 | — | 34,57/40 D14: 35,32 (điểm chuẩn) · X78: 35,57 (điểm chuẩn) · X79: 35,07 (điểm chuẩn) | 35,65/40 D72: 35,15 (điểm chuẩn) · D78: 36,9 (điểm chuẩn) | 35,48/40 D72: 34,98 (điểm chuẩn) · R25: 34,98 (điểm chuẩn) · D78: 36,98 (điểm chuẩn) · R26: 36,98 (điểm chuẩn) |
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh mã 604 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, D14, X78, X79 | — | 34,3/40 D14: 35,05 (điểm chuẩn) · X78: 35,3 (điểm chuẩn) · X79: 34,8 (điểm chuẩn) | 35,75/40 D72: 35,25 (điểm chuẩn) · D78: 36,75 (điểm chuẩn) | 35,22/40 D72: 34,72 (điểm chuẩn) · R25: 34,72 (điểm chuẩn) · D78: 36,22 (điểm chuẩn) · R26: 36,22 (điểm chuẩn) |
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí mã 603 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, D14, X78, X79 | — | 34,08/40 D14: 34,83 (điểm chuẩn) · X78: 35,08 (điểm chuẩn) · X79: 34,58 (điểm chuẩn) | 35,63/40 D72: 35,13 (điểm chuẩn) · D78: 36,13 (điểm chuẩn) | 35/40 D72: 34,5 (điểm chuẩn) · R25: 34,5 (điểm chuẩn) · D78: 35,5 (điểm chuẩn) · R26: 35,5 (điểm chuẩn) |
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản mã 801 | D01, R22, A16, C15, A01, D14, X78, X79 | — | 33,83/40 D14: 34,58 (điểm chuẩn) · X78: 34,83 (điểm chuẩn) · X79: 34,33 (điểm chuẩn) | 26,2 A01: 26,2 (điểm chuẩn) · A16: 25,7 (điểm chuẩn) · C15: 26,7 (điểm chuẩn) | 25,53 A16: 25,03 (điểm chuẩn) · C15: 26,03 (điểm chuẩn) |
Báo chí, chuyên ngành Báo in mã 602 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, D14, X78, X79 | — | 33,82/40 D14: 34,57 (điểm chuẩn) · X78: 34,82 (điểm chuẩn) · X79: 34,32 (điểm chuẩn) | 35,48/40 D72: 34,98 (điểm chuẩn) · D78: 36,48 (điểm chuẩn) | 34,97/40 D72: 34,47 (điểm chuẩn) · R25: 34,47 (điểm chuẩn) · D78: 35,97 (điểm chuẩn) · R26: 35,97 (điểm chuẩn) |
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử mã 802 | D01, R22, A16, C15, A01, D14, X78, X79 | — | 33,69/40 D14: 34,44 (điểm chuẩn) · X78: 34,69 (điểm chuẩn) · X79: 34,19 (điểm chuẩn) | 26,27 A01: 26,27 (điểm chuẩn) · A16: 25,77 (điểm chuẩn) · C15: 26,77 (điểm chuẩn) | 25,5 A16: 25 (điểm chuẩn) · C15: 26 (điểm chuẩn) |
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình mã 606 | D01, R22, D72, R25, D78, R26, D14, X78, X79 | — | 33,64/40 D14: 34,39 (điểm chuẩn) · X78: 34,64 (điểm chuẩn) · X79: 34,14 (điểm chuẩn) | 35,73/40 D72: 35,48 (điểm chuẩn) · D78: 35,73 (điểm chuẩn) | 34,49/40 D72: 34,49 (điểm chuẩn) · R25: 34,49 (điểm chuẩn) · D78: 34,49 (điểm chuẩn) · R26: 34,49 (điểm chuẩn) |
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế mã 527 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02 | — | 24,58 C03: 25,08 (điểm chuẩn) · X01: 25,08 (điểm chuẩn) · X02: 24,58 (điểm chuẩn) | 26,26 A01: 25,76 (điểm chuẩn) · A16: 25,51 (điểm chuẩn) · C15: 26,76 (điểm chuẩn) | 25,8 A16: 24,55 (điểm chuẩn) · C15: 26,3 (điểm chuẩn) |
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách mã 538 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02 | — | 24,1 C03: 24,6 (điểm chuẩn) · X01: 24,6 (điểm chuẩn) · X02: 24,1 (điểm chuẩn) | 25,85 A01: 25,6 (điểm chuẩn) · A16: 25,6 (điểm chuẩn) · C15: 26,35 (điểm chuẩn) | 25,07 A16: 25,07 (điểm chuẩn) · C15: 25,32 (điểm chuẩn) |
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh mã 533 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02 | — | 23,17 C03: 23,67 (điểm chuẩn) · X01: 23,67 (điểm chuẩn) · X02: 23,17 (điểm chuẩn) | 25,45 A01: 25,45 (điểm chuẩn) · A16: 25,45 (điểm chuẩn) · C15: 25,45 (điểm chuẩn) | 24,17 A16: 24,17 (điểm chuẩn) · C15: 24,17 (điểm chuẩn) |
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển mã 531 | D01, R22, A16, C15, A01, C03, X01, X02 | — | 23,07 C03: 23,57 (điểm chuẩn) · X01: 23,57 (điểm chuẩn) · X02: 23,07 (điểm chuẩn) | 25,6 A01: 25,6 (điểm chuẩn) · A16: 25,6 (điểm chuẩn) · C15: 25,6 (điểm chuẩn) | 24,45 A16: 24,45 (điểm chuẩn) · C15: 24,45 (điểm chuẩn) |
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa mã 530 | D01, A01, A16, C15, C03, X01, X02 | — | 22,98 C03: 23,48 (điểm chuẩn) · X01: 23,48 (điểm chuẩn) · X02: 22,98 (điểm chuẩn) | 25,52 A01: 25,52 (điểm chuẩn) · A16: 25,52 (điểm chuẩn) · C15: 25,52 (điểm chuẩn) | — |
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) mã 608 | D01, R22, D72, R25, D78, R26 | — | — | — | 34,8/40 D72: 34,3 (điểm chuẩn) · R25: 34,3 (điểm chuẩn) · D78: 35,8 (điểm chuẩn) · R26: 35,8 (điểm chuẩn) |
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) mã 609 | D01, R22, D72, R25, D78, R26 | — | — | — | 34,42/40 D72: 33,92 (điểm chuẩn) · R25: 33,92 (điểm chuẩn) · D78: 35,42 (điểm chuẩn) · R26: 35,42 (điểm chuẩn) |
Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý mã 529 | D01, R22, A16, C15 | — | — | — | 25,73 A16: 24,48 (điểm chuẩn) · C15: 26,23 (điểm chuẩn) |
Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) mã 528 | D01, R22, A16, C15 | — | — | — | 25,3 A16: 24,05 (điểm chuẩn) · C15: 25,55 (điểm chuẩn) |
Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước mã 537 | D01, R22, A16, C15 | — | — | — | 24,7 A16: 24,7 (điểm chuẩn) · C15: 24,7 (điểm chuẩn) |
Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển mã 535 | D01, R22, A16, C15 | — | — | — | 24,5 A16: 24,5 (điểm chuẩn) · C15: 24,5 (điểm chuẩn) |
Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa mã 530 | D01, R22, A16, C15 | — | — | — | 24,48 A16: 24,48 (điểm chuẩn) · C15: 24,48 (điểm chuẩn) |
Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công mã 536 | D01, R22, A16, C15 | — | — | — | 23,72 A16: 23,72 (điểm chuẩn) · C15: 23,72 (điểm chuẩn) |
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 40 qua các năm · thang 40
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing mã 616 | — | — | 38,93 | 9,55/10 | 9,36/10 |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | — | 38,93 | 9,45/10 | 9,45/10 |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp mã 615 | — | — | 38,67 | 9,52/10 | 9,5/10 |
Truyền thông quốc tế mã 7320107 | — | — | 38,5 | 9,5/10 | 9,36/10 |
Truyền thông đại chúng mã 7320105 | — | — | 38,28 | 9,41/10 | 9,34/10 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu mã 614 | — | — | 38,27 | 9,46/10 | 9,26/10 |
Quảng cáo mã 7320110 | — | — | 38,07 | 9,4/10 | 9,45/10 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | 37,85 | 9,42/10 | 9,19/10 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại mã 610 | — | — | 37,64 | 9,24/10 | 9,33/10 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế mã 611 | — | — | 37,64 | 9,37/10 | 9,3/10 |
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình mã 605 | — | — | 37,61 | 9,38/10 | 9,32/10 |
Lịch sử mã 7229010 | — | — | 37,43 | 9,09/10 | 9,1/10 |
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử mã 607 | — | — | 37,27 | 9,28/10 | 9,18/10 |
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh mã 604 | — | — | 37,03 | 9,29/10 | 9,1/10 |
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí mã 603 | — | — | 36,84 | 9,15/10 | 8,93/10 |
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản mã 801 | — | — | 36,63 | 9,04/10 | 9,08/10 |
Báo chí, chuyên ngành Báo in mã 602 | — | — | 36,62 | 9,15/10 | 9,05/10 |
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử mã 802 | — | — | 36,51 | 9,02/10 | 9/10 |
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình mã 606 | — | — | 36,46 | 9,02/10 | 8,8/10 |
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế mã 527 | — | — | 27,33/30 | 8,88/10 | 9/10 |
Xã hội học mã 7310301 | — | — | 27,21/30 | 8,84/10 | 8,8/10 |
Kinh tế chính trị mã 7310102 | — | — | 27,11/30 | 8,8/10 | 8,94/10 |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | — | 27,01/30 | 8,79/10 | 8,65/10 |
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách mã 538 | — | — | 26,93/30 | 8,72/10 | 8,75/10 |
Quản lý nhà nước mã 532 | — | — | 26,65/30 | 8,51/10 | 8,6/10 |
Quản lý công mã 7340403 | — | — | 26,44/30 | 8,5/10 | 8,6/10 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước mã 7310202 | — | — | 26,18/30 | 8,52/10 | 8,5/10 |
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh mã 533 | — | — | 26,17/30 | 8,52/10 | 8,41/10 |
Triết học mã 7229001 | — | — | 26,12/30 | 8,44/10 | 8,5/10 |
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển mã 531 | — | — | 26,09/30 | 8,59/10 | 8,41/10 |
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa mã 530 | — | — | 26,02/30 | 8,26/10 | — |
Chủ nghĩa xã hội khoa học mã 7229008 | — | — | 26/30 | 8,48/10 | 8,44/10 |
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) mã 608 | — | — | — | — | 9,15/10 |
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) mã 609 | — | — | — | — | 8,94/10 |
Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý mã 529 | — | — | — | — | 8,93/10 |
Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) mã 528 | — | — | — | — | 8,9/10 |
Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước mã 537 | — | — | — | — | 8,7/10 |
Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển mã 535 | — | — | — | — | 8,66/10 |
Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa mã 530 | — | — | — | — | 8,5/10 |
Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công mã 536 | — | — | — | — | 8,38/10 |
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
32 chương trình năm 2026 · 53 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngành Truyền thông đa phương tiện mã BC7320104 | — | 27,45 | 37,32/40 năm này mã 7320104 | — | — |
Ngành Quan hệ công chúng, chương trình đào tạo Truyền thông marketing mã QQ616 | — | 27,45 | — | — | — |
Ngành Quan hệ công chúng, chương trình đào tạo Quan hệ công chúng chuyên nghiệp mã QQ615 | — | 27,22 | — | — | — |
Ngành Truyền thông quốc tế mã QT7320107 | — | 27,09 | 36,88/40 năm này mã 7320107 | — | — |
Ngành Quan hệ công chúng, chương trình đào tạo Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo mã QQ618 | — | 27,04 | — | — | — |
Ngành Truyền thông đại chúng mã BC7320105 | — | 26,9 | 36,65/40 năm này mã 7320105 | — | — |
Ngành Quan hệ quốc tế, chương trình đào tạo Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu mã QT614 | — | 26,85 | — | — | — |
Ngành Quan hệ quốc tế, chương trình đào tạo Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế mã QT611 | — | 26,7 | — | — | — |
Ngành Quan hệ quốc tế, chương trình đào tạo Thông tin đối ngoại mã QT610 | — | 26,54 | — | — | — |
Ngành Lịch sử, chương trình đào tạo Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam mã LS7229010 | — | 26,48 | — | — | — |
Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình đào tạo Biên dịch Ngôn ngữ Anh mã NN7220201 | — | 26,38 | — | — | — |
Ngành Chính trị học, chương trình đào tạo Truyền thông chính sách mã TT538 | — | 26,26 | — | — | — |
Ngành Kinh tế, chương trình đào tạo Quản lý kinh tế mã KT527 | — | 26,23 | — | — | — |
Ngành Kinh tế chính trị mã KT7310102 | — | 25,94 | 26,42 năm này mã 7310102 | — | — |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Báo truyền hình mã BC605 | — | 33,84/40 | — | — | — |
Ngành Công tác xã hội mã XH7760101 | — | 25,35 | 26,32 năm này mã 7760101 | — | — |
Ngành Chính trị học, chương trình đào tạo Công tác tư tưởng - văn hóa mã TT530 | — | 25,33 | — | — | — |
Ngành Chính trị học, chương trình đào tạo Tư tưởng Hồ Chí Minh mã TH533 | — | 25,32 | — | — | — |
Ngành Chính trị học, chương trình đào tạo Chính trị phát triển mã CT531 | — | 25,31 | — | — | — |
Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước mã XD7310202 | — | 25,26 | 25,41 năm này mã 7310202 | — | — |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Báo mạng điện tử mã BC607 | — | 33,58/40 | — | — | — |
Ngành Quản lý nhà nước mã NP7310205 | — | 25,09 | 25,92 năm này mã 532 | — | — |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Báo phát thanh mã BC604 | — | 33,38/40 | — | — | — |
Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học mã CN7229008 | — | 25,02 | 25,21 năm này mã 7229008 | — | — |
Ngành Xã hội học mã XH7310301 | — | 25,01 | 26,53 năm này mã 7310301 | — | — |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Báo in mã BC602 | — | 33,11/40 | — | — | — |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Quay phim truyền hình mã BC606 | — | 33,06/40 | — | — | — |
Ngành Quản lý công mã CT7340403 | — | 24,76 | 25,7 năm này mã 7340403 | — | — |
Ngành Triết học mã TM7229001 | — | 24,72 | 25,35 năm này mã 7229001 | — | — |
Ngành Xuất bản, chương trình đào tạo Xuất bản điện tử mã XB802 | — | 32,25/40 | — | — | — |
Ngành Xuất bản, chương trình đào tạo Biên tập xuất bản mã XB801 | — | 32,21/40 | — | — | — |
Ngành Báo chí, chương trình đào tạo Ảnh báo chí mã BC603 | — | 32,01/40 | — | — | — |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing mã 616 | — | — | 37,32/40 | — | — |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp mã 615 | — | — | 37,05/40 | — | — |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu mã 614 | — | — | 36,65/40 | — | — |
Quảng cáo mã 7320110 | — | — | 36,44/40 | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | 36,23/40 | — | — |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại mã 610 | — | — | 36,01/40 | — | — |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế mã 611 | — | — | 36,01/40 | — | — |
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình mã 605 | — | — | 35,98/40 | — | — |
Lịch sử mã 7229010 | — | — | 35,8/40 | — | — |
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử mã 607 | — | — | 35,64/40 | — | — |
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế mã 527 | — | — | 26,66 | — | — |
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh mã 604 | — | — | 35,4/40 | — | — |
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí mã 603 | — | — | 35,21/40 | — | — |
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản mã 801 | — | — | 35/40 | — | — |
Báo chí, chuyên ngành Báo in mã 602 | — | — | 34,99/40 | — | — |
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách mã 538 | — | — | 26,23 | — | — |
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử mã 802 | — | — | 34,88/40 | — | — |
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình mã 606 | — | — | 34,83/40 | — | — |
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh mã 533 | — | — | 25,4 | — | — |
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển mã 531 | — | — | 25,31 | — | — |
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa mã 530 | — | — | 25,23 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Ngành Truyền thông đa phương tiện với 26,23 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Ngành Triết học với 22,26 điểm (thang 30).
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023daotaoajc.edu.vn/uploads/pdfnews/2023/08/23//camscanner-2023-08-23-08-57.pdf
- 2024ajc.edu.vn/Pages/chi-tiet-tin-tuc.aspx?ItemID=602
- 2025ajc.hcma.vn/noidung/Lists/ListTinTuc/Attachments/14024/Thông báo điểm trúng tuyển 2025 v1.
- 2026ajc.hcma.vn/noidung/Lists/ListTinTuc/Attachments/15231/314-TB.2026.pdf
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.