Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)
Năm 2026, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 57 chương trình, từ 17 đến 27,39 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
57 chương trình năm 2026 · 68 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303 | A00, A01, X06, X07 | 27,39 | 26,27 | 26,05 | 25,47 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | A00, A01, X06, X07 | 26,5 | 25,17 | 25,41 | 24,63 |
Robot và trí tuệ nhân tạo mã 75102032 | A00, A01, X06, X07 | 25,65 | 24,3 | 25,01 năm này mã 7510209 | 24,54 năm này mã 7510209 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | A00, A01, X06, X07 | 25,14 | 23,93 | 24,51 | 23,81 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô mã 75102033 | A00, A01, X06, X07 | 25,05 | 23,93 | 24,97 năm này mã 7510204 | 24,17 năm này mã 7510204 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | A00, A01, X06, X07 | 24,68 | 23,72 | 24,35 | 23,42 |
Vi mạch bán dẫn mã 74801081 | A00, A01, X06, X07 | 24,68 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) mã 7220204LK | D01, D04 | 24,49 | 22,5 | — | — |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | A00, A01, X06, X07 | 23,75 | 22,5 | 23,93 | 21,55 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | D01, D04 | 23,72 | 23 | 25,58 | 24,86 |
An toàn thông tin mã 7480202 | A00, A01, X06, X07 | 23,7 | 23,43 năm này mã 74802021 | 24,39 năm này mã 74802021 | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A01, D01, X25 | 23,48 | 22,76 | 25,89 | 25,52 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt mã 7510206 | A00, A01, X06, X07 | 23,47 | 21,85 | 23,57 | 22,15 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | A00, A01, X06, X07 | 23,47 | 22,75 | 24,4 | 23,65 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh mã 75103031 | A00, A01, X06, X07 | 23,23 | 22,5 | 22,6 | 20 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới mã 75201162 | A00, A01, X06, X07 | 23,1 | — | — | — |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu mã 75102012 | A00, A01, X06, X07 | 23 | 22,5 | 23,19 năm này mã 7519003 | 21,9 năm này mã 7519003 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính mã 7480108 | A00, A01, X06, X07 | 22,75 | 21,85 | 24,55 | 24,3 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | A00, A01, X06, X07 | 22,75 | 22,5 | 24,82 | 24,26 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp mã 7520118 | A00, A01, X06, X07 | 22,75 | 21,75 | 23,61 | 22,65 |
Trí tuệ nhân tạo mã 74801012 | A00, A01, X06, X07 | 22,5 | — | — | — |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp mã 75102013 | A00, A01, X06, X07 | 22,25 | 21,35 | 22,3 năm này mã 7510213 | 20,75 năm này mã 7510213 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 22,25 | 20,25 | 19 | 20,35 |
Hóa dược mã 7720203 | A00, B00, C02, D07 | 22,25 | 21,35 | 21,55 | 19,45 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | A00, A01, X06, X07 | 22 | 23,72 | 25,32 | 25,05 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, X06, X07 | 22 | 23,09 | 25,22 | 25,19 |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | C01, C03, C04, D01 | 21,6 | 20,75 | 23,56 | 23,84 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | A00, B00, C02, D07 | 21,5 | 20,6 | 22,65 | 23,51 |
Năng lượng tái tạo mã 75190071 | A00, A01, X06, X07 | 21,25 | 20,75 | 20,65 | 19 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | D01 | 21 | 21,5 | 24,86 | 24,92 |
Marketing mã 7340115 | A01, D01, X25 | 21 | 22,5 | 25,33 | 25,24 |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | A00, A01, X06, X07 | 21 | 21,1 | 24,44 | 24,31 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | A00, A01, X06, X07 | 20,85 | 21,75 | 24,68 | 24,54 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh mã 75103021 | A00, A01, X06, X07 | 20,85 | 20,6 | 21,4 | 19 |
Công nghệ vật liệu mã 7510402 | A00, B00, C02, D07 | 20,85 | — | — | — |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | A01, D01, X25 | 20,75 | 21,25 | 24,8 | 24,59 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01 | 20,5 | 21,35 | 24,68 | 24,3 |
Kinh tế đầu tư mã 7310104 | A01, D01, X25 | 20,5 | 21,25 | 24,64 | 24,45 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | A00, A01, X06, X07 | 20,5 | 21,7 | 24,35 | 24,17 |
Trung Quốc học mã 7310612 | D01, D04 | 19,75 | 21,55 | 24,51 | 23,77 |
Công nghệ đa phương tiện mã 74802012 | A00, A01, X06, X07 | 19,5 | 22,25 | 24,91 năm này mã 7320113 | 24,63 năm này mã 7320113 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | A00, B00, C02, D07 | 19,5 | 18,75 | 19 | 19 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A01, D01, X25 | 19 | 20,25 | 24,31 | 24,21 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | A01, D01, X25 | 19 | 20,75 | 24,74 | 24,4 |
Kế toán mã 7340301 | A01, D01, X25 | 19 | 20 | 24,01 | 23,8 |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | D01, D06 | 18,25 | 20 | 24 | 24,02 |
Ngôn ngữ học mã 7229020 | D01, D14 | 18,25 | 20 | 25,25 | 22,25 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | D01, D14, D15 | 17,85 | 22,25 | 23,77 | 23,62 |
Kiểm toán mã 7340302 | A01, D01, X25 | 17,75 | 20 | 24,45 | 24,03 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | A02, B00, B03, D08 | 17,35 | — | — | — |
Phân tích dữ liệu kinh doanh mã 73401012 | A01, D01, X25 | 17,25 | 20 | 24,25 năm này mã 7340125 | 23,67 năm này mã 7340125 |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | A01, D01, X25 | 17 | 20 | 24,01 | 23,09 |
Công nghệ vật liệu dệt, may mã 7540203 | A00, A01, A02, X05 | 17 | 18,25 | 20,9 | 20,1 |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | A00, A01, A02, X05 | 17 | 18 | 21,9 | 21,8 |
Du lịch mã 7810101 | D01, D14, D15 | 17 | 21,85 | 22,4 | 24,2 |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | D01, D14, D15 | 17 | 21,75 | 23,56 | 23,56 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | D01, D14, D15 | 17 | 20,85 | 23,19 | 22,8 |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) mã 7480101TA | — | — | 20,45 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) mã 7510201TA | — | — | 20,45 | — | — |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) mã 7340301TA | — | — | 20,25 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) mã 7510301TA | — | — | 20,1 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) mã 7510205TA | — | — | 20 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) mã 7510302TA | — | — | 20 | — | — |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) mã 7810202TA | — | — | 18,6 | — | — |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) mã 7810201TA | — | — | 18,25 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) mã 7810103TA | — | — | 18,1 | — | — |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) mã 7810101TA | — | — | 18 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) mã 7220204LK | — | — | — | 24,91 | — |
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 53 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303 | — | — | — | 28,97 | 28,94 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | — | 28,91 | 28,6 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | 28,89 | 29,23 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | — | — | 28,77 | 28,76 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | — | — | — | 28,71 | 28,55 |
Marketing mã 7340115 | — | — | — | 28,55 | 28,1 |
Robot và trí tuệ nhân tạo mã 7510209 | — | — | — | 28,44 | 28,6 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | — | — | 28,42 | 28,43 |
An toàn thông tin mã 74802021 | — | — | — | 28,29 | — |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | — | — | 28,16 | 28,04 |
Kiểm toán mã 7340302 | — | — | — | 28,11 | 27,78 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | — | — | 28,11 | 27,99 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | — | — | 28,01 | 27,61 |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | — | — | — | 28,01 | 28,27 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính mã 7480108 | — | — | — | 28,01 | 28,13 |
Công nghệ đa phương tiện mã 7320113 | — | — | — | 27,95 | — |
Hóa dược mã 7720203 | — | — | — | 27,94 | — |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | — | — | — | 27,92 | 27,6 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | 27,87 | 27,7 |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | — | — | 27,84 | 27,57 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô mã 7510204 | — | — | — | 27,84 | 27,65 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | — | — | 27,8 | 27,52 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | — | — | — | 27,75 | 27,63 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | — | 27,7 | 27,68 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | 27,69 | 27,6 |
Kinh tế đầu tư mã 7310104 | — | — | — | 27,64 | 27,95 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | — | 27,62 | 27,34 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh mã 7340125 | — | — | — | 27,58 | 27,36 |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | — | — | — | 27,49 | 27,29 |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | — | — | — | 27,49 | 26,81 |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | — | — | 27,45 | 27,07 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp mã 7520118 | — | — | — | 27,4 | 27,17 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | — | 27,37 | 27,09 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | — | 27,26 | 27,26 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | — | — | 27,22 | 27,2 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh mã 75103021 | — | — | — | 27,2 | 26,68 |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | — | — | 27,17 | 27,23 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | — | — | 27,03 | 26,27 |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | — | — | 27 | 26,68 |
Năng lượng tái tạo mã 75190071 | — | — | — | 27 | — |
Kỹ thuật sản xuất thông minh mã 75103031 | — | — | — | 26,99 | 26,76 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | — | — | — | 26,91 | 26,8 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) mã 7220204LK | — | — | — | 26,85 | — |
Ngôn ngữ học mã 7229020 | — | — | — | 26,75 | 26,59 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu mã 7519003 | — | — | — | 26,73 | 26,4 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp mã 7510213 | — | — | — | 26,62 | 26,16 |
Trung Quốc học mã 7310612 | — | — | — | 26,6 | 26,27 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | — | — | 26,55 | 26,83 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt mã 7510206 | — | — | — | 26,36 | 27,07 |
Công nghệ vật liệu dệt, may mã 7540203 | — | — | — | 26,25 | 25,78 |
Du lịch mã 7810101 | — | — | — | 26,16 | 25,92 |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | — | — | — | 25,74 | 25,1 |
Năng lượng tái tạo mã 7519007 | — | — | — | — | 26,3 |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
0 chương trình năm 2026 · 15 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | — | 19,5 | 20,75 |
Marketing mã 7340115 | — | — | — | 18,05 | 19,75 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | 16,5 | 19 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | — | — | 16,5 | 18,95 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh mã 7340125 | — | — | — | 16 | 18,9 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | 16 | 17,95 |
Kiểm toán mã 7340302 | — | — | — | 16 | 18,25 |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | — | — | 16 | 18,2 |
Ngôn ngữ học mã 7229020 | — | — | — | 16 | — |
Kinh tế đầu tư mã 7310104 | — | — | — | 16 | — |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | — | — | — | 15,5 | 17,45 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | — | 15,25 | — |
Du lịch mã 7810101 | — | — | — | 15 | — |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | — | — | 15 | — |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | — | — | 15 | — |
Đánh giá tư duy (TSA)
0 chương trình năm 2026 · 25 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303 | — | — | — | 19,01 | 15,16 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | 18,5 | 15,43 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | — | — | 18,01 | 15,16 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | — | — | — | 17 | 15,12 |
Công nghệ đa phương tiện mã 7320113 | — | — | — | 16,61 | 16,82 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | — | — | — | 16,53 | 16,65 |
Robot và trí tuệ nhân tạo mã 7510209 | — | — | — | 16,5 | 15,2 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính mã 7480108 | — | — | — | 16,29 | 16,58 |
Hóa dược mã 7720203 | — | — | — | 16,26 | 16,73 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô mã 7510204 | — | — | — | 16,23 | 16,66 |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | — | — | — | 16,07 | 16,51 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | — | — | — | 16,06 | 16,2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | — | — | 16,05 | 15,84 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | — | — | 16,04 | — |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | — | — | — | 16,02 | 20,19 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | — | — | 16,01 | 15,77 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | — | — | 16 | 15,15 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | — | 15,6 | 15,85 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh mã 75103031 | — | — | — | 15,57 | — |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | — | — | — | 15,53 | — |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp mã 7520118 | — | — | — | 15,41 | — |
Năng lượng tái tạo mã 75190071 | — | — | — | 15,36 | — |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt mã 7510206 | — | — | — | 15,22 | — |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu mã 7519003 | — | — | — | 15,16 | — |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh mã 75103021 | — | — | — | 15,07 | 15,54 |
Xét tuyển kết hợp
0 chương trình năm 2026 · 51 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | — | — | — | 28,32 | — |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh mã 75103021 | — | — | — | 27,99 | — |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt mã 7510206 | — | — | — | 27,38 | — |
Công nghệ vật liệu dệt, may mã 7540203 | — | — | — | 27,12 | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | 27 | 28,93 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303 | — | — | — | 27 | 28,71 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | — | 27 | — |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | — | — | 26,73 | 27,48 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu mã 7519003 | — | — | — | 26,73 | — |
Ngôn ngữ học mã 7229020 | — | — | — | 26,68 | 26,54 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh mã 75103031 | — | — | — | 26,58 | — |
Công nghệ đa phương tiện mã 7320113 | — | — | — | 26,46 | 28,29 |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | — | — | — | 26,2 | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | — | 26,19 | 27,73 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | — | — | 26,15 | — |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | — | — | — | 26,01 | 27,9 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) mã 7220204LK | — | — | — | 26,01 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | — | 26 | 27,47 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | — | — | — | 25,99 | 27,79 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô mã 7510204 | — | — | — | 25,92 | — |
Hóa dược mã 7720203 | — | — | — | 25,91 | — |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | — | — | 25,82 | 27,42 |
Kiểm toán mã 7340302 | — | — | — | 25,81 | 25,95 |
Du lịch mã 7810101 | — | — | — | 25,79 | 27,69 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | — | 25,78 | — |
Phân tích dữ liệu kinh doanh mã 7340125 | — | — | — | 25,77 | — |
Robot và trí tuệ nhân tạo mã 7510209 | — | — | — | 25,77 | — |
Công nghệ kỹ thuật máy tính mã 7480108 | — | — | — | 25,76 | 28,45 |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | — | — | 25,76 | 27,42 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | — | — | 25,76 | — |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | — | — | 25,74 | 26,77 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp mã 7510213 | — | — | — | 25,71 | 26,37 |
Kinh tế đầu tư mã 7310104 | — | — | — | 25,67 | 26,41 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | — | — | 25,67 | 28,45 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | — | — | 25,62 | — |
Năng lượng tái tạo mã 75190071 | — | — | — | 25,56 | — |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | — | — | — | 25,5 | 26,52 |
An toàn thông tin mã 74802021 | — | — | — | 25,5 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | — | 25,38 | 27,33 |
Marketing mã 7340115 | — | — | — | 25,3 | 27,94 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | — | — | — | 25,28 | 28,24 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | 25,17 | 26,57 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | — | — | 25,04 | 27,09 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | 25 | 27,2 |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | — | — | 25 | — |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | — | — | 24,99 | 25,2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | — | — | — | 24,91 | 26,73 |
Trung Quốc học mã 7310612 | — | — | — | 24,9 | 26,82 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | — | — | 24,74 | 26,15 |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | — | — | — | 24,73 | 25,08 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | — | — | 24,21 | 27,76 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 27,39 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị văn phòng với 17 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Đánh giá tư duy (TSA); Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.haui.edu.vn/diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc/ket-qua-xet-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-n
- 2023tuyensinh.haui.edu.vn/diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc/ket-qua-xet-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-n
- 2024tuyensinh.haui.edu.vn/diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc/ket-qua-xet-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-n
- 2024tuyensinh.haui.edu.vn/diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc/ket-qua-xet-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-n
- 2025tuyensinh.haui.edu.vn/diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc/ket-qua-xet-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-n
- 2026tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/ket-qua-xet-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/6a799
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.