Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)

Năm 2026, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 57 chương trình, từ 17 đến 27,39 điểm (thang 30).

Hà NộiCông lậpMã trường DCNLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

57 chương trình năm 2026 · 68 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
A00, A01, X06, X0727,3926,2726,0525,47
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
A00, A01, X06, X0726,525,1725,4124,63
Robot và trí tuệ nhân tạo
mã 75102032
A00, A01, X06, X0725,6524,325,01
năm này mã 7510209
24,54
năm này mã 7510209
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
A00, A01, X06, X0725,1423,9324,5123,81
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
mã 75102033
A00, A01, X06, X0725,0523,9324,97
năm này mã 7510204
24,17
năm này mã 7510204
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
A00, A01, X06, X0724,6823,7224,3523,42
Vi mạch bán dẫn
mã 74801081
A00, A01, X06, X0724,68———
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)
mã 7220204LK
D01, D0424,4922,5——
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
A00, A01, X06, X0723,7522,523,9321,55
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D0423,722325,5824,86
An toàn thông tin
mã 7480202
A00, A01, X06, X0723,723,43
năm này mã 74802021
24,39
năm này mã 74802021
—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A01, D01, X2523,4822,7625,8925,52
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
A00, A01, X06, X0723,4721,8523,5722,15
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
A00, A01, X06, X0723,4722,7524,423,65
Kỹ thuật sản xuất thông minh
mã 75103031
A00, A01, X06, X0723,2322,522,620
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
mã 75201162
A00, A01, X06, X0723,1———
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
mã 75102012
A00, A01, X06, X072322,523,19
năm này mã 7519003
21,9
năm này mã 7519003
Công nghệ kỹ thuật máy tính
mã 7480108
A00, A01, X06, X0722,7521,8524,5524,3
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A01, X06, X0722,7522,524,8224,26
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
A00, A01, X06, X0722,7521,7523,6122,65
Trí tuệ nhân tạo
mã 74801012
A00, A01, X06, X0722,5———
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
mã 75102013
A00, A01, X06, X0722,2521,3522,3
năm này mã 7510213
20,75
năm này mã 7510213
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
A00, B00, C02, D0722,2520,251920,35
Hóa dược
mã 7720203
A00, B00, C02, D0722,2521,3521,5519,45
Khoa học máy tính
mã 7480101
A00, A01, X06, X072223,7225,3225,05
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, X06, X072223,0925,2225,19
Thiết kế thời trang
mã 7210404
C01, C03, C04, D0121,620,7523,5623,84
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, B00, C02, D0721,520,622,6523,51
Năng lượng tái tạo
mã 75190071
A00, A01, X06, X0721,2520,7520,6519
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
D012121,524,8624,92
Marketing
mã 7340115
A01, D01, X252122,525,3325,24
Hệ thống thông tin
mã 7480104
A00, A01, X06, X072121,124,4424,31
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, X06, X0720,8521,7524,6824,54
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
mã 75103021
A00, A01, X06, X0720,8520,621,419
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
A00, B00, C02, D0720,85———
Quản trị nhân lực
mã 7340404
A01, D01, X2520,7521,2524,824,59
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D0120,521,3524,6824,3
Kinh tế đầu tư
mã 7310104
A01, D01, X2520,521,2524,6424,45
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
A00, A01, X06, X0720,521,724,3524,17
Trung Quốc học
mã 7310612
D01, D0419,7521,5524,5123,77
Công nghệ đa phương tiện
mã 74802012
A00, A01, X06, X0719,522,2524,91
năm này mã 7320113
24,63
năm này mã 7320113
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
A00, B00, C02, D0719,518,751919
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A01, D01, X251920,2524,3124,21
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A01, D01, X251920,7524,7424,4
Kế toán
mã 7340301
A01, D01, X25192024,0123,8
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
D01, D0618,25202424,02
Ngôn ngữ học
mã 7229020
D01, D1418,252025,2522,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
D01, D14, D1517,8522,2523,7723,62
Kiểm toán
mã 7340302
A01, D01, X2517,752024,4524,03
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A02, B00, B03, D0817,35———
Phân tích dữ liệu kinh doanh
mã 73401012
A01, D01, X2517,252024,25
năm này mã 7340125
23,67
năm này mã 7340125
Quản trị văn phòng
mã 7340406
A01, D01, X25172024,0123,09
Công nghệ vật liệu dệt, may
mã 7540203
A00, A01, A02, X051718,2520,920,1
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
A00, A01, A02, X05171821,921,8
Du lịch
mã 7810101
D01, D14, D151721,8522,424,2
Quản trị khách sạn
mã 7810201
D01, D14, D151721,7523,5623,56
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
D01, D14, D151720,8523,1922,8
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)
mã 7480101TA
——20,45——
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)
mã 7510201TA
——20,45——
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)
mã 7340301TA
——20,25——
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
mã 7510301TA
——20,1——
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)
mã 7510205TA
——20——
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)
mã 7510302TA
——20——
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)
mã 7810202TA
——18,6——
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)
mã 7810201TA
——18,25——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)
mã 7810103TA
——18,1——
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)
mã 7810101TA
——18——
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)
mã 7220204LK
———24,91—

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 53 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
———28,9728,94
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
———28,9128,6
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———28,8929,23
Khoa học máy tính
mã 7480101
———28,7728,76
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
———28,7128,55
Marketing
mã 7340115
———28,5528,1
Robot và trí tuệ nhân tạo
mã 7510209
———28,4428,6
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
———28,4228,43
An toàn thông tin
mã 74802021
———28,29—
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
———28,1628,04
Kiểm toán
mã 7340302
———28,1127,78
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
———28,1127,99
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
———28,0127,61
Hệ thống thông tin
mã 7480104
———28,0128,27
Công nghệ kỹ thuật máy tính
mã 7480108
———28,0128,13
Công nghệ đa phương tiện
mã 7320113
———27,95—
Hóa dược
mã 7720203
———27,94—
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
———27,9227,6
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———27,8727,7
Quản trị nhân lực
mã 7340404
———27,8427,57
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
mã 7510204
———27,8427,65
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
———27,827,52
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
———27,7527,63
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
———27,727,68
Kế toán
mã 7340301
———27,6927,6
Kinh tế đầu tư
mã 7310104
———27,6427,95
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
———27,6227,34
Phân tích dữ liệu kinh doanh
mã 7340125
———27,5827,36
Quản trị văn phòng
mã 7340406
———27,4927,29
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
———27,4926,81
Quản trị khách sạn
mã 7810201
———27,4527,07
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
———27,427,17
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
———27,3727,09
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
———27,2627,26
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
———27,2227,2
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
mã 75103021
———27,226,68
Thiết kế thời trang
mã 7210404
———27,1727,23
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
———27,0326,27
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
———2726,68
Năng lượng tái tạo
mã 75190071
———27—
Kỹ thuật sản xuất thông minh
mã 75103031
———26,9926,76
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
———26,9126,8
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)
mã 7220204LK
———26,85—
Ngôn ngữ học
mã 7229020
———26,7526,59
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
mã 7519003
———26,7326,4
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
mã 7510213
———26,6226,16
Trung Quốc học
mã 7310612
———26,626,27
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
———26,5526,83
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
———26,3627,07
Công nghệ vật liệu dệt, may
mã 7540203
———26,2525,78
Du lịch
mã 7810101
———26,1625,92
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
———25,7425,1
Năng lượng tái tạo
mã 7519007
————26,3

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

0 chương trình năm 2026 · 15 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
———19,520,75
Marketing
mã 7340115
———18,0519,75
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———16,519
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
———16,518,95
Phân tích dữ liệu kinh doanh
mã 7340125
———1618,9
Kế toán
mã 7340301
———1617,95
Kiểm toán
mã 7340302
———1618,25
Quản trị nhân lực
mã 7340404
———1618,2
Ngôn ngữ học
mã 7229020
———16—
Kinh tế đầu tư
mã 7310104
———16—
Quản trị văn phòng
mã 7340406
———15,517,45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
———15,25—
Du lịch
mã 7810101
———15—
Quản trị khách sạn
mã 7810201
———15—
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
———15—

Đánh giá tư duy (TSA)

0 chương trình năm 2026 · 25 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
———19,0115,16
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———18,515,43
Khoa học máy tính
mã 7480101
———18,0115,16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
———1715,12
Công nghệ đa phương tiện
mã 7320113
———16,6116,82
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
———16,5316,65
Robot và trí tuệ nhân tạo
mã 7510209
———16,515,2
Công nghệ kỹ thuật máy tính
mã 7480108
———16,2916,58
Hóa dược
mã 7720203
———16,2616,73
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
mã 7510204
———16,2316,66
Hệ thống thông tin
mã 7480104
———16,0716,51
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
———16,0616,2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
———16,0515,84
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
———16,04—
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
———16,0220,19
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
———16,0115,77
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
———1615,15
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
———15,615,85
Kỹ thuật sản xuất thông minh
mã 75103031
———15,57—
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
———15,53—
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
———15,41—
Năng lượng tái tạo
mã 75190071
———15,36—
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
———15,22—
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
mã 7519003
———15,16—
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
mã 75103021
———15,0715,54

Xét tuyển kết hợp

0 chương trình năm 2026 · 51 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
———28,32—
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
mã 75103021
———27,99—
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
———27,38—
Công nghệ vật liệu dệt, may
mã 7540203
———27,12—
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———2728,93
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
———2728,71
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
———27—
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
———26,7327,48
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
mã 7519003
———26,73—
Ngôn ngữ học
mã 7229020
———26,6826,54
Kỹ thuật sản xuất thông minh
mã 75103031
———26,58—
Công nghệ đa phương tiện
mã 7320113
———26,4628,29
Hệ thống thông tin
mã 7480104
———26,2—
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
———26,1927,73
Khoa học máy tính
mã 7480101
———26,15—
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
———26,0127,9
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)
mã 7220204LK
———26,01—
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
———2627,47
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
———25,9927,79
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
mã 7510204
———25,92—
Hóa dược
mã 7720203
———25,91—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
———25,8227,42
Kiểm toán
mã 7340302
———25,8125,95
Du lịch
mã 7810101
———25,7927,69
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
———25,78—
Phân tích dữ liệu kinh doanh
mã 7340125
———25,77—
Robot và trí tuệ nhân tạo
mã 7510209
———25,77—
Công nghệ kỹ thuật máy tính
mã 7480108
———25,7628,45
Quản trị khách sạn
mã 7810201
———25,7627,42
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
———25,76—
Quản trị nhân lực
mã 7340404
———25,7426,77
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
mã 7510213
———25,7126,37
Kinh tế đầu tư
mã 7310104
———25,6726,41
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
———25,6728,45
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
———25,62—
Năng lượng tái tạo
mã 75190071
———25,56—
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
———25,526,52
An toàn thông tin
mã 74802021
———25,5—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
———25,3827,33
Marketing
mã 7340115
———25,327,94
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
———25,2828,24
Kế toán
mã 7340301
———25,1726,57
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
———25,0427,09
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———2527,2
Thiết kế thời trang
mã 7210404
———25—
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
———24,9925,2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
———24,9126,73
Trung Quốc học
mã 7310612
———24,926,82
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
———24,7426,15
Quản trị văn phòng
mã 7340406
———24,7325,08
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
———24,2127,76

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 27,39 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị văn phòng với 17 điểm (thang 30).
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Đánh giá tư duy (TSA); Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.