Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy lợi (TLU)
Năm 2026, Trường Đại học Thủy lợi công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 46 chương trình, từ 19 đến 24,64 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
46 chương trình năm 2026 · 47 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã TLA121 | — | 24,64 | 24,1 | 25,1 | 25,41 |
Kỹ thuật cơ điện tử mã TLA120 | — | 24,18 | 23,33 | 24,83 | 24,31 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã TLA204 | — | 23,98 | 25,45 | 25,42 | 24,45 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã TLA407 | — | 23,73 | 23 | 25,31 | 25,01 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) mã TLA124 | — | 23,5 | 22,5 | 24,59 | 24,39 |
Kỹ thuật cơ khí mã TLA105 | — | 23,49 | 22,6 | 24,06 | 23,04 |
Kỹ thuật điện mã TLA112 | — | 23,26 | 22 | 24,17 | 23,35 |
Luật kinh tế mã TLA302 | — | 23,24 | 25,5 | 26,62 | 23,47 |
Công nghệ thông tin mã TLA106 | — | 23,01 | 23,23 | 25,25 | 25,89 |
Kỹ thuật Ô tô mã TLA123 | — | 22,76 | 22,5 | 24,4 | 24,3 |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu mã TLA126 | — | 22,76 | 22,12 | 24,2 | 23,9 |
An ninh mạng mã TLA127 | — | 22,76 | 22,04 | 24,17 | 24,21 |
Thương mại điện tử mã TLA405 | — | 22,76 | 22,98 | 25,36 | 25,12 |
Hệ thống thông tin mã TLA116 | — | 22,51 | 21,75 | 24,54 | 24,31 |
Kỹ thuật phần mềm mã TLA117 | — | 22,26 | 21,55 | 24,87 | 24,68 |
Tài chính – Ngân hàng mã TLA408 | — | 22,26 | 22,26 | 24,88 | 24,73 |
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) mã TLA122 | — | 22,26 | 20,75 | — | — |
Luật mã TLA301 | — | 22,25 | 25,17 | 26,03 | 23,72 |
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh mã TLA128 | — | 22,21 | 21,15 | 24,26 | 23,72 |
Kế toán mã TLA403 | — | 22,12 | 22,25 | 25,02 | 24,91 |
Kinh tế số mã TLA410 | — | 22,11 | 22,11 | 25 | 24,49 |
Kỹ thuật hóa học mã TLA118 | — | 22,01 | 20,5 | 23,15 | 20,15 |
Marketing mã TLA414 | — | 21,9 | — | — | — |
Kiểm toán mã TLA409 | — | 21,57 | 21,44 | 24,68 | 23,91 |
Kinh doanh thương mại mã TLA413 | — | 21,4 | — | — | — |
Kinh tế mã TLA401 | — | 21,38 | 21,91 | 24,73 | 24,2 |
Ngôn ngữ Anh mã TLA203 | — | 21,34 | 22,59 | 24,82 | 23,24 |
Quản trị kinh doanh mã TLA402 | — | 21,29 | 22,1 | 24,68 | 24,55 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã TLA406 | — | 21,14 | 21,48 | 24,21 | 22,75 |
Kinh tế xây dựng mã TLA404 | — | 21,12 | 20,73 | 23,75 | 23,25 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng mã TLA111 | — | 20,96 | 19,48 | 23 | 22,45 |
Chương trình Công nghệ tài chính mã TLA412 | — | 20,91 | 19,5 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) mã TLA104 | — | 20,76 | 18,76 | 22,5 | 21 |
Quản lý xây dựng mã TLA114 | — | 20,76 | 19,96 | 22,75 | 22,1 |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) mã TLA110 | — | 20,3 | 19 | 22,35 | 20,85 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) mã TLA113 | — | 20,17 | 18,5 | 21 | 19,2 |
Chương trình Kế toán tích hợp ACCA mã TLA411 | — | 20,08 | — | — | — |
Công nghệ sinh học mã TLA119 | — | 20 | 18,76 | 23,14 | 20,95 |
Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) mã TLA101 | — | 19,75 | 18,48 | 20,5 | 18,15 |
Kỹ thuật môi trường mã TLA109 | — | 19,75 | 17,75 | 21,7 | 20,05 |
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh mã TLA130 | — | 19,75 | — | — | — |
Kỹ thuật tài nguyên nước mã TLA102 | — | 19,42 | 18,49 | 20,5 | 18 |
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) mã TLA107 | — | 19,25 | 18 | 20,5 | 18,15 |
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) mã TLA103 | — | 19,23 | 18 | 21 | 19,15 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng mã TLA201 | — | 19 | 17 | 20,5 | 21 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước mã TLA202 | — | 19 | 17,35 | 20,5 | — |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế mã TLA411 | — | — | 18,09 | — | — |
Học bạ
46 chương trình năm 2026 · 47 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã TLA121 | — | 29,67 | 28,87 | — | — |
Kỹ thuật cơ điện tử mã TLA120 | — | 29,6 | 28 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã TLA204 | — | 29,56 | 30 | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã TLA407 | — | 29,54 | 27,63 | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) mã TLA124 | — | 29,5 | 27,06 | — | — |
Kỹ thuật cơ khí mã TLA105 | — | 29,49 | 27,18 | — | — |
Kỹ thuật điện mã TLA112 | — | 29,22 | 26,5 | — | — |
Luật kinh tế mã TLA302 | — | 29,21 | 30 | — | — |
Công nghệ thông tin mã TLA106 | — | 28,98 | 27,89 | — | — |
An ninh mạng mã TLA127 | — | 28,7 | 26,54 | — | — |
Kỹ thuật Ô tô mã TLA123 | — | 28,67 | 27,06 | — | — |
Thương mại điện tử mã TLA405 | — | 28,67 | 27,61 | — | — |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu mã TLA126 | — | 28,65 | 26,63 | — | — |
Hệ thống thông tin mã TLA116 | — | 28,38 | 26,29 | — | — |
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) mã TLA122 | — | 28,14 | 25,43 | — | — |
Kỹ thuật phần mềm mã TLA117 | — | 28,12 | 26,11 | — | — |
Tài chính – Ngân hàng mã TLA408 | — | 28,06 | 26,79 | — | — |
Luật mã TLA301 | — | 28,05 | 30 | — | — |
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh mã TLA128 | — | 28,02 | 25,77 | — | — |
Kinh tế số mã TLA410 | — | 27,92 | 26,62 | — | — |
Kế toán mã TLA403 | — | 27,89 | 26,78 | — | — |
Kỹ thuật hóa học mã TLA118 | — | 27,79 | 25,21 | — | — |
Marketing mã TLA414 | — | 27,65 | — | — | — |
Kiểm toán mã TLA409 | — | 27,25 | 26,02 | — | — |
Kinh doanh thương mại mã TLA413 | — | 27,05 | — | — | — |
Kinh tế mã TLA401 | — | 27,03 | 26,42 | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã TLA203 | — | 26,99 | 27,17 | — | — |
Quản trị kinh doanh mã TLA402 | — | 26,93 | 26,61 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã TLA406 | — | 26,75 | 26,05 | — | — |
Kinh tế xây dựng mã TLA404 | — | 26,73 | 25,41 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng mã TLA111 | — | 26,54 | 24,34 | — | — |
Chương trình Công nghệ tài chính mã TLA412 | — | 26,48 | 24,36 | — | — |
Quản lý xây dựng mã TLA114 | — | 26,32 | 24,75 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) mã TLA104 | — | 26,31 | 23,72 | — | — |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) mã TLA110 | — | 25,7 | 23,93 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) mã TLA113 | — | 25,51 | 23,5 | — | — |
Chương trình Kế toán tích hợp ACCA mã TLA411 | — | 25,37 | — | — | — |
Công nghệ sinh học mã TLA119 | — | 25,25 | 23,72 | — | — |
Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) mã TLA101 | — | 24,88 | 23,46 | — | — |
Kỹ thuật môi trường mã TLA109 | — | 24,88 | 22,27 | — | — |
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh mã TLA130 | — | 24,88 | — | — | — |
Kỹ thuật tài nguyên nước mã TLA102 | — | 24,42 | 23,48 | — | — |
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) mã TLA107 | — | 24,25 | 22,67 | — | — |
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) mã TLA103 | — | 24,23 | 22,66 | — | — |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng mã TLA201 | — | 24 | 21 | — | — |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước mã TLA202 | — | 24 | 21,59 | — | — |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế mã TLA411 | — | — | 22,82 | — | — |
Đánh giá tư duy (TSA)
17 chương trình năm 2026 · 18 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã TLA121 | — | 65,47 | 65,43 | 56,91 | 54,95 |
Kỹ thuật cơ điện tử mã TLA120 | — | 63,4 | 62,34 | 59,38 | 50,15 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) mã TLA124 | — | 60 | 59,02 | 55,53 | 51,61 |
Kỹ thuật cơ khí mã TLA105 | — | 59,95 | 59,42 | 52,25 | 51,97 |
Công nghệ thông tin mã TLA106 | — | 57,55 | 61,94 | 61,98 | 62,99 |
Kỹ thuật Ô tô mã TLA123 | — | 56,3 | 58,98 | 55,3 | 50,33 |
An ninh mạng mã TLA127 | — | 56,3 | 57,14 | 54,21 | 60,49 |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu mã TLA126 | — | 56,3 | 57,48 | 53,91 | — |
Kỹ thuật điện mã TLA112 | — | 55,8 | 56,98 | 53,78 | 51,01 |
Hệ thống thông tin mã TLA116 | — | 55,06 | 56,02 | 54,24 | 62,26 |
Kỹ thuật phần mềm mã TLA117 | — | 54,64 | 55,18 | 61,02 | 64,01 |
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) mã TLA122 | — | 54,64 | 53,34 | — | — |
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh mã TLA128 | — | 54,56 | 54,22 | 55,03 | 51,83 |
Kỹ thuật hóa học mã TLA118 | — | 54,25 | 52,78 | 51,13 | — |
Công nghệ sinh học mã TLA119 | — | 51,16 | 48,92 | 50 | — |
Kỹ thuật môi trường mã TLA109 | — | 50,77 | 46,67 | 50 | — |
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh mã TLA130 | — | 50,77 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã TLA203 | — | — | 59,38 | 50 | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Thủy lợi (TLU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 24,64 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Thủy lợi (TLU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng với 19 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Thủy lợi (TLU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Đánh giá tư duy (TSA). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tlu.edu.vn/Portals/0/2023/Thang8/ffe53a342aecf8b2a1fd.jpg
- 2023tlu.edu.vn/Portals/0/2023/Thang8/bf77986453bf81e1d8ae.jpg
- 2024env.tlu.edu.vn/tuyen-sinh/diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-thuy-loi-nam-2024-915
- 2025env.tlu.edu.vn/tuyen-sinh/x-1097
- 2026tlu.edu.vn/diem-chuan-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-truong-dai-hoc-thuy-loi-ma-truong-tla-561
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.