Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-HUS)
Năm 2026, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 28 chương trình, từ 22 đến 26,35 điểm (thang 30).
Hà NộiCông lậpMã trường QHTĐọc review VNU-HUS: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
28 chương trình năm 2026 · 29 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Toán học mã QHT01 | A00, A01, D07, D08 | 26,35 | 25,9 | 34,45/40 | 33,4/40 |
Khoa học dữ liệu mã QHT93 | A00, A01, D07, D08 | 26,06 | 26 | 35/40 | 34,85/40 |
Toán tin mã QHT02 | A00, A01, D07, D08 | 25,69 | 25,5 | 34,45/40 | 34,25/40 |
Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) mã QHT99 | — | 25,43 | 25,55 | — | — |
Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính) mã QHT98 | A00, A01, D07, D08 | 25,28 | 25,35 | 34,7/40 | 34,7/40 |
Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông) mã QHT94 | A00, A01, B00, C01, A02 | 24,95 | 24,57 | 26,25 | 25,65 |
Khoa học vật liệu mã QHT04 | A00, A01, B00, C01, A02 | 24,8 | 24,2 | 24,6 | 22,75 |
Vật lý học mã QHT03 | A00, A01, B00, C01, A02 | 24,74 | 24,65 | 25,3 | 24,2 |
Hóa học mã QHT06 | A00, B00, D07, C02 | 24,73 | 23,9 | 25,15 | 23,65 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã QHT07 | A00, B00, D07, C02 | 24,48 | 23,45 | 24,8 | 23,25 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân mã QHT05 | A00, A01, B00, C01, A02 | 24,4 | 23,5 | 24,3 | 21,3 |
Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian) mã QHT91 | A00, A01, B00, D10 | 24,38 | 23,5 | 22,5 | 20,4 |
Địa lý tự nhiên mã QHT10 | A00, A01, B00, D10 | 24,2 | 23,95 | 22,4 | 20,3 |
Hóa dược mã QHT43 | A00, B00, D07, C02 | 23,85 | 23,7 | 25,65 | 24,6 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) mã QHT96 | A00, A01, B00, D07 | 23,58 | 22,8 | 24,6 | 24,35 |
Địa chất học mã QHT18 | A00, A01, B00, D07, D10 | 23,23 | 22,05 | 20 | 20 |
Khí tượng và khí hậu học mã QHT16 | A00, A01, B00, D07 | 23,22 | 22,8 | 20,8 | 20 |
Công nghệ sinh học mã QHT09 | A00, A02, B00, B08 | 23,2 | 22,05 | 24,45 | 24,05 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã QHT20 | A00, A01, B00, D07, D10 | 22,75 | 22,2 | 21,5 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã QHT15 | A00, A01, B00, D07 | 22,64 | 21,55 | 21 | 20 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản mã QHT95 | A00, A01, B00, D10 | 22,64 | 22,9 | 24 | 22,45 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động) mã QHT82 | A00, A01, B00, D07 | 22,52 | 21,2 | 20 | 20 |
Hải dương học mã QHT17 | A00, A01, B00, D07 | 22,4 | 21,5 | 20 | 20 |
Quản lý đất đai mã QHT12 | A00, A01, B00, D10 | 22,25 | 22,27 | 23 | 20,9 |
Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng) mã QHT81 | A00, A02, B00, B08 | 22,24 | 20,1 | 24,25 | 23 |
Khoa học môi trường mã QHT13 | A00, A01, B00, D07 | 22,23 | 21,25 | 20 | 20 |
Sinh học mã QHT08 | A00, A02, B00, B08 | 22 | 20,05 | 23,35 | 23 |
Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học) mã QHT92 | A00, A01, B00, D07 | 22 | 21,1 | 20 | 20 |
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường mã QHT97 | A00, A01, B00, D07 | — | — | — | 20 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-HUS) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Toán học với 26,35 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-HUS) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Sinh học với 22 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-HUS) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023vnu.edu.vn/diem-chuan-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2023-post33562.html
- 2024hus.vnu.edu.vn/thong-bao/dao-tao-tuyen-sinh/diem-chuan-trung-tuyen-theo-ket-qua-thi-tot-ng
- 2025hus.vnu.edu.vn/thong-bao/dao-tao-tuyen-sinh/diem-chuan-trung-tuyen-vao-dai-hoc-chinh-quy-n
- 2026hus.vnu.edu.vn/thong-bao/dao-tao-tuyen-sinh/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-vao-cac-nganh
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.