Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Dược Hà Nội (HUP)

Năm 2026, Trường Đại học Dược Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 4 chương trình, từ 21,35 đến 23,5 điểm (thang 30).

Hà NộiCông lậpMã trường DKHLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

4 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Dược học
mã 7720201
A00, B0023,524,525,5125
Hóa dược
mã 7720203
A0022,7523,5625,3124,9
Hóa học
mã 7440112
A0022,120,8524,5523,81
Công nghệ sinh học
mã 7420201
B0021,352024,2624,21

Học sinh giỏi, hệ chuyên

4 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Dược học
mã 7720201
A00, B0026,5627,2728,0928
Hóa dược
mã 7720203
A0026,3726,3127,8727,95
Hóa học
mã 7440112
A0026,224,5325,8827,04
Công nghệ sinh học
mã 7420201
B0025,712428,5328,2

Đánh giá tư duy (TSA)

1 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Dược học
mã 7720201
K0018,831865,86/100—

Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)

0 chương trình năm 2026 · 1 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Dược học
mã 7720201
——25——

Xét tuyển kết hợp

4 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Dược học
mã 7720201
A00, B0026,6326,5892,04/10086,75/100
Hóa dược
mã 7720203
A0026,3325,4290,04/10085,43/100
Hóa học
mã 7440112
A0026,0725,1883,9/10081,97/100
Công nghệ sinh học
mã 7420201
B0025,8525,1888,95/10086,41/100

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Dược Hà Nội (HUP) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Dược học với 23,5 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Dược Hà Nội (HUP) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ sinh học với 21,35 điểm (thang 30).
Trường Đại học Dược Hà Nội (HUP) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; Đánh giá tư duy (TSA); Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…); Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.