Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại (TMU)

Năm 2026, Trường Đại học Thương mại công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 51 chương trình, từ 21,5 đến 26,5 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

51 chương trình năm 2026 · 56 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
mã TM17
A00, A01, D01, D0726,527,826,9
năm này mã TM06
26,8
năm này mã TM06
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM18
A00, A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825,826,625,35
năm này mã TM37
—
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
mã TM40
A00, A01, D01, D04, D0725,7527,426,5
năm này mã TM21
26,9
năm này mã TM21
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM41
D0425,326,8——
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
mã TM19
A00, A01, D01, D0725,2526,826,6
năm này mã TM11
27
năm này mã TM11
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
mã TM30
A00, A01, D01, D072527,226,2—
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
mã TM28
A00, A01, D01, D0724,7527,627
năm này mã TM17
26,7
năm này mã TM17
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM20
A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X2824,7526,325,5
năm này mã TM36
25,45
năm này mã TM36
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
mã TM12
A00, A01, D01, D0724,525,826,15
năm này mã TM07
25,9
năm này mã TM07
Kiểm toán (Kiểm toán)
mã TM15
A00, A01, D01, D0724,525,726
năm này mã TM10
26,2
năm này mã TM10
Marketing (Marketing số)
mã TM09
A00, A01, D01, D0724,527,526,75
năm này mã TM28
27
năm này mã TM28
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
mã TM21
A00, A01, D01, D0724,2526,626,5
năm này mã TM12
26,7
năm này mã TM12
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM29
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824,2526,5——
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM48
—24———
Marketing (Marketing Thương mại)
mã TM07
A00, A01, D01, D0723,7527,327
năm này mã TM04
27
năm này mã TM04
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
mã TM24
A00, A01, D01, D0723,7526,126,15
năm này mã TM14
25,9
năm này mã TM14
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
mã TM37
A00, A01, D01, D0723,7525,626,15
năm này mã TM23
25,9
năm này mã TM23
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
mã TM39
A00, A01, D01, D0723,725,126,1
năm này mã TM33
25,8
năm này mã TM33
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
mã TM27
A00, A01, D01, D0723,72525,5
năm này mã TM38
—
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
mã TM10
A00, A01, D01, D0723,526,826,75
năm này mã TM05
26,8
năm này mã TM05
Kế toán (Kế toán công)
mã TM14
A00, A01, D01, D0723,524,825,9
năm này mã TM09
25,8
năm này mã TM09
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
mã TM31
A00, A01, D01, D0723,524,826
năm này mã TM22
26
năm này mã TM22
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
mã TM01
A00, A01, D01, D0723,2525,826,126,5
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM08
A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X2823,2526,326
năm này mã TM35
25,5
năm này mã TM35
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
mã TM33
A01, D01, D072326,126,05
năm này mã TM18
25,8
năm này mã TM18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
mã TM46
—23———
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế
mã TM47
—23———
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
mã TM03
A00, A01, D01, D0722,525,125,5526,3
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
mã TM26
A00, A01, D01, D0722,525,225,95
năm này mã TM16
25,7
năm này mã TM16
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
mã TM34
A00, A01, D01, D0722,525,425,8
năm này mã TM19
25,7
năm này mã TM19
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
mã TM04
A00, A01, D01, D0722,525,425,55
năm này mã TM31
24,5
năm này mã TM31
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
mã TM06
A00, A01, D01, D0722,524,825,55
năm này mã TM32
25,6
năm này mã TM32
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
mã TM43
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,522,5——
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
mã TM22
A00, A01, D01, D0722,2525,125,9
năm này mã TM13
25,7
năm này mã TM13
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
mã TM44
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X282224,8——
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến)
mã TM45
—22———
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM11
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,7526,1——
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM02
A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,525,425,1525
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM25
A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,525,425,1
năm này mã TM15
24,5
năm này mã TM15
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
mã TM42
A00, A01, D01, D03, D0721,522,525,5
năm này mã TM20
24,5
năm này mã TM20
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM38
A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,524,825
năm này mã TM27
24
năm này mã TM27
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
mã TM36
A00, A01, D01, D0721,525,125,6
năm này mã TM29
25,6
năm này mã TM29
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM05
A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,525,125
năm này mã TM34
24
năm này mã TM34
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM13
A00, A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,52425
năm này mã TM08
—
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM16
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,524——
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM23
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,524,7——
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM32
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,524,2——
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM35
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,524,7——
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM49
—21,5———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM50
—21,5———
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
mã TM51
—21,5———
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM24
A00, A01, D01, D07——25,524,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM25
A00, A01, D01, D07——25,524,5
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM26
A00, A01, D01, D07——25,525,3
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) — Chương trình chất lượng cao
mã TM08
A01, D01, D07———24
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp - chương trình tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB))
mã TM30
A01, D01, D07———24

Học sinh giỏi, hệ chuyên

0 chương trình năm 2026 · 47 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
mã TM17
A00, A01, D01, D07—27,829,25
năm này mã TM06
—
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
mã TM28
A00, A01, D01, D07—27,629
năm này mã TM17
—
Marketing (Marketing số)
mã TM09
A00, A01, D01, D07—27,528,5
năm này mã TM28
—
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
mã TM40
A00, A01, D01, D04—27,428,5
năm này mã TM21
—
Marketing (Marketing Thương mại)
mã TM07
A00, A01, D01, D07—27,329
năm này mã TM04
—
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
mã TM30
A00, A01, D01, D07—27,228,5—
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
mã TM10
A00, A01, D01, D07—26,828,5
năm này mã TM05
—
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
mã TM19
A00, A01, D01, D07—26,829
năm này mã TM11
—
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM41
——26,8——
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
mã TM21
A00, A01, D01, D07—26,629
năm này mã TM12
—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM18
A00, A01, D01, D07—26,628
năm này mã TM37
—
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM29
——26,5——
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM08
A00, A01, D01, D07—26,327,5
năm này mã TM35
—
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM20
A00, A01, D01, D07—26,327
năm này mã TM36
—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
mã TM24
A00, A01, D01, D07—26,128,5
năm này mã TM14
—
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
mã TM33
A01, D01, D07—26,127
năm này mã TM18
—
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM11
——26,1——
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
mã TM01
A00, A01, D01, D07—25,827,5—
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
mã TM12
A00, A01, D01, D07—25,828
năm này mã TM07
—
Kiểm toán (Kiểm toán)
mã TM15
A00, A01, D01, D07—25,728,5
năm này mã TM10
—
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
mã TM37
A00, A01, D01, D07—25,627,5
năm này mã TM23
—
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM02
A00, A01, D01, D07—25,426,5—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM25
A00, A01, D01, D07—25,427
năm này mã TM15
—
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
mã TM34
A00, A01, D01, D07—25,428
năm này mã TM19
—
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
mã TM04
A00, A01, D01, D07—25,427
năm này mã TM31
—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
mã TM26
A00, A01, D01, D07—25,227,25
năm này mã TM16
—
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
mã TM03
A00, A01, D01, D07—25,127,5—
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
mã TM22
A00, A01, D01, D07—25,127,5
năm này mã TM13
—
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
mã TM36
A00, A01, D01, D07—25,127
năm này mã TM29
—
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
mã TM39
A00, A01, D01, D07—25,127
năm này mã TM33
—
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM05
A00, A01, D01, D07—25,125
năm này mã TM34
—
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
mã TM27
A00, A01, D01, D07—2526
năm này mã TM38
—
Kế toán (Kế toán công)
mã TM14
A00, A01, D01, D07—24,828
năm này mã TM09
—
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
mã TM31
A00, A01, D01, D07—24,827
năm này mã TM22
—
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM38
A00, A01, D01, D07—24,825
năm này mã TM27
—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
mã TM06
A00, A01, D01, D07—24,827
năm này mã TM32
—
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
mã TM44
——24,8——
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM23
——24,7——
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM35
——24,7——
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM32
——24,2——
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM13
A00, A01, D01, D07—2426,5
năm này mã TM08
—
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM16
——24——
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
mã TM42
A00, A01, D01, D03—22,527
năm này mã TM20
—
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
mã TM43
——22,5——
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM24
A00, A01, D01, D07——27—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM25
A00, A01, D01, D07——27—
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM26
A00, A01, D01, D07——26—

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

0 chương trình năm 2026 · 44 qua các năm · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
mã TM17
——118,6722,5/30
năm này mã TM06
—
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
mã TM28
——117,3322/30
năm này mã TM17
—
Marketing (Marketing số)
mã TM09
——116,6721,5/30
năm này mã TM28
—
Marketing (Marketing Thương mại)
mã TM07
——115,3321,5/30
năm này mã TM04
—
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
mã TM30
——114,6721,5/30—
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
mã TM10
——11221/30
năm này mã TM05
—
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
mã TM19
——11221,5/30
năm này mã TM11
—
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
mã TM21
——110,6721/30
năm này mã TM12
—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM18
——110,6720/30
năm này mã TM37
—
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM29
——110——
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM08
——108,6720/30
năm này mã TM35
—
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM20
——108,6719,5/30
năm này mã TM36
—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
mã TM24
——107,3321/30
năm này mã TM14
—
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM11
——107,33——
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
mã TM01
——105,3321/30—
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
mã TM12
——105,3321/30
năm này mã TM07
—
Kiểm toán (Kiểm toán)
mã TM15
——104,6721,5/30
năm này mã TM10
—
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
mã TM37
——10420,5/30
năm này mã TM23
—
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM02
——102,6719,5/30—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM25
——102,6719/30
năm này mã TM15
—
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
mã TM04
——102,6719,5/30
năm này mã TM31
—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
mã TM26
——101,3320/30
năm này mã TM16
—
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
mã TM03
——100,6720/30—
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
mã TM22
——100,6720/30
năm này mã TM13
—
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
mã TM39
——100,6719,5/30
năm này mã TM33
—
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM05
——100,6719/30
năm này mã TM34
—
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
mã TM27
——10019/30
năm này mã TM38
—
Kế toán (Kế toán công)
mã TM14
——99,1220/30
năm này mã TM09
—
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
mã TM31
——99,1219,5/30
năm này mã TM22
—
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM38
——99,1218,5/30
năm này mã TM27
—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
mã TM06
——99,1219,5/30
năm này mã TM32
—
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
mã TM44
——99,12——
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM23
——98,68——
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM32
——96,48——
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM13
——95,619/30
năm này mã TM08
—
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM16
——95,6——
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
mã TM42
——8918,5/30
năm này mã TM20
—
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
mã TM43
——89——
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
mã TM21
———21/30—
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
mã TM19
———20,5/30—
Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)
mã TM29
———19,5/30—
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM24
———18,5/30—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM25
———18,5/30—
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM26
———18,5/30—

Đánh giá tư duy (TSA)

0 chương trình năm 2026 · 44 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
mã TM17
——87,5321,5/30
năm này mã TM06
—
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
mã TM28
——86,0721/30
năm này mã TM17
—
Marketing (Marketing số)
mã TM09
——85,3320,5/30
năm này mã TM28
—
Marketing (Marketing Thương mại)
mã TM07
——83,8721/30
năm này mã TM04
—
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
mã TM30
——83,1320,5/30—
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
mã TM10
——80,220/30
năm này mã TM05
—
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
mã TM19
——80,221/30
năm này mã TM11
—
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
mã TM21
——78,7320/30
năm này mã TM12
—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM18
——78,7319/30
năm này mã TM37
—
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM29
——78——
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM08
——76,819/30
năm này mã TM35
—
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM20
——76,818,5/30
năm này mã TM36
—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
mã TM24
——75,620/30
năm này mã TM14
—
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM11
——75,6——
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
mã TM01
——73,820/30—
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
mã TM12
——73,820/30
năm này mã TM07
—
Kiểm toán (Kiểm toán)
mã TM15
——73,220,5/30
năm này mã TM10
—
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
mã TM37
——72,619,5/30
năm này mã TM23
—
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM02
——71,418,5/30—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM25
——71,418/30
năm này mã TM15
—
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
mã TM04
——71,419/30
năm này mã TM31
—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
mã TM26
——70,219/30
năm này mã TM16
—
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
mã TM03
——69,619/30—
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
mã TM22
——69,619/30
năm này mã TM13
—
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
mã TM39
——69,619/30
năm này mã TM33
—
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM05
——69,618/30
năm này mã TM34
—
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
mã TM27
——6918,5/30
năm này mã TM38
—
Kế toán (Kế toán công)
mã TM14
——68,1219/30
năm này mã TM09
—
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
mã TM31
——68,1218,5/30
năm này mã TM22
—
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM38
——68,1218/30
năm này mã TM27
—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
mã TM06
——68,1219/30
năm này mã TM32
—
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
mã TM44
——68,12——
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM23
——67,68——
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM32
——65,48——
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM13
——64,618/30
năm này mã TM08
—
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM16
——64,6——
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
mã TM42
——5818/30
năm này mã TM20
—
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
mã TM43
——58——
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
mã TM21
———20/30—
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
mã TM19
———19,5/30—
Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)
mã TM29
———19/30—
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM24
———18/30—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM25
———18/30—
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM26
———18/30—

Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ

0 chương trình năm 2026 · 48 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
mã TM17
——27,824
năm này mã TM06
—
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
mã TM28
——27,623,5
năm này mã TM17
—
Marketing (Marketing số)
mã TM09
——27,524
năm này mã TM28
—
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
mã TM40
——27,423,5
năm này mã TM21
—
Marketing (Marketing Thương mại)
mã TM07
——27,324
năm này mã TM04
—
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
mã TM30
——27,220,5—
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
mã TM10
——26,821,5
năm này mã TM05
—
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
mã TM19
——26,823
năm này mã TM11
—
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM41
——26,8——
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
mã TM21
——26,622
năm này mã TM12
—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM18
——26,620
năm này mã TM37
—
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM29
——26,5——
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM08
——26,320
năm này mã TM35
—
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM20
——26,320
năm này mã TM36
—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
mã TM24
——26,121
năm này mã TM14
—
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
mã TM33
——26,121
năm này mã TM18
—
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM11
——26,1——
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
mã TM01
——25,821,5—
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
mã TM12
——25,820,5
năm này mã TM07
—
Kiểm toán (Kiểm toán)
mã TM15
——25,721
năm này mã TM10
—
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
mã TM37
——25,620,5
năm này mã TM23
—
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM02
——25,419—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM25
——25,419
năm này mã TM15
—
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
mã TM34
——25,420,5
năm này mã TM19
—
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
mã TM04
——25,420
năm này mã TM31
—
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
mã TM26
——25,220
năm này mã TM16
—
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
mã TM03
——25,120—
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
mã TM22
——25,120
năm này mã TM13
—
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
mã TM36
——25,120,5
năm này mã TM29
—
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
mã TM39
——25,120
năm này mã TM33
—
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM05
——25,119
năm này mã TM34
—
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
mã TM27
——2520
năm này mã TM38
—
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
mã TM45
——25——
Kế toán (Kế toán công)
mã TM14
——24,820
năm này mã TM09
—
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
mã TM31
——24,820
năm này mã TM22
—
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM38
——24,819
năm này mã TM27
—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
mã TM06
——24,820
năm này mã TM32
—
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
mã TM44
——24,8——
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM23
——24,7——
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM35
——24,7——
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM32
——24,2——
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM13
——2419
năm này mã TM08
—
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã TM16
——24——
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
mã TM42
——22,520
năm này mã TM20
—
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
mã TM43
——22,5——
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM24
———20—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM25
———20—
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp)
mã TM26
———20—

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Thương mại (TMU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) với 26,5 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) với 21,5 điểm (thang 30).
Trường Đại học Thương mại (TMU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Đánh giá tư duy (TSA); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.