Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại (TMU)
Năm 2026, Trường Đại học Thương mại công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 51 chương trình, từ 21,5 đến 26,5 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
51 chương trình năm 2026 · 56 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) mã TM17 | A00, A01, D01, D07 | 26,5 | 27,8 | 26,9 năm này mã TM06 | 26,8 năm này mã TM06 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM18 | A00, A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25,8 | 26,6 | 25,35 năm này mã TM37 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) mã TM40 | A00, A01, D01, D04, D07 | 25,75 | 27,4 | 26,5 năm này mã TM21 | 26,9 năm này mã TM21 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM41 | D04 | 25,3 | 26,8 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) mã TM19 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | 26,8 | 26,6 năm này mã TM11 | 27 năm này mã TM11 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) mã TM30 | A00, A01, D01, D07 | 25 | 27,2 | 26,2 | — |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) mã TM28 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | 27,6 | 27 năm này mã TM17 | 26,7 năm này mã TM17 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM20 | A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24,75 | 26,3 | 25,5 năm này mã TM36 | 25,45 năm này mã TM36 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) mã TM12 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | 25,8 | 26,15 năm này mã TM07 | 25,9 năm này mã TM07 |
Kiểm toán (Kiểm toán) mã TM15 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | 25,7 | 26 năm này mã TM10 | 26,2 năm này mã TM10 |
Marketing (Marketing số) mã TM09 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | 27,5 | 26,75 năm này mã TM28 | 27 năm này mã TM28 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) mã TM21 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | 26,6 | 26,5 năm này mã TM12 | 26,7 năm này mã TM12 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM29 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24,25 | 26,5 | — | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM48 | — | 24 | — | — | — |
Marketing (Marketing Thương mại) mã TM07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | 27,3 | 27 năm này mã TM04 | 27 năm này mã TM04 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) mã TM24 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | 26,1 | 26,15 năm này mã TM14 | 25,9 năm này mã TM14 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) mã TM37 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | 25,6 | 26,15 năm này mã TM23 | 25,9 năm này mã TM23 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) mã TM39 | A00, A01, D01, D07 | 23,7 | 25,1 | 26,1 năm này mã TM33 | 25,8 năm này mã TM33 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) mã TM27 | A00, A01, D01, D07 | 23,7 | 25 | 25,5 năm này mã TM38 | — |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) mã TM10 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | 26,8 | 26,75 năm này mã TM05 | 26,8 năm này mã TM05 |
Kế toán (Kế toán công) mã TM14 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | 24,8 | 25,9 năm này mã TM09 | 25,8 năm này mã TM09 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) mã TM31 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | 24,8 | 26 năm này mã TM22 | 26 năm này mã TM22 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) mã TM01 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | 25,8 | 26,1 | 26,5 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM08 | A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 23,25 | 26,3 | 26 năm này mã TM35 | 25,5 năm này mã TM35 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) mã TM33 | A01, D01, D07 | 23 | 26,1 | 26,05 năm này mã TM18 | 25,8 năm này mã TM18 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế mã TM46 | — | 23 | — | — | — |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế mã TM47 | — | 23 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) mã TM03 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | 25,1 | 25,55 | 26,3 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) mã TM26 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | 25,2 | 25,95 năm này mã TM16 | 25,7 năm này mã TM16 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) mã TM34 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | 25,4 | 25,8 năm này mã TM19 | 25,7 năm này mã TM19 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) mã TM04 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | 25,4 | 25,55 năm này mã TM31 | 24,5 năm này mã TM31 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) mã TM06 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | 24,8 | 25,55 năm này mã TM32 | 25,6 năm này mã TM32 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế mã TM43 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,5 | 22,5 | — | — |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) mã TM22 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 | 25,1 | 25,9 năm này mã TM13 | 25,7 năm này mã TM13 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế mã TM44 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22 | 24,8 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến) mã TM45 | — | 22 | — | — | — |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM11 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,75 | 26,1 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM02 | A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 25,4 | 25,15 | 25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM25 | A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 25,4 | 25,1 năm này mã TM15 | 24,5 năm này mã TM15 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) mã TM42 | A00, A01, D01, D03, D07 | 21,5 | 22,5 | 25,5 năm này mã TM20 | 24,5 năm này mã TM20 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM38 | A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 24,8 | 25 năm này mã TM27 | 24 năm này mã TM27 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) mã TM36 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | 25,1 | 25,6 năm này mã TM29 | 25,6 năm này mã TM29 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM05 | A01, D01, D07, A00, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 25,1 | 25 năm này mã TM34 | 24 năm này mã TM34 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM13 | A00, A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 24 | 25 năm này mã TM08 | — |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM16 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 24 | — | — |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM23 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 24,7 | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM32 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 24,2 | — | — |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM35 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 24,7 | — | — |
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM49 | — | 21,5 | — | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM50 | — | 21,5 | — | — | — |
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) mã TM51 | — | 21,5 | — | — | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM24 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 25,5 | 24,5 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM25 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 25,5 | 24,5 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM26 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 25,5 | 25,3 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) — Chương trình chất lượng cao mã TM08 | A01, D01, D07 | — | — | — | 24 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp - chương trình tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)) mã TM30 | A01, D01, D07 | — | — | — | 24 |
Học sinh giỏi, hệ chuyên
0 chương trình năm 2026 · 47 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) mã TM17 | A00, A01, D01, D07 | — | 27,8 | 29,25 năm này mã TM06 | — |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) mã TM28 | A00, A01, D01, D07 | — | 27,6 | 29 năm này mã TM17 | — |
Marketing (Marketing số) mã TM09 | A00, A01, D01, D07 | — | 27,5 | 28,5 năm này mã TM28 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) mã TM40 | A00, A01, D01, D04 | — | 27,4 | 28,5 năm này mã TM21 | — |
Marketing (Marketing Thương mại) mã TM07 | A00, A01, D01, D07 | — | 27,3 | 29 năm này mã TM04 | — |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) mã TM30 | A00, A01, D01, D07 | — | 27,2 | 28,5 | — |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) mã TM10 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,8 | 28,5 năm này mã TM05 | — |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) mã TM19 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,8 | 29 năm này mã TM11 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM41 | — | — | 26,8 | — | — |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) mã TM21 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,6 | 29 năm này mã TM12 | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM18 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,6 | 28 năm này mã TM37 | — |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM29 | — | — | 26,5 | — | — |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM08 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,3 | 27,5 năm này mã TM35 | — |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM20 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,3 | 27 năm này mã TM36 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) mã TM24 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,1 | 28,5 năm này mã TM14 | — |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) mã TM33 | A01, D01, D07 | — | 26,1 | 27 năm này mã TM18 | — |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM11 | — | — | 26,1 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) mã TM01 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,8 | 27,5 | — |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) mã TM12 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,8 | 28 năm này mã TM07 | — |
Kiểm toán (Kiểm toán) mã TM15 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,7 | 28,5 năm này mã TM10 | — |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) mã TM37 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,6 | 27,5 năm này mã TM23 | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM02 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,4 | 26,5 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM25 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,4 | 27 năm này mã TM15 | — |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) mã TM34 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,4 | 28 năm này mã TM19 | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) mã TM04 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,4 | 27 năm này mã TM31 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) mã TM26 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,2 | 27,25 năm này mã TM16 | — |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) mã TM03 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,1 | 27,5 | — |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) mã TM22 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,1 | 27,5 năm này mã TM13 | — |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) mã TM36 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,1 | 27 năm này mã TM29 | — |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) mã TM39 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,1 | 27 năm này mã TM33 | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM05 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,1 | 25 năm này mã TM34 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) mã TM27 | A00, A01, D01, D07 | — | 25 | 26 năm này mã TM38 | — |
Kế toán (Kế toán công) mã TM14 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,8 | 28 năm này mã TM09 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) mã TM31 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,8 | 27 năm này mã TM22 | — |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM38 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,8 | 25 năm này mã TM27 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) mã TM06 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,8 | 27 năm này mã TM32 | — |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế mã TM44 | — | — | 24,8 | — | — |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM23 | — | — | 24,7 | — | — |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM35 | — | — | 24,7 | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM32 | — | — | 24,2 | — | — |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM13 | A00, A01, D01, D07 | — | 24 | 26,5 năm này mã TM08 | — |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM16 | — | — | 24 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) mã TM42 | A00, A01, D01, D03 | — | 22,5 | 27 năm này mã TM20 | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế mã TM43 | — | — | 22,5 | — | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM24 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 27 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM25 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 27 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM26 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 26 | — |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
0 chương trình năm 2026 · 44 qua các năm · thang 150
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) mã TM17 | — | — | 118,67 | 22,5/30 năm này mã TM06 | — |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) mã TM28 | — | — | 117,33 | 22/30 năm này mã TM17 | — |
Marketing (Marketing số) mã TM09 | — | — | 116,67 | 21,5/30 năm này mã TM28 | — |
Marketing (Marketing Thương mại) mã TM07 | — | — | 115,33 | 21,5/30 năm này mã TM04 | — |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) mã TM30 | — | — | 114,67 | 21,5/30 | — |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) mã TM10 | — | — | 112 | 21/30 năm này mã TM05 | — |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) mã TM19 | — | — | 112 | 21,5/30 năm này mã TM11 | — |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) mã TM21 | — | — | 110,67 | 21/30 năm này mã TM12 | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM18 | — | — | 110,67 | 20/30 năm này mã TM37 | — |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM29 | — | — | 110 | — | — |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM08 | — | — | 108,67 | 20/30 năm này mã TM35 | — |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM20 | — | — | 108,67 | 19,5/30 năm này mã TM36 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) mã TM24 | — | — | 107,33 | 21/30 năm này mã TM14 | — |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM11 | — | — | 107,33 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) mã TM01 | — | — | 105,33 | 21/30 | — |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) mã TM12 | — | — | 105,33 | 21/30 năm này mã TM07 | — |
Kiểm toán (Kiểm toán) mã TM15 | — | — | 104,67 | 21,5/30 năm này mã TM10 | — |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) mã TM37 | — | — | 104 | 20,5/30 năm này mã TM23 | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM02 | — | — | 102,67 | 19,5/30 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM25 | — | — | 102,67 | 19/30 năm này mã TM15 | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) mã TM04 | — | — | 102,67 | 19,5/30 năm này mã TM31 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) mã TM26 | — | — | 101,33 | 20/30 năm này mã TM16 | — |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) mã TM03 | — | — | 100,67 | 20/30 | — |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) mã TM22 | — | — | 100,67 | 20/30 năm này mã TM13 | — |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) mã TM39 | — | — | 100,67 | 19,5/30 năm này mã TM33 | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM05 | — | — | 100,67 | 19/30 năm này mã TM34 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) mã TM27 | — | — | 100 | 19/30 năm này mã TM38 | — |
Kế toán (Kế toán công) mã TM14 | — | — | 99,12 | 20/30 năm này mã TM09 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) mã TM31 | — | — | 99,12 | 19,5/30 năm này mã TM22 | — |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM38 | — | — | 99,12 | 18,5/30 năm này mã TM27 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) mã TM06 | — | — | 99,12 | 19,5/30 năm này mã TM32 | — |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế mã TM44 | — | — | 99,12 | — | — |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM23 | — | — | 98,68 | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM32 | — | — | 96,48 | — | — |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM13 | — | — | 95,6 | 19/30 năm này mã TM08 | — |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM16 | — | — | 95,6 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) mã TM42 | — | — | 89 | 18,5/30 năm này mã TM20 | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế mã TM43 | — | — | 89 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) mã TM21 | — | — | — | 21/30 | — |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) mã TM19 | — | — | — | 20,5/30 | — |
Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) mã TM29 | — | — | — | 19,5/30 | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM24 | — | — | — | 18,5/30 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM25 | — | — | — | 18,5/30 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM26 | — | — | — | 18,5/30 | — |
Đánh giá tư duy (TSA)
0 chương trình năm 2026 · 44 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) mã TM17 | — | — | 87,53 | 21,5/30 năm này mã TM06 | — |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) mã TM28 | — | — | 86,07 | 21/30 năm này mã TM17 | — |
Marketing (Marketing số) mã TM09 | — | — | 85,33 | 20,5/30 năm này mã TM28 | — |
Marketing (Marketing Thương mại) mã TM07 | — | — | 83,87 | 21/30 năm này mã TM04 | — |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) mã TM30 | — | — | 83,13 | 20,5/30 | — |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) mã TM10 | — | — | 80,2 | 20/30 năm này mã TM05 | — |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) mã TM19 | — | — | 80,2 | 21/30 năm này mã TM11 | — |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) mã TM21 | — | — | 78,73 | 20/30 năm này mã TM12 | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM18 | — | — | 78,73 | 19/30 năm này mã TM37 | — |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM29 | — | — | 78 | — | — |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM08 | — | — | 76,8 | 19/30 năm này mã TM35 | — |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM20 | — | — | 76,8 | 18,5/30 năm này mã TM36 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) mã TM24 | — | — | 75,6 | 20/30 năm này mã TM14 | — |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM11 | — | — | 75,6 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) mã TM01 | — | — | 73,8 | 20/30 | — |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) mã TM12 | — | — | 73,8 | 20/30 năm này mã TM07 | — |
Kiểm toán (Kiểm toán) mã TM15 | — | — | 73,2 | 20,5/30 năm này mã TM10 | — |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) mã TM37 | — | — | 72,6 | 19,5/30 năm này mã TM23 | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM02 | — | — | 71,4 | 18,5/30 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM25 | — | — | 71,4 | 18/30 năm này mã TM15 | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) mã TM04 | — | — | 71,4 | 19/30 năm này mã TM31 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) mã TM26 | — | — | 70,2 | 19/30 năm này mã TM16 | — |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) mã TM03 | — | — | 69,6 | 19/30 | — |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) mã TM22 | — | — | 69,6 | 19/30 năm này mã TM13 | — |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) mã TM39 | — | — | 69,6 | 19/30 năm này mã TM33 | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM05 | — | — | 69,6 | 18/30 năm này mã TM34 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) mã TM27 | — | — | 69 | 18,5/30 năm này mã TM38 | — |
Kế toán (Kế toán công) mã TM14 | — | — | 68,12 | 19/30 năm này mã TM09 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) mã TM31 | — | — | 68,12 | 18,5/30 năm này mã TM22 | — |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM38 | — | — | 68,12 | 18/30 năm này mã TM27 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) mã TM06 | — | — | 68,12 | 19/30 năm này mã TM32 | — |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế mã TM44 | — | — | 68,12 | — | — |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM23 | — | — | 67,68 | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM32 | — | — | 65,48 | — | — |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM13 | — | — | 64,6 | 18/30 năm này mã TM08 | — |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM16 | — | — | 64,6 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) mã TM42 | — | — | 58 | 18/30 năm này mã TM20 | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế mã TM43 | — | — | 58 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) mã TM21 | — | — | — | 20/30 | — |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) mã TM19 | — | — | — | 19,5/30 | — |
Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) mã TM29 | — | — | — | 19/30 | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM24 | — | — | — | 18/30 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM25 | — | — | — | 18/30 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM26 | — | — | — | 18/30 | — |
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
0 chương trình năm 2026 · 48 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) mã TM17 | — | — | 27,8 | 24 năm này mã TM06 | — |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) mã TM28 | — | — | 27,6 | 23,5 năm này mã TM17 | — |
Marketing (Marketing số) mã TM09 | — | — | 27,5 | 24 năm này mã TM28 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) mã TM40 | — | — | 27,4 | 23,5 năm này mã TM21 | — |
Marketing (Marketing Thương mại) mã TM07 | — | — | 27,3 | 24 năm này mã TM04 | — |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) mã TM30 | — | — | 27,2 | 20,5 | — |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) mã TM10 | — | — | 26,8 | 21,5 năm này mã TM05 | — |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) mã TM19 | — | — | 26,8 | 23 năm này mã TM11 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM41 | — | — | 26,8 | — | — |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) mã TM21 | — | — | 26,6 | 22 năm này mã TM12 | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM18 | — | — | 26,6 | 20 năm này mã TM37 | — |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM29 | — | — | 26,5 | — | — |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM08 | — | — | 26,3 | 20 năm này mã TM35 | — |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM20 | — | — | 26,3 | 20 năm này mã TM36 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) mã TM24 | — | — | 26,1 | 21 năm này mã TM14 | — |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) mã TM33 | — | — | 26,1 | 21 năm này mã TM18 | — |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM11 | — | — | 26,1 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) mã TM01 | — | — | 25,8 | 21,5 | — |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) mã TM12 | — | — | 25,8 | 20,5 năm này mã TM07 | — |
Kiểm toán (Kiểm toán) mã TM15 | — | — | 25,7 | 21 năm này mã TM10 | — |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) mã TM37 | — | — | 25,6 | 20,5 năm này mã TM23 | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM02 | — | — | 25,4 | 19 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM25 | — | — | 25,4 | 19 năm này mã TM15 | — |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) mã TM34 | — | — | 25,4 | 20,5 năm này mã TM19 | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) mã TM04 | — | — | 25,4 | 20 năm này mã TM31 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) mã TM26 | — | — | 25,2 | 20 năm này mã TM16 | — |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) mã TM03 | — | — | 25,1 | 20 | — |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) mã TM22 | — | — | 25,1 | 20 năm này mã TM13 | — |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) mã TM36 | — | — | 25,1 | 20,5 năm này mã TM29 | — |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) mã TM39 | — | — | 25,1 | 20 năm này mã TM33 | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM05 | — | — | 25,1 | 19 năm này mã TM34 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) mã TM27 | — | — | 25 | 20 năm này mã TM38 | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) mã TM45 | — | — | 25 | — | — |
Kế toán (Kế toán công) mã TM14 | — | — | 24,8 | 20 năm này mã TM09 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) mã TM31 | — | — | 24,8 | 20 năm này mã TM22 | — |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM38 | — | — | 24,8 | 19 năm này mã TM27 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) mã TM06 | — | — | 24,8 | 20 năm này mã TM32 | — |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế mã TM44 | — | — | 24,8 | — | — |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM23 | — | — | 24,7 | — | — |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM35 | — | — | 24,7 | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM32 | — | — | 24,2 | — | — |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM13 | — | — | 24 | 19 năm này mã TM08 | — |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) mã TM16 | — | — | 24 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) mã TM42 | — | — | 22,5 | 20 năm này mã TM20 | — |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế mã TM43 | — | — | 22,5 | — | — |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM24 | — | — | — | 20 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM25 | — | — | — | 20 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp) mã TM26 | — | — | — | 20 | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Thương mại (TMU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) với 26,5 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) với 21,5 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Thương mại (TMU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Đánh giá tư duy (TSA); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.tmu.edu.vn/tin-tuc/x-23244
- 2023tuyensinh.tmu.edu.vn/tin-tuc/x-23246
- 2024tuyensinh.tmu.edu.vn/chuong-trinh-dao-tao/diem-chuan-trung-tuyen-nam-2024-va-2025-363
- 2025tuyensinh.tmu.edu.vn/chuong-trinh-dao-tao/diem-chuan-trung-tuyen-nam-2024-va-2025-363
- 2026tmu.edu.vn/tin-tuc/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-28433
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.