Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE)
Năm 2026, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 44 chương trình, từ 19,35 đến 28 điểm (thang 30).
Hà NộiCông lậpMã trường XDAĐọc review HUCE: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
44 chương trình năm 2026 · 48 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã XDA37 | — | 28 | 27 năm này mã 7520216 | — | — |
Kỹ thuật cơ điện tử mã XDA35 | — | 26,67 | — | — | — |
Kỹ thuật điện mã XDA36 | — | 26,62 | 25,75 năm này mã 7520201 | 23,8 năm này mã 7520201 | 19,2 năm này mã 7520201 |
Kỹ thuật cơ khí mã XDA31 | — | 26,14 | 25,6 năm này mã 7520103 | 24 năm này mã 7520103 | 22,65 năm này mã 7520103 |
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện mã XDA33 | — | 25,7 | 25,3 năm này mã 7520103_03 | 23,95 năm này mã 7520103_03 | 22,4 năm này mã 7520103_03 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã XDA23 | — | 25,45 | 26 năm này mã 7510605 | 24,8 năm này mã 7510605 | 24,49 năm này mã 7510605 |
Kỹ thuật vật liệu mã XDA38 | — | 25,3 | 24,3 năm này mã 7520309 | 21,2 năm này mã 7520309 | 17 năm này mã 7520309 |
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp mã XDA08 | — | 25,15 | 24 năm này mã 7580201_01 | 22,5 năm này mã 7580201_01 | 20 năm này mã 7580201_01 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp mã XDA25 | — | 24,97 | 25,2 năm này mã 7510605_02 | — | — |
Kinh tế xây dựng mã XDA16 | — | 24,92 | 24,9 năm này mã 7580301 | 23,9 năm này mã 7580301 | 22,4 năm này mã 7580301 |
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô mã XDA34 | — | 24,89 | 25,4 năm này mã 7520103_04 | 24,35 năm này mã 7520103_04 | 23,37 năm này mã 7520103_04 |
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin mã XDA28 | — | 24,86 | 25,35 năm này mã 7480201_02 | — | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị mã XDA24 | — | 24,75 | 25,6 năm này mã 7510605_01 | 23,9 năm này mã 7510605_01 | — |
Khoa học dữ liệu mã XDA30 | — | 24,67 | 25 năm này mã 7460108 | — | — |
Khoa học máy tính mã XDA29 | — | 24,63 | 25,5 năm này mã 7480101 | 24,6 năm này mã 7480101 | 23,91 năm này mã 7480101 |
Quản lý dự án mã XDA40 | — | 24,5 | 24,55 năm này mã 7340409 | 21 năm này mã 7340409 | — |
Kỹ thuật xây dựng mã XDA07 | — | 24,45 | 23,85 năm này mã 7580201 | 21,9 năm này mã 7580201 | 17 năm này mã 7580201 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng mã XDA21 | — | 24,42 | 23,6 năm này mã 7510103 | — | — |
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng mã XDA20 | — | 24,3 | 24,35 năm này mã 7580302_04 | 22,9 năm này mã 7580302_04 | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị mã XDA14 | — | 24,26 | 22,45 năm này mã 7580205_02 | — | — |
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị mã XDA17 | — | 24,1 | 24,1 năm này mã 7580302_01 | 23,45 năm này mã 7580302_01 | 21,25 năm này mã 7580302_01 |
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế mã XDA41 | — | 24,1 | 23,3 năm này mã 72104_NT | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường mã XDA13 | — | 24 | 23 năm này mã 7580205_01 | 21,45 năm này mã 7580205_01 | 18 năm này mã 7580205_01 |
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng mã XDA10 | — | 23,96 | 23,85 năm này mã 7580201_03 | 23,2 năm này mã 7580201_03 | 21,2 năm này mã 7580201_03 |
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình mã XDA09 | — | 23,94 | 23,25 năm này mã 7580201_02 | 22,3 năm này mã 7580201_02 | 20 năm này mã 7580201_02 |
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng mã XDA32 | — | 23,92 | 23,4 năm này mã 7520103_01 | 20,75 năm này mã 7520103_01 | 17 năm này mã 7520103_01 |
Công nghệ thông tin mã XDA26 | — | 23,76 | 25,6 năm này mã 7480201 | 24,75 năm này mã 7480201 | 24,25 năm này mã 7480201 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng mã XDA22 | — | 23,72 | 23,3 năm này mã 7510105 | 19,75 năm này mã 7510105 | 17 năm này mã 7510105 |
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản mã XDA18 | — | 23,5 | 23,65 năm này mã 7580302_02 | 23,25 năm này mã 7580302_02 | 21,5 năm này mã 7580302_02 |
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị mã XDA19 | — | 23,47 | 23,5 năm này mã 7580302_03 | 22,5 năm này mã 7580302_03 | 19,4 năm này mã 7580302_03 |
Mỹ thuật đô thị mã XDA06 | — | 23,47 | 22,3 năm này mã 7210110 | 18,01 năm này mã 7210110 | — |
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển mã XDA11 | — | 23,37 | 22,4 năm này mã 7580201_05 | 17 năm này mã 7580201_05 | — |
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện mã XDA27 | — | 23,17 | 25,1 năm này mã 7480201_01 | 24 năm này mã 7480201_01 | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy mã XDA12 | — | 23,02 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) mã XDA42 | — | 23 | — | — | — |
Kỹ thuật Môi trường mã XDA39 | — | 22,82 | 23 năm này mã 7520320 | 17 năm này mã 7520320 | 17 năm này mã 7520320 |
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước mã XDA15 | — | 22,74 | 21,65 năm này mã 7580213_01 | 17 năm này mã 7580213_01 | 17 năm này mã 7580213_01 |
Khoa học Máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) mã XDA44 | — | 22,6 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) mã XDA43 | — | 22,4 | — | — | — |
Kiến trúc mã XDA01 | — | 21,87 | 21,9 năm này mã 7580101 | 21,9 năm này mã 7580101 | 21,05 năm này mã 7580101 |
Quy hoạch vùng và đô thị mã XDA05 | — | 21,6 | 21,3 năm này mã 7580105 | 21,1 năm này mã 7580105 | 17 năm này mã 7580105 |
Kiến trúc nội thất mã XDA04 | — | 20,2 | 21 năm này mã 7580103 | 21,5 năm này mã 7580103 | 21,53 năm này mã 7580103 |
Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ mã XDA02 | — | 20 | 20,5 năm này mã 7580101_02 | 21,3 năm này mã 7580101_02 | 20,64 năm này mã 7580101_02 |
Kiến trúc cảnh quan mã XDA03 | — | 19,35 | 20,4 năm này mã 7580102 | 21,2 năm này mã 7580102 | 19,23 năm này mã 7580102 |
Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) mã 7480101_QT | — | — | 22,7 | 22 | 22,9 |
Kỹ thuật xây dựng / chuyên ngành: Kỹ thuật công trình thủy mã 7580201_04 | — | — | 22,5 | 17 | — |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) mã 7580201_QT | — | — | 22 | 20 | 17 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo chất lượng cao PFIEV (Kỹ sư tài năng Việt - Pháp)) gồm 4 chuyên ngành: - Cơ sở Hạ tầng giao thông; - Kỹ thuật đô thị; - Kỹ thuật Công trình thuỷ; - Vật liệu xây dựng. mã 7580201_CLC | — | — | 21 | 20 | 20 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 28 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kiến trúc cảnh quan với 19,35 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.huce.edu.vn/diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-cac-nam-3
- 2024tuyensinh.huce.edu.vn/diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-cac-nam-3
- 2025tuyensinh.huce.edu.vn/diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-cac-nam-3
- 2026drive.google.com/file/d/1tiFgdR0sjQpywEu6lIvFhL4x0zV1XPIb/view
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.