Grade

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao (DAV)

Năm 2026, Học viện Ngoại giao công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 11 chương trình, từ 23,75 đến 26,25 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

11 chương trình năm 2026 · 15 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Quan hệ quốc tế
mã HQT01
A01, D01, D07, D03, D04, D06, C0026,25
C00: 27,75 (điểm chuẩn)
25,95
C00: 28,95 (điểm chuẩn)
26,76
D03: 25,76 (điểm chuẩn) · D04: 25,76 (điểm chuẩn) · D06: 25,76 (điểm chuẩn) · C00: 28,76 (điểm chuẩn)
26,8
D03: 25,8 (điểm chuẩn) · D04: 25,8 (điểm chuẩn) · D06: 25,8 (điểm chuẩn) · C00: 28,3 (điểm chuẩn)
Truyền thông quốc tế
mã HQT05
A01, D01, D07, D03, D04, D06, C0026
C00: 27,5 (điểm chuẩn)
25,9
C00: 28,9 (điểm chuẩn)
27,05
D03: 26,05 (điểm chuẩn) · D04: 26,05 (điểm chuẩn) · D06: 26,05 (điểm chuẩn) · C00: 29,05 (điểm chuẩn)
26,96
D03: 25,96 (điểm chuẩn) · D04: 25,96 (điểm chuẩn) · D06: 25,96 (điểm chuẩn) · C00: 28,46 (điểm chuẩn)
Kinh doanh quốc tế
mã HQT06
A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, C0025,42
C00: 26,92 (điểm chuẩn)
24,75
C00: 27,75 (điểm chuẩn)
26,6
D03: 25,6 (điểm chuẩn) · D04: 25,6 (điểm chuẩn) · D06: 25,6 (điểm chuẩn) · A00: 25,6 (điểm chuẩn)
26,8
A00: 25,8 (điểm chuẩn) · D03: 25,8 (điểm chuẩn) · D04: 25,8 (điểm chuẩn) · D06: 25,8 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Anh
mã HQT02
A01, D01, D07, C0025,25
C00: 26,75 (điểm chuẩn)
25,28
C00: 28,28 (điểm chuẩn)
35,38/4035,99/40
Luật quốc tế
mã HQT04
A01, D01, D07, D03, D04, D06, C0025,07
C00: 26,57 (điểm chuẩn)
24,95
C00: 27,95 (điểm chuẩn)
26,55
D03: 25,55 (điểm chuẩn) · D04: 25,55 (điểm chuẩn) · D06: 25,55 (điểm chuẩn) · C00: 28,55 (điểm chuẩn)
26,52
D03: 25,52 (điểm chuẩn) · D04: 25,52 (điểm chuẩn) · D06: 25,52 (điểm chuẩn) · C00: 28,02 (điểm chuẩn)
Kinh tế quốc tế
mã HQT03
A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, C0025
C00: 26,5 (điểm chuẩn)
24,45
C00: 27,45 (điểm chuẩn)
26,47
D03: 25,47 (điểm chuẩn) · D04: 25,47 (điểm chuẩn) · D06: 25,47 (điểm chuẩn) · A00: 25,47 (điểm chuẩn)
26,76
A00: 25,76 (điểm chuẩn) · D03: 25,76 (điểm chuẩn) · D04: 25,76 (điểm chuẩn) · D06: 25,76 (điểm chuẩn)
Luật thương mại quốc tế
mã HQT07
A01, D01, D07, D03, D04, D06, C0024,87
C00: 26,37 (điểm chuẩn)
24,7
C00: 27,7 (điểm chuẩn)
26,37
D03: 25,37 (điểm chuẩn) · D04: 25,37 (điểm chuẩn) · D06: 25,37 (điểm chuẩn) · C00: 28,37 (điểm chuẩn)
26,7
D03: 25,7 (điểm chuẩn) · D04: 25,7 (điểm chuẩn) · D06: 25,7 (điểm chuẩn) · C00: 28,2 (điểm chuẩn)
Hoa Kỳ học
mã HQT09
C0024,5
C00: 26 (điểm chuẩn)
———
Trung Quốc học
mã HQT11
C0024,5
C00: 26 (điểm chuẩn)
———
Hàn Quốc học
mã HQT08
C0023,75
C00: 25,25 (điểm chuẩn)
———
Nhật Bản học
mã HQT10
C0023,75
C00: 25,25 (điểm chuẩn)
———
Châu Á - Thái Bình Dương học (Trung Quốc học)
mã HQT08-04
A01, D01, D07, D04, C00—26,09
C00: 29,09 (điểm chuẩn)
27,2
D04: 26,2 (điểm chuẩn) · C00: 29,2 (điểm chuẩn)
26,92
D04: 25,92 (điểm chuẩn) · C00: 28,42 (điểm chuẩn)
Châu Á - Thái Bình Dương học (Hàn Quốc học)
mã HQT08-01
A01, D01, D07, C00—25,1
C00: 28,1 (điểm chuẩn)
26,83
C00: 28,83 (điểm chuẩn)
26,7
C00: 28,2 (điểm chuẩn)
Châu Á - Thái Bình Dương học (Nhật Bản học)
mã HQT08-03
A01, D01, D07, D06, C00—24,43
C00: 27,43 (điểm chuẩn)
26,73
D06: 25,73 (điểm chuẩn) · C00: 28,73 (điểm chuẩn)
26,27
D06: 25,27 (điểm chuẩn) · C00: 27,77 (điểm chuẩn)
Châu Á - Thái Bình Dương học (Hoa Kỳ học)
mã HQT08-02
A01, D01, D07, C00—24,17
C00: 27,17 (điểm chuẩn)
26,55
C00: 28,55 (điểm chuẩn)
26,4
C00: 27,9 (điểm chuẩn)

Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ

11 chương trình năm 2026 · 15 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Quan hệ quốc tế
mã HQT01
—28,127,8——
Truyền thông quốc tế
mã HQT05
—27,927,77——
Kinh doanh quốc tế
mã HQT06
—27,4927,13——
Ngôn ngữ Anh
mã HQT02
—27,3827,39——
Luật quốc tế
mã HQT04
—27,2727,23——
Kinh tế quốc tế
mã HQT03
—27,2226,97——
Luật thương mại quốc tế
mã HQT07
—27,1427,1——
Hoa Kỳ học
mã HQT09
—26,9———
Trung Quốc học
mã HQT11
—26,9———
Hàn Quốc học
mã HQT08
—26,33———
Nhật Bản học
mã HQT10
—26,33———
Châu Á - Thái Bình Dương học (Trung Quốc học)
mã HQT08-04
——27,89——
Châu Á - Thái Bình Dương học (Hàn Quốc học)
mã HQT08-01
——27,3——
Châu Á - Thái Bình Dương học (Nhật Bản học)
mã HQT08-03
——26,95——
Châu Á - Thái Bình Dương học (Hoa Kỳ học)
mã HQT08-02
——26,78——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Học viện Ngoại giao (DAV) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Quan hệ quốc tế với 26,25 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Học viện Ngoại giao (DAV) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Hàn Quốc học với 23,75 điểm (thang 30).
Học viện Ngoại giao (DAV) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.