Grade

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)

Năm 2026, Đại học Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 88 chương trình, từ 23,48 đến 28,84 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

88 chương trình năm 2026 · 99 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kiểm toán
mã 7340302
—28,8428,3827,7927,2
Thương mại điện tử
mã 7340122
—28,6228,8328,0227,65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—28,5328,6127,8927,4
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—28,528,627,7127,5
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
—28,328,1327,5427,35
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
mã EP12
—28,2527,2527,45—
Hệ thống thông tin quản lý
mã 7340405
—28,0127,536,36/4036,15/40
Marketing
mã 7340115
—27,9928,1227,7827,55
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
—27,942827,5727,35
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)
mã EP14
—27,8727,6936,42/40—
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—27,5828,0728,1827,2
Kinh tế đầu tư
mã 7310104
—27,5627,527,427,5
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—27,52———
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
—27,4327,3427,327,1
Phân tích kinh doanh (BA)
mã EP06
—27,427,527,4827,15
Truyền thông Marketing
mã POHE3
—27,3927,6137,49/4037,1/40
Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
mã EP20
—27,39———
Kế toán
mã 7340301
—27,327,127,2927,05
Thống kê kinh tế
mã 7310107
—27,2926,7936,23/4036,2/40
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—27,2527,127,2527,1
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
mã EP03
—27,2426,78——
Toán kinh tế
mã 7310108
—27,2226,7336,2/4035,95/40
Kinh tế quốc tế
mã EP22
—27,2———
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—27,0926,3835,94/40—
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
mã 7310101P3
—27,0726,79
năm này mã 7310101_3
27,34
năm này mã 7310101_3
27,15
năm này mã 7310101_3
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
mã EP09
—26,86———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—26,8527,127,1527,25
Kinh doanh số (E-BDB)
mã EP05
—26,8426,42726,85
Kinh tế phát triển
mã 7310105
—26,7926,7727,227,35
Tài chính và Đầu tư (BFI)
mã EP10
—26,7626,2736,36/4036,5/40
Công nghệ Marketing
mã EP19
—26,68———
Quản lý dự án
mã 7340409
—26,6726,6327,1527,15
Kinh tế học
mã 7310101P1
—26,6426,52
năm này mã 7310101_1
27,2
năm này mã 7310101_1
27,1
năm này mã 7310101_1
Quản trị kinh doanh thương mại
mã POHE5
—26,6426,2936,59/4036,85/40
Luật kinh tế
mã 7380107
—26,6226,7527,0526,85
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
mã EP04
—26,6225,927,226,9
Khoa học dữ liệu
mã EP15
—26,5226,1335,46/40—
Kinh tế số
mã EP23
—26,51———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—26,4626,5135,6/4036,5/40
Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểm
mã EP02
—26,44———
Kiểm toán nội bộ
mã EP21
—26,39———
Luật thương mại quốc tế
mã 7380109
—26,3826,44——
Khoa học quản lý
mã 7340401
—26,326,0627,127,05
Khoa học máy tính
mã 7480101
—26,1926,2735,55/4035,35/40
Quản trị rủi ro định lượng
mã EP29
—26,15———
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—26,0826,2526,9426,75
An toàn thông tin
mã 7480202
—2625,5935/40—
Các chương trình: Tài chính; Kinh doanh quốc tế
mã TT2
—26———
Kinh tế và quản lý đô thị
mã 7310101P2
—25,925,8
năm này mã 7310101_2
27,01
năm này mã 7310101_2
27,05
năm này mã 7310101_2
Kinh tế học tài chính (FE)
mã EP13
—25,8925,4126,9626,75
Quản trị giải trí và sự kiện
mã EP18
—25,8925,8936,55/40—
Các chương trình: Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
mã CLC3
—25,89———
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
mã EP07
—25,825,126,9626,65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—25,7926,0626,7126,75
Quản trị nhân lực quốc tế
mã EP28
—25,75———
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
mã EBBA
—25,7425,6427,0127,1
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—25,6825,8935,17/4035,3/40
Luật kinh doanh
mã POHE4
—25,6825,535,26/4036,2/40
Trí tuệ nhân tạo
mã EP16
—25,6425,4434,5/40—
Toán ứng dụng
mã EP30
—25,6———
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
mã EP32
—25,54———
Luật
mã 7380101
—25,5225,9626,9126,6
Quan hệ lao động
mã 7340408
—25,5225——
Quản lý công
mã 7340403
—25,3725,4226,9626,75
Bất động sản
mã 7340116
—25,3625,4126,8326,4
Bảo hiểm
mã 7340204
—25,3524,7526,7126,4
Các chương trình: Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số; Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
mã CLC1
—25,28———
Các chương trình: Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanh
mã TT1
—25,25———
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
mã EP01
—25,2224,9236,25/4036,1/40
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
mã EP08
—25,1224,226,8626,6
Quản trị khách sạn
mã POHE1
—25,0525,6135,8/4035,65/40
Kỹ thuật phần mềm
mã EP17
—2524,734,06/40—
Thẩm định giá
mã POHE7
—24,9624,5536,05/4035,85/40
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
mã EP11
—24,9324,2535,65/4035,75/40
Quản lý thị trường
mã POHE6
—24,8924,6635,88/4035,65/40
Các chương trình: Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúng
mã CLC2
—24,83———
Quản trị lữ hành
mã POHE2
—24,7724,6435,75/4035,65/40
Kinh doanh nông nghiệp
mã 7620114
—24,7523,7526,8126,6
Quản lý đất đai
mã 7850103
—24,7524,3826,8526,55
Phát triển quốc tế
mã EP25
—24,68———
Kinh tế nông nghiệp
mã 7620115
—24,5924,3526,8526,2
Kinh tế Y tế
mã EP24
—24,42———
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
mã 7850102
—24,3823,526,8726,35
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—24,224,1726,7626,4
Thẩm định giá/Ngành TC-NH
mã EP31
—24,1———
Quản trị công nghiệp sáng tạo
mã EP27
—24,08———
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
mã EPMP
—24,052326,726,1
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
mã EP26
—23,48———
Nhóm ngành Chất lượng cao CLC2
mã CLC2
——26,5——
Nhóm ngành Chất lượng cao CLC3
mã CLC3
——26,42——
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH
mã EP09
——26,2926,9626,75
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)
mã EP02
——25,526,5726,45
Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT2
mã TT2
——25,5——
Nhóm ngành Chất lượng cao CLC1
mã CLC1
——25,25——
Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT1
mã TT1
——24,75——
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)
mã EP03
———26,97—
Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC)
mã EP14
————36,4/40
Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)
mã EP12
————27,2
Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)
mã EP03
————26,85

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kiểm toán với 28,84 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ môi trường và phát triển bền vững với 23,48 điểm (thang 30).
Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.