Điểm chuẩn Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh (HUB)
Năm 2026, Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 34 chương trình, từ 16 đến 24,53 điểm (thang 30).
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường NHSĐọc review HUB: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
34 chương trình năm 2026 · 36 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 24,53 | 23,6 | 26,36 | — |
Kiểm toán mã 7340302 | — | 24,48 | 23,58 | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 23,96 | 23,48 | — | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 23,56 | 23,49 | 25,8 | — |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 23,48 | 22,76 | 25,47 | 24,9 |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 23,48 | 22,47 | 25,29 | 24,87 |
Marketing mã 7340115 | — | 23,47 | 23,58 | 26,1 | — |
Kinh doanh quốc tế TABP mã 7340120TA | — | 23,23 | — | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 23,2 | 21,5 | 25,24 | 24,6 |
Kinh tế quốc tế mã 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 22,99 | 22,05 | 25,5 | 25,24 |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 22,82 | 22,76 | 25,43 | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 22,77 | 22,86 | 24,8 | 25,05 |
Luật kinh tế mã 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 21,9 | 22 | 24,35 | 25,07 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 21,83 | 21,82 | 25,05 | 24,38 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 21,8 | 20,5 | 24,75 | — |
Thương mại điện tử TABP mã 7340122TA | — | 21,5 | — | — | — |
Kinh tế quốc tế TABP mã 7310106TA | — | 21 | 22,08 | 25 | — |
Hệ thống thông tin quản lý TABP mã 7340405TA | — | 20,5 | 20,35 | 24,55 | — |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 20,1 | 19,49 | — | — |
Luật mã 7380101 | — | 20 | 19,55 | — | — |
Luật kinh tế TABP mã 7380107TA | — | 20 | 19,86 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng) mã 7340201SB | — | 19,78 | 19,25 | — | — |
Kế toán TABP mã 7340301TA | — | 19,76 | 18,35 | 23,65 | — |
Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng) mã 7340101SB | — | 19,6 | 19,3 | 24,5 | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 19,3 | — | — | — |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 19,25 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng TABP mã 7340201TA | — | 19,03 | 18,73 | 24,1 | — |
Ngôn ngữ Trung quốc mã 7220204 | — | 19 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh ĐB mã 7220201DB | — | 18,55 | 20,71 | 24,05 | — |
Quản trị kinh doanh TABP mã 7340101TA | — | 18,35 | 19,1 | 20,45 | — |
Bảo hiểm mã 7340204 | — | 16,1 | — | — | — |
ĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh mã 7340101QT | — | 16 | 18 | — | — |
ĐHCQ quốc tế Tài chính - Ngân hàng mã 7340201QT | — | 16 | 18 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class) mã 7340201EL | — | 16 | — | — | — |
Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằng mã 7340002 | A00, A01, D01, D07 | — | — | — | 24,5 |
Chương trình ĐHCQ chất lượng cao (tiếng Anh bán phần) mã 7340001 | A00, A01, D01, D07 | — | — | — | 24,1 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh (HUB) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kinh doanh quốc tế với 24,53 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh (HUB) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là ĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh với 16 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh (HUB) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023fileserver2.hub.edu.vn/IMAGES/2023/08/22/20230822170556-1010diem-chuan-2023.jpg
- 2024fileserver2.hub.edu.vn/IMAGES/2024/08/17/20240817180409-1010co-bo-diem-pt-ket-qua-thi-thpt
- 2025hub.edu.vn/taifiledinhkem/tai-file-m324810
- 2026fileserver2.hub.edu.vn/IMAGES/2026/08/10/20260810145555-1010cong-bo-diem-chuan-2026-2-06.p
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.