Điểm chuẩn Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh (ULAW)
Năm 2026, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 11 chương trình, từ 16 đến 21,25 điểm (thang 30).
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường LPSĐọc review ULAW: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
11 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Luật thương mại quốc tế mã 7380109 | A01, D01, D66, D84, X01, X25, X78 | 21,25 | 22,15 A01: 21,75 (điểm chuẩn) · X01: 25,35 (điểm chuẩn) · X25: 22,75 (điểm chuẩn) · X78: 25,65 (điểm chuẩn) | 26,1 | 26,86 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 20,3 | — | — | — |
Quản trị - Luật mã 7340102 | A00, A01, D01, D84, D07, X01, X25 | 20 | 20 A00: 20,4 (điểm chuẩn) · A01: 19,6 (điểm chuẩn) · D07: 20,2 (điểm chuẩn) · X01: 23,2 (điểm chuẩn) · X25: 20,6 (điểm chuẩn) | 23,87 A00: 24,17 (điểm chuẩn) · A01: 23,37 (điểm chuẩn) · D84: 24,87 (điểm chuẩn) | 25,15 A00: 25,85 (điểm chuẩn) · A01: 24,45 (điểm chuẩn) |
Luật mã 7380101 | A00, A01, C00, D01, D03, D06, X01, X25, X33, X45, X78, X86, X98 | 20 C00: 20,5 (điểm chuẩn) | 20,94 A00: 21,64 (điểm chuẩn) · A01: 20,54 (điểm chuẩn) · C00: 24,94 (điểm chuẩn) · X01: 24,14 (điểm chuẩn) · X25: 21,54 (điểm chuẩn) · X33: 21,54 (điểm chuẩn) · X45: 21,54 (điểm chuẩn) · X78: 24,44 (điểm chuẩn) · X86: 24,44 (điểm chuẩn) · X98: 24,44 (điểm chuẩn) | 24,27 A00: 24,57 (điểm chuẩn) · A01: 23,77 (điểm chuẩn) · C00: 27,27 (điểm chuẩn) | 23,61 A00: 24,11 (điểm chuẩn) · A01: 22,91 (điểm chuẩn) · C00: 27,11 (điểm chuẩn) |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 19,75 | 20,8 A00: 21,2 (điểm chuẩn) · A01: 20,4 (điểm chuẩn) · D07: 21 (điểm chuẩn) · X01: 24 (điểm chuẩn) · X25: 21,4 (điểm chuẩn) | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01, D14, D66, D84, X25, X78 | 19,5 | 20,05 D14: 22,25 (điểm chuẩn) · X25: 20,65 (điểm chuẩn) · X78: 23,55 (điểm chuẩn) | 24,16 D66: 25,46 (điểm chuẩn) · D84: 25,66 (điểm chuẩn) | 24,78 D14: 25,78 (điểm chuẩn) · D66: 25,78 (điểm chuẩn) |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 18,5 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 18,25 | 19,25 A00: 19,65 (điểm chuẩn) · A01: 18,85 (điểm chuẩn) · D07: 19,45 (điểm chuẩn) · X01: 22,45 (điểm chuẩn) · X25: 19,85 (điểm chuẩn) | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01, D84, D07, X01, X25 | 17 | 18,52 A00: 18,92 (điểm chuẩn) · A01: 18,12 (điểm chuẩn) · D07: 18,72 (điểm chuẩn) · X01: 21,72 (điểm chuẩn) · X25: 19,12 (điểm chuẩn) | 22,56 | 24,16 |
Kinh tế số mã 7310109 | — | 16,25 | — | — | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 16 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh (ULAW) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Luật thương mại quốc tế với 21,25 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh (ULAW) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ tài chính với 16 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh (ULAW) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023ts.hcmulaw.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc/thong-bao-ket-luan-cua-hoi-dong-tuyen-sinh-
- 2024ts.hcmulaw.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc/thong-bao-ket-luan-cua-hoi-dong-tuyen-sinh-
- 2025ts.hcmulaw.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc/diem-trung-tuyen-doi-voi-cac-nganh-dao-tao-
- 2026ts.hcmulaw.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc/cong-bo-diem-xet-trung-tuyen-trinh-do-dai-h
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.