Điểm chuẩn Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (UMP)
Năm 2026, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 18 chương trình, từ 19 đến 27,95 điểm (thang 30).
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường YDSĐọc review UMP: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
18 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | B00 | 27,95 | 27,34 | 27,8 | 27,34 |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | B00 | 27,11 | 26,45 | 27,35 | 26,96 |
Tâm lý học mã 7310401 | B00, A00, D01 | 24,98 A00: 25,25 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D01: 23,48 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | — | — | — |
Hóa dược mã 7720203 | B00, A00, D07 | 24,8 A00: 24,8 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D07: 23,5 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 23,65 | 25,23 | — |
Dược học mã 7720201 | B00, A00, D07 | 24 A00: 24 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D07: 22,5 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 22,85 | 25,72 | 25,5 |
Y học cổ truyền mã 7720115 | B00, B08, D07 | 23,63 B08: 22,45 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D07: 22,25 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 21,5 | 24,8 | 24,54 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | B00, A00, D07 | 23,35 A00: 23,35 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D07: 21,85 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 22,05 | 25,02 | 24,59 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã 7720603 | B00, A00, D07 | 23,1 A00: 23,1 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D07: 21,6 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 21 | 24,04 | 23,35 |
Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức mã 772030103 | B00, A00, D07 | 23 A00: 23 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D07: 21,75 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 21,1 năm này mã 7720301_03 | 24,5 năm này mã 7720301_03 | 23,88 năm này mã 7720301_03 |
Công nghệ dược phẩm mã 7720202 | B00, A00, D07 | 23 A00: 23 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D07: 21,75 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | — | — | — |
Kỹ thuật phục hình răng mã 7720502 | B00, A00 | 22,75 A00: 22,75 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 21,5 | 24,8 | 24,54 |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã 7720602 | B00, A00, D07 | 22,6 A00: 22,6 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D07: 21,25 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 21 | 24,35 | 23,85 |
Điều dưỡng mã 7720301 | B00, A00, D07 | 22,25 A00: 22,25 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D07: 21 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 20,15 | 24,03 | 23,15 |
Dinh dưỡng mã 7720401 | B00, A00, D07 | 21,7 A00: 21,7 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D07: 20,25 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 19,25 | 24,1 | 23,4 |
Y học dự phòng mã 7720110 | B00, A00, B08 | 20,75 A00: 20,75 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · B08: 20 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 19 | 23,25 | 22,65 |
Hộ sinh mã 7720302 | B00, A00, D07 | 20,6 A00: 20,6 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D07: 19,25 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 18 | 22,8 | 21,35 |
Công tác xã hội mã 7760101 | B00, A00, D01 | 19,75 A00: 20 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · D01: 18,25 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 17,25 | — | — |
Y tế công cộng mã 7720701 | B00, A00, B08 | 19 A00: 19 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) · B08: 18,85 (điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký (không phải điểm chuẩn)) | 17 | 21,45 | 19 |
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
0 chương trình năm 2026 · 29 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | — | — | — | 26,95 | — |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | — | — | — | 26,5 | — |
Dược học mã 7720201 | — | — | — | 23,75 | — |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã 7720603 | — | — | — | 23,33 | — |
Hóa dược mã 7720203 | — | — | — | 23,25 | — |
Y học cổ truyền mã 7720115 | — | — | — | 23,05 | — |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | — | — | — | 23,05 | — |
Kỹ thuật phục hình răng mã 7720502 | — | — | — | 22,8 | — |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã 7720602 | — | — | — | 22,7 | — |
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức mã 7720301_03 | — | — | — | 22,65 | — |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | — | — | 22,15 | — |
Dinh dưỡng mã 7720401 | — | — | — | 22,15 | — |
Hộ sinh mã 7720302 | — | — | — | 22,05 | — |
Y học dự phòng mã 7720110 | — | — | — | 21,8 | — |
Y tế công cộng mã 7720701 | — | — | — | 20,1 | — |
Y khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720101_02 | B00 | — | — | — | 27,1 |
Răng - Hàm - Mặt (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720501_02 | B00 | — | — | — | 26,75 |
Dược học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720201_02 | B00, A00 | — | — | — | 24 |
Y học cổ truyền (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720115_02 | B00 | — | — | — | 23,5 |
Y học dự phòng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720110_02 | B00, A00 | — | — | — | 23,45 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720603_02 | B00, A00 | — | — | — | 23,33 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720601_02 | B00, A00 | — | — | — | 23,2 |
Hộ sinh (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720302_02 | B00, A00 | — | — | — | 23 |
Kỹ thuật phục hình răng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720502_02 | B00, A00 | — | — | — | 22,55 |
Kỹ thuật hình ảnh y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720602_02 | B00, A00 | — | — | — | 22,05 |
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720301_05 | B00, A00 | — | — | — | 21,95 |
Điều dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720301_04 | B00, A00 | — | — | — | 21,6 |
Dinh dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720401_02 | B00, A00 | — | — | — | 21,45 |
Y tế công cộng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) mã 7720701_02 | B00, A00 | — | — | — | 19 |
Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)
0 chương trình năm 2026 · 2 qua các năm · thang 1600
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (UMP) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Y khoa với 27,95 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (UMP) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Y tế công cộng với 19 điểm (thang 30).
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (UMP) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023ump.edu.vn/uploads/ckeditor/files/Truong/DaoTaoDaiHoc/TuyenSinh/2023/1601_23082023_Thongba
- 2024ump.edu.vn/tuyen-sinh-dao-tao/dai-hoc/tuyen-sinh/7355/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-h
- 2025ump.edu.vn/tuyen-sinh-dao-tao/dai-hoc/tuyen-sinh/9062/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-h
- 2026ump.edu.vn/tuyen-sinh-dao-tao/dai-hoc/tuyen-sinh/10836/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.