Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLU)

Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 49 chương trình, từ 19 đến 24,85 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

49 chương trình năm 2026 · 51 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7520216
A00, A01, D0724,8524,223,522
Thú y
mã 7640101
A00, B00, D07, D0824,624,6524,524
Thú y (Chương trình tiên tiến)
mã 7640101T
A00, B00, D07, D0824,624,652525
Công nghệ kỹ thuật hoá học
mã 7510401
A00, A01, B00, D0724,323,8523,2523
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
mã 7510401C
A0024,323,8523,25—
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
A00, A01, D0724,1523,7523,7522,5
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
mã 7140215
A00, A01, B00, D082423,8422,519
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, A01, B00, D0823,723,6522,521,25
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
mã 7540101C
A00, A01, B00, D0823,723,6522,521,25
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
mã 7540101T
A00, A01, B00, D0823,723,6522,521,25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
A00, A01, D0723,6523,122,521,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
mã 7510201C
A00, A01, D0723,6523,122,521,5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
A00, A01, D0723,622,521,7518,5
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D0123,5232323
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, A02, B0023,523,5523,2522,25
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
mã 7420201C
A01, D07, D08, B0023,523,5523,2522,25
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
A01, D01, D14, D1523,124,923,7523
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A01, D0722,823,523,7523
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
mã 7540106
A0022,7522——
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
mã 7519007
A00, A01, D0722,522,519,516
Kinh tế
mã 7310101
A00, A01, D012222,822,522,25
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)
mã 7310101C
A002222,8——
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
A00, A01, B00, D0721,7521,11616
Kinh doanh nông nghiệp
mã 7620114
A00, A01, D0121,622,51817
Khoa học môi trường
mã 7440301
A00, A01, B00, D0721,5521,917,2516
Hệ thống thông tin
mã 7480104
A00, A01, D0721,522,221,2521,5
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
A00, A01, B00, D0721,522,12016,5
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D0121,322,722,7522,25
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
mã 7340101C
A00, A01, D0121,322,722,7522,25
Bảo vệ thực vật
mã 7620112
A00, B00, D07, D0821,221,51717
Quản lý đất đai
mã 7850103
A00, A01, A04, D01, C0121,221,4521,2518,75
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
mã 7850103C
C0121,221,45——
Công nghệ chế biến thuỷ sản
mã 7540105
A00, B00, D07, D0820,9211616
Chăn nuôi
mã 7620105
A00, B00, D07, D0820,820,261616
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
mã 7620105C
A0020,820,2616—
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D0720,523,2222,2523
Nông học
mã 7620109
A00, B00, D07, D0820,521,51717
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
mã 7859002
A00, B00, D01, D0820,521,2519,519
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
mã 7480201C
A0020,523,22——
Phát triển nông thôn
mã 7620116
A00, A01, D0120171616
Nuôi trồng thuỷ sản
mã 7620301
A00, B00, D07, D0820191616
Giáo dục mầm non (Đại học)
mã 7140201
M0020———
Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
mã 51140201
M0019,75———
Lâm học
mã 7620201
A00, B00, D01, D0819,7171616
Quản lý tài nguyên rừng
mã 7620211
A00, B00, D01, D0819,7171616
Bất động sản
mã 7340116
A00, A01, A04, D01, C0119,520,919,7520
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
A00, A01, B00, D0119,2161616
Lâm nghiệp đô thị
mã 7620202
A00, B00, D01, D0819171616
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
mã 7859007
A00, B00, D07, D0819161616
Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)
mã 7140201
M00———19
Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)
mã 51140201
M00———17

Học bạ

49 chương trình năm 2026 · 50 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7520216
A00, A01, D07, A02, D9028,3927,232224
Thú y
mã 7640101
A00, B00, D07, D0828,2327,732627,5
Thú y (Chương trình tiên tiến)
mã 7640101T
A00, B00, D07, D0828,2327,732727,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học
mã 7510401
A00, A01, B00, D0728,0526,832426
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
mã 7510401C
A00, A01, B00, D0728,0526,8324—
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
A00, A01, D07, A02, D9027,9526,722222
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
mã 7140215
A00, A01, B00, D0827,8626,822422,18
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, A01, B00, D0827,6726,612425
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
mã 7540101C
A00, A01, B00, D0827,6726,612425
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
mã 7540101T
A00, A01, B00, D0827,6726,612425
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
A00, A01, D07, A02, D9027,6425,992120
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
mã 7510201C
A00, A01, D07, A02, D9027,6425,992120
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
A00, A01, D07, A02, D9027,6125,312020
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D0127,5525,882425
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, A02, B0027,5526,492426
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
mã 7420201C
A01, D07, D08, B0027,5526,492426
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
A01, D01, D14, D1527,328,012227
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A01, D07, A02, D9027,1126,442425
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
mã 7540106
A0027,0824,75——
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
mã 7519007
A00, A01, D07, A02, D9026,9325,312020
Kinh tế
mã 7310101
A00, A01, D0126,6225,652325
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)
mã 7310101C
A0026,6225,65——
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
A00, A01, B00, D0726,4623,742122,81
Kinh doanh nông nghiệp
mã 7620114
A00, A01, D0126,3725,312019
Khoa học môi trường
mã 7440301
A00, A01, B00, D0726,3424,642123,78
Hệ thống thông tin
mã 7480104
A00, A01, D0726,3124,982024
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
A00, A01, B00, D0726,3124,862124,36
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D0126,1825,542325
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
mã 7340101C
A00, A01, D0126,1825,542325
Bảo vệ thực vật
mã 7620112
A00, B00, D07, D0826,1124,192122,75
Quản lý đất đai
mã 7850103
A00, A01, A04, D01, C0126,1124,13—22,85
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
mã 7850103C
C0126,1124,13——
Công nghệ chế biến thuỷ sản
mã 7540105
A00, B00, D07, D0825,8423,632021
Chăn nuôi
mã 7620105
A00, B00, D07, D0825,7522,792019
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
mã 7620105C
A00, B00, D07, D0825,7522,7921—
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D0725,4826,122426
Nông học
mã 7620109
A00, B00, D07, D0825,4824,192022
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
mã 7859002
A00, B00, D01, D0825,4823,912023,34
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
mã 7480201C
A0025,4826,12——
Phát triển nông thôn
mã 7620116
A00, A01, D0125,0319,132020,34
Nuôi trồng thuỷ sản
mã 7620301
A00, B00, D07, D0825,0321,382020
Giáo dục mầm non (Đại học)
mã 7140201
M0025,03———
Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
mã 51140201
M0024,81———
Lâm học
mã 7620201
A00, B00, D01, D0824,7719,131919,69
Quản lý tài nguyên rừng
mã 7620211
A00, B00, D01, D0824,7719,131919,85
Bất động sản
mã 7340116
A00, A01, A04, D01, C0124,5923,512122,58
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
A00, A01, B00, D0124,32181919,33
Lâm nghiệp đô thị
mã 7620202
A00, B00, D01, D0824,1419,131919,39
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
mã 7859007
A00, B00, D07, D0824,14182020,24
Quản lý đất đai
mã 785030
A00, A01, A04, D01——21—

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

47 chương trình · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—9071.000700800
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7520216
—868792700730
Thú y
mã 7640101
—855811800780
Thú y (Chương trình tiên tiến)
mã 7640101T
—855811800780
Công nghệ kỹ thuật hoá học
mã 7510401
—837775710720
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
mã 7510401C
—837775710—
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
mã 7140215
—836822700721
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—829767700700
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—809810750730
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
mã 7420201C
—809810750730
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—804764710720
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
mã 7540101C
—804764710720
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
mã 7540101T
—804764710720
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
—801738700700
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
mã 7510201C
—801738700705
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
—798713660708
Kế toán
mã 7340301
—792735700730
Quản lý đất đai
mã 7850103
—758715650712
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
mã 7850103C
—758715——
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—753755700730
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
mã 7540106
—750689——
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
mã 7519007
—736713660723
Kinh tế
mã 7310101
—720726700730
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)
mã 7310101C
—720726——
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
—709655650723
Kinh doanh nông nghiệp
mã 7620114
—702713690706
Khoa học môi trường
mã 7440301
—700686650716
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—697697700701
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—697695650704
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—688722700730
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
mã 7340101C
—688722700730
Bảo vệ thực vật
mã 7620112
—684669650708
Công nghệ chế biến thuỷ sản
mã 7540105
—672650670734
Bất động sản
mã 7340116
—671679650700
Chăn nuôi
mã 7620105
—669619660700
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
mã 7620105C
—669619690—
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—659741700700
Nông học
mã 7620109
—659669650705
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
mã 7859002
—659659650720
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
mã 7480201C
—659741——
Nuôi trồng thuỷ sản
mã 7620301
—654622650731
Phát triển nông thôn
mã 7620116
—644601650737
Lâm học
mã 7620201
—635601650737
Quản lý tài nguyên rừng
mã 7620211
—635601650737
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
—619601650728
Lâm nghiệp đô thị
mã 7620202
—613601650737
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
mã 7859007
—613601650728

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với 24,85 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Lâm nghiệp đô thị với 19 điểm (thang 30).
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.