Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH)

TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường GTSLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

0 chương trình năm 2026 · 61 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp202620252023
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, D07——25,65
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
mã 751060501E
A00, A01, D01, D07——25,65
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chất lượng cao
mã 751060502H
A00, A01, D01, D07——25,65
Khai thác vận tải (Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)
mã 784010101
A00, A01, D01, D07——25,65
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô)
mã 752013001
A00, A01, D01, D07——25,5
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô)
mã 752013002
A00, A01, D01, D07——25,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá công nghiệp)
mã 7520216
A00, A01, D01, D07——25
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) - chất lượng cao
mã 784010101H
A00, A01, D01, D07——25
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)
mã 784010401
A00, A01, D01, D07——25
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics)
mã 784010609
A00, A01, D01, D07——25
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
A00, A01, D01, D07——24,75
Kỹ thuật cơ khí (Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng; Cơ khí tự động; Công nghệ kỹ thuật logistics)
mã 7520103
A00, A01, D01, D07——24,75
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Điện tử viễn thông)
mã 7520207
A00, A01, D01, D07——24,75
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)
mã 784010102
A00, A01, D01, D07——24,75
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không)
mã 784010402
A00, A01, D01, D07——24,75
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
A01, D01, D14, D15——24,5
Hệ thống thông tin quản lý
mã 7340405
A00, A01, D01, D07——24,5
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
A00, A01, D01, D07——24,5
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) - chất lượng cao
mã 752013002H
A00, A01, D01, D07——24,5
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)
mã 7520201
A00, A01, D01, D07——24,5
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng)
mã 758030101
A00, A01, D01, D07——24,5
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)
mã 784010604
A00, A01, D01, D07——24,5
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm; Thiết kế nội thất)
mã 7580201
A00, A01, D01, D07——24,25
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) - chất lượng cao
mã 752013001H
A00, A01, D01, D07——24
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics) - chất lượng cao
mã 784010609H
A00, A01, D01, D07——24
Kỹ thuật ô tô (Ô tô điện)
mã 752013003
A00, A01, D01, D07——23,75
Hệ thống thông tin quản lý - chất lượng cao
mã 7340405H
A00, A01, D01, D07——23,5
Khoa học dữ liệu - chất lượng cao
mã 7460108H
A00, A01, D01, D07——23,5
Công nghệ thông tin - chất lượng cao
mã 7480201H
A00, A01, D01, D07——23,5
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản)
mã 758030103
A00, A01, D01, D07——23,5
Quản lý xây dựng
mã 7580302
A00, A01, D01, D07——23,5
Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải)
mã 784010610
A00, A01, D01, D07——23,5
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) - chất lượng cao
mã 752010304H
A00, A01, D01, D07——23,25
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) - chất lượng cao
mã 784010102H
A00, A01, D01, D07——23
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) - chất lượng cao
mã 784010401H
A00, A01, D01, D07——23
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) - chất lượng cao
mã 784010402H
A00, A01, D01, D07——23
Kỹ thuật ô tô (Ô tô điện) - chất lượng cao
mã 752013003H
A00, A01, D01, D07——22,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chất lượng cao
mã 7520216H
A00, A01, D01, D07——22,5
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ kỹ thuật logistics) - chất lượng cao
mã 752010307H
A00, A01, D01, D07——22
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) - chất lượng cao
mã 752020102H
A00, A01, D01, D07——22
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chất lượng cao
mã 7520207H
A00, A01, D01, D07——22
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) - chất lượng cao
mã 758030101H
A00, A01, D01, D07——22
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông)
mã 7580205
A00, A01, D01, D07——21,75
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) - chất lượng cao
mã 784010604H
A00, A01, D01, D07——21,25
Khoa học hàng hải (Điều khiển và quản lý tàu biển)
mã 784010606
A00, A01, D01, D07——21,25
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chất lượng cao
mã 758020101H
A00, A01, D01, D07——21
Kỹ thuật xây dựng (Thiết kế nội thất) - chất lượng cao
mã 758020104H
A00, A01, D01, D07——21
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) - chất lượng cao
mã 758030103H
A00, A01, D01, D07——21
Quản lý xây dựng - chất lượng cao
mã 7580302H
A00, A01, D01, D07——21
Kỹ thuật môi trường (Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)
mã 7520320
A00, A01, D01, B00——20,75
Khoa học hàng hải (Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
mã 784010607
A00, A01, D01, D07——20
Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải) - chất lượng cao
mã 784010610H
A00, A01, D01, D07——20
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)
mã 7520122
A00, A01, D01, D07——19,5
Khoa học hàng hải (Cơ điện tử)
mã 784010611
A00, A01, D01, D07——19
Khoa học hàng hải (Điều khiển và quản lý tàu biển) - chất lượng cao
mã 784010606H
A00, A01, D01, D07——18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) - chất lượng cao
mã 758020501H
A00, A01, D01, D07——17,5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Logistics và hạ tầng giao thông) - chất lượng cao
mã 758020511H
A00, A01, D01, D07——17,5
Khoa học hàng hải (Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)
mã 784010608
A00, A01, D01, D07——17,5
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)
mã 7580202
A00, A01, D01, D07——17
Khoa học hàng hải (Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) - chất lượng cao
mã 784010607H
A00, A01, D01, D07——17
Khoa học hàng hải (Cơ điện tử) - chất lượng cao
mã 784010611H
A00, A01, D01, D07——17

Điểm xét tuyển tổng hợp

64 chương trình năm 2026 · 90 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp202620252023
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến
mã UTHCDK01A
—1.080931
năm này mã 7510303A
—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến
mã UTHLOG01A
—999——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến
mã UTHKDK01A
—963800
năm này mã 7520216A
—
Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến
mã UTHCCK01A
—936800
năm này mã 7510201A
—
Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến
mã UTHCOT01A
—931800
năm này mã 7510205A
—
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) – chương trình chuẩn
mã UTHKGT01D
—919——
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) – chương trình chuẩn
mã UTHKHH03D
—903——
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) – chương trình chuẩn
mã UTHKHH04D
—901——
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – Chương trình chuẩn
mã UTHCGT01D
—900——
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến
mã UTHKCK01A
—898800
năm này mã 752010304A
—
Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến
mã UTHKDV01A
—868800
năm này mã 7520207A
—
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến
mã UTHKTH01A
—868800
năm này mã 784010101A
—
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) – chương trình tiên tiến
mã UTHKTD01A
—868——
Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến
mã UTHLAW01A
—868——
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến
mã UTHKOT01A
—836800
năm này mã 7520130A
—
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến
mã UTHKHH05A
—836800
năm này mã 784010609A
—
Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến
mã UTHLAW01V
—800——
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
mã UTHLOG01E
—789720
năm này mã 7510605E
—
Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) – chương trình tiên tiến
mã UTHKDL01A
—780——
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
mã UTHNNA01E
—720775
năm này mã 7220201E
—
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến
mã UTHHQL02A
—720800
năm này mã 734040502A
—
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
mã UTHHQL02E
—720800
năm này mã 734040502E
—
Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến
mã UTHHQL01A
—720800
năm này mã 7340405A
—
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến
mã UTHMMT01A
—720800
năm này mã 7480102A
—
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến
mã UTHUIT05A
—720800
năm này mã 748020101A
—
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến
mã UTHUIT03A
—720800
năm này mã 748020104A
—
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến
mã UTHUIT04A
—720800
năm này mã 748020106A
—
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) – chương trình tiên tiến
mã UTHUIT01A
—720720
năm này mã 748020107A
—
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) – chương trình tiên tiến
mã UTHKCK03A
—720720
năm này mã 752010309A
—
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến
mã UTHKXD02A
—720720
năm này mã 758020105A
—
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến
mã UTHKTX01A
—720800
năm này mã 758030101A
—
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến
mã UTHKTX02A
—720800
năm này mã 758030103A
—
Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến
mã UTHKQX01A
—720800
năm này mã 7580302A
—
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến
mã UTHKTH03A
—720800
năm này mã 784010102A
—
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) – chương trình tiên tiến
mã UTHKTV02A
—720800
năm này mã 784010404A
—
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
mã UTHKHH02A
—720800
năm này mã 784010613A
—
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) – chương trình tiên tiến
mã UTHKHH01A
—720——
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) – chương trình chuẩn
mã UTHKMT01D
—720——
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến
mã UTHKMT02A
—720——
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
mã UTHKTV01A
—720——
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – chương trình tiên tiến
mã UTHKXD01A
—720——
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến
mã UTHKXD03A
—720——
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
mã UTHNNA01A
—720——
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến
mã UTHQTD01A
—720——
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến
mã UTHUIT02A
—720——
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
mã UTHUIT05E
—686800
năm này mã 748020101E
—
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến
mã UTHKCK02A
—680720
năm này mã 752010308A
—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) – chương trình tiên tiến
mã UTHKDK02A
—680——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) – chương trình tiên tiến
mã UTHKDK03A
—680——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến
mã UTHKDK04A
—680——
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình chuẩn
mã UTHKGT02D
—680——
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến
mã UTHKTH02A
—680——
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) – chương trình chuẩn
mã UTHKTT01D
—680——
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) – chương trình chuẩn
mã UTHKXT01D
—680——
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến
mã UTHLOG01V
—680——
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến
mã UTHGIT01V
—600——
Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến
mã UTHGIT02V
—600——
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến
mã UTHKHH01V
—600——
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến
mã UTHKMT02V
—600——
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến
mã UTHKTH01V
—600——
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
mã UTHKTV01V
—600——
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
mã UTHNNA01V
—600——
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến
mã UTHQTD01V
—600——
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến
mã UTHUIT02V
—600——
Khoa học dữ liệu - chương trình tiên tiến
mã 7460108A
——999—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến
mã 7510605A
——963—
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)
mã 7520201
——936—
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
mã 7220201A
——800—
Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến
mã 7340101A
——800—
Luật – chương trình tiên tiến
mã 7380101A
——800—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến
mã 752021603A
——800—
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến
mã 784010104A
——800—
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến
mã 784010403A
——800—
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến
mã 748020105A
——720—
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến
mã 7510104A
——720—
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)
mã 7520320
——720—
Hướng liên ngành: Kỹ thuật môi trường và Logistics (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến
mã 7520320A
——720—
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
mã 758020101
——720—
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số)
mã 758020106
——720—
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)
mã 7580205
——720—
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
mã 758020512
——720—
Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến
mã 7480201L
——668—
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí)
mã 7520103I
——668—
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)
mã 7520122
——668—
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng)
mã 7580201I
——668—
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)
mã 7580202
——668—
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác)
mã 7840101I
——668—
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử)
mã 7840106
——668—
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
mã 784010606
——668—
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
mã 784010607
——668—

Câu hỏi thường gặp

Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.