Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh (UAH)
Năm 2026, Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 23 chương trình, từ 16 đến 24,52 điểm (thang 30).
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường KTSĐọc review UAH: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
23 chương trình năm 2026 · 26 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 24,52 | 24,43 | 25,54 | 25,69 |
Thiết kế công nghiệp mã 7210402 | — | 23,83 | 23,2 | 24,72 | 24,57 |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 23,3 | 22,18 | 24,09 | 24,64 |
Kiến trúc mã 7580101CT | — | 23,3 | 22,18 | 22,78 | 22,19 |
Kiến trúc mã 7580101DL | — | 23,3 | 22,18 | 22,15 | 21,94 |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | — | 23,13 | 21,77 | 23,91 | 24,61 |
Thiết kế nội thất mã 7580108CT | — | 23,13 | 21,77 | 21,81 | 18,73 |
Kiến trúc mã 7580101QT | — | 23,13 | — | — | — |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | 22,91 | 23,57 | 24,81 | 24,7 |
Kiến trúc cảnh quan mã 7580102 | — | 22,42 | 21,04 | 23,4 | 23,95 |
Thiết kế nội thất mã 7580108QT | — | 22,28 | — | — | — |
Thiết kế đồ họa mã 7210403QT | — | 22,17 | — | — | — |
Quy hoạch vùng và đô thị mã 7580105 | — | 22 | 20,64 | 23,12 | 23,54 |
Mỹ thuật đô thị mã 7210110 | — | 21,83 | 20,57 | 22,76 | 23,45 |
Quy hoạch vùng và đô thị mã 7580105QT | — | 21,36 | — | — | — |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | 21,35 | 20,5 | 22,5 | 21,2 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 20,5 | 19,6 | 21,2 | 20,95 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201CT | — | 20,5 | 19,6 | 17,35 | 15 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201DL | — | 20,5 | 19,6 | 15,95 | 15 |
Thiết kế đô thị mã 7580110 | — | 19,61 | 17,01 | 21,39 năm này mã 7580199 | 20,96 năm này mã 7580199 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng mã 7580210 | — | 17,5 | 18,8 | 18,8 | 15 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201QT | — | 17,1 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng mã 7580210QT | — | 16 | — | — | — |
Kiến trúc (CLC) mã 7580101CLC | — | — | 22,11 | 23,68 | 24,18 |
Quy hoạch vùng và đô thị (CLC) mã 7580105CLC | — | — | 20,18 | 22,32 | 22,37 |
Kỹ thuật xây dựng (CLC) mã 7580201CLC | — | — | 20,1 | 21,2 | 21,1 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh (UAH) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Thiết kế đồ họa với 24,52 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh (UAH) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kỹ thuật cơ sở hạ tầng với 16 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh (UAH) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023drive.google.com/file/d/1sfzOVKAu3C0PP9b_rlyQk5fPKOX2Q2ap/view
- 2024drive.google.com/file/d/1tj-yodNYf1wIWO1EcEJJxifnZm8D0XYr/view
- 2025drive.google.com/file/d/1Z-h33T3wFMCvaRePT8lIopA-XZRgGrIz/view
- 2026uah.edu.vn/diem-chuan-trung-tuyen-cac-chuong-trinh-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.