Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH)
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường KSAĐọc review UEH: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
0 chương trình năm 2026 · 63 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605_01 | A00, A01, D01, D07 | — | 27,7 | 27,1 | 27 |
Công nghệ Marketing mã 7340115_02 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,65 | 27,2 | 27,2 năm này mã 7340114_td |
Marketing mã 7340115_01 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,5 | 26,8 | 27 năm này mã 7340115 |
Phân tích dữ liệu mã 7460108_02 | — | — | 26,4 | — | — |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện mã 7320106 | A00, A01, D01, V00 | — | 26,3 | 26,6 | 26,33 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,3 | 26,72 | 26,6 |
Tài chính quốc tế mã 7340206 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,3 | 26,5 | 26,6 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01, D07 | — | 26,1 | 26,5 | 26,61 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108_01 | A00, A01, D01, D07 | — | 26 | 26,3 năm này mã 7460108 | 26,3 năm này mã 7460108 |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,9 | 26,5 | 26,6 |
Kinh doanh thương mại mã 7340121 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,8 | 26,54 | 26,5 |
Kiểm toán mã 7340302 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,7 | 26,5 | 26,3 |
Kinh doanh số mã 7340101_02 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,6 | 26,41 | 26,5 năm này mã 7340415_td |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí mã 7810201_02 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,5 | 26,1 | 25,51 |
Kinh tế mã 7310101 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,4 | 26,3 | 26,1 |
Công nghệ Logistics mã 7510605_02 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,4 | 26,3 | 26,09 |
Quản trị Hải quan – Ngoại thương mã 7340201_07 | A00, A01, D01, D07 | — | 25,3 | 25,8 | — |
Chương Cử nhân Tài năng ISB Bbus mã ISB_CNTN | A00, A01, D01, D07 | — | 25 | 27,15 | 27,1 |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | — | 25 | — | — |
Tài chính mã 7340201_05 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,9 | 26,03 | 25,7 |
Luật kinh doanh quốc tế mã 7380101 | A00, A01, D01, D96 | — | 24,9 | 25,8 | 25,41 |
Công nghệ nghệ thuật mã 7480201_02 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,9 | 26,23 | — |
Thống kê kinh doanh mã 7310107 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,8 | 26,01 | 25,56 |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,8 | 26 | 26,2 |
Chương trình Cử nhân ISB ASEAN Co-op mã ASA_Co-op | A00, A01, D01, D07 | — | 24,7 | 25,3 | 24,05 |
Luật kinh tế mã 7380107 | A00, A01, D01, D96 | — | 24,65 | 25,6 | 25,6 |
Tiếng Anh thương mại mã 7220201 | D01, D96 | — | 24,5 | 26,3 | 26,3 |
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính – Ngân hàng mã 7340201_08 | — | — | 24,5 | — | — |
Ngân hàng mã 7340201_03 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,4 | 25,6 | 25,3 |
Đầu tư tài chính mã 7340201_06 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,4 | 26,03 | 25,7 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101_01 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,3 | 25,8 | 25,4 |
Công nghệ thông tin mã 7480201_01 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,3 | 25,4 | 24,2 năm này mã 7480201 |
Quản trị khách sạn mã 7810201_01 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,2 | 25,5 | 25,2 |
Kinh tế đầu tư mã 7310104_01 | A00, A01, D01, D07 | — | 24,05 | 26,1 | 25,94 |
Kinh tế chính trị mã 7310102 | A00, A01, D01, D07 | — | 24 | 24,9 | 22,5 |
Toán tài chính mã 7310108_01 | A00, A01, D01, D07 | — | 24 | 25,72 | 25,32 |
Kế toán công mã 7340301_02 | A00, A01, D01, D07 | — | 24 | 25,5 | 25,31 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | A00, A01, D01, D07 | — | 24 | 25 | 23,4 |
Tài chính công mã 7340201_01 | A00, A01, D01, D07 | — | 23,8 | 25,5 | 24 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo mã 7480107_01 | A00, A01, D01, D07 | — | 23,8 | 24,7 | 23 năm này mã 7480107 |
An toàn thông tin mã 7480202 | A00, A01, D01, D07 | — | 23,8 | 24,8 | 22,49 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | A00, A01, D01, D07 | — | 23,6 | 25,43 | 25,8 |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường mã 7340101_04 | — | — | 23,6 | — | — |
Thuế mã 7340201_02 | A00, A01, D01, D07 | — | 23,5 | 25,2 | 23 |
Kế toán doanh nghiệp mã 7340301_01 | A00, A01, D01, D07 | — | 23,4 | 25,4 năm này mã 7340301_03 | 25 năm này mã 7340301_03 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A00, A01, D01, D07 | — | 23,4 | 25,2 | 24,6 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa mã 7480107_02 | A00, A01, D01, D07 | — | 23,4 | 23,8 | — |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA mã 7340301_04 | — | — | 23,2 | — | — |
Thị trường chứng khoán mã 7340201_04 | A00, A01, D01, D07 | — | 23,1 | 25 | 23,55 |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm mã 7310108_02 | A00, A01, D01, D07 | — | 23 | 25 | 24,06 |
Quản lý công mã 7340403 | A00, A01, D01, D07 | — | 23 | 24,93 | 25,05 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo mã 7480201_03 | A00, A01, D01, D07 | — | 23 | 25,5 | 25,2 năm này mã 7489001 |
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh mã 7580104 | A00, A01, D01, V00 | — | 23 | 24,7 | 24,63 |
Kinh doanh nông nghiệp mã 7620114 | A00, A01, D01, D07 | — | 23 | 25,35 | 25,03 |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW mã 7340301_03 | — | — | 23 | — | — |
Thẩm định giá và Quản trị tài sản mã 7310104_02 | A00, A01, D01, D07 | — | 22,8 | 24,8 | 23 |
Bất động sản mã 7340116 | A00, A01, D01, D07 | — | 22,8 | 24,5 | 23,8 |
Quản trị bệnh viện mã 7340101_03 | A00, A01, D01, D07 | — | 22,8 | 24,1 | 23,7 năm này mã 7340129_td |
Bảo hiểm mã 7340204 | A00, A01, D01, D07 | — | 22,8 | 24,5 | 24 |
Hệ thống thông tin kinh doanh mã 7340405_01 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 26,1 | 26,12 |
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp mã 7340405_02 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 25,51 | 24,85 |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) mã 7340301_01 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 25,2 | 24,9 |
Quản trị khởi nghiệp mã 7340101_02 | A00, A01, D01, D07 | — | — | — | 24,54 |
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 57 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605_01 | — | — | — | 85 | 77 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện mã 7320106 | — | — | — | 77 | 73 |
Marketing mã 7340115_01 | — | — | — | 77 | 74 năm này mã 7340115 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | — | 74 | 71 |
Công nghệ marketing mã 7340115_02 | — | — | — | 73 | 72 năm này mã 7340114_td |
Cử nhân Tài năng ISB BBus mã ISB_CNTN | — | — | — | 73 | 72 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | — | — | 72 | 71 |
Tài chính quốc tế mã 7340206 | — | — | — | 72 | 71 |
Cử nhân ISB ASEAN Co-op mã ASA_Co-op | — | — | — | 72 | 72 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | — | — | 71 | 70 |
Kinh doanh thương mại mã 7340121 | — | — | — | 71 | 68 |
Kiểm toán mã 7340302 | — | — | — | 70 | 67 |
Luật kinh doanh quốc tế mã 7380101 | — | — | — | 70 | 68 |
Kinh tế mã 7310101 | — | — | — | 69 | 68 |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | — | — | 69 | 68 |
Tiếng Anh thương mại mã 7220201 | — | — | — | 68 | 63 |
Kinh doanh số mã 7340101_02 | — | — | — | 68 | 63 năm này mã 7340415_td |
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) mã 7510605_02 | — | — | — | 68 | 66 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí mã 7810201_02 | — | — | — | 68 | 61 |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | — | — | 67 | 66 |
Hệ thống thông tin kinh doanh mã 7340405_01 | — | — | — | 67 | 65 |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | — | — | 67 | 63 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | — | — | 67 | — |
Tài chính mã 7340201_05 | — | — | — | 66 | 61 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | — | — | 65 | 65 |
Công nghệ nghệ thuật (Arttech) mã 7480201_02 | — | — | — | 65 | — |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) mã 7340301_01 | — | — | — | 64 | 58 |
Ngân hàng mã 7340201_03 | — | — | — | 63 | 60 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) mã 7480107_01 | — | — | — | 63 | 61 năm này mã 7480107 |
Kinh tế đầu tư mã 7310104_01 | — | — | — | 62 | 60 |
Quản trị khách sạn mã 7810201_01 | — | — | — | 62 | 56 |
Công nghệ thông tin mã 7480201_01 | — | — | — | 61 | — |
Thống kê kinh doanh mã 7310107 | — | — | — | 60 | 56 |
Đầu tư tài chính mã 7340201_06 | — | — | — | 60 | 57 |
Toán tài chính mã 7310108_01 | — | — | — | 59 | 55 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo mã 7480201_03 | — | — | — | 59 | 57 năm này mã 7489001 |
Kế toán công mã 7340301_02 | — | — | — | 58 | 55 |
Tài chính công mã 7340201_01 | — | — | — | 57 | 49 |
Thuế mã 7340201_02 | — | — | — | 56 | 47 |
Kế toán doanh nghiệp mã 7340301_03 | — | — | — | 56 | 55 |
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh mã 7580104 | — | — | — | 56 | 53 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | — | 56 | 55 |
Quản trị Hải quan – Ngoại thương mã 7340201_07 | — | — | — | 56 | — |
Kinh tế chính trị mã 7310102 | — | — | — | 55 | 50 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101_01 | — | — | — | 55 | 55 |
Kinh doanh nông nghiệp mã 7620114 | — | — | — | 54 | 54 |
Bất động sản mã 7340116 | — | — | — | 53 | 53 |
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp mã 7340405_02 | — | — | — | 53 | 50 |
Thị trường chứng khoán mã 7340201_04 | — | — | — | 52 | 47 |
Quản lý công mã 7340403 | — | — | — | 51 | 51 |
Thẩm định giá và quản trị tài sản mã 7310104_02 | — | — | — | 50 | 47 |
Quản trị bệnh viện mã 7340101_03 | — | — | — | 50 | 48 năm này mã 7340129_td |
Bảo hiểm mã 7340204 | — | — | — | 50 | 50 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa mã 7480107_02 | — | — | — | 50 | — |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm mã 7310108_02 | — | — | — | 49 | 48 |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | — | — | 49 | — |
Quản trị khởi nghiệp mã 7340101_02 | — | — | — | — | 50 |
Học sinh giỏi, hệ chuyên
0 chương trình năm 2026 · 57 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605_01 | — | — | — | 83 | 77 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện mã 7320106 | — | — | — | 76 | 72 |
Marketing mã 7340115_01 | — | — | — | 76 | 73 năm này mã 7340115 |
Cử nhân Tài năng ISB BBus mã ISB_CNTN | — | — | — | 73 | 72 |
Công nghệ marketing mã 7340115_02 | — | — | — | 72 | 70 năm này mã 7340114_td |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | — | 72 | 69 |
Cử nhân ISB ASEAN Co-op mã ASA_Co-op | — | — | — | 72 | 72 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | — | — | 71 | 70 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | — | — | 70 | 69 |
Tài chính quốc tế mã 7340206 | — | — | — | 70 | 69 |
Kinh doanh thương mại mã 7340121 | — | — | — | 68 | 67 |
Kiểm toán mã 7340302 | — | — | — | 68 | 65 |
Luật kinh doanh quốc tế mã 7380101 | — | — | — | 68 | 65 |
Kinh tế mã 7310101 | — | — | — | 67 | 66 |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | — | — | 67 | 66 |
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) mã 7510605_02 | — | — | — | 67 | 63 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí mã 7810201_02 | — | — | — | 67 | 56 |
Tiếng Anh thương mại mã 7220201 | — | — | — | 66 | 62 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | — | — | 66 | — |
Kinh doanh số mã 7340101_02 | — | — | — | 65 | 58 năm này mã 7340415_td |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | — | — | 65 | 61 |
Công nghệ nghệ thuật (Arttech) mã 7480201_02 | — | — | — | 65 | — |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | — | — | 64 | 60 |
Hệ thống thông tin kinh doanh mã 7340405_01 | — | — | — | 64 | 61 |
Tài chính mã 7340201_05 | — | — | — | 63 | 56 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | — | — | 62 | 62 |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) mã 7340301_01 | — | — | — | 61 | 58 |
Quản trị khách sạn mã 7810201_01 | — | — | — | 61 | 54 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) mã 7480107_01 | — | — | — | 60 | 55 năm này mã 7480107 |
Kinh tế đầu tư mã 7310104_01 | — | — | — | 59 | 56 |
Ngân hàng mã 7340201_03 | — | — | — | 59 | 55 |
Đầu tư tài chính mã 7340201_06 | — | — | — | 59 | 53 |
Toán tài chính mã 7310108_01 | — | — | — | 56 | 53 |
Kế toán công mã 7340301_02 | — | — | — | 56 | 54 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo mã 7480201_03 | — | — | — | 56 | 55 năm này mã 7489001 |
Công nghệ thông tin mã 7480201_01 | — | — | — | 56 | — |
Thống kê kinh doanh mã 7310107 | — | — | — | 55 | 52 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101_01 | — | — | — | 55 | 55 |
Tài chính công mã 7340201_01 | — | — | — | 54 | 47 |
Kinh tế chính trị mã 7310102 | — | — | — | 53 | 50 |
Kế toán doanh nghiệp mã 7340301_03 | — | — | — | 53 | 53 |
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh mã 7580104 | — | — | — | 53 | 50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | — | 53 | 52 |
Quản trị Hải quan – Ngoại thương mã 7340201_07 | — | — | — | 53 | — |
Thuế mã 7340201_02 | — | — | — | 52 | 47 |
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp mã 7340405_02 | — | — | — | 51 | 47 |
Thẩm định giá và quản trị tài sản mã 7310104_02 | — | — | — | 50 | 47 |
Bất động sản mã 7340116 | — | — | — | 50 | 50 |
Quản trị bệnh viện mã 7340101_03 | — | — | — | 50 | 47 năm này mã 7340129_td |
Thị trường chứng khoán mã 7340201_04 | — | — | — | 50 | 47 |
Quản lý công mã 7340403 | — | — | — | 50 | 48 |
Kinh doanh nông nghiệp mã 7620114 | — | — | — | 50 | 50 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa mã 7480107_02 | — | — | — | 50 | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | — | — | 49 | — |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm mã 7310108_02 | — | — | — | 48 | 47 |
Bảo hiểm mã 7340204 | — | — | — | 48 | 48 |
Quản trị khởi nghiệp mã 7340101_02 | — | — | — | — | 50 |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
0 chương trình năm 2026 · 55 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605_01 | — | — | — | 995 | 985 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | — | 950 | 935 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | — | — | 945 | 940 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện mã 7320106 | — | — | — | 940 | 920 |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | — | — | 935 | 935 |
Công nghệ marketing mã 7340115_02 | — | — | — | 930 | 920 năm này mã 7340114_td |
Marketing mã 7340115_01 | — | — | — | 930 | 930 năm này mã 7340115 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | — | — | 930 | 930 |
Kiểm toán mã 7340302 | — | — | — | 930 | 920 |
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) mã 7510605_02 | — | — | — | 930 | 930 |
Kinh tế mã 7310101 | — | — | — | 920 | 910 |
Tài chính quốc tế mã 7340206 | — | — | — | 920 | 915 |
Kinh doanh thương mại mã 7340121 | — | — | — | 910 | 905 |
Hệ thống thông tin kinh doanh mã 7340405_01 | — | — | — | 910 | 905 |
Luật kinh doanh quốc tế mã 7380101 | — | — | — | 905 | 900 |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | — | — | 905 | 870 |
Kinh doanh số mã 7340101_02 | — | — | — | 900 | 890 năm này mã 7340415_td |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) mã 7480107_01 | — | — | — | 900 | 890 năm này mã 7480107 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | — | — | 900 | — |
Công nghệ nghệ thuật (Arttech) mã 7480201_02 | — | — | — | 900 | — |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo mã 7480201_03 | — | — | — | 885 | 875 năm này mã 7489001 |
Tiếng Anh thương mại mã 7220201 | — | — | — | 880 | 845 |
Thống kê kinh doanh mã 7310107 | — | — | — | 880 | 860 |
Toán tài chính mã 7310108_01 | — | — | — | 880 | 840 |
Tài chính mã 7340201_05 | — | — | — | 875 | 865 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | — | — | 875 | 875 |
Kinh tế đầu tư mã 7310104_01 | — | — | — | 870 | 850 |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | — | — | 870 | 865 |
Đầu tư tài chính mã 7340201_06 | — | — | — | 865 | 845 |
Ngân hàng mã 7340201_03 | — | — | — | 860 | 850 |
Kế toán công mã 7340301_02 | — | — | — | 860 | 840 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí mã 7810201_02 | — | — | — | 860 | 845 |
Quản trị khách sạn mã 7810201_01 | — | — | — | 850 | 835 |
Công nghệ thông tin mã 7480201_01 | — | — | — | 850 | — |
Kế toán doanh nghiệp mã 7340301_03 | — | — | — | 835 | 835 |
Kinh tế chính trị mã 7310102 | — | — | — | 830 | 800 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101_01 | — | — | — | 830 | 830 |
Tài chính công mã 7340201_01 | — | — | — | 830 | 800 |
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp mã 7340405_02 | — | — | — | 830 | 800 |
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh mã 7580104 | — | — | — | 830 | 810 |
Thẩm định giá và quản trị tài sản mã 7310104_02 | — | — | — | 820 | 800 |
Thuế mã 7340201_02 | — | — | — | 820 | 800 |
Thị trường chứng khoán mã 7340201_04 | — | — | — | 820 | 800 |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) mã 7340301_01 | — | — | — | 820 | 800 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | — | 820 | 800 |
Quản trị Hải quan – Ngoại thương mã 7340201_07 | — | — | — | 820 | — |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm mã 7310108_02 | — | — | — | 810 | 800 |
Quản trị bệnh viện mã 7340101_03 | — | — | — | 810 | 800 năm này mã 7340129_td |
Kinh doanh nông nghiệp mã 7620114 | — | — | — | 810 | 805 |
Bất động sản mã 7340116 | — | — | — | 800 | 800 |
Bảo hiểm mã 7340204 | — | — | — | 800 | 800 |
Quản lý công mã 7340403 | — | — | — | 800 | 800 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa mã 7480107_02 | — | — | — | 800 | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | — | — | 800 | — |
Quản trị khởi nghiệp mã 7340101_02 | — | — | — | — | 800 |
Điểm xét tuyển tổng hợp
82 chương trình · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 751060501 | A00, A01, D01, D07, X26 | 97 | — | — | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần mã 75106051F | A00, A01, D01, D07, X26 | 94 | — | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 734012001 | A00, A01, D01, D07, D09 | 92,5 | — | — | — |
Tài chính quốc tế mã 734020601 | A00, A01, D01, D07, D09 | 92,5 | — | — | — |
Phân tích dữ liệu mã 746010802 | A00, A01, D01, D07, X26 | 91,5 | — | — | — |
Kiểm toán mã 734030201 | A00, A01, D01, D07, D09 | 91,1 | — | — | — |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện mã 732010601 | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 90,2 | — | — | — |
Marketing mã 734011501 | A00, A01, D01, D07, D09 | 90,2 | — | — | — |
Công nghệ Marketing mã 734011502 | A00, A01, D01, D07, D09 | 90,2 | — | — | — |
Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần mã 73401201F | A00, A01, D01, D07, D09 | 89,3 | — | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01, D07, D09 | 89,2 | — | — | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88,7 | — | — | — |
Kinh doanh thương mại mã 734012101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88,5 | — | — | — |
Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần mã 73402061F | A00, A01, D01, D07, D09 | 88,3 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 746010801 | A00, A01, D01, D07, X26 | 88,1 | — | — | — |
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) mã 75106052F | A00, A01, D01, D07, X26 | 88 | — | — | — |
Kinh doanh số mã 734010102 | A00, A01, D01, D07, D09 | 87 | — | — | — |
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) mã 751060502 | A00, A01, D01, D07, X26 | 87 | — | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86,8 | — | — | — |
Quản trị Hải quan – Ngoại thương mã 734020107 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86,5 | — | — | — |
Marketing – Tiếng Anh toàn phần mã 73401151F | A00, A01, D01, D07, D09 | 86,3 | — | — | — |
Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần mã 73401211F | A00, A01, D01, D07, D09 | 86 | — | — | — |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí mã 781020102 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85,7 | — | — | — |
Kinh tế mã 7310101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85,2 | — | — | — |
Tài chính mã 734020105 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85,2 | — | — | — |
Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần mã 73403021F | A00, A01, D01, D07, D09 | 85 | — | — | — |
Công nghệ nghệ thuật mã 748020102 | A00, A01, D01, D07, X26 | 84,5 | — | — | — |
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh mã ISBCNTN01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 84,1 | — | — | — |
Đầu tư tài chính mã 734020106 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83,8 | — | — | — |
Tiếng Anh thương mại mã 7220201 | D01, D09, D14 | 83,4 | — | — | — |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83,3 | — | — | — |
Thống kê kinh doanh mã 7310107 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83 | — | — | — |
Luật kinh doanh quốc tế mã 738010101 | A00, A01, D01, D09, X25 | 82,5 | — | — | — |
Luật kinh tế mã 7380107 | A00, A01, D01, D09, X25 | 82,5 | — | — | — |
Toán tài chính mã 731010801 | A00, A01, D01, D07, D09 | 82,2 | — | — | — |
Tài chính – Tiếng Anh toàn phần mã 73402015F | A00, A01, D01, D07, D09 | 82,2 | — | — | — |
Kế toán công mã 734030102 | A00, A01, D01, D07, D09 | 81 | — | — | — |
Ngân hàng mã 734020103 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80,8 | — | — | — |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường mã 734010104 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80,7 | — | — | — |
Kinh tế đầu tư mã 731010401 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80,5 | — | — | — |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA mã 734030104 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80 | — | — | — |
Luật thương mại quốc tế mã 7380109 | A00, A01, D01, D09, X25 | 80 | — | — | — |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm mã 731010802 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79,5 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 734010101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79,4 | — | — | — |
Khoa học máy tính mã 7480101 | A00, A01, D01, D07, X26 | 79,4 | — | — | — |
Kế toán doanh nghiệp mã 734030101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79,1 | — | — | — |
Tài chính công mã 734020101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79 | — | — | — |
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ mã ISBCNTN02 | A00, A01, D01, D07, X26 | 79 | — | — | — |
Thuế mã 734020102 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78,7 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 748020101 | A00, A01, D01, D07, X26 | 78,5 | — | — | — |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo mã 748020103 | A00, A01, D01, D07, X26 | 78,5 | — | — | — |
Quản trị khách sạn mã 781020101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78,5 | — | — | — |
Kinh doanh nông nghiệp mã 7620114 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78,3 | — | — | — |
Kinh tế chính trị mã 731010201 | A00, A01, D01, D07, D09 | 77,5 | — | — | — |
Thị trường chứng khoán mã 734020104 | A00, A01, D01, D07, D09 | 77 | — | — | — |
Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) mã 748010702 | A00, A01, D01, D07, X26 | 77 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | A00, A01, D01, D07, X26 | 77 | — | — | — |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | A00, A01, D01, D07, X26 | 76,6 | — | — | — |
Quản trị vận hành và di chuyển thông minh mã 7840104 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76,5 | — | — | — |
Thẩm định giá và Quản trị tài sản mã 731010402 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76,1 | — | — | — |
Quản lý công mã 7340403 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76 | — | — | — |
Luật mã 738010102 | A00, A01, D01, D09, X25 | 76 | — | — | — |
Bảo hiểm mã 7340204 | A00, A01, D01, D07, D09 | 75,3 | — | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A00, A01, D01, D07, D09 | 75,3 | — | — | — |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) mã 748010701 | A00, A01, D01, D07, X26 | 75 | — | — | — |
Bất động sản mã 7340116 | A00, A01, D01, D07, D09 | 72,5 | — | — | — |
Quản trị bệnh viện mã 734010103 | A00, A01, D01, D07, D09 | 71,9 | — | — | — |
Quản trị – Tiếng Anh toàn phần mã 73401011F | A00, A01, D01, D07, D09 | 71 | — | — | — |
Kinh tế chính trị quốc tế mã 731010202 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 | — | — | — |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao mã 73201061D | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 70 | — | — | — |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức mã 73401014D | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 | — | — | — |
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp mã 73402010D | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 | — | — | — |
Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần mã 73402013F | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 | — | — | — |
Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần mã 73402016F | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 | — | — | — |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW mã 734030103 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 | — | — | — |
Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần mã 73403011F | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 | — | — | — |
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) mã 74801071D | A00, A01, D01, D07, X26 | 70 | — | — | — |
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) mã 74801072D | A00, A01, D01, D07, X26 | 70 | — | — | — |
Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) mã 7510201 | A00, A01, D01, D07, X26 | 70 | — | — | — |
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) mã 758010402 | A00, A01, D01, D09, V00 | 70 | — | — | — |
Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand mã 7580104SD | A00, A01, D01, D09, V00 | 70 | — | — | — |
Chương trình Cử nhân ASIA Co-op mã ASACoop01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.ueh.edu.vn/bai-viet/tuyen-sinh-dai-hoc-2023-thong-bao-ket-qua-xet-tuyen-cua-truo
- 2024tuyensinh.ueh.edu.vn/bai-viet/ueh-cong-bo-diem-chuan-cac-phuong-thuc-xet-tuyen-dai-hoc-chi
- 2025tuyensinh.ueh.edu.vn/bai-viet/ueh-cong-bo-diem-chuan-cac-phuong-thuc-xet-tuyen-khoa-51-dai
- 2026tuyensinh.ueh.edu.vn/bai-viet/ueh-cong-bo-ket-qua-xet-tuyen-khoa-52-dai-hoc-chinh-quy-nam-
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.