Grade

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH)

Điểm thi tốt nghiệp THPT

0 chương trình năm 2026 · 63 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605_01
A00, A01, D01, D07—27,727,127
Công nghệ Marketing
mã 7340115_02
A00, A01, D01, D07—26,6527,227,2
năm này mã 7340114_td
Marketing
mã 7340115_01
A00, A01, D01, D07—26,526,827
năm này mã 7340115
Phân tích dữ liệu
mã 7460108_02
——26,4——
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
mã 7320106
A00, A01, D01, V00—26,326,626,33
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, D01, D07—26,326,7226,6
Tài chính quốc tế
mã 7340206
A00, A01, D01, D07—26,326,526,6
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, D07—26,126,526,61
Khoa học dữ liệu
mã 7460108_01
A00, A01, D01, D07—2626,3
năm này mã 7460108
26,3
năm này mã 7460108
Công nghệ tài chính
mã 7340205
A00, A01, D01, D07—25,926,526,6
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
A00, A01, D01, D07—25,826,5426,5
Kiểm toán
mã 7340302
A00, A01, D01, D07—25,726,526,3
Kinh doanh số
mã 7340101_02
A00, A01, D01, D07—25,626,4126,5
năm này mã 7340415_td
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
mã 7810201_02
A00, A01, D01, D07—25,526,125,51
Kinh tế
mã 7310101
A00, A01, D01, D07—25,426,326,1
Công nghệ Logistics
mã 7510605_02
A00, A01, D01, D07—25,426,326,09
Quản trị Hải quan – Ngoại thương
mã 7340201_07
A00, A01, D01, D07—25,325,8—
Chương Cử nhân Tài năng ISB Bbus
mã ISB_CNTN
A00, A01, D01, D07—2527,1527,1
Hệ thống thông tin quản lý
mã 7340405
——25——
Tài chính
mã 7340201_05
A00, A01, D01, D07—24,926,0325,7
Luật kinh doanh quốc tế
mã 7380101
A00, A01, D01, D96—24,925,825,41
Công nghệ nghệ thuật
mã 7480201_02
A00, A01, D01, D07—24,926,23—
Thống kê kinh doanh
mã 7310107
A00, A01, D01, D07—24,826,0125,56
Quản trị nhân lực
mã 7340404
A00, A01, D01, D07—24,82626,2
Chương trình Cử nhân ISB ASEAN Co-op
mã ASA_Co-op
A00, A01, D01, D07—24,725,324,05
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, A01, D01, D96—24,6525,625,6
Tiếng Anh thương mại
mã 7220201
D01, D96—24,526,326,3
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201_08
——24,5——
Ngân hàng
mã 7340201_03
A00, A01, D01, D07—24,425,625,3
Đầu tư tài chính
mã 7340201_06
A00, A01, D01, D07—24,426,0325,7
Quản trị kinh doanh
mã 7340101_01
A00, A01, D01, D07—24,325,825,4
Công nghệ thông tin
mã 7480201_01
A00, A01, D01, D07—24,325,424,2
năm này mã 7480201
Quản trị khách sạn
mã 7810201_01
A00, A01, D01, D07—24,225,525,2
Kinh tế đầu tư
mã 7310104_01
A00, A01, D01, D07—24,0526,125,94
Kinh tế chính trị
mã 7310102
A00, A01, D01, D07—2424,922,5
Toán tài chính
mã 7310108_01
A00, A01, D01, D07—2425,7225,32
Kế toán công
mã 7340301_02
A00, A01, D01, D07—2425,525,31
Khoa học máy tính
mã 7480101
A00, A01, D01, D07—242523,4
Tài chính công
mã 7340201_01
A00, A01, D01, D07—23,825,524
Robot và Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107_01
A00, A01, D01, D07—23,824,723
năm này mã 7480107
An toàn thông tin
mã 7480202
A00, A01, D01, D07—23,824,822,49
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, D01, D07—23,625,4325,8
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
mã 7340101_04
——23,6——
Thuế
mã 7340201_02
A00, A01, D01, D07—23,525,223
Kế toán doanh nghiệp
mã 7340301_01
A00, A01, D01, D07—23,425,4
năm này mã 7340301_03
25
năm này mã 7340301_03
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, A01, D01, D07—23,425,224,6
Điều khiển thông minh và tự động hóa
mã 7480107_02
A00, A01, D01, D07—23,423,8—
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA
mã 7340301_04
——23,2——
Thị trường chứng khoán
mã 7340201_04
A00, A01, D01, D07—23,12523,55
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
mã 7310108_02
A00, A01, D01, D07—232524,06
Quản lý công
mã 7340403
A00, A01, D01, D07—2324,9325,05
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
mã 7480201_03
A00, A01, D01, D07—2325,525,2
năm này mã 7489001
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
mã 7580104
A00, A01, D01, V00—2324,724,63
Kinh doanh nông nghiệp
mã 7620114
A00, A01, D01, D07—2325,3525,03
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW
mã 7340301_03
——23——
Thẩm định giá và Quản trị tài sản
mã 7310104_02
A00, A01, D01, D07—22,824,823
Bất động sản
mã 7340116
A00, A01, D01, D07—22,824,523,8
Quản trị bệnh viện
mã 7340101_03
A00, A01, D01, D07—22,824,123,7
năm này mã 7340129_td
Bảo hiểm
mã 7340204
A00, A01, D01, D07—22,824,524
Hệ thống thông tin kinh doanh
mã 7340405_01
A00, A01, D01, D07——26,126,12
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
mã 7340405_02
A00, A01, D01, D07——25,5124,85
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)
mã 7340301_01
A00, A01, D01, D07——25,224,9
Quản trị khởi nghiệp
mã 7340101_02
A00, A01, D01, D07———24,54

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 57 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605_01
———8577
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
mã 7320106
———7773
Marketing
mã 7340115_01
———7774
năm này mã 7340115
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
———7471
Công nghệ marketing
mã 7340115_02
———7372
năm này mã 7340114_td
Cử nhân Tài năng ISB BBus
mã ISB_CNTN
———7372
Thương mại điện tử
mã 7340122
———7271
Tài chính quốc tế
mã 7340206
———7271
Cử nhân ISB ASEAN Co-op
mã ASA_Co-op
———7272
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
———7170
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
———7168
Kiểm toán
mã 7340302
———7067
Luật kinh doanh quốc tế
mã 7380101
———7068
Kinh tế
mã 7310101
———6968
Công nghệ tài chính
mã 7340205
———6968
Tiếng Anh thương mại
mã 7220201
———6863
Kinh doanh số
mã 7340101_02
———6863
năm này mã 7340415_td
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
mã 7510605_02
———6866
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
mã 7810201_02
———6861
Quản trị nhân lực
mã 7340404
———6766
Hệ thống thông tin kinh doanh
mã 7340405_01
———6765
Luật kinh tế
mã 7380107
———6763
Khoa học máy tính
mã 7480101
———67—
Tài chính
mã 7340201_05
———6661
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
———6565
Công nghệ nghệ thuật (Arttech)
mã 7480201_02
———65—
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)
mã 7340301_01
———6458
Ngân hàng
mã 7340201_03
———6360
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
mã 7480107_01
———6361
năm này mã 7480107
Kinh tế đầu tư
mã 7310104_01
———6260
Quản trị khách sạn
mã 7810201_01
———6256
Công nghệ thông tin
mã 7480201_01
———61—
Thống kê kinh doanh
mã 7310107
———6056
Đầu tư tài chính
mã 7340201_06
———6057
Toán tài chính
mã 7310108_01
———5955
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
mã 7480201_03
———5957
năm này mã 7489001
Kế toán công
mã 7340301_02
———5855
Tài chính công
mã 7340201_01
———5749
Thuế
mã 7340201_02
———5647
Kế toán doanh nghiệp
mã 7340301_03
———5655
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
mã 7580104
———5653
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
———5655
Quản trị Hải quan – Ngoại thương
mã 7340201_07
———56—
Kinh tế chính trị
mã 7310102
———5550
Quản trị kinh doanh
mã 7340101_01
———5555
Kinh doanh nông nghiệp
mã 7620114
———5454
Bất động sản
mã 7340116
———5353
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
mã 7340405_02
———5350
Thị trường chứng khoán
mã 7340201_04
———5247
Quản lý công
mã 7340403
———5151
Thẩm định giá và quản trị tài sản
mã 7310104_02
———5047
Quản trị bệnh viện
mã 7340101_03
———5048
năm này mã 7340129_td
Bảo hiểm
mã 7340204
———5050
Điều khiển thông minh và tự động hóa
mã 7480107_02
———50—
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
mã 7310108_02
———4948
An toàn thông tin
mã 7480202
———49—
Quản trị khởi nghiệp
mã 7340101_02
————50

Học sinh giỏi, hệ chuyên

0 chương trình năm 2026 · 57 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605_01
———8377
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
mã 7320106
———7672
Marketing
mã 7340115_01
———7673
năm này mã 7340115
Cử nhân Tài năng ISB BBus
mã ISB_CNTN
———7372
Công nghệ marketing
mã 7340115_02
———7270
năm này mã 7340114_td
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
———7269
Cử nhân ISB ASEAN Co-op
mã ASA_Co-op
———7272
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
———7170
Thương mại điện tử
mã 7340122
———7069
Tài chính quốc tế
mã 7340206
———7069
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
———6867
Kiểm toán
mã 7340302
———6865
Luật kinh doanh quốc tế
mã 7380101
———6865
Kinh tế
mã 7310101
———6766
Công nghệ tài chính
mã 7340205
———6766
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
mã 7510605_02
———6763
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
mã 7810201_02
———6756
Tiếng Anh thương mại
mã 7220201
———6662
Khoa học máy tính
mã 7480101
———66—
Kinh doanh số
mã 7340101_02
———6558
năm này mã 7340415_td
Luật kinh tế
mã 7380107
———6561
Công nghệ nghệ thuật (Arttech)
mã 7480201_02
———65—
Quản trị nhân lực
mã 7340404
———6460
Hệ thống thông tin kinh doanh
mã 7340405_01
———6461
Tài chính
mã 7340201_05
———6356
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
———6262
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)
mã 7340301_01
———6158
Quản trị khách sạn
mã 7810201_01
———6154
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
mã 7480107_01
———6055
năm này mã 7480107
Kinh tế đầu tư
mã 7310104_01
———5956
Ngân hàng
mã 7340201_03
———5955
Đầu tư tài chính
mã 7340201_06
———5953
Toán tài chính
mã 7310108_01
———5653
Kế toán công
mã 7340301_02
———5654
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
mã 7480201_03
———5655
năm này mã 7489001
Công nghệ thông tin
mã 7480201_01
———56—
Thống kê kinh doanh
mã 7310107
———5552
Quản trị kinh doanh
mã 7340101_01
———5555
Tài chính công
mã 7340201_01
———5447
Kinh tế chính trị
mã 7310102
———5350
Kế toán doanh nghiệp
mã 7340301_03
———5353
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
mã 7580104
———5350
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
———5352
Quản trị Hải quan – Ngoại thương
mã 7340201_07
———53—
Thuế
mã 7340201_02
———5247
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
mã 7340405_02
———5147
Thẩm định giá và quản trị tài sản
mã 7310104_02
———5047
Bất động sản
mã 7340116
———5050
Quản trị bệnh viện
mã 7340101_03
———5047
năm này mã 7340129_td
Thị trường chứng khoán
mã 7340201_04
———5047
Quản lý công
mã 7340403
———5048
Kinh doanh nông nghiệp
mã 7620114
———5050
Điều khiển thông minh và tự động hóa
mã 7480107_02
———50—
An toàn thông tin
mã 7480202
———49—
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
mã 7310108_02
———4847
Bảo hiểm
mã 7340204
———4848
Quản trị khởi nghiệp
mã 7340101_02
————50

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 55 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605_01
———995985
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
———950935
Thương mại điện tử
mã 7340122
———945940
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
mã 7320106
———940920
Công nghệ tài chính
mã 7340205
———935935
Công nghệ marketing
mã 7340115_02
———930920
năm này mã 7340114_td
Marketing
mã 7340115_01
———930930
năm này mã 7340115
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
———930930
Kiểm toán
mã 7340302
———930920
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
mã 7510605_02
———930930
Kinh tế
mã 7310101
———920910
Tài chính quốc tế
mã 7340206
———920915
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
———910905
Hệ thống thông tin kinh doanh
mã 7340405_01
———910905
Luật kinh doanh quốc tế
mã 7380101
———905900
Luật kinh tế
mã 7380107
———905870
Kinh doanh số
mã 7340101_02
———900890
năm này mã 7340415_td
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
mã 7480107_01
———900890
năm này mã 7480107
Khoa học máy tính
mã 7480101
———900—
Công nghệ nghệ thuật (Arttech)
mã 7480201_02
———900—
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
mã 7480201_03
———885875
năm này mã 7489001
Tiếng Anh thương mại
mã 7220201
———880845
Thống kê kinh doanh
mã 7310107
———880860
Toán tài chính
mã 7310108_01
———880840
Tài chính
mã 7340201_05
———875865
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
———875875
Kinh tế đầu tư
mã 7310104_01
———870850
Quản trị nhân lực
mã 7340404
———870865
Đầu tư tài chính
mã 7340201_06
———865845
Ngân hàng
mã 7340201_03
———860850
Kế toán công
mã 7340301_02
———860840
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
mã 7810201_02
———860845
Quản trị khách sạn
mã 7810201_01
———850835
Công nghệ thông tin
mã 7480201_01
———850—
Kế toán doanh nghiệp
mã 7340301_03
———835835
Kinh tế chính trị
mã 7310102
———830800
Quản trị kinh doanh
mã 7340101_01
———830830
Tài chính công
mã 7340201_01
———830800
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
mã 7340405_02
———830800
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
mã 7580104
———830810
Thẩm định giá và quản trị tài sản
mã 7310104_02
———820800
Thuế
mã 7340201_02
———820800
Thị trường chứng khoán
mã 7340201_04
———820800
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)
mã 7340301_01
———820800
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
———820800
Quản trị Hải quan – Ngoại thương
mã 7340201_07
———820—
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
mã 7310108_02
———810800
Quản trị bệnh viện
mã 7340101_03
———810800
năm này mã 7340129_td
Kinh doanh nông nghiệp
mã 7620114
———810805
Bất động sản
mã 7340116
———800800
Bảo hiểm
mã 7340204
———800800
Quản lý công
mã 7340403
———800800
Điều khiển thông minh và tự động hóa
mã 7480107_02
———800—
An toàn thông tin
mã 7480202
———800—
Quản trị khởi nghiệp
mã 7340101_02
————800

Điểm xét tuyển tổng hợp

82 chương trình · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 751060501
A00, A01, D01, D07, X2697———
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần
mã 75106051F
A00, A01, D01, D07, X2694———
Kinh doanh quốc tế
mã 734012001
A00, A01, D01, D07, D0992,5———
Tài chính quốc tế
mã 734020601
A00, A01, D01, D07, D0992,5———
Phân tích dữ liệu
mã 746010802
A00, A01, D01, D07, X2691,5———
Kiểm toán
mã 734030201
A00, A01, D01, D07, D0991,1———
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
mã 732010601
A00, A01, D01, D07, D09, V0090,2———
Marketing
mã 734011501
A00, A01, D01, D07, D0990,2———
Công nghệ Marketing
mã 734011502
A00, A01, D01, D07, D0990,2———
Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần
mã 73401201F
A00, A01, D01, D07, D0989,3———
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, D07, D0989,2———
Công nghệ tài chính
mã 7340205
A00, A01, D01, D07, D0988,7———
Kinh doanh thương mại
mã 734012101
A00, A01, D01, D07, D0988,5———
Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần
mã 73402061F
A00, A01, D01, D07, D0988,3———
Khoa học dữ liệu
mã 746010801
A00, A01, D01, D07, X2688,1———
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)
mã 75106052F
A00, A01, D01, D07, X2688———
Kinh doanh số
mã 734010102
A00, A01, D01, D07, D0987———
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
mã 751060502
A00, A01, D01, D07, X2687———
Hệ thống thông tin quản lý
mã 7340405
A00, A01, D01, D07, D0986,8———
Quản trị Hải quan – Ngoại thương
mã 734020107
A00, A01, D01, D07, D0986,5———
Marketing – Tiếng Anh toàn phần
mã 73401151F
A00, A01, D01, D07, D0986,3———
Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần
mã 73401211F
A00, A01, D01, D07, D0986———
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
mã 781020102
A00, A01, D01, D07, D0985,7———
Kinh tế
mã 7310101
A00, A01, D01, D07, D0985,2———
Tài chính
mã 734020105
A00, A01, D01, D07, D0985,2———
Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần
mã 73403021F
A00, A01, D01, D07, D0985———
Công nghệ nghệ thuật
mã 748020102
A00, A01, D01, D07, X2684,5———
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh
mã ISBCNTN01
A00, A01, D01, D07, D0984,1———
Đầu tư tài chính
mã 734020106
A00, A01, D01, D07, D0983,8———
Tiếng Anh thương mại
mã 7220201
D01, D09, D1483,4———
Quản trị nhân lực
mã 7340404
A00, A01, D01, D07, D0983,3———
Thống kê kinh doanh
mã 7310107
A00, A01, D01, D07, D0983———
Luật kinh doanh quốc tế
mã 738010101
A00, A01, D01, D09, X2582,5———
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, A01, D01, D09, X2582,5———
Toán tài chính
mã 731010801
A00, A01, D01, D07, D0982,2———
Tài chính – Tiếng Anh toàn phần
mã 73402015F
A00, A01, D01, D07, D0982,2———
Kế toán công
mã 734030102
A00, A01, D01, D07, D0981———
Ngân hàng
mã 734020103
A00, A01, D01, D07, D0980,8———
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
mã 734010104
A00, A01, D01, D07, D0980,7———
Kinh tế đầu tư
mã 731010401
A00, A01, D01, D07, D0980,5———
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA
mã 734030104
A00, A01, D01, D07, D0980———
Luật thương mại quốc tế
mã 7380109
A00, A01, D01, D09, X2580———
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
mã 731010802
A00, A01, D01, D07, D0979,5———
Quản trị kinh doanh
mã 734010101
A00, A01, D01, D07, D0979,4———
Khoa học máy tính
mã 7480101
A00, A01, D01, D07, X2679,4———
Kế toán doanh nghiệp
mã 734030101
A00, A01, D01, D07, D0979,1———
Tài chính công
mã 734020101
A00, A01, D01, D07, D0979———
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ
mã ISBCNTN02
A00, A01, D01, D07, X2679———
Thuế
mã 734020102
A00, A01, D01, D07, D0978,7———
Công nghệ thông tin
mã 748020101
A00, A01, D01, D07, X2678,5———
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
mã 748020103
A00, A01, D01, D07, X2678,5———
Quản trị khách sạn
mã 781020101
A00, A01, D01, D07, D0978,5———
Kinh doanh nông nghiệp
mã 7620114
A00, A01, D01, D07, D0978,3———
Kinh tế chính trị
mã 731010201
A00, A01, D01, D07, D0977,5———
Thị trường chứng khoán
mã 734020104
A00, A01, D01, D07, D0977———
Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)
mã 748010702
A00, A01, D01, D07, X2677———
An toàn thông tin
mã 7480202
A00, A01, D01, D07, X2677———
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, D01, D07, X2676,6———
Quản trị vận hành và di chuyển thông minh
mã 7840104
A00, A01, D01, D07, D0976,5———
Thẩm định giá và Quản trị tài sản
mã 731010402
A00, A01, D01, D07, D0976,1———
Quản lý công
mã 7340403
A00, A01, D01, D07, D0976———
Luật
mã 738010102
A00, A01, D01, D09, X2576———
Bảo hiểm
mã 7340204
A00, A01, D01, D07, D0975,3———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, A01, D01, D07, D0975,3———
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
mã 748010701
A00, A01, D01, D07, X2675———
Bất động sản
mã 7340116
A00, A01, D01, D07, D0972,5———
Quản trị bệnh viện
mã 734010103
A00, A01, D01, D07, D0971,9———
Quản trị – Tiếng Anh toàn phần
mã 73401011F
A00, A01, D01, D07, D0971———
Kinh tế chính trị quốc tế
mã 731010202
A00, A01, D01, D07, D0970———
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao
mã 73201061D
A00, A01, D01, D07, D09, V0070———
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức
mã 73401014D
A00, A01, D01, D07, D0970———
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp
mã 73402010D
A00, A01, D01, D07, D0970———
Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần
mã 73402013F
A00, A01, D01, D07, D0970———
Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần
mã 73402016F
A00, A01, D01, D07, D0970———
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW
mã 734030103
A00, A01, D01, D07, D0970———
Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần
mã 73403011F
A00, A01, D01, D07, D0970———
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)
mã 74801071D
A00, A01, D01, D07, X2670———
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)
mã 74801072D
A00, A01, D01, D07, X2670———
Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)
mã 7510201
A00, A01, D01, D07, X2670———
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)
mã 758010402
A00, A01, D01, D09, V0070———
Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand
mã 7580104SD
A00, A01, D01, D09, V0070———
Chương trình Cử nhân ASIA Co-op
mã ASACoop01
A00, A01, D01, D07, D0970———

Câu hỏi thường gặp

Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.