Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn (SGU)

Năm 2026, Trường Đại học Sài Gòn công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 47 chương trình, từ 17,06 đến 28,89 điểm (thang 30).

TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường SGDLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

47 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm Toán học
mã 7140209
A00, A0128,8927,927,75
A01: 26,75 (điểm chuẩn)
26,31
A01: 25,31 (điểm chuẩn)
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
C00, C0128,0726,5828,1125,81
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
A0027,5428,3326,4324,61
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
D0127,527,192726,15
Sư phạm Hoá học
mã 7140212
A0027,4328,9826,9825,28
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
C0026,828,3928,2525,66
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
mã 7140247
A00, B0026,7125,5525,52
B00: 25,52 (điểm chuẩn)
24,25
B00: 24,25 (điểm chuẩn)
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
B0026,0824,7725,1623,82
Sư phạm Địa lý
mã 7140219
C00, C0426,0828,5527,91
C04: 27,91 (điểm chuẩn)
23,45
C04: 23,45 (điểm chuẩn)
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
D01, C0125,9725,1225,3924,11
Toán ứng dụng
mã 7460112
A00, A0125,8924,5424,94
A01: 23,94 (điểm chuẩn)
23,3
A01: 22,3 (điểm chuẩn)
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)
mã 7140249
C0025,5927,1827,3524,21
Lịch sử
mã 7229010
C0025,4827,02——
Giáo dục Mầm non
mã 7140201
M01, M0225,4324,223,51
M02: 23,51 (điểm chuẩn)
20,8
M02: 20,8 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D0125,3824,825,2924,58
Giáo dục chính trị
mã 7140205
C00, C19, C0125,2525,6626,86
C19: 26,86 (điểm chuẩn)
25,33
C19: 25,33 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
mã 7220201C
D0125,0524,56
năm này mã 7220201CLC
25,07
năm này mã 7220201CLC
—
Địa lý học
mã 7310501
C0024,926,84——
Du lịch
mã 7810101
D01, C0024,5821,9525,81
C00: 25,81 (điểm chuẩn)
23,01
C00: 23,01 (điểm chuẩn)
Quản lý giáo dục
mã 7140114
D01, C0424,3422,5923,89
C04: 24,89 (điểm chuẩn)
22,39
C04: 23,39 (điểm chuẩn)
Tâm lý học
mã 7310401
D0124,1522,2524,523,8
Luật
mã 7380101
D01, C0323,8421,5823,76
C03: 24,76 (điểm chuẩn)
22,87
C03: 23,87 (điểm chuẩn)
Kiểm toán
mã 7340302
D01, C0123,721,7123,47
C01: 24,47 (điểm chuẩn)
—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
A00, A0123,4821,5424
A01: 23 (điểm chuẩn)
23,15
A01: 22,15 (điểm chuẩn)
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
A00, A0123,4422,0523,99
A01: 22,99 (điểm chuẩn)
21,74
A01: 21,74 (điểm chuẩn)
Việt Nam học
mã 7310630
C00, D0123,39212522,2
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
D01, A0123,1421,3124,24
A01: 25,24 (điểm chuẩn)
23,98
A01: 24,98 (điểm chuẩn)
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
A00, A01, D0123,112222,27
A01: 22,27 (điểm chuẩn)
—
Quốc tế học
mã 7310601
D0123,062123,6422,77
Kỹ thuật điện
mã 7520201
A00, A0123,0619,9323,33
A01: 22,33 (điểm chuẩn)
21,61
A01: 20,61 (điểm chuẩn)
Quản trị văn phòng
mã 7340406
D01, C042321,724,48
C04: 25,48 (điểm chuẩn)
23,16
C04: 24,16 (điểm chuẩn)
Kế toán
mã 7340301
D01, C0122,6919,9523,18
C01: 24,18 (điểm chuẩn)
22,29
C01: 23,29 (điểm chuẩn)
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
D01, C00, A0122,6920,8323,51
A01: 23,51 (điểm chuẩn)
22,8
C00: 22,8 (điểm chuẩn)
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
mã 7510302
A00, A0122,6320,2423,75
A01: 22,75 (điểm chuẩn)
22,8
A01: 21,8 (điểm chuẩn)
Khoa học môi trường
mã 7440301
A00, B0022,4418,7221,17
B00: 22,17 (điểm chuẩn)
17,91
B00: 18,91 (điểm chuẩn)
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
D01, C0122,1320,0123,26
C01: 24,26 (điểm chuẩn)
22,46
C01: 23,46 (điểm chuẩn)
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
A00, B0022,0918,4321,37
B00: 22,37 (điểm chuẩn)
18,26
B00: 19,26 (điểm chuẩn)
Thông tin - Thư viện
mã 7320201
D01, C04, C0022,0626,4823,51
C04: 23,51 (điểm chuẩn)
21,36
C04: 21,36 (điểm chuẩn)
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
D01, A0122,0620,2522,97
A01: 23,97 (điểm chuẩn)
22,85
A01: 23,85 (điểm chuẩn)
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, D0122,062124,34
A01: 24,34 (điểm chuẩn)
24,21
A01: 24,21 (điểm chuẩn)
Sư phạm Âm nhạc
mã 7140221
N01222223,9323,01
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
mã 7520207
A00, A0121,7519,9624,08
A01: 23,08 (điểm chuẩn)
21,66
A01: 20,66 (điểm chuẩn)
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
mã 7340301C
D01, C0120,9219,25
năm này mã 7340301CLC
22,8
năm này mã 7340301CLC · C01: 23,8 (điểm chuẩn)
—
Sư phạm Mỹ thuật
mã 7140222
H0020,752221,5921,26
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D0120,692123,82
A01: 23,82 (điểm chuẩn)
23,68
A01: 23,68 (điểm chuẩn)
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
mã 7340101C
D01, A0120,6319
năm này mã 7340101CLC
22,65
năm này mã 7340101CLC · A01: 23,65 (điểm chuẩn)
—
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
mã 7480201C
A00, A01, D0117,0621,01
năm này mã 7480201CLC
22,45
năm này mã 7480201CLC · A01: 22,45 (điểm chuẩn)
21,8
năm này mã 7480201CLC · A01: 21,8 (điểm chuẩn)

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Sài Gòn (SGU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Toán học với 28,89 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) với 17,06 điểm (thang 30).
Trường Đại học Sài Gòn (SGU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.