Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (USSH)
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường QSXĐọc review USSH: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
0 chương trình năm 2026 · 49 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Báo chí mã 7320101 | C00, D01, D14 | — | 28,55 D01: 24,3 (điểm chuẩn) · D14: 24,55 (điểm chuẩn) | 28,8 D01: 26,7 (điểm chuẩn) · D14: 27,4 (điểm chuẩn) | 28 D01: 26,71 (điểm chuẩn) · D14: 26,81 (điểm chuẩn) |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | C00, D01, D14, D15 | — | 27,65 D01: 23,4 (điểm chuẩn) · D14: 24,1 (điểm chuẩn) · D15: 24,35 (điểm chuẩn) | 28,33 D01: 25,8 (điểm chuẩn) · D14: 26,47 (điểm chuẩn) · D15: 26,75 (điểm chuẩn) | 27,4 D01: 25,8 (điểm chuẩn) · D14: 25,8 (điểm chuẩn) · D15: 25,8 (điểm chuẩn) |
Nghệ thuật học mã 7210213 | C00, D01, D14 | — | 27,6 D01: 23,9 (điểm chuẩn) · D14: 24,5 (điểm chuẩn) | 28,15 D01: 25,8 (điểm chuẩn) · D14: 26,75 (điểm chuẩn) | — |
Văn hóa học mã 7229040 | C00, D01, D14, D15 | — | 27,35 D01: 23,1 (điểm chuẩn) · D14: 24,15 (điểm chuẩn) · D15: 24,3 (điểm chuẩn) | 28,2 D01: 25,8 (điểm chuẩn) · D14: 26,27 (điểm chuẩn) · D15: 26,6 (điểm chuẩn) | 26,5 D01: 25,45 (điểm chuẩn) · D14: 25,45 (điểm chuẩn) · D15: 25,45 (điểm chuẩn) |
Lịch sử mã 7229010 | C00, D01, D14, D15 | — | 27,2 D01: 22,2 (điểm chuẩn) · D14: 24,6 (điểm chuẩn) · D15: 23,9 (điểm chuẩn) | 28,1 D01: 25 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn) · D14: 26,14 (điểm chuẩn) | 26 D01: 24 (điểm chuẩn) · D14: 24,25 (điểm chuẩn) · D15: 24 (điểm chuẩn) |
Việt Nam học mã 7310630 | C00, D01, D14, D15 | — | 27,2 D01: 22 (điểm chuẩn) · D14: 23,4 (điểm chuẩn) · D15: 23,5 (điểm chuẩn) | 27,7 D01: 25 (điểm chuẩn) · D14: 25,5 (điểm chuẩn) · D15: 25,7 (điểm chuẩn) | 25,9 D01: 25 (điểm chuẩn) · D14: 25 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn) |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | C00, D01, D14, D15 | — | 27,2 D01: 22,8 (điểm chuẩn) · D14: 23,8 (điểm chuẩn) · D15: 23,8 (điểm chuẩn) | 27,7 D01: 25,1 (điểm chuẩn) · D14: 25,8 (điểm chuẩn) | 25,8 D01: 24,3 (điểm chuẩn) · D14: 24,3 (điểm chuẩn) |
Báo chí (Chuẩn Quốc tế) mã 7320101_CLC | C00, D01, D14 | — | 27 D01: 22,9 (điểm chuẩn) · D14: 24,5 (điểm chuẩn) | 27,73 D01: 26,35 (điểm chuẩn) · D14: 27,1 (điểm chuẩn) | 27,5 D01: 26,13 (điểm chuẩn) · D14: 26,13 (điểm chuẩn) |
Văn học mã 7229030 | C00, D01, D14 | — | 26,92 D01: 23,15 (điểm chuẩn) · D14: 24,6 (điểm chuẩn) | 27,7 D01: 25,7 (điểm chuẩn) · D14: 26,18 (điểm chuẩn) | 27 D01: 25,73 (điểm chuẩn) · D14: 25,73 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ học mã 7229020 | C00, D01, D14 | — | 26,6 D01: 22,2 (điểm chuẩn) · D14: 24 (điểm chuẩn) | 27,1 D01: 24,8 (điểm chuẩn) · D14: 25,6 (điểm chuẩn) | 25,5 D01: 24,8 (điểm chuẩn) · D14: 24,8 (điểm chuẩn) |
Công tác xã hội mã 7760101 | C00, D01, D14, D15 | — | 26,4 D01: 22,4 (điểm chuẩn) · D14: 23,6 (điểm chuẩn) · D15: 23,6 (điểm chuẩn) | 27,15 D01: 24,49 (điểm chuẩn) · D14: 24,9 (điểm chuẩn) · D15: 25,3 (điểm chuẩn) | 24,7 D01: 23,6 (điểm chuẩn) · D14: 23,6 (điểm chuẩn) · D15: 23,6 (điểm chuẩn) |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế) mã 7810103_CLC | C00, D01, D14, D15 | — | 26,4 D01: 22,4 (điểm chuẩn) · D14: 23,3 (điểm chuẩn) · D15: 24,4 (điểm chuẩn) | 27 D01: 25,1 (điểm chuẩn) · D14: 25,6 (điểm chuẩn) · D15: 25,7 (điểm chuẩn) | 25,5 D01: 24,5 (điểm chuẩn) · D14: 24,5 (điểm chuẩn) · D15: 24,5 (điểm chuẩn) |
Lưu trữ học mã 7320303 | C00, D01, D14, D15 | — | 26,3 D01: 22 (điểm chuẩn) · D14: 22,6 (điểm chuẩn) · D15: 23,1 (điểm chuẩn) | 26,98 D01: 24,4 (điểm chuẩn) · D14: 24,5 (điểm chuẩn) · D15: 24,85 (điểm chuẩn) | 23,75 D01: 22,1 (điểm chuẩn) · D14: 22,1 (điểm chuẩn) · D15: 22,1 (điểm chuẩn) |
Nhân học mã 7310302 | C00, D01, D14, D15 | — | 26,2 D01: 22,4 (điểm chuẩn) · D14: 22,7 (điểm chuẩn) · D15: 23,1 (điểm chuẩn) | 27,1 D01: 25,05 (điểm chuẩn) · D14: 25,51 (điểm chuẩn) · D15: 25,58 (điểm chuẩn) | 24,7 D01: 24 (điểm chuẩn) · D14: 24 (điểm chuẩn) · D15: 24 (điểm chuẩn) |
Tôn giáo học mã 7229009 | C00, D01, D14 | — | 25,9 D01: 20,9 (điểm chuẩn) · D14: 21,85 (điểm chuẩn) | 26 D01: 22,8 (điểm chuẩn) · D14: 23,6 (điểm chuẩn) | 21 D01: 21 (điểm chuẩn) · D14: 21 (điểm chuẩn) |
Tâm lý học mã 7310401 | B00, C00, D01, D14 | — | 25,3 C00: 27,75 (điểm chuẩn) · D01: 24,4 (điểm chuẩn) · D14: 24,95 (điểm chuẩn) | 25,9 C00: 28,3 (điểm chuẩn) · D01: 26,4 (điểm chuẩn) · D14: 27,1 (điểm chuẩn) | 26,07 C00: 27 (điểm chuẩn) · D01: 26,07 (điểm chuẩn) · D14: 26,07 (điểm chuẩn) |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | D01, D14, D15 | — | 25,3 D14: 26,1 (điểm chuẩn) · D15: 26,1 (điểm chuẩn) | 27,1 D14: 27,87 (điểm chuẩn) · D15: 27,8 (điểm chuẩn) | 27,2 D14: 27,25 (điểm chuẩn) · D15: 27,25 (điểm chuẩn) |
Quản lý giáo dục mã 7140114 | A01, C00, D01, D14 | — | 24,4 C00: 26,8 (điểm chuẩn) · D01: 22,6 (điểm chuẩn) · D14: 23,6 (điểm chuẩn) | 24 C00: 26,9 (điểm chuẩn) · D01: 24,4 (điểm chuẩn) · D14: 24,7 (điểm chuẩn) | 23,5 C00: 24,5 (điểm chuẩn) · D01: 23,5 (điểm chuẩn) · D14: 23,5 (điểm chuẩn) |
Xã hội học mã 7310301 | A00, C00, D01, D14 | — | 23,9 C00: 26,9 (điểm chuẩn) · D01: 23,1 (điểm chuẩn) · D14: 23,4 (điểm chuẩn) | 24 C00: 27,95 (điểm chuẩn) · D01: 25,65 (điểm chuẩn) · D14: 26,35 (điểm chuẩn) | 24,5 C00: 26 (điểm chuẩn) · D01: 25,2 (điểm chuẩn) · D14: 25,2 (điểm chuẩn) |
Quản lý thông tin mã 7320205 | A01, C00, D01, D14 | — | 23,8 C00: 26,7 (điểm chuẩn) · D01: 22,4 (điểm chuẩn) · D14: 22,6 (điểm chuẩn) | 24,4 C00: 27,7 (điểm chuẩn) · D01: 24,98 (điểm chuẩn) · D14: 25,48 (điểm chuẩn) | 24 C00: 25,7 (điểm chuẩn) · D01: 24,3 (điểm chuẩn) · D14: 24,3 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01 | — | 23,65 | 26,27 | 26,05 |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | B00, B08, D01, D14 | — | 23,6 B08: 22,3 (điểm chuẩn) · D01: 22,8 (điểm chuẩn) · D14: 23,5 (điểm chuẩn) | 24,2 B08: 24,2 (điểm chuẩn) · D01: 25,9 (điểm chuẩn) · D14: 26,8 (điểm chuẩn) | 25 B08: 25 (điểm chuẩn) · D01: 25,45 (điểm chuẩn) · D14: 25,55 (điểm chuẩn) |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | D01, D14 | — | 23,5 D14: 24,2 (điểm chuẩn) | 26,45 D14: 27,15 (điểm chuẩn) | 26,63 D14: 26,63 (điểm chuẩn) |
Quan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế) mã 7310206_CLC | D01, D14 | — | 23,45 D14: 24,1 (điểm chuẩn) | 25,8 D14: 26,4 (điểm chuẩn) | 25,9 D14: 25,9 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế) mã 7220201_CLC | D01 | — | 23,3 | 25,68 | 25,32 |
Quốc tế học mã 7310601 | D01, D09, D14, D15 | — | 23,3 D09: 24 (điểm chuẩn) · D14: 24 (điểm chuẩn) · D15: 24 (điểm chuẩn) | 25,75 D09: 25,9 (điểm chuẩn) · D14: 27 (điểm chuẩn) · D15: 27 (điểm chuẩn) | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | D01, D04, D14 | — | 23,29 D04: 25,3 (điểm chuẩn) · D14: 23,3 (điểm chuẩn) | 25,78 D04: 25,3 (điểm chuẩn) | 25,8 D04: 25,8 (điểm chuẩn) |
Quản trị chất lượng giáo dục mã 7140107 | C03, D01, D14, D15 | — | 23,2 D01: 21,4 (điểm chuẩn) · D14: 22,6 (điểm chuẩn) · D15: 22,6 (điểm chuẩn) | — | — |
Giáo dục học mã 7140101 | B00, C00, C01, D01 | — | 23 C00: 26,3 (điểm chuẩn) · C01: 23,95 (điểm chuẩn) · D01: 22,2 (điểm chuẩn) | 24 C00: 26,6 (điểm chuẩn) · C01: 23,9 (điểm chuẩn) · D01: 24,5 (điểm chuẩn) | 23 C00: 24,1 (điểm chuẩn) · C01: 23,1 (điểm chuẩn) · D01: 23 (điểm chuẩn) |
Triết học mã 7229001 | A01, C00, D01, D14 | — | 22,9 C00: 26,9 (điểm chuẩn) · D01: 21,9 (điểm chuẩn) · D14: 22,9 (điểm chuẩn) | 22,5 C00: 26,8 (điểm chuẩn) · D01: 24,5 (điểm chuẩn) · D14: 24,7 (điểm chuẩn) | 23,5 C00: 24,7 (điểm chuẩn) · D01: 23,5 (điểm chuẩn) · D14: 23,5 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Đức mã 7220205 | D01, D05, D14 | — | 22,6 D05: 23 (điểm chuẩn) · D14: 25,5 (điểm chuẩn) | 25,33 D05: 23,7 (điểm chuẩn) | 24,85 D05: 23,7 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế) mã 7220204_CLC | D01, D04, D14 | — | 22,5 D04: 22,3 (điểm chuẩn) · D14: 22,5 (điểm chuẩn) | 25,08 D04: 24,5 (điểm chuẩn) | 24,5 D04: 24,8 (điểm chuẩn) |
Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết Đại học Deakin, Úc) mã 7320101_LKH | A01, D01, D14, D15 | — | 22,5 D01: 22,5 (điểm chuẩn) · D14: 23,1 (điểm chuẩn) · D15: 23,1 (điểm chuẩn) | 21 D01: 21 (điểm chuẩn) · D14: 21 (điểm chuẩn) · D15: 21 (điểm chuẩn) | 22 D01: 22 (điểm chuẩn) · D14: 22 (điểm chuẩn) · D15: 22 (điểm chuẩn) |
Địa lý học mã 7310501 | A01, C00, D01, D15 | — | 22,3 C00: 27,13 (điểm chuẩn) · D01: 22 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn) | 22 C00: 27,32 (điểm chuẩn) · D01: 24 (điểm chuẩn) · D15: 25,32 (điểm chuẩn) | 21 C00: 24,6 (điểm chuẩn) · D01: 22,2 (điểm chuẩn) · D15: 22,5 (điểm chuẩn) |
Hàn Quốc học mã 7310614 | D01, D14 | — | 22,25 D14: 22,25 (điểm chuẩn) | 25,3 D14: 25,9 (điểm chuẩn) | 25,12 D14: 25,12 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) mã 7220204_LKH | D01, D04, D14, D15, D83, D95 | — | 22,2 D04: 22,1 (điểm chuẩn) · D14: 22,7 (điểm chuẩn) · D15: 22,7 (điểm chuẩn) | 25,5 D04: 25,5 (điểm chuẩn) · D14: 25,5 (điểm chuẩn) · D15: 25,5 (điểm chuẩn) · D83: 25,5 (điểm chuẩn) · D95: 25,5 (điểm chuẩn) | 22 D04: 22 (điểm chuẩn) · D14: 22 (điểm chuẩn) · D15: 22 (điểm chuẩn) · D83: 22 (điểm chuẩn) · D95: 22 (điểm chuẩn) |
Nhật Bản học mã 7310613 | D01, D06, D14, D63 | — | 22,2 D06: 21,9 (điểm chuẩn) · D14: 22,4 (điểm chuẩn) · D63: 22,9 (điểm chuẩn) | 25,3 D06: 25 (điểm chuẩn) · D63: 25 (điểm chuẩn) · D14: 26 (điểm chuẩn) | 25,2 D06: 25 (điểm chuẩn) · D14: 25,2 (điểm chuẩn) · D63: 25 (điểm chuẩn) |
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc mã 73106a1 | D01, D14 | — | 22,2 D14: 23 (điểm chuẩn) | 26,36 D14: 26,96 (điểm chuẩn) | — |
Quan hệ quốc tế (Liên kết Đại học Deakin, Úc) mã 7310630_LKH | D01, D14 | — | 22 D14: 22 (điểm chuẩn) | 21 D14: 21 (điểm chuẩn) | 22,65 D14: 22,65 (điểm chuẩn) |
Thông tin - Thư viện mã 7320201 | A01, C00, D01, D14 | — | 22 C00: 25,9 (điểm chuẩn) · D01: 21,6 (điểm chuẩn) · D14: 22,25 (điểm chuẩn) | 23 C00: 26,6 (điểm chuẩn) · D01: 23,3 (điểm chuẩn) · D14: 24,1 (điểm chuẩn) | 22 C00: 23,5 (điểm chuẩn) · D01: 22,1 (điểm chuẩn) · D14: 22,1 (điểm chuẩn) |
Đông phương học mã 7310608 | D01, D04, D14, D15 | — | 21,9 D04: 22,7 (điểm chuẩn) · D14: 22,3 (điểm chuẩn) · D15: 22,5 (điểm chuẩn) | 24,57 D04: 24,3 (điểm chuẩn) · D14: 25,45 (điểm chuẩn) | 24,97 D04: 24,3 (điểm chuẩn) · D14: 24,97 (điểm chuẩn) |
Đô thị học mã 7580112 | A01, C00, D01, D14 | — | 21,9 C00: 25,55 (điểm chuẩn) · D01: 21 (điểm chuẩn) · D14: 21,1 (điểm chuẩn) | 22 C00: 26,3 (điểm chuẩn) · D01: 23,5 (điểm chuẩn) · D14: 24,19 (điểm chuẩn) | 21 C00: 23,9 (điểm chuẩn) · D01: 22,4 (điểm chuẩn) · D14: 22,4 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha mã 7220206 | D01, D03, D05, D14 | — | 21,6 D03: 21,7 (điểm chuẩn) · D05: 21,6 (điểm chuẩn) · D14: 21,1 (điểm chuẩn) | 24,48 D03: 22,5 (điểm chuẩn) · D05: 22,5 (điểm chuẩn) | 24,31 D03: 23,1 (điểm chuẩn) · D05: 23,1 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Anh (Liên kết Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) mã 7220201_LKH | D01, D14, D15 | — | 21,5 D14: 22,1 (điểm chuẩn) · D15: 22,1 (điểm chuẩn) | 21 D14: 21 (điểm chuẩn) · D15: 21 (điểm chuẩn) | 21,35 D14: 21,35 (điểm chuẩn) · D15: 21,35 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế) mã 7220205_CLC | D01, D05, D14 | — | 21,3 D05: 22,3 (điểm chuẩn) · D14: 21,2 (điểm chuẩn) | 24,15 D05: 22,9 (điểm chuẩn) | 23,4 D05: 22,05 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Pháp mã 7220203 | D01, D03, D14 | — | 21 D03: 22 (điểm chuẩn) · D14: 21 (điểm chuẩn) | 24,4 D03: 23,7 (điểm chuẩn) | 23,6 D03: 23,2 (điểm chuẩn) |
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) mã 7310613_CLC | D01, D06, D14, D63 | — | 20,5 D06: 21 (điểm chuẩn) · D14: 20,5 (điểm chuẩn) · D63: 21 (điểm chuẩn) | 23,3 D06: 23,1 (điểm chuẩn) · D14: 24,3 (điểm chuẩn) · D63: 23,2 (điểm chuẩn) | 23,5 D06: 23,4 (điểm chuẩn) · D14: 23,5 (điểm chuẩn) · D63: 23,4 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Italia mã 7220208 | D01, D03, D05, D14 | — | 20,1 D03: 20,3 (điểm chuẩn) · D05: 20,3 (điểm chuẩn) · D14: 20,3 (điểm chuẩn) | 22,8 D03: 22,2 (điểm chuẩn) · D05: 22,2 (điểm chuẩn) | 22,56 D03: 22,4 (điểm chuẩn) · D05: 22,4 (điểm chuẩn) |
Ngôn ngữ Nga mã 7220202 | D01, D02, D14 | — | 20 D02: 20,5 (điểm chuẩn) · D14: 21 (điểm chuẩn) | 22,95 D02: 22,5 (điểm chuẩn) | 22,2 D02: 22,2 (điểm chuẩn) |
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 2 qua các năm · thang 30
Học sinh giỏi, hệ chuyên
0 chương trình năm 2026 · 49 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Tâm lý học mã 7310401 | — | — | 28,8 | 28,2 | 28,2 |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | — | 28,8 | 28,85 | 28,45 |
Báo chí mã 7320101 | — | — | 28,7 | 28,5 | 28,4 |
Văn học mã 7229030 | — | — | 28,6 | 27,6 | 26,9 |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | — | 28,5 | 28 | 27,7 |
Báo chí (Chuẩn Quốc tế) mã 7320101_CLC | — | — | 28,5 | 28,3 | 28,4 |
Quan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế) mã 7310206_CLC | — | — | 28,4 | 28,2 | 27,7 |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | — | 28,4 | 27,4 | 26,4 |
Nghệ thuật học mã 7210213 | — | — | 28,4 | 27,1 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | 28,3 | 27,6 | 27,3 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | 28,25 | 27,2 | 27,2 |
Quốc tế học mã 7310601 | — | — | 28,2 | 26,9 | — |
Quản lý giáo dục mã 7140114 | — | — | 28,1 | 26,7 | 24 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | 28,1 | 26,5 | 26,2 |
Văn hóa học mã 7229040 | — | — | 28,1 | 25,8 | 24 |
Xã hội học mã 7310301 | — | — | 28,1 | 27 | 25,9 |
Lịch sử mã 7229010 | — | — | 28,05 | 24 | 24 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế) mã 7810103_CLC | — | — | 28 | 27,4 | 26,8 |
Giáo dục học mã 7140101 | — | — | 27,9 | 24,3 | 24 |
Ngôn ngữ Anh (Liên kết Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) mã 7220201_LKH | — | — | 27,9 | — | — |
Ngôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế) mã 7220201_CLC | — | — | 27,8 | 27,1 | 27 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế) mã 7220204_CLC | — | — | 27,8 | 25,9 | 25,8 |
Triết học mã 7229001 | — | — | 27,8 | 24 | 24 |
Ngôn ngữ học mã 7229020 | — | — | 27,8 | 24,6 | 24,3 |
Quản lý thông tin mã 7320205 | — | — | 27,8 | 26,3 | 24,5 |
Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết Đại học Deakin, Úc) mã 7320101_LKH | — | — | 27,8 | — | — |
Nhân học mã 7310302 | — | — | 27,7 | 24 | 24 |
Việt Nam học mã 7310630 | — | — | 27,7 | 25,5 | 24 |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | — | — | 27,7 | 26,8 | 26 |
Ngôn ngữ Pháp mã 7220203 | — | — | 27,6 | 24 | 24,5 |
Ngôn ngữ Đức mã 7220205 | — | — | 27,6 | 24,7 | 24,3 |
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế) mã 7220205_CLC | — | — | 27,6 | 24,3 | 24,3 |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | — | 27,6 | 24,7 | 24 |
Địa lý học mã 7310501 | — | — | 27,5 | 24 | 24 |
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc mã 73106a1 | — | — | 27,5 | 26,1 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) mã 7220204_LKH | — | — | 27,5 | — | — |
Đông phương học mã 7310608 | — | — | 27,4 | 26,1 | 25,9 |
Hàn Quốc học mã 7310614 | — | — | 27,3 | 26,5 | 26,6 |
Quan hệ quốc tế (Liên kết Đại học Deakin, Úc) mã 7310630_LKH | — | — | 27,3 | — | — |
Nhật Bản học mã 7310613 | — | — | 27,2 | 26,3 | 26,4 |
Quản trị chất lượng giáo dục mã 7140107 | — | — | 27,2 | — | — |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha mã 7220206 | — | — | 27 | 24 | 24 |
Tôn giáo học mã 7229009 | — | — | 27 | 24 | 24 |
Ngôn ngữ Nga mã 7220202 | — | — | 26,9 | 24 | 24 |
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) mã 7310613_CLC | — | — | 26,9 | 25,5 | 25,75 |
Thông tin - Thư viện mã 7320201 | — | — | 26,9 | 24 | 24 |
Lưu trữ học mã 7320303 | — | — | 26,9 | 24 | 24 |
Đô thị học mã 7580112 | — | — | 26,8 | 24 | 24 |
Ngôn ngữ Italia mã 7220208 | — | — | 26,6 | 24 | 24 |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
0 chương trình năm 2026 · 49 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | — | 972 | 963 | 910 |
Tâm lý học mã 7310401 | — | — | 917 | 887 | 855 |
Báo chí mã 7320101 | — | — | 913 | 875 | 835 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | 901 | 882 | 850 |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | — | 895 | 825 | 780 |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | — | 887 | 878 | 840 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | 886 | 835 | 790 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | 878 | 843 | 800 |
Nghệ thuật học mã 7210213 | — | — | 873 | 765 | — |
Báo chí (Chuẩn Quốc tế) mã 7320101_CLC | — | — | 866 | 855 | 820 |
Văn hóa học mã 7229040 | — | — | 858 | 745 | 690 |
Ngôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế) mã 7220201_CLC | — | — | 851 | 850 | 830 |
Quan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế) mã 7310206_CLC | — | — | 850 | 855 | 835 |
Quốc tế học mã 7310601 | — | — | 835 | 745 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế) mã 7220204_CLC | — | — | 832 | 805 | 785 |
Văn học mã 7229030 | — | — | 830 | 780 | 730 |
Nhật Bản học mã 7310613 | — | — | 830 | 785 | 775 |
Xã hội học mã 7310301 | — | — | 823 | 775 | 715 |
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc mã 73106a1 | — | — | 818 | 785 | — |
Ngôn ngữ Đức mã 7220205 | — | — | 817 | 790 | 740 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế) mã 7810103_CLC | — | — | 815 | 780 | 780 |
Quản lý thông tin mã 7320205 | — | — | 791 | 790 | 750 |
Việt Nam học mã 7310630 | — | — | 790 | 730 | 700 |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | — | — | 790 | 790 | 735 |
Quản lý giáo dục mã 7140114 | — | — | 785 | 765 | 705 |
Ngôn ngữ Anh (Liên kết Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) mã 7220201_LKH | — | — | 780 | — | — |
Hàn Quốc học mã 7310614 | — | — | 775 | 785 | 775 |
Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết Đại học Deakin, Úc) mã 7320101_LKH | — | — | 775 | — | — |
Ngôn ngữ học mã 7229020 | — | — | 772 | 740 | 700 |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | — | 770 | 710 | 670 |
Giáo dục học mã 7140101 | — | — | 767 | 720 | 670 |
Lịch sử mã 7229010 | — | — | 755 | 700 | 660 |
Đông phương học mã 7310608 | — | — | 748 | 760 | 735 |
Nhân học mã 7310302 | — | — | 745 | 715 | 640 |
Quản trị chất lượng giáo dục mã 7140107 | — | — | 742 | — | — |
Triết học mã 7229001 | — | — | 740 | 725 | 690 |
Địa lý học mã 7310501 | — | — | 740 | 670 | 615 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) mã 7220204_LKH | — | — | 735 | — | — |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha mã 7220206 | — | — | 730 | 760 | 725 |
Lưu trữ học mã 7320303 | — | — | 730 | 660 | 610 |
Ngôn ngữ Pháp mã 7220203 | — | — | 720 | 775 | 725 |
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế) mã 7220205_CLC | — | — | 710 | 760 | 730 |
Thông tin - Thư viện mã 7320201 | — | — | 710 | 660 | 610 |
Ngôn ngữ Nga mã 7220202 | — | — | 700 | 720 | 670 |
Tôn giáo học mã 7229009 | — | — | 700 | 635 | 610 |
Đô thị học mã 7580112 | — | — | 700 | 665 | 620 |
Quan hệ quốc tế (Liên kết Đại học Deakin, Úc) mã 7310630_LKH | — | — | 700 | — | — |
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) mã 7310613_CLC | — | — | 690 | 745 | 770 |
Ngôn ngữ Italia mã 7220208 | — | — | 650 | 720 | 690 |
Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn)
0 chương trình năm 2026 · 45 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | — | 28,5 | 28,85 | — |
Báo chí mã 7320101 | — | — | 28,39 | 28,5 | — |
Văn học mã 7229030 | — | — | 28,3 | 27,5 | — |
Nghệ thuật học mã 7210213 | — | — | 28,19 | 27 | — |
Báo chí (Chuẩn Quốc tế) mã 7320101_CLC | — | — | 28,19 | 28,2 | — |
Văn hóa học mã 7229040 | — | — | 28,18 | 26,5 | — |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | — | 28,12 | 27,8 | — |
Quan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế) mã 7310206_CLC | — | — | 28,05 | 27 | — |
Tâm lý học mã 7310401 | — | — | 28,02 | 28 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | 28 | 27 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế) mã 7810103_CLC | — | — | 27,8 | 26,5 | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | 27,76 | 26,7 | — |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | — | — | 27,64 | 26 | — |
Xã hội học mã 7310301 | — | — | 27,61 | 26,5 | — |
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc mã 73106a1 | — | — | 27,5 | 25,5 | — |
Quốc tế học mã 7310601 | — | — | 27,49 | 27 | — |
Địa lý học mã 7310501 | — | — | 27,46 | 24 | — |
Quản lý giáo dục mã 7140114 | — | — | 27,41 | 25 | — |
Việt Nam học mã 7310630 | — | — | 27,4 | 25,5 | — |
Giáo dục học mã 7140101 | — | — | 27,37 | 24 | — |
Ngôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế) mã 7220201_CLC | — | — | 27,32 | 26,2 | — |
Ngôn ngữ học mã 7229020 | — | — | 27,27 | 26 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | 27,15 | 26 | — |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | — | 27,06 | 25,5 | — |
Lịch sử mã 7229010 | — | — | 27,03 | 24 | — |
Nhật Bản học mã 7310613 | — | — | 27 | 26 | — |
Hàn Quốc học mã 7310614 | — | — | 27 | 26 | — |
Quản lý thông tin mã 7320205 | — | — | 27 | 26 | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | — | 27 | 24,5 | — |
Đông phương học mã 7310608 | — | — | 26,86 | 25,5 | — |
Nhân học mã 7310302 | — | — | 26,57 | 24 | — |
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) mã 7310613_CLC | — | — | 26,5 | 25,5 | — |
Lưu trữ học mã 7320303 | — | — | 26,5 | 24 | — |
Đô thị học mã 7580112 | — | — | 26,5 | 24 | — |
Quản trị chất lượng giáo dục mã 7140107 | — | — | 26,5 | — | — |
Triết học mã 7229001 | — | — | 26,44 | 24 | — |
Thông tin - Thư viện mã 7320201 | — | — | 26,44 | 24 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế) mã 7220204_CLC | — | — | 26,39 | 25 | — |
Ngôn ngữ Đức mã 7220205 | — | — | 26,36 | 25 | — |
Ngôn ngữ Pháp mã 7220203 | — | — | 26,11 | 24 | — |
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế) mã 7220205_CLC | — | — | 26 | 24 | — |
Tôn giáo học mã 7229009 | — | — | 25,15 | 24 | — |
Ngôn ngữ Nga mã 7220202 | — | — | 25,12 | 24 | — |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha mã 7220206 | — | — | 25,12 | 24 | — |
Ngôn ngữ Italia mã 7220208 | — | — | 25,12 | 24 | — |
Điểm xét tuyển tổng hợp
54 chương trình · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 88,8 | — | — | — |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 87 | — | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 85,5 | — | — | — |
Báo chí mã 7320101 | — | 84,9 | — | — | — |
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế mã 7310401QT | — | 84,6 | — | — | — |
Nghệ thuật học mã 7210213 | — | 83,5 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 83,1 | — | — | — |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | 82,6 | — | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 82 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 81,5 | — | — | — |
Văn học mã 7229030 | — | 81 | — | — | — |
Văn hoá học mã 7229040 | — | 80,9 | — | — | — |
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế mã 7310206QT | — | 80,8 | — | — | — |
Báo chí_Chuẩn quốc tế mã 7320101QT | — | 80,7 | — | — | — |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | 80,35 | — | — | — |
Lịch sử mã 7229010 | — | 80,3 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế mã 7220201QT | — | 80,1 | — | — | — |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | 79,5 | — | — | — |
Quốc tế học mã 7310601 | — | 79,5 | — | — | — |
Quản lý thông tin mã 7320205 | — | 79,5 | — | — | — |
Quản lý giáo dục mã 7140114 | — | 79 | — | — | — |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | — | 78,8 | — | — | — |
Ngôn ngữ Đức mã 7220205 | — | 78,7 | — | — | — |
Quản trị chất lượng giáo dục mã 7140107 | — | 78,5 | — | — | — |
Địa lý học mã 7310501 | — | 78,5 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế mã 7220204QT | — | 78,1 | — | — | — |
Xã hội học mã 7310301 | — | 77,9 | — | — | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 77,65 | — | — | — |
Ngôn ngữ Nga mã 7220202 | — | 77 | — | — | — |
Hàn quốc học mã 7310614 | — | 77 | — | — | — |
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc mã 73106A1 | — | 76,9 | — | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế mã 7810103QT | — | 76,9 | — | — | — |
Việt Nam học mã 7310630 | — | 76,6 | — | — | — |
Triết học mã 7229001 | — | 76,5 | — | — | — |
Nhật Bản học mã 7310613 | — | 76,3 | — | — | — |
Giáo dục học mã 7140101 | — | 76,2 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2) mã 7220204LK | — | 75,5 | — | — | — |
Nhân học mã 7310302 | — | 75,3 | — | — | — |
Lưu trữ học mã 7320303 | — | 75,2 | — | — | — |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha mã 7220206 | — | 75,1 | — | — | — |
Đông phương học mã 7310608 | — | 74,7 | — | — | — |
Thông tin thư viện mã 7320201 | — | 74,5 | — | — | — |
Đô thị học mã 7580112 | — | 74,1 | — | — | — |
Ngôn ngữ học mã 7229020 | — | 74 | — | — | — |
Ngôn ngữ Pháp mã 7220203 | — | 73,7 | — | — | — |
Hán Nôm mã 7220104 | — | 73,5 | — | — | — |
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế mã 7310613QT | — | 73 | — | — | — |
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế mã 7220205QT | — | 72 | — | — | — |
Ngôn ngữ Italia mã 7220208 | — | 71,6 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh (Liên kết 2+2) mã 7220201LK | — | 71,4 | — | — | — |
Tôn giáo học mã 7229009 | — | 70 | — | — | — |
Quan hệ quốc tế (Liên kết 2+2) mã 7310206LK | — | 70 | — | — | — |
Truyền thông chuyên ngành báo chí (Liên kết 2+2) mã 7320101LK | — | 70 | — | — | — |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản mã 7580109 | — | 70 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (USSH) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn); Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.vnuhcm.edu.vn/index.php?route=catalog%2Fdiemchuan%2Ftruong&truong_id=12
- 2023hcmussh.edu.vn/tin-tuc/diem-chuan-phuong-thuc-ky-thi-tot-nghiep-thpt-2023
- 2024hcmussh.edu.vn/tin-tuc/cong-bo-ket-qua-cac-phuong-thuc-xet-tuyen-som-dhcq-2024
- 2024hcmussh.edu.vn/tin-tuc/cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-bang-ket-qua-thi-tot-nghiep-thpt-202
- 2025hcmussh.edu.vn/tin-tuc/cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy
- 2026hcmussh.edu.vn/bai-viet/truong-dh-khxh-nv-dhqg-hcm-cong-bo-diem-chuan-xet-tuyen-dai-hoc-ch
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.