Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (USSH)

Điểm thi tốt nghiệp THPT

0 chương trình năm 2026 · 49 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Báo chí
mã 7320101
C00, D01, D14—28,55
D01: 24,3 (điểm chuẩn) · D14: 24,55 (điểm chuẩn)
28,8
D01: 26,7 (điểm chuẩn) · D14: 27,4 (điểm chuẩn)
28
D01: 26,71 (điểm chuẩn) · D14: 26,81 (điểm chuẩn)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
C00, D01, D14, D15—27,65
D01: 23,4 (điểm chuẩn) · D14: 24,1 (điểm chuẩn) · D15: 24,35 (điểm chuẩn)
28,33
D01: 25,8 (điểm chuẩn) · D14: 26,47 (điểm chuẩn) · D15: 26,75 (điểm chuẩn)
27,4
D01: 25,8 (điểm chuẩn) · D14: 25,8 (điểm chuẩn) · D15: 25,8 (điểm chuẩn)
Nghệ thuật học
mã 7210213
C00, D01, D14—27,6
D01: 23,9 (điểm chuẩn) · D14: 24,5 (điểm chuẩn)
28,15
D01: 25,8 (điểm chuẩn) · D14: 26,75 (điểm chuẩn)
—
Văn hóa học
mã 7229040
C00, D01, D14, D15—27,35
D01: 23,1 (điểm chuẩn) · D14: 24,15 (điểm chuẩn) · D15: 24,3 (điểm chuẩn)
28,2
D01: 25,8 (điểm chuẩn) · D14: 26,27 (điểm chuẩn) · D15: 26,6 (điểm chuẩn)
26,5
D01: 25,45 (điểm chuẩn) · D14: 25,45 (điểm chuẩn) · D15: 25,45 (điểm chuẩn)
Lịch sử
mã 7229010
C00, D01, D14, D15—27,2
D01: 22,2 (điểm chuẩn) · D14: 24,6 (điểm chuẩn) · D15: 23,9 (điểm chuẩn)
28,1
D01: 25 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn) · D14: 26,14 (điểm chuẩn)
26
D01: 24 (điểm chuẩn) · D14: 24,25 (điểm chuẩn) · D15: 24 (điểm chuẩn)
Việt Nam học
mã 7310630
C00, D01, D14, D15—27,2
D01: 22 (điểm chuẩn) · D14: 23,4 (điểm chuẩn) · D15: 23,5 (điểm chuẩn)
27,7
D01: 25 (điểm chuẩn) · D14: 25,5 (điểm chuẩn) · D15: 25,7 (điểm chuẩn)
25,9
D01: 25 (điểm chuẩn) · D14: 25 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn)
Quản trị văn phòng
mã 7340406
C00, D01, D14, D15—27,2
D01: 22,8 (điểm chuẩn) · D14: 23,8 (điểm chuẩn) · D15: 23,8 (điểm chuẩn)
27,7
D01: 25,1 (điểm chuẩn) · D14: 25,8 (điểm chuẩn)
25,8
D01: 24,3 (điểm chuẩn) · D14: 24,3 (điểm chuẩn)
Báo chí (Chuẩn Quốc tế)
mã 7320101_CLC
C00, D01, D14—27
D01: 22,9 (điểm chuẩn) · D14: 24,5 (điểm chuẩn)
27,73
D01: 26,35 (điểm chuẩn) · D14: 27,1 (điểm chuẩn)
27,5
D01: 26,13 (điểm chuẩn) · D14: 26,13 (điểm chuẩn)
Văn học
mã 7229030
C00, D01, D14—26,92
D01: 23,15 (điểm chuẩn) · D14: 24,6 (điểm chuẩn)
27,7
D01: 25,7 (điểm chuẩn) · D14: 26,18 (điểm chuẩn)
27
D01: 25,73 (điểm chuẩn) · D14: 25,73 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ học
mã 7229020
C00, D01, D14—26,6
D01: 22,2 (điểm chuẩn) · D14: 24 (điểm chuẩn)
27,1
D01: 24,8 (điểm chuẩn) · D14: 25,6 (điểm chuẩn)
25,5
D01: 24,8 (điểm chuẩn) · D14: 24,8 (điểm chuẩn)
Công tác xã hội
mã 7760101
C00, D01, D14, D15—26,4
D01: 22,4 (điểm chuẩn) · D14: 23,6 (điểm chuẩn) · D15: 23,6 (điểm chuẩn)
27,15
D01: 24,49 (điểm chuẩn) · D14: 24,9 (điểm chuẩn) · D15: 25,3 (điểm chuẩn)
24,7
D01: 23,6 (điểm chuẩn) · D14: 23,6 (điểm chuẩn) · D15: 23,6 (điểm chuẩn)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế)
mã 7810103_CLC
C00, D01, D14, D15—26,4
D01: 22,4 (điểm chuẩn) · D14: 23,3 (điểm chuẩn) · D15: 24,4 (điểm chuẩn)
27
D01: 25,1 (điểm chuẩn) · D14: 25,6 (điểm chuẩn) · D15: 25,7 (điểm chuẩn)
25,5
D01: 24,5 (điểm chuẩn) · D14: 24,5 (điểm chuẩn) · D15: 24,5 (điểm chuẩn)
Lưu trữ học
mã 7320303
C00, D01, D14, D15—26,3
D01: 22 (điểm chuẩn) · D14: 22,6 (điểm chuẩn) · D15: 23,1 (điểm chuẩn)
26,98
D01: 24,4 (điểm chuẩn) · D14: 24,5 (điểm chuẩn) · D15: 24,85 (điểm chuẩn)
23,75
D01: 22,1 (điểm chuẩn) · D14: 22,1 (điểm chuẩn) · D15: 22,1 (điểm chuẩn)
Nhân học
mã 7310302
C00, D01, D14, D15—26,2
D01: 22,4 (điểm chuẩn) · D14: 22,7 (điểm chuẩn) · D15: 23,1 (điểm chuẩn)
27,1
D01: 25,05 (điểm chuẩn) · D14: 25,51 (điểm chuẩn) · D15: 25,58 (điểm chuẩn)
24,7
D01: 24 (điểm chuẩn) · D14: 24 (điểm chuẩn) · D15: 24 (điểm chuẩn)
Tôn giáo học
mã 7229009
C00, D01, D14—25,9
D01: 20,9 (điểm chuẩn) · D14: 21,85 (điểm chuẩn)
26
D01: 22,8 (điểm chuẩn) · D14: 23,6 (điểm chuẩn)
21
D01: 21 (điểm chuẩn) · D14: 21 (điểm chuẩn)
Tâm lý học
mã 7310401
B00, C00, D01, D14—25,3
C00: 27,75 (điểm chuẩn) · D01: 24,4 (điểm chuẩn) · D14: 24,95 (điểm chuẩn)
25,9
C00: 28,3 (điểm chuẩn) · D01: 26,4 (điểm chuẩn) · D14: 27,1 (điểm chuẩn)
26,07
C00: 27 (điểm chuẩn) · D01: 26,07 (điểm chuẩn) · D14: 26,07 (điểm chuẩn)
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
D01, D14, D15—25,3
D14: 26,1 (điểm chuẩn) · D15: 26,1 (điểm chuẩn)
27,1
D14: 27,87 (điểm chuẩn) · D15: 27,8 (điểm chuẩn)
27,2
D14: 27,25 (điểm chuẩn) · D15: 27,25 (điểm chuẩn)
Quản lý giáo dục
mã 7140114
A01, C00, D01, D14—24,4
C00: 26,8 (điểm chuẩn) · D01: 22,6 (điểm chuẩn) · D14: 23,6 (điểm chuẩn)
24
C00: 26,9 (điểm chuẩn) · D01: 24,4 (điểm chuẩn) · D14: 24,7 (điểm chuẩn)
23,5
C00: 24,5 (điểm chuẩn) · D01: 23,5 (điểm chuẩn) · D14: 23,5 (điểm chuẩn)
Xã hội học
mã 7310301
A00, C00, D01, D14—23,9
C00: 26,9 (điểm chuẩn) · D01: 23,1 (điểm chuẩn) · D14: 23,4 (điểm chuẩn)
24
C00: 27,95 (điểm chuẩn) · D01: 25,65 (điểm chuẩn) · D14: 26,35 (điểm chuẩn)
24,5
C00: 26 (điểm chuẩn) · D01: 25,2 (điểm chuẩn) · D14: 25,2 (điểm chuẩn)
Quản lý thông tin
mã 7320205
A01, C00, D01, D14—23,8
C00: 26,7 (điểm chuẩn) · D01: 22,4 (điểm chuẩn) · D14: 22,6 (điểm chuẩn)
24,4
C00: 27,7 (điểm chuẩn) · D01: 24,98 (điểm chuẩn) · D14: 25,48 (điểm chuẩn)
24
C00: 25,7 (điểm chuẩn) · D01: 24,3 (điểm chuẩn) · D14: 24,3 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01—23,6526,2726,05
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
B00, B08, D01, D14—23,6
B08: 22,3 (điểm chuẩn) · D01: 22,8 (điểm chuẩn) · D14: 23,5 (điểm chuẩn)
24,2
B08: 24,2 (điểm chuẩn) · D01: 25,9 (điểm chuẩn) · D14: 26,8 (điểm chuẩn)
25
B08: 25 (điểm chuẩn) · D01: 25,45 (điểm chuẩn) · D14: 25,55 (điểm chuẩn)
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
D01, D14—23,5
D14: 24,2 (điểm chuẩn)
26,45
D14: 27,15 (điểm chuẩn)
26,63
D14: 26,63 (điểm chuẩn)
Quan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế)
mã 7310206_CLC
D01, D14—23,45
D14: 24,1 (điểm chuẩn)
25,8
D14: 26,4 (điểm chuẩn)
25,9
D14: 25,9 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220201_CLC
D01—23,325,6825,32
Quốc tế học
mã 7310601
D01, D09, D14, D15—23,3
D09: 24 (điểm chuẩn) · D14: 24 (điểm chuẩn) · D15: 24 (điểm chuẩn)
25,75
D09: 25,9 (điểm chuẩn) · D14: 27 (điểm chuẩn) · D15: 27 (điểm chuẩn)
—
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D04, D14—23,29
D04: 25,3 (điểm chuẩn) · D14: 23,3 (điểm chuẩn)
25,78
D04: 25,3 (điểm chuẩn)
25,8
D04: 25,8 (điểm chuẩn)
Quản trị chất lượng giáo dục
mã 7140107
C03, D01, D14, D15—23,2
D01: 21,4 (điểm chuẩn) · D14: 22,6 (điểm chuẩn) · D15: 22,6 (điểm chuẩn)
——
Giáo dục học
mã 7140101
B00, C00, C01, D01—23
C00: 26,3 (điểm chuẩn) · C01: 23,95 (điểm chuẩn) · D01: 22,2 (điểm chuẩn)
24
C00: 26,6 (điểm chuẩn) · C01: 23,9 (điểm chuẩn) · D01: 24,5 (điểm chuẩn)
23
C00: 24,1 (điểm chuẩn) · C01: 23,1 (điểm chuẩn) · D01: 23 (điểm chuẩn)
Triết học
mã 7229001
A01, C00, D01, D14—22,9
C00: 26,9 (điểm chuẩn) · D01: 21,9 (điểm chuẩn) · D14: 22,9 (điểm chuẩn)
22,5
C00: 26,8 (điểm chuẩn) · D01: 24,5 (điểm chuẩn) · D14: 24,7 (điểm chuẩn)
23,5
C00: 24,7 (điểm chuẩn) · D01: 23,5 (điểm chuẩn) · D14: 23,5 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Đức
mã 7220205
D01, D05, D14—22,6
D05: 23 (điểm chuẩn) · D14: 25,5 (điểm chuẩn)
25,33
D05: 23,7 (điểm chuẩn)
24,85
D05: 23,7 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220204_CLC
D01, D04, D14—22,5
D04: 22,3 (điểm chuẩn) · D14: 22,5 (điểm chuẩn)
25,08
D04: 24,5 (điểm chuẩn)
24,5
D04: 24,8 (điểm chuẩn)
Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết Đại học Deakin, Úc)
mã 7320101_LKH
A01, D01, D14, D15—22,5
D01: 22,5 (điểm chuẩn) · D14: 23,1 (điểm chuẩn) · D15: 23,1 (điểm chuẩn)
21
D01: 21 (điểm chuẩn) · D14: 21 (điểm chuẩn) · D15: 21 (điểm chuẩn)
22
D01: 22 (điểm chuẩn) · D14: 22 (điểm chuẩn) · D15: 22 (điểm chuẩn)
Địa lý học
mã 7310501
A01, C00, D01, D15—22,3
C00: 27,13 (điểm chuẩn) · D01: 22 (điểm chuẩn) · D15: 25 (điểm chuẩn)
22
C00: 27,32 (điểm chuẩn) · D01: 24 (điểm chuẩn) · D15: 25,32 (điểm chuẩn)
21
C00: 24,6 (điểm chuẩn) · D01: 22,2 (điểm chuẩn) · D15: 22,5 (điểm chuẩn)
Hàn Quốc học
mã 7310614
D01, D14—22,25
D14: 22,25 (điểm chuẩn)
25,3
D14: 25,9 (điểm chuẩn)
25,12
D14: 25,12 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)
mã 7220204_LKH
D01, D04, D14, D15, D83, D95—22,2
D04: 22,1 (điểm chuẩn) · D14: 22,7 (điểm chuẩn) · D15: 22,7 (điểm chuẩn)
25,5
D04: 25,5 (điểm chuẩn) · D14: 25,5 (điểm chuẩn) · D15: 25,5 (điểm chuẩn) · D83: 25,5 (điểm chuẩn) · D95: 25,5 (điểm chuẩn)
22
D04: 22 (điểm chuẩn) · D14: 22 (điểm chuẩn) · D15: 22 (điểm chuẩn) · D83: 22 (điểm chuẩn) · D95: 22 (điểm chuẩn)
Nhật Bản học
mã 7310613
D01, D06, D14, D63—22,2
D06: 21,9 (điểm chuẩn) · D14: 22,4 (điểm chuẩn) · D63: 22,9 (điểm chuẩn)
25,3
D06: 25 (điểm chuẩn) · D63: 25 (điểm chuẩn) · D14: 26 (điểm chuẩn)
25,2
D06: 25 (điểm chuẩn) · D14: 25,2 (điểm chuẩn) · D63: 25 (điểm chuẩn)
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
mã 73106a1
D01, D14—22,2
D14: 23 (điểm chuẩn)
26,36
D14: 26,96 (điểm chuẩn)
—
Quan hệ quốc tế (Liên kết Đại học Deakin, Úc)
mã 7310630_LKH
D01, D14—22
D14: 22 (điểm chuẩn)
21
D14: 21 (điểm chuẩn)
22,65
D14: 22,65 (điểm chuẩn)
Thông tin - Thư viện
mã 7320201
A01, C00, D01, D14—22
C00: 25,9 (điểm chuẩn) · D01: 21,6 (điểm chuẩn) · D14: 22,25 (điểm chuẩn)
23
C00: 26,6 (điểm chuẩn) · D01: 23,3 (điểm chuẩn) · D14: 24,1 (điểm chuẩn)
22
C00: 23,5 (điểm chuẩn) · D01: 22,1 (điểm chuẩn) · D14: 22,1 (điểm chuẩn)
Đông phương học
mã 7310608
D01, D04, D14, D15—21,9
D04: 22,7 (điểm chuẩn) · D14: 22,3 (điểm chuẩn) · D15: 22,5 (điểm chuẩn)
24,57
D04: 24,3 (điểm chuẩn) · D14: 25,45 (điểm chuẩn)
24,97
D04: 24,3 (điểm chuẩn) · D14: 24,97 (điểm chuẩn)
Đô thị học
mã 7580112
A01, C00, D01, D14—21,9
C00: 25,55 (điểm chuẩn) · D01: 21 (điểm chuẩn) · D14: 21,1 (điểm chuẩn)
22
C00: 26,3 (điểm chuẩn) · D01: 23,5 (điểm chuẩn) · D14: 24,19 (điểm chuẩn)
21
C00: 23,9 (điểm chuẩn) · D01: 22,4 (điểm chuẩn) · D14: 22,4 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
mã 7220206
D01, D03, D05, D14—21,6
D03: 21,7 (điểm chuẩn) · D05: 21,6 (điểm chuẩn) · D14: 21,1 (điểm chuẩn)
24,48
D03: 22,5 (điểm chuẩn) · D05: 22,5 (điểm chuẩn)
24,31
D03: 23,1 (điểm chuẩn) · D05: 23,1 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Anh (Liên kết Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)
mã 7220201_LKH
D01, D14, D15—21,5
D14: 22,1 (điểm chuẩn) · D15: 22,1 (điểm chuẩn)
21
D14: 21 (điểm chuẩn) · D15: 21 (điểm chuẩn)
21,35
D14: 21,35 (điểm chuẩn) · D15: 21,35 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220205_CLC
D01, D05, D14—21,3
D05: 22,3 (điểm chuẩn) · D14: 21,2 (điểm chuẩn)
24,15
D05: 22,9 (điểm chuẩn)
23,4
D05: 22,05 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
D01, D03, D14—21
D03: 22 (điểm chuẩn) · D14: 21 (điểm chuẩn)
24,4
D03: 23,7 (điểm chuẩn)
23,6
D03: 23,2 (điểm chuẩn)
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)
mã 7310613_CLC
D01, D06, D14, D63—20,5
D06: 21 (điểm chuẩn) · D14: 20,5 (điểm chuẩn) · D63: 21 (điểm chuẩn)
23,3
D06: 23,1 (điểm chuẩn) · D14: 24,3 (điểm chuẩn) · D63: 23,2 (điểm chuẩn)
23,5
D06: 23,4 (điểm chuẩn) · D14: 23,5 (điểm chuẩn) · D63: 23,4 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Italia
mã 7220208
D01, D03, D05, D14—20,1
D03: 20,3 (điểm chuẩn) · D05: 20,3 (điểm chuẩn) · D14: 20,3 (điểm chuẩn)
22,8
D03: 22,2 (điểm chuẩn) · D05: 22,2 (điểm chuẩn)
22,56
D03: 22,4 (điểm chuẩn) · D05: 22,4 (điểm chuẩn)
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
D01, D02, D14—20
D02: 20,5 (điểm chuẩn) · D14: 21 (điểm chuẩn)
22,95
D02: 22,5 (điểm chuẩn)
22,2
D02: 22,2 (điểm chuẩn)

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 2 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngôn ngữ Anh (Liên kết Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)
mã 7220201_LKH
——26——
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)
mã 7220204_LKH
——26——

Học sinh giỏi, hệ chuyên

0 chương trình năm 2026 · 49 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Tâm lý học
mã 7310401
——28,828,228,2
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
——28,828,8528,45
Báo chí
mã 7320101
——28,728,528,4
Văn học
mã 7229030
——28,627,626,9
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
——28,52827,7
Báo chí (Chuẩn Quốc tế)
mã 7320101_CLC
——28,528,328,4
Quan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế)
mã 7310206_CLC
——28,428,227,7
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
——28,427,426,4
Nghệ thuật học
mã 7210213
——28,427,1—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
——28,327,627,3
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——28,2527,227,2
Quốc tế học
mã 7310601
——28,226,9—
Quản lý giáo dục
mã 7140114
——28,126,724
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——28,126,526,2
Văn hóa học
mã 7229040
——28,125,824
Xã hội học
mã 7310301
——28,12725,9
Lịch sử
mã 7229010
——28,052424
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế)
mã 7810103_CLC
——2827,426,8
Giáo dục học
mã 7140101
——27,924,324
Ngôn ngữ Anh (Liên kết Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)
mã 7220201_LKH
——27,9——
Ngôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220201_CLC
——27,827,127
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220204_CLC
——27,825,925,8
Triết học
mã 7229001
——27,82424
Ngôn ngữ học
mã 7229020
——27,824,624,3
Quản lý thông tin
mã 7320205
——27,826,324,5
Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết Đại học Deakin, Úc)
mã 7320101_LKH
——27,8——
Nhân học
mã 7310302
——27,72424
Việt Nam học
mã 7310630
——27,725,524
Quản trị văn phòng
mã 7340406
——27,726,826
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
——27,62424,5
Ngôn ngữ Đức
mã 7220205
——27,624,724,3
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220205_CLC
——27,624,324,3
Công tác xã hội
mã 7760101
——27,624,724
Địa lý học
mã 7310501
——27,52424
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
mã 73106a1
——27,526,1—
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)
mã 7220204_LKH
——27,5——
Đông phương học
mã 7310608
——27,426,125,9
Hàn Quốc học
mã 7310614
——27,326,526,6
Quan hệ quốc tế (Liên kết Đại học Deakin, Úc)
mã 7310630_LKH
——27,3——
Nhật Bản học
mã 7310613
——27,226,326,4
Quản trị chất lượng giáo dục
mã 7140107
——27,2——
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
mã 7220206
——272424
Tôn giáo học
mã 7229009
——272424
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
——26,92424
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)
mã 7310613_CLC
——26,925,525,75
Thông tin - Thư viện
mã 7320201
——26,92424
Lưu trữ học
mã 7320303
——26,92424
Đô thị học
mã 7580112
——26,82424
Ngôn ngữ Italia
mã 7220208
——26,62424

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 49 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
——972963910
Tâm lý học
mã 7310401
——917887855
Báo chí
mã 7320101
——913875835
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——901882850
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
——895825780
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
——887878840
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
——886835790
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——878843800
Nghệ thuật học
mã 7210213
——873765—
Báo chí (Chuẩn Quốc tế)
mã 7320101_CLC
——866855820
Văn hóa học
mã 7229040
——858745690
Ngôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220201_CLC
——851850830
Quan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế)
mã 7310206_CLC
——850855835
Quốc tế học
mã 7310601
——835745—
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220204_CLC
——832805785
Văn học
mã 7229030
——830780730
Nhật Bản học
mã 7310613
——830785775
Xã hội học
mã 7310301
——823775715
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
mã 73106a1
——818785—
Ngôn ngữ Đức
mã 7220205
——817790740
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế)
mã 7810103_CLC
——815780780
Quản lý thông tin
mã 7320205
——791790750
Việt Nam học
mã 7310630
——790730700
Quản trị văn phòng
mã 7340406
——790790735
Quản lý giáo dục
mã 7140114
——785765705
Ngôn ngữ Anh (Liên kết Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)
mã 7220201_LKH
——780——
Hàn Quốc học
mã 7310614
——775785775
Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết Đại học Deakin, Úc)
mã 7320101_LKH
——775——
Ngôn ngữ học
mã 7229020
——772740700
Công tác xã hội
mã 7760101
——770710670
Giáo dục học
mã 7140101
——767720670
Lịch sử
mã 7229010
——755700660
Đông phương học
mã 7310608
——748760735
Nhân học
mã 7310302
——745715640
Quản trị chất lượng giáo dục
mã 7140107
——742——
Triết học
mã 7229001
——740725690
Địa lý học
mã 7310501
——740670615
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)
mã 7220204_LKH
——735——
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
mã 7220206
——730760725
Lưu trữ học
mã 7320303
——730660610
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
——720775725
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220205_CLC
——710760730
Thông tin - Thư viện
mã 7320201
——710660610
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
——700720670
Tôn giáo học
mã 7229009
——700635610
Đô thị học
mã 7580112
——700665620
Quan hệ quốc tế (Liên kết Đại học Deakin, Úc)
mã 7310630_LKH
——700——
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)
mã 7310613_CLC
——690745770
Ngôn ngữ Italia
mã 7220208
——650720690

Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn)

0 chương trình năm 2026 · 45 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
——28,528,85—
Báo chí
mã 7320101
——28,3928,5—
Văn học
mã 7229030
——28,327,5—
Nghệ thuật học
mã 7210213
——28,1927—
Báo chí (Chuẩn Quốc tế)
mã 7320101_CLC
——28,1928,2—
Văn hóa học
mã 7229040
——28,1826,5—
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
——28,1227,8—
Quan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế)
mã 7310206_CLC
——28,0527—
Tâm lý học
mã 7310401
——28,0228—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
——2827—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế)
mã 7810103_CLC
——27,826,5—
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——27,7626,7—
Quản trị văn phòng
mã 7340406
——27,6426—
Xã hội học
mã 7310301
——27,6126,5—
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
mã 73106a1
——27,525,5—
Quốc tế học
mã 7310601
——27,4927—
Địa lý học
mã 7310501
——27,4624—
Quản lý giáo dục
mã 7140114
——27,4125—
Việt Nam học
mã 7310630
——27,425,5—
Giáo dục học
mã 7140101
——27,3724—
Ngôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220201_CLC
——27,3226,2—
Ngôn ngữ học
mã 7229020
——27,2726—
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——27,1526—
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
——27,0625,5—
Lịch sử
mã 7229010
——27,0324—
Nhật Bản học
mã 7310613
——2726—
Hàn Quốc học
mã 7310614
——2726—
Quản lý thông tin
mã 7320205
——2726—
Công tác xã hội
mã 7760101
——2724,5—
Đông phương học
mã 7310608
——26,8625,5—
Nhân học
mã 7310302
——26,5724—
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)
mã 7310613_CLC
——26,525,5—
Lưu trữ học
mã 7320303
——26,524—
Đô thị học
mã 7580112
——26,524—
Quản trị chất lượng giáo dục
mã 7140107
——26,5——
Triết học
mã 7229001
——26,4424—
Thông tin - Thư viện
mã 7320201
——26,4424—
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220204_CLC
——26,3925—
Ngôn ngữ Đức
mã 7220205
——26,3625—
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
——26,1124—
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế)
mã 7220205_CLC
——2624—
Tôn giáo học
mã 7229009
——25,1524—
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
——25,1224—
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
mã 7220206
——25,1224—
Ngôn ngữ Italia
mã 7220208
——25,1224—

Điểm xét tuyển tổng hợp

54 chương trình · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—88,8———
Tâm lý học
mã 7310401
—87———
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—85,5———
Báo chí
mã 7320101
—84,9———
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế
mã 7310401QT
—84,6———
Nghệ thuật học
mã 7210213
—83,5———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—83,1———
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—82,6———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—82———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—81,5———
Văn học
mã 7229030
—81———
Văn hoá học
mã 7229040
—80,9———
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
mã 7310206QT
—80,8———
Báo chí_Chuẩn quốc tế
mã 7320101QT
—80,7———
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—80,35———
Lịch sử
mã 7229010
—80,3———
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
mã 7220201QT
—80,1———
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—79,5———
Quốc tế học
mã 7310601
—79,5———
Quản lý thông tin
mã 7320205
—79,5———
Quản lý giáo dục
mã 7140114
—79———
Quản trị văn phòng
mã 7340406
—78,8———
Ngôn ngữ Đức
mã 7220205
—78,7———
Quản trị chất lượng giáo dục
mã 7140107
—78,5———
Địa lý học
mã 7310501
—78,5———
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
mã 7220204QT
—78,1———
Xã hội học
mã 7310301
—77,9———
Công tác xã hội
mã 7760101
—77,65———
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
—77———
Hàn quốc học
mã 7310614
—77———
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
mã 73106A1
—76,9———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
mã 7810103QT
—76,9———
Việt Nam học
mã 7310630
—76,6———
Triết học
mã 7229001
—76,5———
Nhật Bản học
mã 7310613
—76,3———
Giáo dục học
mã 7140101
—76,2———
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2)
mã 7220204LK
—75,5———
Nhân học
mã 7310302
—75,3———
Lưu trữ học
mã 7320303
—75,2———
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
mã 7220206
—75,1———
Đông phương học
mã 7310608
—74,7———
Thông tin thư viện
mã 7320201
—74,5———
Đô thị học
mã 7580112
—74,1———
Ngôn ngữ học
mã 7229020
—74———
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
—73,7———
Hán Nôm
mã 7220104
—73,5———
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
mã 7310613QT
—73———
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
mã 7220205QT
—72———
Ngôn ngữ Italia
mã 7220208
—71,6———
Ngôn ngữ Anh (Liên kết 2+2)
mã 7220201LK
—71,4———
Tôn giáo học
mã 7229009
—70———
Quan hệ quốc tế (Liên kết 2+2)
mã 7310206LK
—70———
Truyền thông chuyên ngành báo chí (Liên kết 2+2)
mã 7320101LK
—70———
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
mã 7580109
—70———

Câu hỏi thường gặp

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (USSH) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Xét tuyển tài năng (hồ sơ, phỏng vấn); Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.