Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUS)

Điểm thi tốt nghiệp THPT

0 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)
mã 7480101_TT
A00, A01, B00, D07—29,92
A01: 29,81 (điểm chuẩn) · B00: 29,81 (điểm chuẩn) · D07: 29,56 (điểm chuẩn)
28,528,05
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
A00, A01, B00, D07—29,39
A01: 29,1 (điểm chuẩn) · B00: 29,1 (điểm chuẩn) · D07: 28,85 (điểm chuẩn)
27,727
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
mã 7460108_NN
A00, A01, B00, D01, D07—28,5
A01: 27,92 (điểm chuẩn) · B00: 27,92 (điểm chuẩn) · D01: 27,17 (điểm chuẩn) · D07: 27,67 (điểm chuẩn)
——
Thiết kế vi mạch
mã 75202a1
A00, A01, C01, D07—28,27
A01: 27,61 (điểm chuẩn) · C01: 27,77 (điểm chuẩn) · D07: 27,36 (điểm chuẩn)
——
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
mã 7480201_NN
A00, A01, B00, D07—27,27
A01: 26,27 (điểm chuẩn) · B00: 26,66 (điểm chuẩn) · D07: 26,16 (điểm chuẩn)
26,7526,5
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
mã 7440102_NN
A00, A01, C01—26,75
A01: 25,5 (điểm chuẩn) · C01: 26,25 (điểm chuẩn)
25,122
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
mã 7460101_NN
A00, A01, B00, D01, D07—26,61
A01: 25,36 (điểm chuẩn) · B00: 25,66 (điểm chuẩn) · D01: 24,66 (điểm chuẩn) · D07: 25,11 (điểm chuẩn)
25,5525,3
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
A00, A01, C01, D07—26,6
A01: 25,35 (điểm chuẩn) · C01: 26,15 (điểm chuẩn) · D07: 25,1 (điểm chuẩn)
——
Hóa học
mã 7440112
A00, B00, C01, D07—26,18
B00: 25,37 (điểm chuẩn) · C01: 25,87 (điểm chuẩn) · D07: 24,68 (điểm chuẩn)
25,4224,5
Vật lý y khoa
mã 7520403
A00, A01, C01—26,13
A01: 24,88 (điểm chuẩn) · C01: 25,84 (điểm chuẩn)
24,624
Kỹ thuật hạt nhân
mã 7520402
A00, A01, C01—25,95
A01: 24,7 (điểm chuẩn) · C01: 25,7 (điểm chuẩn)
23,617
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
mã 7480201_DKD
A00, A01, B00, D07—25,87
A01: 24,62 (điểm chuẩn) · B00: 24,99 (điểm chuẩn) · D07: 24,37 (điểm chuẩn)
2626
năm này mã 7480201_CLC
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
mã 7520207_DKD
A00, A01, C01, D07—25,7
A01: 24,45 (điểm chuẩn) · C01: 25,5 (điểm chuẩn) · D07: 24,15 (điểm chuẩn)
25,423,25
năm này mã 7520207_CLC
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)
mã 7510401_DKD
A00, B00, C01, D07—25,22
B00: 24,22 (điểm chuẩn) · C01: 25,08 (điểm chuẩn) · D07: 23,61 (điểm chuẩn)
2524,7
năm này mã 7510401_CLC
Công nghệ Vật liệu
mã 7510402
A00, A01, B00, C01, D07—25,07
A01: 23,82 (điểm chuẩn) · B00: 24,07 (điểm chuẩn) · C01: 24,86 (điểm chuẩn) · D07: 23,54 (điểm chuẩn)
2423
Công nghệ Sinh học
mã 7420201
A00, B00, D01—24,72
B00: 23,72 (điểm chuẩn) · D01: 22,86 (điểm chuẩn)
24,924,68
Vật lý học (CT TCTA)
mã 7440102_DKD
A00, A01, C01—24,4
A01: 23,1 (điểm chuẩn) · C01: 24,4 (điểm chuẩn)
23—
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
mã 7420201_DKD
A00, B00, D01—24,3
B00: 23,15 (điểm chuẩn) · D01: 22,55 (điểm chuẩn)
24,924,68
năm này mã 7420201_CLC
Hóa học (CT TCTA)
mã 7440112_DKD
A00, B00, C01, D07—24,25
B00: 23,13 (điểm chuẩn) · C01: 24,25 (điểm chuẩn) · D07: 22,5 (điểm chuẩn)
24,6524,2
năm này mã 7440112_CLC
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
A00, A01, B00, C01, D01, D07—24,25
A01: 22,88 (điểm chuẩn) · B00: 23,13 (điểm chuẩn) · C01: 24,25 (điểm chuẩn) · D01: 22,5 (điểm chuẩn) · D07: 22,5 (điểm chuẩn)
——
Khoa học Vật liệu
mã 7440122
A00, A01, B00, C01, D07—24,1
A01: 22,65 (điểm chuẩn) · B00: 23,05 (điểm chuẩn) · C01: 24,1 (điểm chuẩn) · D07: 22,35 (điểm chuẩn)
22,317
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
mã 7440122_DKD
A00, A01, B00, C01, D07—23,2
A01: 21,85 (điểm chuẩn) · B00: 22,1 (điểm chuẩn) · C01: 23,35 (điểm chuẩn) · D07: 21,35 (điểm chuẩn)
22,3—
Kỹ thuật địa chất
mã 7520501
A00, A01, B00, C01, D01, D07—22,7
A01: 21,45 (điểm chuẩn) · B00: 21,45 (điểm chuẩn) · C01: 22,95 (điểm chuẩn) · D01: 21,15 (điểm chuẩn) · D07: 20,9 (điểm chuẩn)
19,517
Hải dương học
mã 7440228
A00, A01, C01—22,4
A01: 21,15 (điểm chuẩn) · C01: 22,65 (điểm chuẩn)
2019
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
mã 7440201_NN
A00, A01, B00, C01, D01, D07—22,3
A01: 21,05 (điểm chuẩn) · B00: 21,19 (điểm chuẩn) · C01: 22,55 (điểm chuẩn) · D01: 20,71 (điểm chuẩn) · D07: 20,46 (điểm chuẩn)
19,5—
Sinh học
mã 7420101
A00, B00, D01—22,1
B00: 20,96 (điểm chuẩn) · D01: 20,57 (điểm chuẩn)
23,521,5
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
A00, A01, B00, C01, D07—22
A01: 20,75 (điểm chuẩn) · B00: 20,75 (điểm chuẩn) · C01: 22,25 (điểm chuẩn) · D07: 20,25 (điểm chuẩn)
2218,5
Sinh học (CT TCTA)
mã 7420101_DKD
A00, B00, D01—21,5
B00: 20,25 (điểm chuẩn) · D01: 20,06 (điểm chuẩn)
23,521,5
năm này mã 7420101_CLC
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
mã 7510406
A00, A01, B00, C01, D07—21,5
A01: 20,25 (điểm chuẩn) · B00: 20,25 (điểm chuẩn) · C01: 22 (điểm chuẩn) · D07: 19,56 (điểm chuẩn)
1917
Khoa học Môi trường
mã 7440301
A00, A01, B00, C01, D07—21,2
A01: 20,06 (điểm chuẩn) · B00: 19,95 (điểm chuẩn) · C01: 21,81 (điểm chuẩn) · D07: 19,39 (điểm chuẩn)
1917
Khoa học Môi trường (CT TCTA)
mã 7440301_DKD
A00, A01, B00, C01, D07—19
A01: 18 (điểm chuẩn) · B00: 17,6 (điểm chuẩn) · C01: 20 (điểm chuẩn) · D07: 17 (điểm chuẩn)
18,517
năm này mã 7440301_CLC
Khoa học Dữ liệu
mã 7460108
———26,8526,4
Nhóm ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, Thiết kế vi mạch
mã 7520207_NN
———25,9—
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
mã 7520207
————24,55
Địa chất học
mã 7440201
————17

Học sinh giỏi, hệ chuyên

0 chương trình năm 2026 · 31 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)
mã 7480101_TT
A00, A01, B00, D07—29,98
A01: 29,96 (điểm chuẩn) · B00: 29,96 (điểm chuẩn) · D07: 29,96 (điểm chuẩn)
——
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
A00, A01, B00, D07—29,78
A01: 29,7 (điểm chuẩn) · B00: 29,69 (điểm chuẩn) · D07: 29,67 (điểm chuẩn)
——
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
mã 7460108_NN
A00, A01, B00, D01, D07—29,45
A01: 29,25 (điểm chuẩn) · B00: 29,23 (điểm chuẩn) · D01: 29,17 (điểm chuẩn) · D07: 29,2 (điểm chuẩn)
——
Thiết kế vi mạch
mã 75202a1
A00, A01, C01, D07—29,37
A01: 29,13 (điểm chuẩn) · C01: 29,25 (điểm chuẩn) · D07: 29,08 (điểm chuẩn)
——
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
mã 7480201_NN
A00, A01, B00, D07—29
A01: 28,63 (điểm chuẩn) · B00: 28,6 (điểm chuẩn) · D07: 28,54 (điểm chuẩn)
——
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
mã 7440102_NN
A00, A01, C01—28,8
A01: 28,38 (điểm chuẩn) · C01: 28,6 (điểm chuẩn)
——
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
mã 7460101_NN
A00, A01, B00, D01, D07—28,75
A01: 28,32 (điểm chuẩn) · B00: 28,24 (điểm chuẩn) · D01: 28,23 (điểm chuẩn) · D07: 28,22 (điểm chuẩn)
——
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
A00, A01, C01, D07—28,75
A01: 28,31 (điểm chuẩn) · C01: 28,54 (điểm chuẩn) · D07: 28,21 (điểm chuẩn)
——
Hóa học
mã 7440112
A00, B00, C01, D07—28,59
B00: 27,99 (điểm chuẩn) · C01: 28,37 (điểm chuẩn) · D07: 28,02 (điểm chuẩn)
——
Vật lý y khoa
mã 7520403
A00, A01, C01—28,57
A01: 28,09 (điểm chuẩn) · C01: 28,35 (điểm chuẩn)
——
Kỹ thuật hạt nhân
mã 7520402
A00, A01, C01—28,5
A01: 28,01 (điểm chuẩn) · C01: 28,27 (điểm chuẩn)
——
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
mã 7480201_DKD
A00, A01, B00, D07—28,47
A01: 27,97 (điểm chuẩn) · B00: 27,8 (điểm chuẩn) · D07: 27,87 (điểm chuẩn)
——
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
mã 7520207_DKD
A00, A01, C01, D07—28,4
A01: 27,89 (điểm chuẩn) · C01: 28,17 (điểm chuẩn) · D07: 27,8 (điểm chuẩn)
——
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)
mã 7510401_DKD
A00, B00, C01, D07—28,22
B00: 27,42 (điểm chuẩn) · C01: 27,97 (điểm chuẩn) · D07: 27,57 (điểm chuẩn)
——
Công nghệ Vật liệu
mã 7510402
A00, A01, B00, C01, D07—28,16
A01: 27,59 (điểm chuẩn) · B00: 27,33 (điểm chuẩn) · C01: 27,91 (điểm chuẩn) · D07: 27,5 (điểm chuẩn)
——
Công nghệ Sinh học
mã 7420201
A00, B00, D01—28,03
B00: 27,12 (điểm chuẩn) · D01: 27,31 (điểm chuẩn)
——
Vật lý học (CT TCTA)
mã 7440102_DKD
A00, A01, C01—27,9
A01: 27,28 (điểm chuẩn) · C01: 27,64 (điểm chuẩn)
——
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
mã 7420201_DKD
A00, B00, D01—27,87
B00: 26,88 (điểm chuẩn) · D01: 27,11 (điểm chuẩn)
——
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
A00, A01, B00, C01, D01, D07—27,85
A01: 27,21 (điểm chuẩn) · B00: 26,85 (điểm chuẩn) · C01: 27,58 (điểm chuẩn) · D01: 27,08 (điểm chuẩn) · D07: 27,12 (điểm chuẩn)
——
Hóa học (CT TCTA)
mã 7440112_DKD
A00, B00, C01, D07—27,85
B00: 26,85 (điểm chuẩn) · C01: 27,58 (điểm chuẩn) · D07: 27,12 (điểm chuẩn)
——
Khoa học Vật liệu
mã 7440122
A00, A01, B00, C01, D07—27,79
A01: 27,14 (điểm chuẩn) · B00: 26,76 (điểm chuẩn) · C01: 27,52 (điểm chuẩn) · D07: 27,05 (điểm chuẩn)
——
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
mã 7440122_DKD
A00, A01, B00, C01, D07—27,44
A01: 26,71 (điểm chuẩn) · B00: 26,23 (điểm chuẩn) · C01: 27,15 (điểm chuẩn) · D07: 26,63 (điểm chuẩn)
——
Kỹ thuật địa chất
mã 7520501
A00, A01, B00, C01, D01, D07—27,25
A01: 26,48 (điểm chuẩn) · B00: 25,93 (điểm chuẩn) · C01: 26,94 (điểm chuẩn) · D01: 26,33 (điểm chuẩn) · D07: 26,4 (điểm chuẩn)
——
Hải dương học
mã 7440228
A00, A01, C01—27,14
A01: 26,34 (điểm chuẩn) · C01: 26,82 (điểm chuẩn)
——
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
mã 7440201_NN
A00, A01, B00, C01, D01, D07—27,1
A01: 26,29 (điểm chuẩn) · B00: 25,7 (điểm chuẩn) · C01: 26,78 (điểm chuẩn) · D01: 26,14 (điểm chuẩn) · D07: 26,21 (điểm chuẩn)
——
Sinh học
mã 7420101
A00, B00, D01—27,02
B00: 25,58 (điểm chuẩn) · D01: 26,04 (điểm chuẩn)
——
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
A00, A01, B00, C01, D07—26,98
A01: 26,15 (điểm chuẩn) · B00: 25,52 (điểm chuẩn) · C01: 26,66 (điểm chuẩn) · D07: 26,07 (điểm chuẩn)
——
Sinh học (CT TCTA)
mã 7420101_DKD
A00, B00, D01—26,79
B00: 25,22 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn)
——
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
mã 7510406
A00, A01, B00, C01, D07—26,79
A01: 25,91 (điểm chuẩn) · B00: 25,22 (điểm chuẩn) · C01: 26,45 (điểm chuẩn) · D07: 25,84 (điểm chuẩn)
——
Khoa học Môi trường
mã 7440301
A00, A01, B00, C01, D07—26,68
A01: 25,77 (điểm chuẩn) · B00: 25,05 (điểm chuẩn) · C01: 26,33 (điểm chuẩn) · D07: 25,7 (điểm chuẩn)
——
Khoa học Môi trường (CT TCTA)
mã 7440301_DKD
A00, A01, B00, C01, D07—25,83
A01: 24,74 (điểm chuẩn) · B00: 23,75 (điểm chuẩn) · C01: 25,43 (điểm chuẩn) · D07: 24,68 (điểm chuẩn)
——

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)
mã 7480101_TT
——1.1361.0521.035
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
——1.0921.0321.001
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
mã 7460108_NN
——1.019——
Thiết kế vi mạch
mã 75202a1
——1.002——
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
mã 7480201_NN
——972945940
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
mã 7440102_NN
——917840720
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
mã 7460101_NN
——910870830
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
——910——
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
mã 7480201_DKD
——906925925
năm này mã 7480201_CLC
Hóa học
mã 7440112
——886860845
Vật lý y khoa
mã 7520403
——882840860
Kỹ thuật hạt nhân
mã 7520402
——876735700
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
mã 7520207_DKD
——864820750
năm này mã 7520207_CLC
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)
mã 7510401_DKD
——842870845
năm này mã 7510401_CLC
Công nghệ Vật liệu
mã 7510402
——832780730
Công nghệ Sinh học
mã 7420201
——817835830
Vật lý học (CT TCTA)
mã 7440102_DKD
——804720—
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
mã 7420201_DKD
——800835830
năm này mã 7420201_CLC
Hóa học (CT TCTA)
mã 7440112_DKD
——797860830
năm này mã 7440112_CLC
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
——797——
Khoa học Vật liệu
mã 7440122
——790700650
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
mã 7440122_DKD
——742700—
Kỹ thuật địa chất
mã 7520501
——723630600
Hải dương học
mã 7440228
——711630600
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
mã 7440201_NN
——707630—
Sinh học
mã 7420101
——696665650
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
——693690650
Sinh học (CT TCTA)
mã 7420101_DKD
——673665650
năm này mã 7420101_CLC
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
mã 7510406
——673640600
Khoa học Môi trường
mã 7440301
——658630600
Khoa học Môi trường (CT TCTA)
mã 7440301_DKD
——573630600
năm này mã 7440301_CLC
Khoa học Dữ liệu
mã 7460108
———980950
Nhóm ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, Thiết kế vi mạch
mã 7520207_NN
———910—
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
mã 7520207
————790
Địa chất học
mã 7440201
————600

Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ

0 chương trình năm 2026 · 10 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)
mã 7480101_TT
——29,98——
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
mã 7480201_DKD
——28,99——
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
mã 7520207_DKD
——27,69——
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)
mã 7510401_DKD
——27,49——
Vật lý học (CT TCTA)
mã 7440102_DKD
——27,11——
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
mã 7420201_DKD
——26,99——
Hóa học (CT TCTA)
mã 7440112_DKD
——26,99——
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
mã 7440122_DKD
——26,5——
Sinh học (CT TCTA)
mã 7420101_DKD
——25,7——
Khoa học Môi trường (CT TCTA)
mã 7440301_DKD
——24,49——

Điểm xét tuyển tổng hợp

39 chương trình · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)
mã 7480101TT
—97,73———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—95,6———
Thiết kế vi mạch
mã 75202a1
—93,1———
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê
mã 7460108NN
—92,1———
Khoa học dữ liệu (CT TCTA)
mã 7460108KD
—91,6———
Công nghệ bán dẫn
mã 74401a1
—91,13———
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
—88,5———
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
mã 7480201NN
—87,67———
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
mã 7460101NN
—87,6———
Kỹ thuật hạt nhân
mã 7520402
—87,37———
Hoá học
mã 7440112
—87,17———
Vật lý y khoa
mã 7520403
—86,67———
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học
mã 7440102NN
—86,27———
Toán ứng dụng (CT TCTA)
mã 7460112KD
—85,67———
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
mã 7520207KD
—85,33———
Công nghệ Vật liệu
mã 7510402
—85,27———
Toán tin (CT TCTA)
mã 7460117KD
—85,07———
Khoa học Vật liệu
mã 7440122
—84,33———
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)
mã 7510401KD
—83———
Hóa học (CT TCTA)
mã 7440112KD
—82,97———
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)
mã 7440107KD
—82,87———
Vật lý y khoa (CT TCTA)
mã 7520403KD
—82,67———
Công nghệ Sinh học
mã 7420201
—82,5———
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
mã 7480201KD
—82,33———
Công nghệ Vật liệu (CT TCTA)
mã 7510402KD
—81,67———
Vật lý học (CT TCTA)
mã 7440102KD
—81———
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
mã 7440122KD
—80,83———
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
mã 7420201KD
—80,33———
Hải dương học
mã 7440228
—79,73———
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—79,63———
Kỹ thuật địa chất
mã 7520501
—79,5———
Sinh học
mã 7420101
—78,33———
Khoa học Môi trường
mã 7440301
—77———
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
mã 7510406
—77———
Sinh học (CT TCTA)
mã 7420101KD
—75,33———
Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai
mã 7440201NN
—75,33———
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—74,33———
Hải dương học (CT TCTA)
mã 7440228KD
—72,3———
Khoa học Môi trường (CT TCTA)
mã 7440301KD
—71,67———

Câu hỏi thường gặp

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUS) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.