Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUS)
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường QSTĐọc review HCMUS: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
0 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) mã 7480101_TT | A00, A01, B00, D07 | — | 29,92 A01: 29,81 (điểm chuẩn) · B00: 29,81 (điểm chuẩn) · D07: 29,56 (điểm chuẩn) | 28,5 | 28,05 |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | A00, A01, B00, D07 | — | 29,39 A01: 29,1 (điểm chuẩn) · B00: 29,1 (điểm chuẩn) · D07: 28,85 (điểm chuẩn) | 27,7 | 27 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) mã 7460108_NN | A00, A01, B00, D01, D07 | — | 28,5 A01: 27,92 (điểm chuẩn) · B00: 27,92 (điểm chuẩn) · D01: 27,17 (điểm chuẩn) · D07: 27,67 (điểm chuẩn) | — | — |
Thiết kế vi mạch mã 75202a1 | A00, A01, C01, D07 | — | 28,27 A01: 27,61 (điểm chuẩn) · C01: 27,77 (điểm chuẩn) · D07: 27,36 (điểm chuẩn) | — | — |
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) mã 7480201_NN | A00, A01, B00, D07 | — | 27,27 A01: 26,27 (điểm chuẩn) · B00: 26,66 (điểm chuẩn) · D07: 26,16 (điểm chuẩn) | 26,75 | 26,5 |
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) mã 7440102_NN | A00, A01, C01 | — | 26,75 A01: 25,5 (điểm chuẩn) · C01: 26,25 (điểm chuẩn) | 25,1 | 22 |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) mã 7460101_NN | A00, A01, B00, D01, D07 | — | 26,61 A01: 25,36 (điểm chuẩn) · B00: 25,66 (điểm chuẩn) · D01: 24,66 (điểm chuẩn) · D07: 25,11 (điểm chuẩn) | 25,55 | 25,3 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | A00, A01, C01, D07 | — | 26,6 A01: 25,35 (điểm chuẩn) · C01: 26,15 (điểm chuẩn) · D07: 25,1 (điểm chuẩn) | — | — |
Hóa học mã 7440112 | A00, B00, C01, D07 | — | 26,18 B00: 25,37 (điểm chuẩn) · C01: 25,87 (điểm chuẩn) · D07: 24,68 (điểm chuẩn) | 25,42 | 24,5 |
Vật lý y khoa mã 7520403 | A00, A01, C01 | — | 26,13 A01: 24,88 (điểm chuẩn) · C01: 25,84 (điểm chuẩn) | 24,6 | 24 |
Kỹ thuật hạt nhân mã 7520402 | A00, A01, C01 | — | 25,95 A01: 24,7 (điểm chuẩn) · C01: 25,7 (điểm chuẩn) | 23,6 | 17 |
Công nghệ thông tin (CT TCTA) mã 7480201_DKD | A00, A01, B00, D07 | — | 25,87 A01: 24,62 (điểm chuẩn) · B00: 24,99 (điểm chuẩn) · D07: 24,37 (điểm chuẩn) | 26 | 26 năm này mã 7480201_CLC |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) mã 7520207_DKD | A00, A01, C01, D07 | — | 25,7 A01: 24,45 (điểm chuẩn) · C01: 25,5 (điểm chuẩn) · D07: 24,15 (điểm chuẩn) | 25,4 | 23,25 năm này mã 7520207_CLC |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) mã 7510401_DKD | A00, B00, C01, D07 | — | 25,22 B00: 24,22 (điểm chuẩn) · C01: 25,08 (điểm chuẩn) · D07: 23,61 (điểm chuẩn) | 25 | 24,7 năm này mã 7510401_CLC |
Công nghệ Vật liệu mã 7510402 | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 25,07 A01: 23,82 (điểm chuẩn) · B00: 24,07 (điểm chuẩn) · C01: 24,86 (điểm chuẩn) · D07: 23,54 (điểm chuẩn) | 24 | 23 |
Công nghệ Sinh học mã 7420201 | A00, B00, D01 | — | 24,72 B00: 23,72 (điểm chuẩn) · D01: 22,86 (điểm chuẩn) | 24,9 | 24,68 |
Vật lý học (CT TCTA) mã 7440102_DKD | A00, A01, C01 | — | 24,4 A01: 23,1 (điểm chuẩn) · C01: 24,4 (điểm chuẩn) | 23 | — |
Công nghệ Sinh học (CT TCTA) mã 7420201_DKD | A00, B00, D01 | — | 24,3 B00: 23,15 (điểm chuẩn) · D01: 22,55 (điểm chuẩn) | 24,9 | 24,68 năm này mã 7420201_CLC |
Hóa học (CT TCTA) mã 7440112_DKD | A00, B00, C01, D07 | — | 24,25 B00: 23,13 (điểm chuẩn) · C01: 24,25 (điểm chuẩn) · D07: 22,5 (điểm chuẩn) | 24,65 | 24,2 năm này mã 7440112_CLC |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | A00, A01, B00, C01, D01, D07 | — | 24,25 A01: 22,88 (điểm chuẩn) · B00: 23,13 (điểm chuẩn) · C01: 24,25 (điểm chuẩn) · D01: 22,5 (điểm chuẩn) · D07: 22,5 (điểm chuẩn) | — | — |
Khoa học Vật liệu mã 7440122 | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 24,1 A01: 22,65 (điểm chuẩn) · B00: 23,05 (điểm chuẩn) · C01: 24,1 (điểm chuẩn) · D07: 22,35 (điểm chuẩn) | 22,3 | 17 |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA) mã 7440122_DKD | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 23,2 A01: 21,85 (điểm chuẩn) · B00: 22,1 (điểm chuẩn) · C01: 23,35 (điểm chuẩn) · D07: 21,35 (điểm chuẩn) | 22,3 | — |
Kỹ thuật địa chất mã 7520501 | A00, A01, B00, C01, D01, D07 | — | 22,7 A01: 21,45 (điểm chuẩn) · B00: 21,45 (điểm chuẩn) · C01: 22,95 (điểm chuẩn) · D01: 21,15 (điểm chuẩn) · D07: 20,9 (điểm chuẩn) | 19,5 | 17 |
Hải dương học mã 7440228 | A00, A01, C01 | — | 22,4 A01: 21,15 (điểm chuẩn) · C01: 22,65 (điểm chuẩn) | 20 | 19 |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) mã 7440201_NN | A00, A01, B00, C01, D01, D07 | — | 22,3 A01: 21,05 (điểm chuẩn) · B00: 21,19 (điểm chuẩn) · C01: 22,55 (điểm chuẩn) · D01: 20,71 (điểm chuẩn) · D07: 20,46 (điểm chuẩn) | 19,5 | — |
Sinh học mã 7420101 | A00, B00, D01 | — | 22,1 B00: 20,96 (điểm chuẩn) · D01: 20,57 (điểm chuẩn) | 23,5 | 21,5 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 22 A01: 20,75 (điểm chuẩn) · B00: 20,75 (điểm chuẩn) · C01: 22,25 (điểm chuẩn) · D07: 20,25 (điểm chuẩn) | 22 | 18,5 |
Sinh học (CT TCTA) mã 7420101_DKD | A00, B00, D01 | — | 21,5 B00: 20,25 (điểm chuẩn) · D01: 20,06 (điểm chuẩn) | 23,5 | 21,5 năm này mã 7420101_CLC |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường mã 7510406 | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 21,5 A01: 20,25 (điểm chuẩn) · B00: 20,25 (điểm chuẩn) · C01: 22 (điểm chuẩn) · D07: 19,56 (điểm chuẩn) | 19 | 17 |
Khoa học Môi trường mã 7440301 | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 21,2 A01: 20,06 (điểm chuẩn) · B00: 19,95 (điểm chuẩn) · C01: 21,81 (điểm chuẩn) · D07: 19,39 (điểm chuẩn) | 19 | 17 |
Khoa học Môi trường (CT TCTA) mã 7440301_DKD | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 19 A01: 18 (điểm chuẩn) · B00: 17,6 (điểm chuẩn) · C01: 20 (điểm chuẩn) · D07: 17 (điểm chuẩn) | 18,5 | 17 năm này mã 7440301_CLC |
Khoa học Dữ liệu mã 7460108 | — | — | — | 26,85 | 26,4 |
Nhóm ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, Thiết kế vi mạch mã 7520207_NN | — | — | — | 25,9 | — |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông mã 7520207 | — | — | — | — | 24,55 |
Địa chất học mã 7440201 | — | — | — | — | 17 |
Học sinh giỏi, hệ chuyên
0 chương trình năm 2026 · 31 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) mã 7480101_TT | A00, A01, B00, D07 | — | 29,98 A01: 29,96 (điểm chuẩn) · B00: 29,96 (điểm chuẩn) · D07: 29,96 (điểm chuẩn) | — | — |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | A00, A01, B00, D07 | — | 29,78 A01: 29,7 (điểm chuẩn) · B00: 29,69 (điểm chuẩn) · D07: 29,67 (điểm chuẩn) | — | — |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) mã 7460108_NN | A00, A01, B00, D01, D07 | — | 29,45 A01: 29,25 (điểm chuẩn) · B00: 29,23 (điểm chuẩn) · D01: 29,17 (điểm chuẩn) · D07: 29,2 (điểm chuẩn) | — | — |
Thiết kế vi mạch mã 75202a1 | A00, A01, C01, D07 | — | 29,37 A01: 29,13 (điểm chuẩn) · C01: 29,25 (điểm chuẩn) · D07: 29,08 (điểm chuẩn) | — | — |
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) mã 7480201_NN | A00, A01, B00, D07 | — | 29 A01: 28,63 (điểm chuẩn) · B00: 28,6 (điểm chuẩn) · D07: 28,54 (điểm chuẩn) | — | — |
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) mã 7440102_NN | A00, A01, C01 | — | 28,8 A01: 28,38 (điểm chuẩn) · C01: 28,6 (điểm chuẩn) | — | — |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) mã 7460101_NN | A00, A01, B00, D01, D07 | — | 28,75 A01: 28,32 (điểm chuẩn) · B00: 28,24 (điểm chuẩn) · D01: 28,23 (điểm chuẩn) · D07: 28,22 (điểm chuẩn) | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | A00, A01, C01, D07 | — | 28,75 A01: 28,31 (điểm chuẩn) · C01: 28,54 (điểm chuẩn) · D07: 28,21 (điểm chuẩn) | — | — |
Hóa học mã 7440112 | A00, B00, C01, D07 | — | 28,59 B00: 27,99 (điểm chuẩn) · C01: 28,37 (điểm chuẩn) · D07: 28,02 (điểm chuẩn) | — | — |
Vật lý y khoa mã 7520403 | A00, A01, C01 | — | 28,57 A01: 28,09 (điểm chuẩn) · C01: 28,35 (điểm chuẩn) | — | — |
Kỹ thuật hạt nhân mã 7520402 | A00, A01, C01 | — | 28,5 A01: 28,01 (điểm chuẩn) · C01: 28,27 (điểm chuẩn) | — | — |
Công nghệ thông tin (CT TCTA) mã 7480201_DKD | A00, A01, B00, D07 | — | 28,47 A01: 27,97 (điểm chuẩn) · B00: 27,8 (điểm chuẩn) · D07: 27,87 (điểm chuẩn) | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) mã 7520207_DKD | A00, A01, C01, D07 | — | 28,4 A01: 27,89 (điểm chuẩn) · C01: 28,17 (điểm chuẩn) · D07: 27,8 (điểm chuẩn) | — | — |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) mã 7510401_DKD | A00, B00, C01, D07 | — | 28,22 B00: 27,42 (điểm chuẩn) · C01: 27,97 (điểm chuẩn) · D07: 27,57 (điểm chuẩn) | — | — |
Công nghệ Vật liệu mã 7510402 | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 28,16 A01: 27,59 (điểm chuẩn) · B00: 27,33 (điểm chuẩn) · C01: 27,91 (điểm chuẩn) · D07: 27,5 (điểm chuẩn) | — | — |
Công nghệ Sinh học mã 7420201 | A00, B00, D01 | — | 28,03 B00: 27,12 (điểm chuẩn) · D01: 27,31 (điểm chuẩn) | — | — |
Vật lý học (CT TCTA) mã 7440102_DKD | A00, A01, C01 | — | 27,9 A01: 27,28 (điểm chuẩn) · C01: 27,64 (điểm chuẩn) | — | — |
Công nghệ Sinh học (CT TCTA) mã 7420201_DKD | A00, B00, D01 | — | 27,87 B00: 26,88 (điểm chuẩn) · D01: 27,11 (điểm chuẩn) | — | — |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | A00, A01, B00, C01, D01, D07 | — | 27,85 A01: 27,21 (điểm chuẩn) · B00: 26,85 (điểm chuẩn) · C01: 27,58 (điểm chuẩn) · D01: 27,08 (điểm chuẩn) · D07: 27,12 (điểm chuẩn) | — | — |
Hóa học (CT TCTA) mã 7440112_DKD | A00, B00, C01, D07 | — | 27,85 B00: 26,85 (điểm chuẩn) · C01: 27,58 (điểm chuẩn) · D07: 27,12 (điểm chuẩn) | — | — |
Khoa học Vật liệu mã 7440122 | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 27,79 A01: 27,14 (điểm chuẩn) · B00: 26,76 (điểm chuẩn) · C01: 27,52 (điểm chuẩn) · D07: 27,05 (điểm chuẩn) | — | — |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA) mã 7440122_DKD | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 27,44 A01: 26,71 (điểm chuẩn) · B00: 26,23 (điểm chuẩn) · C01: 27,15 (điểm chuẩn) · D07: 26,63 (điểm chuẩn) | — | — |
Kỹ thuật địa chất mã 7520501 | A00, A01, B00, C01, D01, D07 | — | 27,25 A01: 26,48 (điểm chuẩn) · B00: 25,93 (điểm chuẩn) · C01: 26,94 (điểm chuẩn) · D01: 26,33 (điểm chuẩn) · D07: 26,4 (điểm chuẩn) | — | — |
Hải dương học mã 7440228 | A00, A01, C01 | — | 27,14 A01: 26,34 (điểm chuẩn) · C01: 26,82 (điểm chuẩn) | — | — |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) mã 7440201_NN | A00, A01, B00, C01, D01, D07 | — | 27,1 A01: 26,29 (điểm chuẩn) · B00: 25,7 (điểm chuẩn) · C01: 26,78 (điểm chuẩn) · D01: 26,14 (điểm chuẩn) · D07: 26,21 (điểm chuẩn) | — | — |
Sinh học mã 7420101 | A00, B00, D01 | — | 27,02 B00: 25,58 (điểm chuẩn) · D01: 26,04 (điểm chuẩn) | — | — |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 26,98 A01: 26,15 (điểm chuẩn) · B00: 25,52 (điểm chuẩn) · C01: 26,66 (điểm chuẩn) · D07: 26,07 (điểm chuẩn) | — | — |
Sinh học (CT TCTA) mã 7420101_DKD | A00, B00, D01 | — | 26,79 B00: 25,22 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn) | — | — |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường mã 7510406 | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 26,79 A01: 25,91 (điểm chuẩn) · B00: 25,22 (điểm chuẩn) · C01: 26,45 (điểm chuẩn) · D07: 25,84 (điểm chuẩn) | — | — |
Khoa học Môi trường mã 7440301 | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 26,68 A01: 25,77 (điểm chuẩn) · B00: 25,05 (điểm chuẩn) · C01: 26,33 (điểm chuẩn) · D07: 25,7 (điểm chuẩn) | — | — |
Khoa học Môi trường (CT TCTA) mã 7440301_DKD | A00, A01, B00, C01, D07 | — | 25,83 A01: 24,74 (điểm chuẩn) · B00: 23,75 (điểm chuẩn) · C01: 25,43 (điểm chuẩn) · D07: 24,68 (điểm chuẩn) | — | — |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
0 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) mã 7480101_TT | — | — | 1.136 | 1.052 | 1.035 |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | — | 1.092 | 1.032 | 1.001 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) mã 7460108_NN | — | — | 1.019 | — | — |
Thiết kế vi mạch mã 75202a1 | — | — | 1.002 | — | — |
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) mã 7480201_NN | — | — | 972 | 945 | 940 |
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) mã 7440102_NN | — | — | 917 | 840 | 720 |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) mã 7460101_NN | — | — | 910 | 870 | 830 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | — | 910 | — | — |
Công nghệ thông tin (CT TCTA) mã 7480201_DKD | — | — | 906 | 925 | 925 năm này mã 7480201_CLC |
Hóa học mã 7440112 | — | — | 886 | 860 | 845 |
Vật lý y khoa mã 7520403 | — | — | 882 | 840 | 860 |
Kỹ thuật hạt nhân mã 7520402 | — | — | 876 | 735 | 700 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) mã 7520207_DKD | — | — | 864 | 820 | 750 năm này mã 7520207_CLC |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) mã 7510401_DKD | — | — | 842 | 870 | 845 năm này mã 7510401_CLC |
Công nghệ Vật liệu mã 7510402 | — | — | 832 | 780 | 730 |
Công nghệ Sinh học mã 7420201 | — | — | 817 | 835 | 830 |
Vật lý học (CT TCTA) mã 7440102_DKD | — | — | 804 | 720 | — |
Công nghệ Sinh học (CT TCTA) mã 7420201_DKD | — | — | 800 | 835 | 830 năm này mã 7420201_CLC |
Hóa học (CT TCTA) mã 7440112_DKD | — | — | 797 | 860 | 830 năm này mã 7440112_CLC |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | — | 797 | — | — |
Khoa học Vật liệu mã 7440122 | — | — | 790 | 700 | 650 |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA) mã 7440122_DKD | — | — | 742 | 700 | — |
Kỹ thuật địa chất mã 7520501 | — | — | 723 | 630 | 600 |
Hải dương học mã 7440228 | — | — | 711 | 630 | 600 |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) mã 7440201_NN | — | — | 707 | 630 | — |
Sinh học mã 7420101 | — | — | 696 | 665 | 650 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | — | 693 | 690 | 650 |
Sinh học (CT TCTA) mã 7420101_DKD | — | — | 673 | 665 | 650 năm này mã 7420101_CLC |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường mã 7510406 | — | — | 673 | 640 | 600 |
Khoa học Môi trường mã 7440301 | — | — | 658 | 630 | 600 |
Khoa học Môi trường (CT TCTA) mã 7440301_DKD | — | — | 573 | 630 | 600 năm này mã 7440301_CLC |
Khoa học Dữ liệu mã 7460108 | — | — | — | 980 | 950 |
Nhóm ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, Thiết kế vi mạch mã 7520207_NN | — | — | — | 910 | — |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông mã 7520207 | — | — | — | — | 790 |
Địa chất học mã 7440201 | — | — | — | — | 600 |
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
0 chương trình năm 2026 · 10 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) mã 7480101_TT | — | — | 29,98 | — | — |
Công nghệ thông tin (CT TCTA) mã 7480201_DKD | — | — | 28,99 | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) mã 7520207_DKD | — | — | 27,69 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) mã 7510401_DKD | — | — | 27,49 | — | — |
Vật lý học (CT TCTA) mã 7440102_DKD | — | — | 27,11 | — | — |
Công nghệ Sinh học (CT TCTA) mã 7420201_DKD | — | — | 26,99 | — | — |
Hóa học (CT TCTA) mã 7440112_DKD | — | — | 26,99 | — | — |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA) mã 7440122_DKD | — | — | 26,5 | — | — |
Sinh học (CT TCTA) mã 7420101_DKD | — | — | 25,7 | — | — |
Khoa học Môi trường (CT TCTA) mã 7440301_DKD | — | — | 24,49 | — | — |
Điểm xét tuyển tổng hợp
39 chương trình · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) mã 7480101TT | — | 97,73 | — | — | — |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 95,6 | — | — | — |
Thiết kế vi mạch mã 75202a1 | — | 93,1 | — | — | — |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê mã 7460108NN | — | 92,1 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu (CT TCTA) mã 7460108KD | — | 91,6 | — | — | — |
Công nghệ bán dẫn mã 74401a1 | — | 91,13 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | 88,5 | — | — | — |
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) mã 7480201NN | — | 87,67 | — | — | — |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) mã 7460101NN | — | 87,6 | — | — | — |
Kỹ thuật hạt nhân mã 7520402 | — | 87,37 | — | — | — |
Hoá học mã 7440112 | — | 87,17 | — | — | — |
Vật lý y khoa mã 7520403 | — | 86,67 | — | — | — |
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học mã 7440102NN | — | 86,27 | — | — | — |
Toán ứng dụng (CT TCTA) mã 7460112KD | — | 85,67 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) mã 7520207KD | — | 85,33 | — | — | — |
Công nghệ Vật liệu mã 7510402 | — | 85,27 | — | — | — |
Toán tin (CT TCTA) mã 7460117KD | — | 85,07 | — | — | — |
Khoa học Vật liệu mã 7440122 | — | 84,33 | — | — | — |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) mã 7510401KD | — | 83 | — | — | — |
Hóa học (CT TCTA) mã 7440112KD | — | 82,97 | — | — | — |
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA) mã 7440107KD | — | 82,87 | — | — | — |
Vật lý y khoa (CT TCTA) mã 7520403KD | — | 82,67 | — | — | — |
Công nghệ Sinh học mã 7420201 | — | 82,5 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (CT TCTA) mã 7480201KD | — | 82,33 | — | — | — |
Công nghệ Vật liệu (CT TCTA) mã 7510402KD | — | 81,67 | — | — | — |
Vật lý học (CT TCTA) mã 7440102KD | — | 81 | — | — | — |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA) mã 7440122KD | — | 80,83 | — | — | — |
Công nghệ Sinh học (CT TCTA) mã 7420201KD | — | 80,33 | — | — | — |
Hải dương học mã 7440228 | — | 79,73 | — | — | — |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 79,63 | — | — | — |
Kỹ thuật địa chất mã 7520501 | — | 79,5 | — | — | — |
Sinh học mã 7420101 | — | 78,33 | — | — | — |
Khoa học Môi trường mã 7440301 | — | 77 | — | — | — |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường mã 7510406 | — | 77 | — | — | — |
Sinh học (CT TCTA) mã 7420101KD | — | 75,33 | — | — | — |
Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai mã 7440201NN | — | 75,33 | — | — | — |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 74,33 | — | — | — |
Hải dương học (CT TCTA) mã 7440228KD | — | 72,3 | — | — | — |
Khoa học Môi trường (CT TCTA) mã 7440301KD | — | 71,67 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUS) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023hcmus.edu.vn/cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-nam-2023-theo-cac-phuong-thuc-2-4-6/
- 2023tuyensinh.hcmus.edu.vn/images/Diem_chuan_PT3.png
- 2024hcmus.edu.vn/diem-chuan-trung-tuyen-dua-tren-ket-qua-ky-thi-danh-gia-nang-luc-cua-dhqg-hcm
- 2024hcmus.edu.vn/diem-chuan-phuong-thuc-xet-tuyen-dua-tren-ket-qua-ky-thi-tot-nghiep-thpt-2024
- 2025tuyensinh.hcmus.edu.vn/wp-content/uploads/2025/08/2025_Dchuan_PT3-scaled.png
- 2025tuyensinh.hcmus.edu.vn/wp-content/uploads/2025/08/2025_Dchuan_PT1bc-scaled.png
- 2025tuyensinh.hcmus.edu.vn/wp-content/uploads/2025/08/2025_Dchuan_PT2-scaled.png
- 2025tuyensinh.hcmus.edu.vn/wp-content/uploads/2025/08/2025_Dchuan_PT1d.png
- 2026tuyensinh.hcmus.edu.vn/wp-content/uploads/2026/08/Diem-chuan-2026_ALL-IN-scaled.png
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.