Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU)
Năm 2026, Trường Đại học Văn Lang công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 7 chương trình, từ 15 đến 22 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
7 chương trình năm 2026 · 69 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt mã YK-RHM | — | 22 | — | — | — |
Ngành Dược mã DUOC | — | 20 | — | — | — |
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) mã GLOBAL-ELITE | — | 20 | — | — | — |
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế mã LUAT | — | 20 | — | — | — |
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học mã DD-XN | — | 18 | — | — | — |
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình) mã NGHE-THUAT | — | 18 | — | — | — |
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program) mã CON-LAI | — | 15 | — | — | — |
Y khoa mã 7720101 | A00, B00, D08, D12 | — | 20,5 | 22,5 | 22,5 |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | A00, B00, D07, D08 | — | 20,5 | 22,5 | 24 |
Dược học mã 7720201 | A00, B00, D07 | — | 19 | 21 | 21 |
Thanh nhạc mã 7210205 | N00 | — | 18 | 18 | 18 |
Piano mã 7210208 | N00 | — | 18 | 18 | 18 |
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình mã 7210234 | S00 | — | 18 | 18 | 18 |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình mã 7210235 | S00 | — | 18 | 18 | 18 |
Điều dưỡng mã 7720301 | B00, C08, D07, D08 | — | 17 | 19 | 19 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | A00, B00, D07, D08 | — | 17 | 19 | 19 |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình mã 7210302 | H01, H03, H04, V00 | — | 15 | 16 | 16 |
Thiết kế công nghiệp mã 7210402 | H03, H04, H05, H06 | — | 15 | 16 | 16 |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | H03, H04, H05, H06 | — | 15 | 16 | 16 |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | H03, H04, H05, H06 | — | 15 | 16 | 16 |
Thiết kế mỹ thuật số mã 7210409 | H03, H04, H05, H06 | — | 15 | 16 | 16 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01, D08, D10 | — | 15 | 16 | 16 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | A01, D01, D04, D14 | — | 15 | 16 | 16 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | D01, D10, D14, D66 | — | 15 | 16 | 16 |
Văn học mã 7229030 | C00, D01, D14, D66 | — | 15 | 16 | 16 |
Kinh tế quốc tế mã 7310106 | A00, A01, D01, D07 | — | 15 | 16 | 16 |
Tâm lý học mã 7310401 | B00, B03, C00, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Đông phương học mã 7310608 | A01, C00, D01, D04 | — | 15 | 16 | 16 |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, A01, C00, D01 | — | 15 | 19 | 18 |
Công nghệ truyền thông mã 7320106 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | A00, A01, C00, D01 | — | 15 | 19 | 18 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 17 |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 17 |
Bất động sản mã 7340116 | A00, A01, C04, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Kinh doanh thương mại mã 7340121 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, C04, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01, D10 | — | 15 | 16 | 16 |
Luật mã 7380101 | A00, A01, C00, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Luật kinh tế mã 7380107 | A00, A01, C00, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | A00, A02, B00, D08 | — | 15 | 16 | 16 |
Công nghệ sinh học y dược mã 7420205 | A00, B00, D07, D08 | — | 15 | 16 | 16 |
Công nghệ thẩm mỹ mã 7420207 | A00, B00, D07, D08 | — | 15 | 16 | 16 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | A00, A01, D01, D07 | — | 15 | 16 | 16 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | A00, A01, D01, D10 | — | 15 | 16 | 16 |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | A00, A01, D07, D10 | — | 15 | 16 | 16 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, D10 | — | 15 | 16 | 16 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | A00, B00, D07, D08 | — | 15 | 16 | 16 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | A00, A01, D07 | — | 15 | 16 | 16 |
Kỹ thuật hàng không mã 7520120 | A00, A01, C01, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | A00, B00, C08, D08 | — | 15 | 16 | 16 |
Kiến trúc mã 7580101 | V00, V01, H02 | — | 15 | 16 | 16 |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | H03, H04, H05, H06 | — | 15 | 16 | 16 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | A00, A01, D01, D07 | — | 15 | 16 | 16 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | A00, A01, D01, D07 | — | 15 | 16 | 16 |
Du lịch mã 7810101 | A00, A01, C00, D01 | — | 15 | 16 | 16 |
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành mã 7810103 | A00, A01, D01, D03 | — | 15 | 16 | 16 |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | A00, A01, D01, D03 | — | 15 | 16 | 16 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | A00, A01, D01, D03 | — | 15 | 16 | 16 |
Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông mã 7580205 | — | — | — | — | 16 |
Nông nghiệp Công nghệ cao mã 7620118 | — | — | — | — | 16 |
Bảo hộ Lao động mã 7850201 | — | — | — | — | 16 |
Học bạ
7 chương trình năm 2026 · 66 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) mã GLOBAL-ELITE | — | 23 | — | — | — |
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt mã YK-RHM | — | 23 | — | — | — |
Ngành Dược mã DUOC | — | 22 | — | — | — |
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế mã LUAT | — | 20 | — | — | — |
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học mã DD-XN | — | 19 | — | — | — |
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program) mã CON-LAI | — | 18 | — | — | — |
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình) mã NGHE-THUAT | — | 18 | — | — | — |
Y khoa mã 7720101 | — | — | 23 | — | — |
Dược học mã 7720201 | — | — | 23 | — | — |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | — | — | 23 | — | — |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | — | 19 | — | — |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | — | — | 19 | — | — |
Thanh nhạc mã 7210205 | — | — | 18 | — | — |
Piano mã 7210208 | — | — | 18 | — | — |
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình mã 7210234 | — | — | 18 | — | — |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình mã 7210235 | — | — | 18 | — | — |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình mã 7210302 | — | — | 18 | — | — |
Thiết kế công nghiệp mã 7210402 | — | — | 18 | — | — |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | — | 18 | — | — |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | — | 18 | — | — |
Thiết kế mỹ thuật số mã 7210409 | — | — | 18 | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | 18 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | 18 | — | — |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | — | 18 | — | — |
Văn học mã 7229030 | — | — | 18 | — | — |
Kinh tế quốc tế mã 7310106 | — | — | 18 | — | — |
Tâm lý học mã 7310401 | — | — | 18 | — | — |
Đông phương học mã 7310608 | — | — | 18 | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | — | 18 | — | — |
Công nghệ truyền thông mã 7320106 | — | — | 18 | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | — | 18 | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | 18 | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | — | 18 | — | — |
Bất động sản mã 7340116 | — | — | 18 | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | — | 18 | — | — |
Kinh doanh thương mại mã 7340121 | — | — | 18 | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | — | 18 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | — | 18 | — | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | — | 18 | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | — | 18 | — | — |
Luật mã 7380101 | — | — | 18 | — | — |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | — | 18 | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | — | 18 | — | — |
Công nghệ sinh học y dược mã 7420205 | — | — | 18 | — | — |
Công nghệ thẩm mỹ mã 7420207 | — | — | 18 | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | 18 | — | — |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | — | 18 | — | — |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | — | 18 | — | — |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | — | — | 18 | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | 18 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | — | 18 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | — | 18 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | — | 18 | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | 18 | — | — |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | — | 18 | — | — |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | — | 18 | — | — |
Kỹ thuật hàng không mã 7520120 | — | — | 18 | — | — |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | 18 | — | — |
Kiến trúc mã 7580101 | — | — | 18 | — | — |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | — | — | 18 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | 18 | — | — |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | 18 | — | — |
Du lịch mã 7810101 | — | — | 18 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành mã 7810103 | — | — | 18 | — | — |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | — | 18 | — | — |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | — | 18 | — | — |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
7 chương trình · thang 150
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) mã GLOBAL-ELITE | — | 90 | — | — | — |
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt mã YK-RHM | — | 90 | — | — | — |
Ngành Dược mã DUOC | — | 85 | — | — | — |
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế mã LUAT | — | 80 | — | — | — |
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học mã DD-XN | — | 75 | — | — | — |
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program) mã CON-LAI | — | 70 | — | — | — |
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình) mã NGHE-THUAT | — | 70 | — | — | — |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
7 chương trình năm 2026 · 66 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) mã GLOBAL-ELITE | — | 750 | — | — | — |
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt mã YK-RHM | — | 750 | — | — | — |
Ngành Dược mã DUOC | — | 700 | — | — | — |
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế mã LUAT | — | 700 | — | — | — |
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học mã DD-XN | — | 650 | — | — | — |
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program) mã CON-LAI | — | 600 | — | — | — |
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình) mã NGHE-THUAT | — | 600 | — | — | — |
Y khoa mã 7720101 | — | — | 750 | — | — |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | — | — | 750 | — | — |
Dược học mã 7720201 | — | — | 700 | — | — |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | — | 600 | — | — |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | — | — | 600 | — | — |
Thanh nhạc mã 7210205 | — | — | 500 | — | — |
Piano mã 7210208 | — | — | 500 | — | — |
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình mã 7210234 | — | — | 500 | — | — |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình mã 7210235 | — | — | 500 | — | — |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình mã 7210302 | — | — | 500 | — | — |
Thiết kế công nghiệp mã 7210402 | — | — | 500 | — | — |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | — | 500 | — | — |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | — | 500 | — | — |
Thiết kế mỹ thuật số mã 7210409 | — | — | 500 | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | 500 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | 500 | — | — |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | — | 500 | — | — |
Văn học mã 7229030 | — | — | 500 | — | — |
Kinh tế quốc tế mã 7310106 | — | — | 500 | — | — |
Tâm lý học mã 7310401 | — | — | 500 | — | — |
Đông phương học mã 7310608 | — | — | 500 | — | — |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | — | 500 | — | — |
Công nghệ truyền thông mã 7320106 | — | — | 500 | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | — | 500 | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | 500 | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | — | 500 | — | — |
Bất động sản mã 7340116 | — | — | 500 | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | — | 500 | — | — |
Kinh doanh thương mại mã 7340121 | — | — | 500 | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | — | 500 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | — | 500 | — | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | — | 500 | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | — | 500 | — | — |
Luật mã 7380101 | — | — | 500 | — | — |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | — | 500 | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | — | 500 | — | — |
Công nghệ sinh học y dược mã 7420205 | — | — | 500 | — | — |
Công nghệ thẩm mỹ mã 7420207 | — | — | 500 | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | 500 | — | — |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | — | 500 | — | — |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | — | 500 | — | — |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | — | — | 500 | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | 500 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | — | 500 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | — | 500 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | — | 500 | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | 500 | — | — |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | — | 500 | — | — |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | — | 500 | — | — |
Kỹ thuật hàng không mã 7520120 | — | — | 500 | — | — |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | 500 | — | — |
Kiến trúc mã 7580101 | — | — | 500 | — | — |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | — | — | 500 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | 500 | — | — |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | 500 | — | — |
Du lịch mã 7810101 | — | — | 500 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành mã 7810103 | — | — | 500 | — | — |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | — | 500 | — | — |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | — | 500 | — | — |
Đánh giá tư duy (TSA)
7 chương trình · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngành Dược mã DUOC | — | 65 | — | — | — |
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) mã GLOBAL-ELITE | — | 65 | — | — | — |
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt mã YK-RHM | — | 65 | — | — | — |
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế mã LUAT | — | 60 | — | — | — |
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học mã DD-XN | — | 55 | — | — | — |
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program) mã CON-LAI | — | 50 | — | — | — |
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình) mã NGHE-THUAT | — | 50 | — | — | — |
Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)
7 chương trình · thang 1600
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) mã GLOBAL-ELITE | — | 1.200 | — | — | — |
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt mã YK-RHM | — | 1.200 | — | — | — |
Ngành Dược mã DUOC | — | 1.180 | — | — | — |
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế mã LUAT | — | 1.100 | — | — | — |
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học mã DD-XN | — | 1.050 | — | — | — |
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program) mã CON-LAI | — | 1.000 | — | — | — |
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình) mã NGHE-THUAT | — | 1.000 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Văn Lang (VLU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt với 22 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program) với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Văn Lang (VLU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Đánh giá tư duy (TSA); Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023www.vlu.edu.vn/news/truong-dai-hoc-van-lang-cong-bo-diem-chuan-tuyen-sinh-phuong-thuc-xet-
- 2024www.vlu.edu.vn/news/truong-dai-hoc-van-lang-cong-bo-diem-chuan-tuyen-sinh-ket-qua-thi-tot-
- 2025www.vlu.edu.vn/news/truong-dai-hoc-van-lang-cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-chinh-thuc-nam-
- 2026www.vlu.edu.vn/news/truong-dai-hoc-van-lang-cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-q
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.