Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU)

Năm 2026, Trường Đại học Văn Lang công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 7 chương trình, từ 15 đến 22 điểm (thang 30).

TP. Hồ Chí MinhTư thụcMã trường DVLLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

7 chương trình năm 2026 · 69 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt
mã YK-RHM
—22———
Ngành Dược
mã DUOC
—20———
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
mã GLOBAL-ELITE
—20———
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế
mã LUAT
—20———
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
mã DD-XN
—18———
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình)
mã NGHE-THUAT
—18———
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program)
mã CON-LAI
—15———
Y khoa
mã 7720101
A00, B00, D08, D12—20,522,522,5
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
A00, B00, D07, D08—20,522,524
Dược học
mã 7720201
A00, B00, D07—192121
Thanh nhạc
mã 7210205
N00—181818
Piano
mã 7210208
N00—181818
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
mã 7210234
S00—181818
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
mã 7210235
S00—181818
Điều dưỡng
mã 7720301
B00, C08, D07, D08—171919
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
A00, B00, D07, D08—171919
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
mã 7210302
H01, H03, H04, V00—151616
Thiết kế công nghiệp
mã 7210402
H03, H04, H05, H06—151616
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
H03, H04, H05, H06—151616
Thiết kế thời trang
mã 7210404
H03, H04, H05, H06—151616
Thiết kế mỹ thuật số
mã 7210409
H03, H04, H05, H06—151616
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D08, D10—151616
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
A01, D01, D04, D14—151616
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
D01, D10, D14, D66—151616
Văn học
mã 7229030
C00, D01, D14, D66—151616
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
A00, A01, D01, D07—151616
Tâm lý học
mã 7310401
B00, B03, C00, D01—151616
Đông phương học
mã 7310608
A01, C00, D01, D04—151616
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, C00, D01—151918
Công nghệ truyền thông
mã 7320106
A00, A01, C01, D01—151616
Quan hệ công chúng
mã 7320108
A00, A01, C00, D01—151918
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, C01, D01—151617
Marketing
mã 7340115
A00, A01, C01, D01—151617
Bất động sản
mã 7340116
A00, A01, C04, D01—151616
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, C01, D01—151616
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
A00, A01, C01, D01—151616
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, C01, D01—151616
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, C04, D01—151616
Công nghệ tài chính
mã 7340205
A00, A01, C01, D01—151616
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D10—151616
Luật
mã 7380101
A00, A01, C00, D01—151616
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, A01, C00, D01—151616
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, A02, B00, D08—151616
Công nghệ sinh học y dược
mã 7420205
A00, B00, D07, D08—151616
Công nghệ thẩm mỹ
mã 7420207
A00, B00, D07, D08—151616
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
A00, A01, C01, D01—151616
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
A00, A01, D01, D07—151616
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, D01, D10—151616
Hệ thống thông tin
mã 7480104
A00, A01, D07, D10—151616
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, D10—151616
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A01, C01, D01—151616
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
A00, A01, C01, D01—151616
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
A00, B00, D07, D08—151616
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, C01, D01—151616
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
A00, A01, C01, D01—151616
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
A00, A01, D07—151616
Kỹ thuật hàng không
mã 7520120
A00, A01, C01, D01—151616
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, B00, C08, D08—151616
Kiến trúc
mã 7580101
V00, V01, H02—151616
Thiết kế nội thất
mã 7580108
H03, H04, H05, H06—151616
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
A00, A01, D01, D07—151616
Quản lý xây dựng
mã 7580302
A00, A01, D01, D07—151616
Du lịch
mã 7810101
A00, A01, C00, D01—151616
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
mã 7810103
A00, A01, D01, D03—151616
Quản trị khách sạn
mã 7810201
A00, A01, D01, D03—151616
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
A00, A01, D01, D03—151616
Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông
mã 7580205
————16
Nông nghiệp Công nghệ cao
mã 7620118
————16
Bảo hộ Lao động
mã 7850201
————16

Học bạ

7 chương trình năm 2026 · 66 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
mã GLOBAL-ELITE
—23———
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt
mã YK-RHM
—23———
Ngành Dược
mã DUOC
—22———
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế
mã LUAT
—20———
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
mã DD-XN
—19———
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program)
mã CON-LAI
—18———
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình)
mã NGHE-THUAT
—18———
Y khoa
mã 7720101
——23——
Dược học
mã 7720201
——23——
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
——23——
Điều dưỡng
mã 7720301
——19——
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
——19——
Thanh nhạc
mã 7210205
——18——
Piano
mã 7210208
——18——
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
mã 7210234
——18——
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
mã 7210235
——18——
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
mã 7210302
——18——
Thiết kế công nghiệp
mã 7210402
——18——
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
——18——
Thiết kế thời trang
mã 7210404
——18——
Thiết kế mỹ thuật số
mã 7210409
——18——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——18——
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——18——
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
——18——
Văn học
mã 7229030
——18——
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
——18——
Tâm lý học
mã 7310401
——18——
Đông phương học
mã 7310608
——18——
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
——18——
Công nghệ truyền thông
mã 7320106
——18——
Quan hệ công chúng
mã 7320108
——18——
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
——18——
Marketing
mã 7340115
——18——
Bất động sản
mã 7340116
——18——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
——18——
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
——18——
Thương mại điện tử
mã 7340122
——18——
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
——18——
Công nghệ tài chính
mã 7340205
——18——
Kế toán
mã 7340301
——18——
Luật
mã 7380101
——18——
Luật kinh tế
mã 7380107
——18——
Công nghệ sinh học
mã 7420201
——18——
Công nghệ sinh học y dược
mã 7420205
——18——
Công nghệ thẩm mỹ
mã 7420207
——18——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
——18——
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
——18——
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
——18——
Hệ thống thông tin
mã 7480104
——18——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
——18——
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
——18——
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
——18——
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
——18——
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
——18——
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
——18——
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
——18——
Kỹ thuật hàng không
mã 7520120
——18——
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
——18——
Kiến trúc
mã 7580101
——18——
Thiết kế nội thất
mã 7580108
——18——
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
——18——
Quản lý xây dựng
mã 7580302
——18——
Du lịch
mã 7810101
——18——
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
mã 7810103
——18——
Quản trị khách sạn
mã 7810201
——18——
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
——18——

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

7 chương trình · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
mã GLOBAL-ELITE
—90———
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt
mã YK-RHM
—90———
Ngành Dược
mã DUOC
—85———
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế
mã LUAT
—80———
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
mã DD-XN
—75———
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program)
mã CON-LAI
—70———
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình)
mã NGHE-THUAT
—70———

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

7 chương trình năm 2026 · 66 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
mã GLOBAL-ELITE
—750———
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt
mã YK-RHM
—750———
Ngành Dược
mã DUOC
—700———
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế
mã LUAT
—700———
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
mã DD-XN
—650———
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program)
mã CON-LAI
—600———
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình)
mã NGHE-THUAT
—600———
Y khoa
mã 7720101
——750——
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
——750——
Dược học
mã 7720201
——700——
Điều dưỡng
mã 7720301
——600——
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
——600——
Thanh nhạc
mã 7210205
——500——
Piano
mã 7210208
——500——
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
mã 7210234
——500——
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
mã 7210235
——500——
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
mã 7210302
——500——
Thiết kế công nghiệp
mã 7210402
——500——
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
——500——
Thiết kế thời trang
mã 7210404
——500——
Thiết kế mỹ thuật số
mã 7210409
——500——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——500——
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——500——
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
——500——
Văn học
mã 7229030
——500——
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
——500——
Tâm lý học
mã 7310401
——500——
Đông phương học
mã 7310608
——500——
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
——500——
Công nghệ truyền thông
mã 7320106
——500——
Quan hệ công chúng
mã 7320108
——500——
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
——500——
Marketing
mã 7340115
——500——
Bất động sản
mã 7340116
——500——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
——500——
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
——500——
Thương mại điện tử
mã 7340122
——500——
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
——500——
Công nghệ tài chính
mã 7340205
——500——
Kế toán
mã 7340301
——500——
Luật
mã 7380101
——500——
Luật kinh tế
mã 7380107
——500——
Công nghệ sinh học
mã 7420201
——500——
Công nghệ sinh học y dược
mã 7420205
——500——
Công nghệ thẩm mỹ
mã 7420207
——500——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
——500——
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
——500——
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
——500——
Hệ thống thông tin
mã 7480104
——500——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
——500——
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
——500——
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
——500——
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
——500——
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
——500——
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
——500——
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
——500——
Kỹ thuật hàng không
mã 7520120
——500——
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
——500——
Kiến trúc
mã 7580101
——500——
Thiết kế nội thất
mã 7580108
——500——
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
——500——
Quản lý xây dựng
mã 7580302
——500——
Du lịch
mã 7810101
——500——
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
mã 7810103
——500——
Quản trị khách sạn
mã 7810201
——500——
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
——500——

Đánh giá tư duy (TSA)

7 chương trình · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngành Dược
mã DUOC
—65———
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
mã GLOBAL-ELITE
—65———
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt
mã YK-RHM
—65———
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế
mã LUAT
—60———
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
mã DD-XN
—55———
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program)
mã CON-LAI
—50———
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình)
mã NGHE-THUAT
—50———

Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)

7 chương trình · thang 1600

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
mã GLOBAL-ELITE
—1.200———
Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt
mã YK-RHM
—1.200———
Ngành Dược
mã DUOC
—1.180———
Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế
mã LUAT
—1.100———
Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
mã DD-XN
—1.050———
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program)
mã CON-LAI
—1.000———
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình)
mã NGHE-THUAT
—1.000———

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Văn Lang (VLU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt với 22 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program) với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Văn Lang (VLU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Đánh giá tư duy (TSA); Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.