Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUT)
Năm 2026, Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm xét tuyển tổng hợp cho 73 chương trình, từ 55,76 đến 85,8 điểm (thang 100).
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường QSBĐọc review HCMUT: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm xét tuyển tổng hợp
73 chương trình năm 2026 · 82 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật Bán dẫn mã 159 | — | 85,8 | — | — | — |
Thiết kế Vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 258 | — | 85,51 | 83,09 | — | — |
Khoa học Máy tính mã 106 | — | 85,45 | 85,41 | 84,16/90 | 79,84/90 |
Kỹ thuật Máy tính mã 107 | — | 84,98 | 82,91 | 82,87/90 | 78,26/90 |
Khoa học Dữ liệu mã 146 | — | 84,97 | 83,85 | 82,14/90 | — |
Kỹ thuật Cơ Điện tử mã 110 | — | 84,36 | 81,82 | 81,33/90 | 71,81/90 |
Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch mã 108 | — | 84,29 | 80,77 | 80,03/90 | — |
Khoa học Máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 206 | — | 84,23 | 83,74 | 83,63/90 | 75,63/90 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chương trình tiên tiến) mã 208 | — | 83,27 | 79,5 | 76,71/90 | 61,66/90 |
Kỹ thuật Bán dẫn (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 259 | — | 82,66 | — | — | — |
Kỹ thuật Cơ khí (Chuyển tiếp quốc tế: Mỹ, Úc) mã 309 | — | 82,42 | 74,3 | — | — |
Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp mã 128 | — | 82,4 | 80,52 | 80,1/90 | — |
Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 210 | — | 82,14 | 78,44 | 78/90 | 62,28/90 |
Vật lý Kỹ thuật mã 137 | — | 82,01 | 76,61 | 73,86/90 | 60,81/90 |
Kỹ thuật Máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 207 | — | 81,54 | 78,66 | 80,41/90 | 61,39/90 |
Kỹ thuật Cơ khí mã 109 | — | 80,75 | 75,43 | 73,89/90 | 58,49/90 |
Khoa học Dữ liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 251 | — | 80,68 | — | — | — |
Kỹ thuật Hạt nhân mã 156 | — | 80,61 | — | — | — |
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không mã 145 | — | 80,37 | 76,63 | 75,38/90 | 59,94/90 |
Quản lý Công nghiệp mã 123 | — | 80,17 | 75,98 | 77,28/90 | 65,17/90 |
Kỹ thuật Nhiệt mã 140 | — | 79,91 | 73,5 | 72,01/90 | 60,46/90 |
Kỹ thuật Hàng không (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 245 | — | 79,87 | 78,79 | 73,5/90 | 59,94/90 |
Cơ Kỹ thuật mã 138 | — | 79,62 | 75,98 | 74,7/90 | 60,65/90 |
Kỹ thuật Ô tô mã 142 | — | 79,3 | 76,34 | 78,22/90 | 68,73/90 |
Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học mã 114 | — | 79,08 | 75,43 | 77,36/90 | 70,83/90 |
Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 209 | — | 79,07 | 74,3 | 65,77/90 | 58,49/90 |
Kỹ thuật Hàng không (Chuyển tiếp quốc tế: Úc) mã 345 | — | 78,91 | 78,79 | — | — |
Kỹ thuật Vật liệu mã 129 | — | 78,88 | 71,1 | 68,5/90 | 55,36/90 |
Khoa học Máy tính (Chương trình định hướng Nhật Bản) mã 266 | — | 78,69 | 77,05 | 79,63/90 | 66,76/90 |
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 211 | — | 78,53 | 73,89 | 73,1/90 | — |
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 228 | — | 78,04 | — | — | — |
Kỹ thuật Đường sắt mã 152 | — | 76,06 | — | — | — |
Bảo dưỡng Công nghiệp mã 141 | — | 75,31 | 65,59 | 65,44/90 | 57,33/90 |
Kỹ thuật Hóa học (Chuyển tiếp quốc tế: Úc, Anh Quốc) mã 314 | — | 75,3 | 63,3 | — | — |
Cơ Kỹ thuật (Chương trình định hướng Nhật Bản) mã 268 | — | 73,96 | 69,4 | 68,75/90 | 59,77/90 |
Kỹ thuật Dầu khí mã 150 | — | 73,82 | — | — | — |
Quản trị Kinh doanh mã 153 | — | 73,59 | 71,24 | — | — |
Trí tuệ Nhân tạo (ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng) mã 406 | — | 73,21 | 65,5 | — | — |
Kiến trúc mã 117 | — | 71,57 | 67,42 | 70,85/90 | 59,36/90 |
Kỹ thuật Ô tô (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 242 | — | 71,22 | 69,49 | 65,87/90 | 60,7/90 |
Khoa học Máy tính (Chuyển tiếp quốc tế: Úc, New Zealand) mã 306 | — | 70,84 | 72,9 | — | — |
Công nghệ Thông tin (ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng) mã 416 | — | 70,18 | 57,38 | — | — |
Nhóm ngành Dệt – May mã 112 | — | 69,92 | 60,75 | 55,51/90 | 57,3/90 |
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường mã 125 | — | 69,38 | 60,93 | 61,98/90 | 54/90 |
Kinh tế Xây dựng mã 148 | — | 69,35 | 55,72 | 58,59/90 | — |
Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 214 | — | 69,22 | 63,3 | 64,68/90 | 60,93/90 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chuyển tiếp quốc tế: Úc, Hàn Quốc, Anh Quốc) mã 308 | — | 68,85 | 65,52 | — | — |
Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng mã 115 | — | 68,69 | 55,05 | 62,01/90 | — |
Kỹ thuật Xây dựng (Chuyển tiếp quốc tế: Úc, Anh Quốc) mã 315 | — | 67,58 | 56,2 | — | — |
Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 229 | — | 67,15 | 55,23 | 57,96/90 | 55,36/90 |
Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 237 | — | 65,9 | 64,74 | 57,23/90 | 60,81/90 |
Quản lý Công nghiệp (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 223 | — | 65,81 | 61,08 | 65,03/90 | 61,41/90 |
Kỹ thuật Địa chất mã 151 | — | 65,6 | — | — | — |
Địa Kỹ thuật Xây dựng mã 147 | — | 64,37 | 55,06 | 55,38/90 | — |
Kỹ thuật Máy tính (Chuyển tiếp quốc tế: Úc) mã 307 | — | 62,37 | 67,68 | — | — |
Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 257 | — | 61,71 | 58,07 | — | — |
Chuyên ngành Kinh doanh số (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 253 | — | 61,58 | 59,06 | — | — |
Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chuyển tiếp quốc tế: Mỹ, Úc) mã 310 | — | 61,51 | 78,44 | — | — |
Công nghệ Thực phẩm (Chuyển tiếp quốc tế: New Zealand) mã 319 | — | 61,51 | 56,2 | — | — |
Quản lý Công nghiệp (Chuyển tiếp quốc tế: Úc, Pháp, Hàn Quốc) mã 323 | — | 61,51 | 61,08 | — | — |
Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường (Chuyển tiếp quốc tế: Úc) mã 325 | — | 61,51 | 55,46 | — | — |
Kỹ thuật Ô tô (Chuyển tiếp quốc tế: Úc) mã 342 | — | 61,51 | 69,49 | — | — |
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn mã 155 | — | 61,43 | — | — | — |
Công nghệ Sinh học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 218 | — | 59,96 | 66,13 | 70,91/90 | 63,05/90 |
Công nghệ Thực phẩm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 219 | — | 58,77 | 59,21 | 60,11/90 | 61,12/90 |
Kỹ thuật Đường sắt (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 252 | — | 58,67 | — | — | — |
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 225 | — | 57,04 | 55,46 | 61,59/90 | — |
Kỹ thuật Hạt nhân (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 256 | — | 56,91 | — | — | — |
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 254 | — | 56,77 | 56,42 | — | — |
Nhóm ngành Quản lý dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 215 | — | 56,65 | 56,2 | 58,59/90 | — |
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 255 | — | 56,36 | 64,38 | — | — |
Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 217 | — | 55,82 | 55,45 | 61,08/90 | 59,36/90 |
Kỹ thuật Dầu khí (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 220 | — | 55,76 | 60,25 | 57,88/90 | 58,02/90 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 228 | — | — | 73,05 | 74,47/90 | — |
Nhóm ngành Dầu khí - Địa chất mã 120 | — | — | 60 | 66,11/90 | 58,02/90 |
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng (nhóm ngành) mã 128 | — | — | — | — | 73,51/90 |
Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa (nhóm ngành) mã 108 | — | — | — | — | 66,59/90 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử - chuyên ngành Kỹ thuật Robot (CT Giảng dạy bằng tiếng Anh / CT Tiên tiến) mã 211 | — | — | — | — | 62,28/90 |
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (nhóm ngành) (CT Giảng dạy bằng tiếng Anh / CT Tiên tiến) mã 228 | — | — | — | — | 60,78/90 |
Kỹ thuật Xây dựng (nhóm ngành) mã 115 | — | — | — | — | 55,4/90 |
Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông; Ngành Kỹ thuật Xây dựng - chuyên ngành Quản lý Xây dựng (CT Giảng dạy bằng tiếng Anh / CT Tiên tiến) mã 215 | — | — | — | — | 55,4/90 |
Quản lý Tài nguyên & Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (nhóm ngành) (CT Giảng dạy bằng tiếng Anh / CT Tiên tiến) mã 225 | — | — | — | — | 54/90 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUT) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm xét tuyển tổng hợp, cao nhất là Kỹ thuật Bán dẫn với 85,8 điểm (thang 100).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUT) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm xét tuyển tổng hợp, thấp nhất là Kỹ thuật Dầu khí (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) với 55,76 điểm (thang 100).
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUT) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023hcmut.edu.vn/tintuc/Truong-DH-Bach-khoa-cong-bo-diem-trung-tuyen-theo-phuong-thuc-xet-tuye
- 2024hcmut.edu.vn/tintuc/Cong-bo-diem-chuan-cua-phuong-thuc-xet-tuyen-tong-hop-nam-2024
- 2025hcmut.edu.vn/tintuc/cong-bo-diem-chuan-cua-phuong-thuc-xet-tuyen-tong-hop-nam-2025
- 2026hcmut.edu.vn/tintuc/cong-bo-diem-trung-tuyen-phuong-thuc-xet-tuyen-tong-hop-nam-2026
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.