Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (UEL)

Điểm thi tốt nghiệp THPT

0 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
mã 7340120_420
A00, A01, D01, D07, X25, X26—28,08
A01: 28,08 (điểm chuẩn) · D01: 26,9 (điểm chuẩn) · D07: 26,9 (điểm chuẩn) · X25: 26,9 (điểm chuẩn) · X26: 26,9 (điểm chuẩn)
——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120_408
A00, A01, D01, D07, X25, X26—27,84
A01: 27,84 (điểm chuẩn) · D01: 26,79 (điểm chuẩn) · D07: 26,79 (điểm chuẩn) · X25: 26,79 (điểm chuẩn) · X26: 26,79 (điểm chuẩn)
26,7126,52
Thương mại điện tử
mã 7340122_411
A00, A01, D01, D07, X25, X26—27,7
A01: 27,7 (điểm chuẩn) · D01: 26,67 (điểm chuẩn) · D07: 26,67 (điểm chuẩn) · X25: 26,67 (điểm chuẩn) · X26: 26,67 (điểm chuẩn)
27,4427,48
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
mã 7340115_417
A00, A01, D01, D07, X25, X26—27,54
A01: 27,54 (điểm chuẩn) · D01: 26,5 (điểm chuẩn) · D07: 26,5 (điểm chuẩn) · X25: 26,5 (điểm chuẩn) · X26: 26,5 (điểm chuẩn)
27,127,25
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
mã 7340115_410
A00, A01, D01, D07, X25, X26—27,32
A01: 27,32 (điểm chuẩn) · D01: 26,43 (điểm chuẩn) · D07: 26,43 (điểm chuẩn) · X25: 26,43 (điểm chuẩn) · X26: 26,43 (điểm chuẩn)
26,8726,64
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
mã 7310106_402
A00, A01, D01, D07, X25, X26—27,28
A01: 27,28 (điểm chuẩn) · D01: 26,33 (điểm chuẩn) · D07: 26,33 (điểm chuẩn) · X25: 26,33 (điểm chuẩn) · X26: 26,33 (điểm chuẩn)
26,5526,41
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
mã 7340405_406H
A00, A01, D01, D07, X25, X26—27,27
A01: 27,27 (điểm chuẩn) · D01: 26,3 (điểm chuẩn) · D07: 26,3 (điểm chuẩn) · X25: 26,3 (điểm chuẩn) · X26: 26,3 (điểm chuẩn)
27,25—
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
mã 7340205_414H
A00, A01, D01, D07, X25, X26—27
A01: 27 (điểm chuẩn) · D01: 26 (điểm chuẩn) · D07: 26 (điểm chuẩn) · X25: 26 (điểm chuẩn) · X26: 26 (điểm chuẩn)
26,45—
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
mã 7340120_408E
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,75
A01: 26,75 (điểm chuẩn) · D01: 26 (điểm chuẩn) · D07: 26 (điểm chuẩn) · X25: 26 (điểm chuẩn) · X26: 26 (điểm chuẩn)
25,7526,09
Kiểm toán
mã 7340302_409
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,6
A01: 26,6 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn) · D07: 25,75 (điểm chuẩn) · X25: 25,75 (điểm chuẩn) · X26: 25,75 (điểm chuẩn)
26,3826,17
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
mã 7340101_407
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,59
A01: 26,59 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn) · D07: 25,75 (điểm chuẩn) · X25: 25,75 (điểm chuẩn) · X26: 25,75 (điểm chuẩn)
26,3326,09
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
mã 7380107_502
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,59
A01: 26,59 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn) · D07: 25,75 (điểm chuẩn) · X25: 25,75 (điểm chuẩn) · X26: 25,75 (điểm chuẩn)
26,0926,2
Công nghệ tài chính
mã 7340205_414
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,55
A01: 26,55 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn) · D07: 25,75 (điểm chuẩn) · X25: 25,75 (điểm chuẩn) · X26: 25,75 (điểm chuẩn)
26,5426,23
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
mã 7340405_406
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,51
A01: 26,51 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn) · D07: 25,75 (điểm chuẩn) · X25: 25,75 (điểm chuẩn) · X26: 25,75 (điểm chuẩn)
26,3527,06
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
mã 7340122_411E
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,49
A01: 26,49 (điểm chuẩn) · D01: 25,73 (điểm chuẩn) · D07: 25,73 (điểm chuẩn) · X25: 25,73 (điểm chuẩn) · X26: 25,73 (điểm chuẩn)
25,8925,89
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
mã 7310108_419
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,43
A01: 26,43 (điểm chuẩn) · D01: 25,63 (điểm chuẩn) · D07: 25,63 (điểm chuẩn) · X25: 25,63 (điểm chuẩn) · X26: 25,63 (điểm chuẩn)
26,4—
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201_404
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,37
A01: 26,37 (điểm chuẩn) · D01: 25,53 (điểm chuẩn) · D07: 25,53 (điểm chuẩn) · X25: 25,53 (điểm chuẩn) · X26: 25,53 (điểm chuẩn)
26,1725,59
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
mã 7340405_416
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,33
A01: 26,33 (điểm chuẩn) · D01: 25,5 (điểm chuẩn) · D07: 25,5 (điểm chuẩn) · X25: 25,5 (điểm chuẩn) · X26: 25,5 (điểm chuẩn)
26,426,38
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
mã 7380107_501
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,23
A01: 26,23 (điểm chuẩn) · D01: 25,5 (điểm chuẩn) · D07: 25,5 (điểm chuẩn) · X25: 25,5 (điểm chuẩn) · X26: 25,5 (điểm chuẩn)
26,0726
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
mã 7340115_410E
A00, A01, D01, D07, X25, X26—26,2
A01: 26,2 (điểm chuẩn) · D01: 25,5 (điểm chuẩn) · D07: 25,5 (điểm chuẩn) · X25: 25,5 (điểm chuẩn) · X26: 25,5 (điểm chuẩn)
25,7525,1
Kế toán
mã 7340301_405
A00, A01, D01, D07, X25, X26—25,85
A01: 25,85 (điểm chuẩn) · D01: 25,25 (điểm chuẩn) · D07: 25,25 (điểm chuẩn) · X25: 25,25 (điểm chuẩn) · X26: 25,25 (điểm chuẩn)
26,1725,28
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
mã 7310108_413
A00, A01, D01, D07, X25, X26—25,75
A01: 25,75 (điểm chuẩn) · D01: 25 (điểm chuẩn) · D07: 25 (điểm chuẩn) · X25: 25 (điểm chuẩn) · X26: 25 (điểm chuẩn)
26,2225,47
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
mã 7340101_407E
A00, A01, D01, D07, X25, X26—25,55
A01: 25,55 (điểm chuẩn) · D01: 24,93 (điểm chuẩn) · D07: 24,93 (điểm chuẩn) · X25: 24,93 (điểm chuẩn) · X26: 24,93 (điểm chuẩn)
25,525,15
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
mã 7310101_401
A00, A01, D01, D07, X25, X26—25,42
A01: 25,42 (điểm chuẩn) · D01: 24,8 (điểm chuẩn) · D07: 24,8 (điểm chuẩn) · X25: 24,8 (điểm chuẩn) · X26: 24,8 (điểm chuẩn)
25,8925,75
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
mã 7340201_404E
A00, A01, D01, D07, X25, X26—25,4
A01: 25,4 (điểm chuẩn) · D01: 24,78 (điểm chuẩn) · D07: 24,78 (điểm chuẩn) · X25: 24,78 (điểm chuẩn) · X26: 24,78 (điểm chuẩn)
25,2—
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
mã 7380107_502E
A00, A01, D01, D07, X25, X26—25,3
A01: 25,3 (điểm chuẩn) · D01: 24,75 (điểm chuẩn) · D07: 24,75 (điểm chuẩn) · X25: 24,75 (điểm chuẩn) · X26: 24,75 (điểm chuẩn)
25,2525,02
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
mã 7380101_503
A00, A01, D01, D07, X25, X26—24,75
A01: 24,75 (điểm chuẩn) · D01: 24,25 (điểm chuẩn) · D07: 24,25 (điểm chuẩn) · X25: 24,25 (điểm chuẩn) · X26: 24,25 (điểm chuẩn)
25,2524,24
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
mã 7310101_403
A00, A01, D01, D07, X25, X26—24,73
A01: 24,73 (điểm chuẩn) · D01: 24,25 (điểm chuẩn) · D07: 24,25 (điểm chuẩn) · X25: 24,25 (điểm chuẩn) · X26: 24,25 (điểm chuẩn)
25,6424,93
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
mã 7340101_415
A00, A01, D01, D07, X25, X26—24,57
A01: 24,57 (điểm chuẩn) · D01: 24,25 (điểm chuẩn) · D07: 24,25 (điểm chuẩn) · X25: 24,25 (điểm chuẩn) · X26: 24,25 (điểm chuẩn)
25,3324,56
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
mã 7380101_504
A00, A01, D01, D07, X25, X26—24,33
A01: 24,33 (điểm chuẩn) · D01: 24 (điểm chuẩn) · D07: 24 (điểm chuẩn) · X25: 24 (điểm chuẩn) · X26: 24 (điểm chuẩn)
25,4124,38
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
mã 7380101_505
A00, A01, D01, D07, X25, X26—24,31
A01: 24,31 (điểm chuẩn) · D01: 24 (điểm chuẩn) · D07: 24 (điểm chuẩn) · X25: 24 (điểm chuẩn) · X26: 24 (điểm chuẩn)
25,2424,2
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
mã 7340301_405E
A00, A01, D01, D07, X25, X26—24,14
A01: 24,14 (điểm chuẩn) · D01: 23,75 (điểm chuẩn) · D07: 23,75 (điểm chuẩn) · X25: 23,75 (điểm chuẩn) · X26: 23,75 (điểm chuẩn)
25,724,06
Quản lý công
mã 7340403_418
A00, A01, D01, D07, X25, X26—24,13
A01: 24,13 (điểm chuẩn) · D01: 23,75 (điểm chuẩn) · D07: 23,75 (điểm chuẩn) · X25: 23,75 (điểm chuẩn) · X26: 23,75 (điểm chuẩn)
24,39—
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
mã 7310108_413E
A00, A01, D01, D07, X25, X26—24,03
A01: 24,03 (điểm chuẩn) · D01: 23,58 (điểm chuẩn) · D07: 23,58 (điểm chuẩn) · X25: 23,58 (điểm chuẩn) · X26: 23,58 (điểm chuẩn)
25,6124,06
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
mã 7380101_503E
A00, A01, D01, D07, X25, X26—23,8
A01: 23,8 (điểm chuẩn) · D01: 23,5 (điểm chuẩn) · D07: 23,5 (điểm chuẩn) · X25: 23,5 (điểm chuẩn) · X26: 23,5 (điểm chuẩn)
——

Học sinh giỏi, hệ chuyên

0 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
mã 7340120_420
——87,14——
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
mã 7340115_417
——86,687,187,15
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
mã 7340405_406H
——86,1875,71—
Thương mại điện tử
mã 7340122_411
——86,1487,3687,68
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120_408
——86,1187,5788,31
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
mã 7310106_402
——86,0787,287,7
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
mã 7340115_410
——85,6386,8487,05
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
mã 7340405_406
——85,3383,6985,47
Công nghệ tài chính
mã 7340205_414
——84,6582,9583,9
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
mã 7340205_414H
——84,576,23—
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
mã 7340120_408E
——8486,3186
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
mã 7340101_407
——83,9784,7486,52
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
mã 7380107_502
——83,9784,3284,84
Kiểm toán
mã 7340302_409
——83,885,0585,89
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
mã 7340405_416
——83,6879,0783,48
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
mã 7340122_411E
——83,4984,9584,95
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
mã 7310108_419
——83,4174,8—
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201_404
——83,3384,5385,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
mã 7340101_407E
——8381,284,63
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
mã 7380107_501
——82,9582,484,3
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
mã 7340115_410E
——82,8783,985,79
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
mã 7380107_502E
——82,6581,683,37
Kế toán
mã 7340301_405
——82,280,585,1
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
mã 7310108_413
——81,981,280,54
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
mã 7310101_401
——81,2980,9684,21
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
mã 7340201_404E
——81,2780,8—
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
mã 7310108_413E
——81,1779,480
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
mã 7340301_405E
——80,879,182,1
Quản lý công
mã 7340403_418
——80,872,1—
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
mã 7340101_415
——80,4381,882,74
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
mã 7380101_503
——79,679,281,8
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
mã 7310101_403
——79,4880,2282,1
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
mã 7380101_504
——78,4278,781,6
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
mã 7380101_505
——78,3473,1980,12
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
mã 7380101_503E
——76,1——

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
mã 7340120_420
——989——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120_408
——984933894
Thương mại điện tử
mã 7340122_411
——975945892
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
mã 7340115_417
——973938866
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
mã 7340115_410
——966916865
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
mã 7340405_406H
——960846—
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
mã 7310106_402
——959906884
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
mã 7340205_414H
——945847—
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
mã 7340120_408E
——934893851
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201_404
——929871834
Kiểm toán
mã 7340302_409
——929900849
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
mã 7340101_407
——928878854
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
mã 7380107_502
——928861804
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
mã 7310108_419
——927811—
Công nghệ tài chính
mã 7340205_414
——926867806
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
mã 7340122_411E
——924876799
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
mã 7340405_406
——924896842
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
mã 7340405_416
——917873807
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
mã 7340115_410E
——914857818
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
mã 7380107_501
——913858807
Kế toán
mã 7340301_405
——897851827
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
mã 7310108_413
——892841762
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
mã 7340101_407E
——892823800
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
mã 7380107_502E
——881831780
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
mã 7310101_401
——877847815
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
mã 7340201_404E
——876839—
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
mã 7380101_503
——853804758
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
mã 7340101_415
——851807766
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
mã 7310101_403
——841809762
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
mã 7380101_504
——834800745
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
mã 7340301_405E
——820767777
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
mã 7380101_505
——819786731
Quản lý công
mã 7340403_418
——817702—
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
mã 7310108_413E
——813766736
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
mã 7380101_503E
——780——

Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ

0 chương trình năm 2026 · 33 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
mã 7340120_408E
———27—
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120_408
———26,97—
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
mã 7310106_402
———26,4—
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
mã 7340115_417
———26,27—
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
mã 7340115_410E
———26,17—
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
mã 7380107_502E
———26,07—
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
mã 7380107_502
———26,03—
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
mã 7340115_410
———25,93—
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
mã 7340122_411E
———25,93—
Thương mại điện tử
mã 7340122_411
———25,7—
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
mã 7380107_501
———25,6—
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
mã 7340101_407
———25,07—
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201_404
———24,77—
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
mã 7340101_407E
———24,53—
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
mã 7310101_401
———24,47—
Kiểm toán
mã 7340302_409
———24,47—
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
mã 7380101_503
———23,37—
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
mã 7340101_415
———23,3—
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
mã 7310108_413
———22,57—
Công nghệ tài chính
mã 7340205_414
———22,47—
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
mã 7340405_416
———22,37—
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
mã 7340405_406
———22,33—
Quản lý công
mã 7340403_418
———22,3—
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW – Tiếng Anh)
mã 7340301_405E
———22,23—
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
mã 7380101_505
———22,1—
Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh)
mã 7340201_404E
———22,07—
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education)
mã 7340405_406H
———22,03—
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công)
mã 7310101_403
———21,77—
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
mã 7310108_419
———21,77—
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
mã 7340205_414H
———21,7—
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
mã 7380101_504
———21,63—
Kế toán
mã 7340301_405
———21,6—
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
mã 7310108_413E
———21,57—

Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)

0 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 1600

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
mã 7310108_413
——1.440——
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
mã 7310108_413E
——1.42076/100—
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
mã 7380101_503E
——1.410——
Quản lý công
mã 7340403_418
——1.390——
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
mã 7340101_407
——1.38075/100—
Thương mại điện tử
mã 7340122_411
——1.37082/100—
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
mã 7340101_407E
——1.36085/100—
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
mã 7340205_414H
——1.36085/100—
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
mã 7340301_405E
——1.34098/100—
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
mã 7340405_406H
——1.340——
Công nghệ tài chính
mã 7340205_414
——1.320——
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
mã 7310108_419
——1.31078/100—
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
mã 7340405_416
——1.30082/100—
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
mã 7340120_420
——1.280——
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
mã 7340120_408E
——1.27077/100—
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
mã 7340122_411E
——1.26076/100—
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
mã 7380107_501
——1.25087/100—
Kiểm toán
mã 7340302_409
——1.24081/100—
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
mã 7340115_410E
——1.23081/100—
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
mã 7340201_404E
——1.23081/100—
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
mã 7340115_410
——1.22078/100—
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
mã 7340115_417
——1.22086/100—
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201_404
——1.22085/100—
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
mã 7380101_503
——1.220——
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
mã 7380107_502E
——1.21076/100—
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
mã 7310106_402
——1.20089/100—
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120_408
——1.20087/100—
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
mã 7380107_502
——1.20079/100—
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
mã 7380101_504
———85/100—
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
mã 7340405_406
———75/100—

Điểm xét tuyển tổng hợp

38 chương trình · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
mã 420
—90,01———
Kinh doanh quốc tế
mã 408
—87,94———
Thương mại điện tử
mã 411
—86,73———
Hệ thống thông tin quản lý
mã 406
—86,46———
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)
mã 406H
—86,22———
Kiểm toán
mã 409
—85,29———
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
mã 402
—84,76———
Marketing
mã 410
—84,63———
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo)
mã 416
—84,44———
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
mã 502
—83,24———
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
mã 408E
—82,66———
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
mã 419
—82,61———
Công nghệ tài chính
mã 414
—82,54———
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
mã 417
—82,48———
Tài chính – Ngân hàng
mã 404
—81,4———
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)
mã 421
—80,84———
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
mã 501
—80,65———
Quản trị kinh doanh
mã 407
—80,5———
Kế toán
mã 405
—80,49———
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu)
mã 422
—79,91———
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
mã 413
—79,65———
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
mã 411E
—78,36———
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
mã 502E
—76,72———
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
mã 503
—76,01———
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
mã 401
—74,78———
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công)
mã 403
—74,49———
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)
mã 414H
—73,15———
Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh)
mã 404E
—72,68———
Quản lý công
mã 418
—71,81———
Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)
mã 506
—71,65———
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW – Tiếng Anh)
mã 405E
—70,42———
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)
mã 407E
—70,28———
Marketing (Tiếng Anh)
mã 410E
—70,09———
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
mã 415
—69,55———
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
mã 503E
—69,42———
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
mã 413E
—67,22———
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
mã 505
—65,54———
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
mã 504
—65,01———

Câu hỏi thường gặp

Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (UEL) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…); Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.