Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (UEL)
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường QSKĐọc review UEL: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
0 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) mã 7340120_420 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 28,08 A01: 28,08 (điểm chuẩn) · D01: 26,9 (điểm chuẩn) · D07: 26,9 (điểm chuẩn) · X25: 26,9 (điểm chuẩn) · X26: 26,9 (điểm chuẩn) | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120_408 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 27,84 A01: 27,84 (điểm chuẩn) · D01: 26,79 (điểm chuẩn) · D07: 26,79 (điểm chuẩn) · X25: 26,79 (điểm chuẩn) · X26: 26,79 (điểm chuẩn) | 26,71 | 26,52 |
Thương mại điện tử mã 7340122_411 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 27,7 A01: 27,7 (điểm chuẩn) · D01: 26,67 (điểm chuẩn) · D07: 26,67 (điểm chuẩn) · X25: 26,67 (điểm chuẩn) · X26: 26,67 (điểm chuẩn) | 27,44 | 27,48 |
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) mã 7340115_417 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 27,54 A01: 27,54 (điểm chuẩn) · D01: 26,5 (điểm chuẩn) · D07: 26,5 (điểm chuẩn) · X25: 26,5 (điểm chuẩn) · X26: 26,5 (điểm chuẩn) | 27,1 | 27,25 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) mã 7340115_410 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 27,32 A01: 27,32 (điểm chuẩn) · D01: 26,43 (điểm chuẩn) · D07: 26,43 (điểm chuẩn) · X25: 26,43 (điểm chuẩn) · X26: 26,43 (điểm chuẩn) | 26,87 | 26,64 |
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) mã 7310106_402 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 27,28 A01: 27,28 (điểm chuẩn) · D01: 26,33 (điểm chuẩn) · D07: 26,33 (điểm chuẩn) · X25: 26,33 (điểm chuẩn) · X26: 26,33 (điểm chuẩn) | 26,55 | 26,41 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) mã 7340405_406H | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 27,27 A01: 27,27 (điểm chuẩn) · D01: 26,3 (điểm chuẩn) · D07: 26,3 (điểm chuẩn) · X25: 26,3 (điểm chuẩn) · X26: 26,3 (điểm chuẩn) | 27,25 | — |
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) mã 7340205_414H | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 27 A01: 27 (điểm chuẩn) · D01: 26 (điểm chuẩn) · D07: 26 (điểm chuẩn) · X25: 26 (điểm chuẩn) · X26: 26 (điểm chuẩn) | 26,45 | — |
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) mã 7340120_408E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,75 A01: 26,75 (điểm chuẩn) · D01: 26 (điểm chuẩn) · D07: 26 (điểm chuẩn) · X25: 26 (điểm chuẩn) · X26: 26 (điểm chuẩn) | 25,75 | 26,09 |
Kiểm toán mã 7340302_409 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,6 A01: 26,6 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn) · D07: 25,75 (điểm chuẩn) · X25: 25,75 (điểm chuẩn) · X26: 25,75 (điểm chuẩn) | 26,38 | 26,17 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) mã 7340101_407 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,59 A01: 26,59 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn) · D07: 25,75 (điểm chuẩn) · X25: 25,75 (điểm chuẩn) · X26: 25,75 (điểm chuẩn) | 26,33 | 26,09 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) mã 7380107_502 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,59 A01: 26,59 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn) · D07: 25,75 (điểm chuẩn) · X25: 25,75 (điểm chuẩn) · X26: 25,75 (điểm chuẩn) | 26,09 | 26,2 |
Công nghệ tài chính mã 7340205_414 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,55 A01: 26,55 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn) · D07: 25,75 (điểm chuẩn) · X25: 25,75 (điểm chuẩn) · X26: 25,75 (điểm chuẩn) | 26,54 | 26,23 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) mã 7340405_406 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,51 A01: 26,51 (điểm chuẩn) · D01: 25,75 (điểm chuẩn) · D07: 25,75 (điểm chuẩn) · X25: 25,75 (điểm chuẩn) · X26: 25,75 (điểm chuẩn) | 26,35 | 27,06 |
Thương mại điện tử (Tiếng Anh) mã 7340122_411E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,49 A01: 26,49 (điểm chuẩn) · D01: 25,73 (điểm chuẩn) · D07: 25,73 (điểm chuẩn) · X25: 25,73 (điểm chuẩn) · X26: 25,73 (điểm chuẩn) | 25,89 | 25,89 |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) mã 7310108_419 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,43 A01: 26,43 (điểm chuẩn) · D01: 25,63 (điểm chuẩn) · D07: 25,63 (điểm chuẩn) · X25: 25,63 (điểm chuẩn) · X26: 25,63 (điểm chuẩn) | 26,4 | — |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201_404 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,37 A01: 26,37 (điểm chuẩn) · D01: 25,53 (điểm chuẩn) · D07: 25,53 (điểm chuẩn) · X25: 25,53 (điểm chuẩn) · X26: 25,53 (điểm chuẩn) | 26,17 | 25,59 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) mã 7340405_416 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,33 A01: 26,33 (điểm chuẩn) · D01: 25,5 (điểm chuẩn) · D07: 25,5 (điểm chuẩn) · X25: 25,5 (điểm chuẩn) · X26: 25,5 (điểm chuẩn) | 26,4 | 26,38 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) mã 7380107_501 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,23 A01: 26,23 (điểm chuẩn) · D01: 25,5 (điểm chuẩn) · D07: 25,5 (điểm chuẩn) · X25: 25,5 (điểm chuẩn) · X26: 25,5 (điểm chuẩn) | 26,07 | 26 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) mã 7340115_410E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 26,2 A01: 26,2 (điểm chuẩn) · D01: 25,5 (điểm chuẩn) · D07: 25,5 (điểm chuẩn) · X25: 25,5 (điểm chuẩn) · X26: 25,5 (điểm chuẩn) | 25,75 | 25,1 |
Kế toán mã 7340301_405 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 25,85 A01: 25,85 (điểm chuẩn) · D01: 25,25 (điểm chuẩn) · D07: 25,25 (điểm chuẩn) · X25: 25,25 (điểm chuẩn) · X26: 25,25 (điểm chuẩn) | 26,17 | 25,28 |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) mã 7310108_413 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 25,75 A01: 25,75 (điểm chuẩn) · D01: 25 (điểm chuẩn) · D07: 25 (điểm chuẩn) · X25: 25 (điểm chuẩn) · X26: 25 (điểm chuẩn) | 26,22 | 25,47 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) mã 7340101_407E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 25,55 A01: 25,55 (điểm chuẩn) · D01: 24,93 (điểm chuẩn) · D07: 24,93 (điểm chuẩn) · X25: 24,93 (điểm chuẩn) · X26: 24,93 (điểm chuẩn) | 25,5 | 25,15 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) mã 7310101_401 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 25,42 A01: 25,42 (điểm chuẩn) · D01: 24,8 (điểm chuẩn) · D07: 24,8 (điểm chuẩn) · X25: 24,8 (điểm chuẩn) · X26: 24,8 (điểm chuẩn) | 25,89 | 25,75 |
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) mã 7340201_404E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 25,4 A01: 25,4 (điểm chuẩn) · D01: 24,78 (điểm chuẩn) · D07: 24,78 (điểm chuẩn) · X25: 24,78 (điểm chuẩn) · X26: 24,78 (điểm chuẩn) | 25,2 | — |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) mã 7380107_502E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 25,3 A01: 25,3 (điểm chuẩn) · D01: 24,75 (điểm chuẩn) · D07: 24,75 (điểm chuẩn) · X25: 24,75 (điểm chuẩn) · X26: 24,75 (điểm chuẩn) | 25,25 | 25,02 |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) mã 7380101_503 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 24,75 A01: 24,75 (điểm chuẩn) · D01: 24,25 (điểm chuẩn) · D07: 24,25 (điểm chuẩn) · X25: 24,25 (điểm chuẩn) · X26: 24,25 (điểm chuẩn) | 25,25 | 24,24 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) mã 7310101_403 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 24,73 A01: 24,73 (điểm chuẩn) · D01: 24,25 (điểm chuẩn) · D07: 24,25 (điểm chuẩn) · X25: 24,25 (điểm chuẩn) · X26: 24,25 (điểm chuẩn) | 25,64 | 24,93 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) mã 7340101_415 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 24,57 A01: 24,57 (điểm chuẩn) · D01: 24,25 (điểm chuẩn) · D07: 24,25 (điểm chuẩn) · X25: 24,25 (điểm chuẩn) · X26: 24,25 (điểm chuẩn) | 25,33 | 24,56 |
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) mã 7380101_504 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 24,33 A01: 24,33 (điểm chuẩn) · D01: 24 (điểm chuẩn) · D07: 24 (điểm chuẩn) · X25: 24 (điểm chuẩn) · X26: 24 (điểm chuẩn) | 25,41 | 24,38 |
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) mã 7380101_505 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 24,31 A01: 24,31 (điểm chuẩn) · D01: 24 (điểm chuẩn) · D07: 24 (điểm chuẩn) · X25: 24 (điểm chuẩn) · X26: 24 (điểm chuẩn) | 25,24 | 24,2 |
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) mã 7340301_405E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 24,14 A01: 24,14 (điểm chuẩn) · D01: 23,75 (điểm chuẩn) · D07: 23,75 (điểm chuẩn) · X25: 23,75 (điểm chuẩn) · X26: 23,75 (điểm chuẩn) | 25,7 | 24,06 |
Quản lý công mã 7340403_418 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 24,13 A01: 24,13 (điểm chuẩn) · D01: 23,75 (điểm chuẩn) · D07: 23,75 (điểm chuẩn) · X25: 23,75 (điểm chuẩn) · X26: 23,75 (điểm chuẩn) | 24,39 | — |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) mã 7310108_413E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 24,03 A01: 24,03 (điểm chuẩn) · D01: 23,58 (điểm chuẩn) · D07: 23,58 (điểm chuẩn) · X25: 23,58 (điểm chuẩn) · X26: 23,58 (điểm chuẩn) | 25,61 | 24,06 |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) mã 7380101_503E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | — | 23,8 A01: 23,8 (điểm chuẩn) · D01: 23,5 (điểm chuẩn) · D07: 23,5 (điểm chuẩn) · X25: 23,5 (điểm chuẩn) · X26: 23,5 (điểm chuẩn) | — | — |
Học sinh giỏi, hệ chuyên
0 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) mã 7340120_420 | — | — | 87,14 | — | — |
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) mã 7340115_417 | — | — | 86,6 | 87,1 | 87,15 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) mã 7340405_406H | — | — | 86,18 | 75,71 | — |
Thương mại điện tử mã 7340122_411 | — | — | 86,14 | 87,36 | 87,68 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120_408 | — | — | 86,11 | 87,57 | 88,31 |
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) mã 7310106_402 | — | — | 86,07 | 87,2 | 87,7 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) mã 7340115_410 | — | — | 85,63 | 86,84 | 87,05 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) mã 7340405_406 | — | — | 85,33 | 83,69 | 85,47 |
Công nghệ tài chính mã 7340205_414 | — | — | 84,65 | 82,95 | 83,9 |
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) mã 7340205_414H | — | — | 84,5 | 76,23 | — |
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) mã 7340120_408E | — | — | 84 | 86,31 | 86 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) mã 7340101_407 | — | — | 83,97 | 84,74 | 86,52 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) mã 7380107_502 | — | — | 83,97 | 84,32 | 84,84 |
Kiểm toán mã 7340302_409 | — | — | 83,8 | 85,05 | 85,89 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) mã 7340405_416 | — | — | 83,68 | 79,07 | 83,48 |
Thương mại điện tử (Tiếng Anh) mã 7340122_411E | — | — | 83,49 | 84,95 | 84,95 |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) mã 7310108_419 | — | — | 83,41 | 74,8 | — |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201_404 | — | — | 83,33 | 84,53 | 85,5 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) mã 7340101_407E | — | — | 83 | 81,2 | 84,63 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) mã 7380107_501 | — | — | 82,95 | 82,4 | 84,3 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) mã 7340115_410E | — | — | 82,87 | 83,9 | 85,79 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) mã 7380107_502E | — | — | 82,65 | 81,6 | 83,37 |
Kế toán mã 7340301_405 | — | — | 82,2 | 80,5 | 85,1 |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) mã 7310108_413 | — | — | 81,9 | 81,2 | 80,54 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) mã 7310101_401 | — | — | 81,29 | 80,96 | 84,21 |
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) mã 7340201_404E | — | — | 81,27 | 80,8 | — |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) mã 7310108_413E | — | — | 81,17 | 79,4 | 80 |
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) mã 7340301_405E | — | — | 80,8 | 79,1 | 82,1 |
Quản lý công mã 7340403_418 | — | — | 80,8 | 72,1 | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) mã 7340101_415 | — | — | 80,43 | 81,8 | 82,74 |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) mã 7380101_503 | — | — | 79,6 | 79,2 | 81,8 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) mã 7310101_403 | — | — | 79,48 | 80,22 | 82,1 |
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) mã 7380101_504 | — | — | 78,42 | 78,7 | 81,6 |
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) mã 7380101_505 | — | — | 78,34 | 73,19 | 80,12 |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) mã 7380101_503E | — | — | 76,1 | — | — |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
0 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) mã 7340120_420 | — | — | 989 | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120_408 | — | — | 984 | 933 | 894 |
Thương mại điện tử mã 7340122_411 | — | — | 975 | 945 | 892 |
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) mã 7340115_417 | — | — | 973 | 938 | 866 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) mã 7340115_410 | — | — | 966 | 916 | 865 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) mã 7340405_406H | — | — | 960 | 846 | — |
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) mã 7310106_402 | — | — | 959 | 906 | 884 |
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) mã 7340205_414H | — | — | 945 | 847 | — |
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) mã 7340120_408E | — | — | 934 | 893 | 851 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201_404 | — | — | 929 | 871 | 834 |
Kiểm toán mã 7340302_409 | — | — | 929 | 900 | 849 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) mã 7340101_407 | — | — | 928 | 878 | 854 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) mã 7380107_502 | — | — | 928 | 861 | 804 |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) mã 7310108_419 | — | — | 927 | 811 | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205_414 | — | — | 926 | 867 | 806 |
Thương mại điện tử (Tiếng Anh) mã 7340122_411E | — | — | 924 | 876 | 799 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) mã 7340405_406 | — | — | 924 | 896 | 842 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) mã 7340405_416 | — | — | 917 | 873 | 807 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) mã 7340115_410E | — | — | 914 | 857 | 818 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) mã 7380107_501 | — | — | 913 | 858 | 807 |
Kế toán mã 7340301_405 | — | — | 897 | 851 | 827 |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) mã 7310108_413 | — | — | 892 | 841 | 762 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) mã 7340101_407E | — | — | 892 | 823 | 800 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) mã 7380107_502E | — | — | 881 | 831 | 780 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) mã 7310101_401 | — | — | 877 | 847 | 815 |
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) mã 7340201_404E | — | — | 876 | 839 | — |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) mã 7380101_503 | — | — | 853 | 804 | 758 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) mã 7340101_415 | — | — | 851 | 807 | 766 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) mã 7310101_403 | — | — | 841 | 809 | 762 |
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) mã 7380101_504 | — | — | 834 | 800 | 745 |
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) mã 7340301_405E | — | — | 820 | 767 | 777 |
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) mã 7380101_505 | — | — | 819 | 786 | 731 |
Quản lý công mã 7340403_418 | — | — | 817 | 702 | — |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) mã 7310108_413E | — | — | 813 | 766 | 736 |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) mã 7380101_503E | — | — | 780 | — | — |
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
0 chương trình năm 2026 · 33 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) mã 7340120_408E | — | — | — | 27 | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120_408 | — | — | — | 26,97 | — |
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) mã 7310106_402 | — | — | — | 26,4 | — |
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) mã 7340115_417 | — | — | — | 26,27 | — |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) mã 7340115_410E | — | — | — | 26,17 | — |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) mã 7380107_502E | — | — | — | 26,07 | — |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) mã 7380107_502 | — | — | — | 26,03 | — |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) mã 7340115_410 | — | — | — | 25,93 | — |
Thương mại điện tử (Tiếng Anh) mã 7340122_411E | — | — | — | 25,93 | — |
Thương mại điện tử mã 7340122_411 | — | — | — | 25,7 | — |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) mã 7380107_501 | — | — | — | 25,6 | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) mã 7340101_407 | — | — | — | 25,07 | — |
Tài chính – Ngân hàng mã 7340201_404 | — | — | — | 24,77 | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) mã 7340101_407E | — | — | — | 24,53 | — |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) mã 7310101_401 | — | — | — | 24,47 | — |
Kiểm toán mã 7340302_409 | — | — | — | 24,47 | — |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) mã 7380101_503 | — | — | — | 23,37 | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) mã 7340101_415 | — | — | — | 23,3 | — |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) mã 7310108_413 | — | — | — | 22,57 | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205_414 | — | — | — | 22,47 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) mã 7340405_416 | — | — | — | 22,37 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) mã 7340405_406 | — | — | — | 22,33 | — |
Quản lý công mã 7340403_418 | — | — | — | 22,3 | — |
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW – Tiếng Anh) mã 7340301_405E | — | — | — | 22,23 | — |
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) mã 7380101_505 | — | — | — | 22,1 | — |
Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) mã 7340201_404E | — | — | — | 22,07 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education) mã 7340405_406H | — | — | — | 22,03 | — |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công) mã 7310101_403 | — | — | — | 21,77 | — |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) mã 7310108_419 | — | — | — | 21,77 | — |
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) mã 7340205_414H | — | — | — | 21,7 | — |
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) mã 7380101_504 | — | — | — | 21,63 | — |
Kế toán mã 7340301_405 | — | — | — | 21,6 | — |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) mã 7310108_413E | — | — | — | 21,57 | — |
Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)
0 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 1600
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) mã 7310108_413 | — | — | 1.440 | — | — |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) mã 7310108_413E | — | — | 1.420 | 76/100 | — |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) mã 7380101_503E | — | — | 1.410 | — | — |
Quản lý công mã 7340403_418 | — | — | 1.390 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) mã 7340101_407 | — | — | 1.380 | 75/100 | — |
Thương mại điện tử mã 7340122_411 | — | — | 1.370 | 82/100 | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) mã 7340101_407E | — | — | 1.360 | 85/100 | — |
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) mã 7340205_414H | — | — | 1.360 | 85/100 | — |
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) mã 7340301_405E | — | — | 1.340 | 98/100 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) mã 7340405_406H | — | — | 1.340 | — | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205_414 | — | — | 1.320 | — | — |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) mã 7310108_419 | — | — | 1.310 | 78/100 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) mã 7340405_416 | — | — | 1.300 | 82/100 | — |
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) mã 7340120_420 | — | — | 1.280 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) mã 7340120_408E | — | — | 1.270 | 77/100 | — |
Thương mại điện tử (Tiếng Anh) mã 7340122_411E | — | — | 1.260 | 76/100 | — |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) mã 7380107_501 | — | — | 1.250 | 87/100 | — |
Kiểm toán mã 7340302_409 | — | — | 1.240 | 81/100 | — |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) mã 7340115_410E | — | — | 1.230 | 81/100 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) mã 7340201_404E | — | — | 1.230 | 81/100 | — |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) mã 7340115_410 | — | — | 1.220 | 78/100 | — |
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) mã 7340115_417 | — | — | 1.220 | 86/100 | — |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201_404 | — | — | 1.220 | 85/100 | — |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) mã 7380101_503 | — | — | 1.220 | — | — |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) mã 7380107_502E | — | — | 1.210 | 76/100 | — |
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) mã 7310106_402 | — | — | 1.200 | 89/100 | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120_408 | — | — | 1.200 | 87/100 | — |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) mã 7380107_502 | — | — | 1.200 | 79/100 | — |
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) mã 7380101_504 | — | — | — | 85/100 | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) mã 7340405_406 | — | — | — | 75/100 | — |
Điểm xét tuyển tổng hợp
38 chương trình · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) mã 420 | — | 90,01 | — | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 408 | — | 87,94 | — | — | — |
Thương mại điện tử mã 411 | — | 86,73 | — | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý mã 406 | — | 86,46 | — | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) mã 406H | — | 86,22 | — | — | — |
Kiểm toán mã 409 | — | 85,29 | — | — | — |
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) mã 402 | — | 84,76 | — | — | — |
Marketing mã 410 | — | 84,63 | — | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) mã 416 | — | 84,44 | — | — | — |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) mã 502 | — | 83,24 | — | — | — |
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) mã 408E | — | 82,66 | — | — | — |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) mã 419 | — | 82,61 | — | — | — |
Công nghệ tài chính mã 414 | — | 82,54 | — | — | — |
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) mã 417 | — | 82,48 | — | — | — |
Tài chính – Ngân hàng mã 404 | — | 81,4 | — | — | — |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) mã 421 | — | 80,84 | — | — | — |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) mã 501 | — | 80,65 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 407 | — | 80,5 | — | — | — |
Kế toán mã 405 | — | 80,49 | — | — | — |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) mã 422 | — | 79,91 | — | — | — |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) mã 413 | — | 79,65 | — | — | — |
Thương mại điện tử (Tiếng Anh) mã 411E | — | 78,36 | — | — | — |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) mã 502E | — | 76,72 | — | — | — |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) mã 503 | — | 76,01 | — | — | — |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) mã 401 | — | 74,78 | — | — | — |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công) mã 403 | — | 74,49 | — | — | — |
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) mã 414H | — | 73,15 | — | — | — |
Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) mã 404E | — | 72,68 | — | — | — |
Quản lý công mã 418 | — | 71,81 | — | — | — |
Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) mã 506 | — | 71,65 | — | — | — |
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW – Tiếng Anh) mã 405E | — | 70,42 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) mã 407E | — | 70,28 | — | — | — |
Marketing (Tiếng Anh) mã 410E | — | 70,09 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) mã 415 | — | 69,55 | — | — | — |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) mã 503E | — | 69,42 | — | — | — |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) mã 413E | — | 67,22 | — | — | — |
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) mã 505 | — | 65,54 | — | — | — |
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) mã 504 | — | 65,01 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (UEL) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…); Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.uel.edu.vn/wp-content/uploads/2023/07/4d.jpg
- 2023tuyensinh.uel.edu.vn/wp-content/uploads/2023/07/2d.jpg
- 2023tuyensinh.uel.edu.vn/wp-content/uploads/2023/08/tttt.jpg
- 2024tuyensinh.uel.edu.vn/wp-content/uploads/2024/07/2.png
- 2024tuyensinh.uel.edu.vn/wp-content/uploads/2024/07/2-1.png
- 2024tuyensinh.uel.edu.vn/wp-content/uploads/2024/07/5.png
- 2024tuyensinh.uel.edu.vn/wp-content/uploads/2024/08/2024-diem-chuan-PT3-2.jpg
- 2025tuyensinh.uel.edu.vn/wp-content/uploads/2025/08/TCBC_FULL.jpg
- 2026tuyensinh.uel.edu.vn/wp-content/uploads/2026/08/UEL_Cong-bo-diem-chuan-2026.png
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.