Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCM-UTE)

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 81 chương trình, từ 18 đến 26,83 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

81 chương trình năm 2026 · 159 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510303V
A00, A01, D01, D9026,8328,726,14—
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7140231V
D01, D9626,4229,5727,5—
Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510302VM
—26,12———
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510203V
A00, A01, D01, D9026,0927,725,45—
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510301V
A00, A01, D01, D9025,9326,7525,12—
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510201V
A00, A01, D01, D9025,7826,4525,1—
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510303A
A00, A01, D01, D9025,625,7525,3525,15
Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510302V
A00, A01, D01, D9025,5326,4525,15—
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510209V
A00, A01, D01, D9025,3327,525,66—
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510401V
A00, B00, D07, D9025,2528,3524,9—
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7480118V
A00, A01, D01, D9025,225,925,65—
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510206V
A00, A01, D01, D9025,124,724,4—
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7480108V
A00, A01, D01, D9024,9726,225,5—
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510203A
A00, A01, D01, D9024,92525,124,69
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7520212V
A00, A01, D01, D9024,8825,824,15—
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510402V
A00, A01, D07, D9024,8424,5523,33—
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7480203V
A00, A01, D01, D9024,7526,124,05—
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510202V
A00, A01, D01, D9024,7525,1524,27—
Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành CNKT Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510201TA
—24,75———
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510205V
A00, A01, D01, D9024,5725,6525,39—
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510601V
A00, A01, D01, D9024,5724,624,2—
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510301A
A00, A01, D01, D9024,5524,2524,523,5
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7520117V
A00, A01, D01, D9024,3224,123,88—
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7480108A
A00, A01, D01, D9024,325,4525,424,98
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510208V
A00, A01, D01, D9024,212423,15—
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7480202V
A00, A01, D01, D9024,22624,89—
Quản lý công nghiệp (Bình Phước cũ) (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510601BP
—24,1———
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7480201V
A00, A01, D01, D9024,0127,4525,97—
Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510302A
A00, A01, D01, D902424,224,3523
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510201A
A00, A01, D01, D9023,9523,6424,2523,2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510605V
A00, A01, D01, D9023,927,6525,21—
Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7320106V
—23,7526,5——
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Bình Phước cũ) (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510605BP
—23,75———
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7520401V
—23,728,65——
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7140246V
A00, A01, D01, D9023,5926,7924,15—
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510206A
A00, A01, D01, D9023,5522,32123,75
Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (hệ Việt – Nhật) Việt – Nhật
mã 7510302N
A00, A01, D01, D9023,55232422,3
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7340122V
A00, A01, D01, D9023,525,723—
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510401A
—23,4624,1——
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (hệ Việt – Nhật) Việt – Nhật
mã 7510205N
A00, A01, D01, D9023,423,5525—
Công nghệ chế tạo máy (hệ Việt – Nhật) Việt – Nhật
mã 7510202N
A00, A01, D01, D9023,3522,823,7521,7
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510102V
A00, A01, D01, D9023,3222,723,05—
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7540101V
A00, B00, D07, D9023,324,8524,2—
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7210403V
V01, V02, V07, V0823,2524,626,5—
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510205A
A00, A01, D01, D902324,1524,7524,38
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510202A
A00, A01, D01, D9022,8822,82323,2
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7520212A
—22,6522,15——
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510106V
A00, A01, D01, D9022,5722,2722,22—
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7580302V
A00, A01, D01, D9022,3522,522,17—
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7580205V
A00, A01, D01, D9022,2222,521,55—
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7340205V
—22,0124,7——
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7340120V
A00, A01, D01, D902224,9522,75—
Công nghệ thông tin (hệ Việt – Nhật) Việt – Nhật
mã 7480201N
A00, A01, D01, D902224,5525,65—
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7580101V
V03, V04, V05, V0621,921,7522,97—
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510601A
A00, A01, D01, D9021,82223,0522,3
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510406V
A00, B00, D07, D9021,623,122—
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510406A
—21,6———
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7580103V
V03, V04, V05, V0621,421,222,77—
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7480201A
A00, A01, D01, D9021,326,425,6525,98
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510402A
—21,324,55——
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7210404V
V01, V02, V07, V0921,222,724,8—
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7220201V
D01, D9621,0526,624,57—
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510102A
A00, A01, D01, D9020,9321,552120
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510801V
A00, A01, D01, D9020,7622,122—
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7540209V
A00, A01, D01, D9020,732221,41—
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7340301V
A00, A01, D01, D9020,523,6522,75—
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7380101V
A00, A01, C00, D0120,524,7325,12—
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7340301A
—20,523,65——
Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng (thuộc ngành CNTP) (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7540101DD
—20,522,15——
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7480203A
—20,25———
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7549002V
A00, A01, D01, D902021,120,5—
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7340101V
—19,924,74——
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7310403V
C00, C20, D01, D1419,425,1825,15—
Tâm lý học giáo dục (Bình Phước cũ) (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7310403BP
—19,1———
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7840110V
A00, A01, D01, D90192221,22—
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7540101A
A00, B00, D07, D9018,22222,521,1
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7580302A
—18,08———
Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7810202V
A00, A01, D01, D071823,3523,27—
Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành QLTN&MT) (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7850101V
—1821,25——
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7340120A
—18———
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7340122A
—18———
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510302KTVM
——28,65——
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7510303BP
——25,45——
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7510605BP
——25——
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7480201BP
——24,75——
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (chương trình Việt – Nhật)
mã 7510206N
A00, A01, D01, D90—24,724,4—
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7340122BP
——24,7——
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7340120BP
——24,5——
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7220201BP
——24——
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7510205BP
——23,6——
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7340301BP
——23,55——
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7510301BP
——23,5——
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7510201BP
——23,37——
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7510201TDA
——23,37——
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7580302BP
——22,5——
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
mã 7510601BP
——22——
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành CNKT ĐT - Viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
mã 7510302TKVM
A00, A01, D01, D90——25,95—
Kinh doanh Quốc tế (Đại trà)
mã 7340120D
A00, A01, D01, D90———27,25
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)
mã 7140231D
D01, D96———27,2
Thương mại điện tử (Đại trà)
mã 7340122D
A00, A01, D01, D90———27
An toàn thông tin (Đại trà)
mã 7480202D
A00, A01, D01, D90———26,9
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)
mã 7510203D
A00, A01, D01, D90———26,9
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)
mã 7480203D
A00, A01, D01, D90———26,81
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)
mã 7510205D
A00, A01, D01, D90———26,65
Công nghệ thông tin (Đại trà)
mã 7480201D
A00, A01, D01, D90———26,64
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)
mã 7510303D
A00, A01, D01, D90———26,3
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)
mã 7480108D
A00, A01, D01, D90———26,15
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà)
mã 7510302D
A00, A01, D01, D90———26,1
Kế toán (Đại trà)
mã 7340301D
A00, A01, D01, D90———26
Robot và trí tuệ nhân tạo (Đại trà)
mã 7510209D
A00, A01, D01, D90———26
Công nghệ thông tin (CLC-Tiếng Việt)
mã 7480201C
A00, A01, D01, D90———25,86
Hệ thống nhúng và IoT (Đại trà)
mã 7480118D
A00, A01, D01, D90———25,8
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà)
mã 7510401D
A00, B00, D07, D90———25,8
Thương mại điện tử (CLC-Tiếng Việt)
mã 7340122C
A00, A01, D01, D90———25,75
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)
mã 7510605D
A00, A01, D01, D90———25,75
Quản lý công nghiệp (Đại trà)
mã 7510601D
A00, A01, D01, D90———25,7
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)
mã 7510301D
A00, A01, D01, D90———25,38
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC-Tiếng Việt)
mã 7480108C
A00, A01, D01, D90———25,18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)
mã 7510201D
A00, A01, D01, D90———25,1
Ngôn ngữ Anh (Đại trà)
mã 7220201D
D01, D96———25,03
Công nghệ chế tạo máy (Đại trà)
mã 7510202D
A00, A01, D01, D90———25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510303C
A00, A01, D01, D90———24,6
Thiết kế đồ họa (Đại trà)
mã 7210403D
V01, V02, V07, V08———24,3
Công nghệ thực phẩm (Đại trà)
mã 7540101D
A00, B00, D07, D90———24,3
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510205C
A00, A01, D01, D90———24,25
Kiến trúc nội thất (Đại trà)
mã 7580103D
V03, V04, V05, V06———24,2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510203C
A00, A01, D01, D90———24,15
Kế toán (CLC-Tiếng Việt)
mã 7340301C
A00, A01, D01, D90———24
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510401C
A00, B00, D07, D90———24
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)
mã 7510102D
A00, A01, D01, D90———23,65
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà)
mã 7520212D
A00, A01, D01, D90———23,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510201C
A00, A01, D01, D90———23,4
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510301C
A00, A01, D01, D90———23,4
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)
mã 7810202D
A00, A01, D01, D07———23,35
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)
mã 7510206D
A00, A01, D01, D90———23,33
Kiến trúc (Đại trà)
mã 7580101D
V03, V04, V05, V06———23,33
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510302C
A00, A01, D01, D90———23,2
Thiết kế thời trang (Đại trà)
mã 7210404D
V01, V02, V07, V09———23,1
Quản lý công nghiệp (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510601C
A00, A01, D01, D90———23
Công nghệ thực phẩm (CLC-Tiếng Việt)
mã 7540101C
A00, B00, D07, D90———22,94
Công nghệ chế tạo máy (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510202C
A00, A01, D01, D90———22,85
Luật (Đại trà)
mã 7380101D
A00, A01, C00, D01———22,75
Quản lý xây dựng (Đại trà)
mã 7580302D
A00, A01, D01, D90———22,6
Năng lượng tái tạo (Đại trà)
mã 7510208D
A00, A01, D01, D90———22,4
Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà)
mã 7520117D
A00, A01, D01, D90———22,3
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510102C
A00, A01, D01, D90———21,75
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)
mã 7510106D
A00, A01, D01, D90———21
Công nghệ may (Đại trà)
mã 7540209D
A00, A01, D01, D90———21
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510206C
A00, A01, D01, D90———20,7
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà)
mã 7580205D
A00, A01, D01, D90———20,55
Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà)
mã 7510801D
A00, A01, D01, D90———20,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510406C
A00, B00, D07, D90———20,1
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)
mã 7510406D
A00, B00, D07, D90———20,1
Công nghệ vật liệu (Đại trà)
mã 7510402D
A00, A01, D07, D90———20
Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà)
mã 7840110D
A00, A01, D01, D90———19,85
Sư phạm Công nghệ (Đại trà)
mã 7140246D
A00, A01, D01, D90———19,7
Công nghệ may (CLC-Tiếng Việt)
mã 7540209C
A00, A01, D01, D90———19,2
Công nghệ kỹ thuật in (CLC-Tiếng Việt)
mã 7510801C
A00, A01, D01, D90———19
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà)
mã 7549002D
A00, A01, D01, D90———19

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCM-UTE) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) với 26,83 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCM-UTE) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) với 18 điểm (thang 30).
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCM-UTE) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.