Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH)

Năm 2026, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 63 chương trình, từ 17 đến 26 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

63 chương trình năm 2026 · 78 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Tự động hóa
mã 7510303
A00, A01, C01, D902626,524,523,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
A00, A01, C01, D9025,526,524,2523,75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
A00, A01, C01, D902525,2523,521
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
A00, A01, C01, D9024,7525,523,522,25
Công nghệ hóa học
mã 7510401
A00, B00, D07, C02242420,519
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—24———
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
A00, A01, C01, D9023,524,522,7520,5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
A00, A01, C01, D9023,522,2521,519
Tự động hóa chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510303C
A00, A01, C01, D9023,523,752220,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510301C
A00, A01, C01, D9022,52232019
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A01, C01, D9022,5252423,75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510203C
A00, A01, C01, D9022,0223,52220
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
A00, A01, C01, D9022,0124,252320,75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510201C
A00, A01, C01, D902223,252220
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, C00, D01, D9620,5625,252623,75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510206C
A00, A01, C01, D9020,51191818
Dược học
mã 7720201
A00, B00, D07, C0820,2723,752323
Công nghệ hóa học chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510401C
A00, B00, D07, C0220,06201818
Luật kinh tế chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7380107C
A00, C00, D01, D962023,523,523
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, D902024,523,525,25
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—20———
Kỹ thuật máy tính
mã 7480108
A00, A01, C01, D9019,55242423,25
Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510205C
A00, A01, C01, D9019,0323,252322
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—19,03———
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510605C
—19,03———
Kỹ thuật máy tính chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7480108C
A00, A01, C01, D9018,522,752221,75
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, B00, D07, D9018,1222,522,2522
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
mã 7540106
A00, B00, D07, D9018,12181919
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
mã 7720402
A00, B00, D07, D9018,1218
năm này mã 7720497
19
năm này mã 7720497
19
năm này mã 7720497
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A01, C01, D01, D9618,1222,7522,522
Quản lý đất đai
mã 7850103
A01, C01, D01, D9618,12181919
Quản lý xây dựng
mã 7580302
A00, A01, C01, D9018,1222,2519—
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
B00, C02, D90, D96, A00, D0718,02181919
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, B00, D07, D9018,0221,52019,25
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
A00, C01, D01, D9018,02181919
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
A00, A01, C01, D9018,0222,51919
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
A00, A01, C01, D9018,02191919
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
B00, C02, D90, D9618,02181919
Thiết kế thời trang
mã 7210404
A00, C01, D01, D90182221,2522,75
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A01, C01, D01, D961824,7524,2524,25
Marketing
mã 7340115
A01, C01, D01, D96182625,2525
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A01, C01, D01, D9618252626
Thương mại điện tử
mã 7340122
A01, C01, D01, D90182624,524,75
Tài chính ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, D9618242423,75
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D961822,752322,75
Kiểm toán
mã 7340302
A00, A01, D01, D961822,52322,5
Công nghệ chế tạo máy chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510202C
A00, A01, C01, D90182220,7519
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510302C
A00, A01, C01, D9018222018
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—18———
Quản trị kinh doanh chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7340101C
A01, C01, D01, D9617212221,25
Marketing chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7340115C
A01, C01, D01, D961722,522,522,25
Kinh doanh quốc tế chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7340120C
A01, C01, D01, D9617232323
Tài chính ngân hàng chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7340201C
A00, A01, D01, D96172021,521,5
Kế toán chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7340301C
A00, A01, D01, D9617172120
Kiểm toán chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7340302C
A00, A01, D01, D9617172120
Công nghệ sinh học chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7420201C
A00, B00, D07, D9017181818
Nhóm ngành Công nghệ thông tin chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7480201C
A00, A01, D01, D9017222223,5
Công nghệ thực phẩm chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7540101C
A00, B00, D07, D9017171818
Thương mại điện tử chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7340122C
A01, C01, D01, D901723,2521,5—
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
mã 7340301Q
A00, A01, D01, D96171721—
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
mã 7340302Q
A00, A01, D01, D96171721—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7810103C
A01, C01, D01, D961721,519—
Công nghệ tài chính chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7340205C
—17———
Luật quốc tế
mã 7380108
A00, C00, D01, D96—24,524,522
Nhóm ngành Ngôn ngữ
mã 7220201
——23,25——
Luật quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7380108C
A00, C00, D01, D96—2022,520,5
Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tính
mã 7460108
A00, A01, D01, D90——23,5—
Ngôn ngữ anh
mã 7220201
D01, D14, D15, D96——2322,5
Khoa học máy tính (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7480101K
A00, A01, D01, D90———23,5
Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340120K
A01, C01, D01, D96———23
Ngôn ngữ anh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7220201K
D01, D14, D15, D96———22,5
Marketing (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340115K
A01, C01, D01, D96———22,25
Tài chính ngân hàng (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340201K
A00, A01, D01, D96———21,5
Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340101K
A01, C01, D01, D96———21,25
Kế toán (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340301K
A00, A01, D01, D96———20
Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA
mã 7340301Q
A00, A01, D01, D96———20
Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW
mã 7340302Q
A00, A01, D01, D96———20
Quản lý tài nguyên và môi trường (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7850101K
B00, C02, D90, D96———19

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 71 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A01, C01, D01, D96——2929
Marketing
mã 7340115
A01, C01, D01, D96——28,528,5
Tài chính ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, D96——2827,25
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, C00, D01, D96——2828,25
Dược học
mã 7720201
A00, B00, D07, C08——2827,5
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A01, C01, D01, D96——27,527
Thương mại điện tử
mã 7340122
A01, C01, D01, D90——27,527
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, D90——27,527,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A01, C01, D90——27,526,5
Tự động hóa
mã 7510303
A00, A01, C01, D90——27,2526
Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tính
mã 7460108
A00, A01, D01, D90——27,25—
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D96——2726
Kiểm toán
mã 7340302
A00, A01, D01, D96——2726,5
Luật quốc tế
mã 7380108
A00, C00, D01, D96——2726,25
Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7380107C
A00, C00, D01, D96——26,526
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
A00, A01, C01, D90——26,524,5
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, B00, D07, D90——26,525
Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340115C
A01, C01, D01, D96——2626
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340120C
A01, C01, D01, D96——2626
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, B00, D07, D90——2626
Kỹ thuật máy tính
mã 7480108
A00, A01, C01, D90——2625,5
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7480201C
A00, A01, D01, D90——2626
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
A00, A01, C01, D90——2625
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A01, C01, D01, D96——2625
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510205C
A00, A01, C01, D90——25,7524,5
Thiết kế thời trang
mã 7210404
A00, C01, D01, D90——25,524,5
Ngôn ngữ anh
mã 7220201
D01, D14, D15, D96——25,525,5
Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340122C
A01, C01, D01, D90——25,5—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
A00, A01, C01, D90——25,2524
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340101C
A01, C01, D01, D96——2525
Tài chính ngân hàng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340201C
A00, A01, D01, D96——2525
Luật quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7380108C
A00, C00, D01, D96——2523
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
A00, A01, C01, D90——2523
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510203C
A00, A01, C01, D90——2523,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
A00, A01, C01, D90——2523
Tự động hóa (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510303C
A00, A01, C01, D90——2524,5
Kỹ thuật máy tính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7480108C
A00, A01, C01, D90——24,523
Kế toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340301C
A00, A01, D01, D96——2424
Kiểm toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340302C
A00, A01, D01, D96——2424
Công nghệ sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7420201C
A00, B00, D07, D90——2423
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510201C
A00, A01, C01, D90——2423
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510301C
A00, A01, C01, D90——2423
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7540101C
A00, B00, D07, D90——2423
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
mã 7540106
A00, B00, D07, D90——2423,75
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
mã 7340301Q
A00, A01, D01, D96——24—
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
mã 7340302Q
A00, A01, D01, D96——24—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7810103C
A01, C01, D01, D96——24—
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510302C
A00, A01, C01, D90——23,521
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
A00, A01, C01, D90——23,522,5
Quản lý xây dựng
mã 7580302
A00, A01, C01, D90——23,5—
Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510202C
A00, A01, C01, D90——2322,5
Công nghệ hóa học
mã 7510401
A00, B00, D07, C02——2322
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
mã 7720497
A00, B00, D07, D90——2323
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
A00, A01, C01, D90——22,522
Công nghệ hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510401C
A00, B00, D07, C02——2221
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
A00, C01, D01, D90——2222
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510206C
A00, A01, C01, D90——21,521
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
A00, A01, C01, D90——2121
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
B00, C02, D90, D96——2121
Quản lý đất đai
mã 7850103
A01, C01, D01, D96——2121
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
A00, B00, D07, D90——21—
Marketing (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340115K
A01, C01, D01, D96———26
Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340120K
A01, C01, D01, D96———26
Khoa học máy tính (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7480101K
A00, A01, D01, D90———26
Ngôn ngữ anh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7220201K
D01, D14, D15, D96———25,5
Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340101K
A01, C01, D01, D96———25
Tài chính ngân hàng (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340201K
A00, A01, D01, D96———25
Kế toán (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340301K
A00, A01, D01, D96———24
Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA
mã 7340301Q
A00, A01, D01, D96———23
Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW
mã 7340302Q
A00, A01, D01, D96———23
Quản lý tài nguyên và môi trường (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7850101K
B00, C02, D90, D96———21

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 72 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
——975780780
Tự động hóa
mã 7510303
——975800800
Marketing
mã 7340115
——943830830
Thương mại điện tử
mã 7340122
——943810810
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
——911750750
Luật kinh tế
mã 7380107
——894800800
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
——894750760
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
——878906900
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
——878800800
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
——862800800
Luật quốc tế
mã 7380108
——846750750
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
mã 7480201
——846820850
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
——846700700
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
——830720660
Tài chính ngân hàng
mã 7340201
——814785785
Kỹ thuật máy tính
mã 7480108
——814775800
Công nghệ hóa học
mã 7510401
——814720670
Tự động hóa (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510303C
——798720720
Dược học
mã 7720201
——798830830
Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7380107C
——782680680
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510203C
——782680680
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510201C
——765680680
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510205C
——765730730
Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340122C
——765650—
Nhóm ngành Ngôn ngữ
mã 7220201
——765——
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340120C
——749720720
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510301C
——749673660
Kế toán
mã 7340301
——743765765
Kỹ thuật máy tính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7480108C
——743700700
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
——743700750
Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340115C
——737700700
Kiểm toán
mã 7340302
——737790790
Công nghệ sinh học
mã 7420201
——737720720
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
——737675670
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
——731650650
Quản lý xây dựng
mã 7580302
——731670—
Thiết kế thời trang
mã 7210404
——725700700
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7480201C
——725775765
Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510202C
——725655655
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510302C
——725650650
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
——713750700
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7810103C
——713650—
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340101C
——699683675
Tài chính ngân hàng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340201C
——683670670
Luật quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7380108C
——683665665
Công nghệ hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510401C
——683670650
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510206C
——666650660
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
——666675690
Công nghệ sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7420201C
——650675665
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
mã 7540106
——650650650
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
——650665650
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
mã 7720497
——650660660
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
——650670680
Quản lý đất đai
mã 7850103
——650665680
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
——650660—
Kế toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340301C
——600675650
Kiểm toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340302C
——600675660
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7540101C
——600675665
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
mã 7340301Q
——600675—
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
mã 7340302Q
——600675—
Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tính
mã 7460108
———820—
Ngôn ngữ anh
mã 7220201
———720720
Ngôn ngữ anh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7220201K
————720
Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340120K
————720
Marketing (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340115K
————700
Khoa học máy tính (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7480101K
————700
Quản lý tài nguyên và môi trường (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7850101K
————680
Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340101K
————675
Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA
mã 7340301Q
————675
Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW
mã 7340302Q
————675
Tài chính ngân hàng (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340201K
————670
Kế toán (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University)
mã 7340301K
————650

Xét tuyển kết hợp

0 chương trình năm 2026 · 60 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
——28,61——
Tự động hóa
mã 7510303
——28,61——
Marketing
mã 7340115
——28,41——
Thương mại điện tử
mã 7340122
——28,41——
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
——28,21——
Luật kinh tế
mã 7380107
——28,11——
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
——28,11——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
——28——
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
——28——
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
——27,81——
Luật quốc tế
mã 7380108
——27,62——
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
mã 7480201
——27,62——
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
——27,62——
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
——27,43——
Tài chính ngân hàng
mã 7340201
——27,25——
Kỹ thuật máy tính
mã 7480108
——27,25——
Công nghệ hóa học
mã 7510401
——27,25——
Tự động hóa (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510303C
——27,06——
Dược học
mã 7720201
——27,06——
Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7380107C
——26,87——
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510203C
——26,87——
Nhóm ngành Ngôn ngữ
mã 7220201
——26,68——
Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340122C
——26,68——
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510201C
——26,68——
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510205C
——26,68——
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340120C
——26,5——
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510301C
——26,5——
Kế toán
mã 7340301
——26,31——
Kỹ thuật máy tính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7480108C
——26,31——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
——26,31——
Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340115C
——26,12——
Kiểm toán
mã 7340302
——26,12——
Công nghệ sinh học
mã 7420201
——26,12——
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
——26,12——
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
——25,94——
Quản lý xây dựng
mã 7580302
——25,94——
Thiết kế thời trang
mã 7210404
——25,75——
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7480201C
——25,75——
Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510202C
——25,75——
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh
mã 7510302C
——25,75——
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
——25,37——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7810103C
——25,37——
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340101C
——25——
Tài chính ngân hàng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340201C
——24——
Luật quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7380108C
——24——
Công nghệ hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510401C
——24——
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7510206C
——23——
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
——23——
Công nghệ sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7420201C
——22——
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
——22——
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
mã 7540106
——22——
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
——22——
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
mã 7720497
——22——
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
——22——
Quản lý đất đai
mã 7850103
——22——
Kế toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340301C
——21——
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
mã 7340301Q
——21——
Kiểm toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7340302C
——21——
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
mã 7340302Q
——21——
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
mã 7540101C
——21——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Tự động hóa với 26 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị kinh doanh chương trình tăng cường tiếng Anh với 17 điểm (thang 30).
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.