Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH)
Năm 2026, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 63 chương trình, từ 17 đến 26 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
63 chương trình năm 2026 · 78 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Tự động hóa mã 7510303 | A00, A01, C01, D90 | 26 | 26,5 | 24,5 | 23,5 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | A00, A01, C01, D90 | 25,5 | 26,5 | 24,25 | 23,75 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | A00, A01, C01, D90 | 25 | 25,25 | 23,5 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | A00, A01, C01, D90 | 24,75 | 25,5 | 23,5 | 22,25 |
Công nghệ hóa học mã 7510401 | A00, B00, D07, C02 | 24 | 24 | 20,5 | 19 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 24 | — | — | — |
Công nghệ chế tạo máy mã 7510202 | A00, A01, C01, D90 | 23,5 | 24,5 | 22,75 | 20,5 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt mã 7510206 | A00, A01, C01, D90 | 23,5 | 22,25 | 21,5 | 19 |
Tự động hóa chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510303C | A00, A01, C01, D90 | 23,5 | 23,75 | 22 | 20,5 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510301C | A00, A01, C01, D90 | 22,52 | 23 | 20 | 19 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | A00, A01, C01, D90 | 22,5 | 25 | 24 | 23,75 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510203C | A00, A01, C01, D90 | 22,02 | 23,5 | 22 | 20 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | A00, A01, C01, D90 | 22,01 | 24,25 | 23 | 20,75 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510201C | A00, A01, C01, D90 | 22 | 23,25 | 22 | 20 |
Luật kinh tế mã 7380107 | A00, C00, D01, D96 | 20,56 | 25,25 | 26 | 23,75 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510206C | A00, A01, C01, D90 | 20,51 | 19 | 18 | 18 |
Dược học mã 7720201 | A00, B00, D07, C08 | 20,27 | 23,75 | 23 | 23 |
Công nghệ hóa học chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510401C | A00, B00, D07, C02 | 20,06 | 20 | 18 | 18 |
Luật kinh tế chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7380107C | A00, C00, D01, D96 | 20 | 23,5 | 23,5 | 23 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, D90 | 20 | 24,5 | 23,5 | 25,25 |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 20 | — | — | — |
Kỹ thuật máy tính mã 7480108 | A00, A01, C01, D90 | 19,55 | 24 | 24 | 23,25 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510205C | A00, A01, C01, D90 | 19,03 | 23,25 | 23 | 22 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 19,03 | — | — | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510605C | — | 19,03 | — | — | — |
Kỹ thuật máy tính chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7480108C | A00, A01, C01, D90 | 18,5 | 22,75 | 22 | 21,75 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | A00, B00, D07, D90 | 18,12 | 22,5 | 22,25 | 22 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm mã 7540106 | A00, B00, D07, D90 | 18,12 | 18 | 19 | 19 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm mã 7720402 | A00, B00, D07, D90 | 18,12 | 18 năm này mã 7720497 | 19 năm này mã 7720497 | 19 năm này mã 7720497 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A01, C01, D01, D96 | 18,12 | 22,75 | 22,5 | 22 |
Quản lý đất đai mã 7850103 | A01, C01, D01, D96 | 18,12 | 18 | 19 | 19 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | A00, A01, C01, D90 | 18,12 | 22,25 | 19 | — |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | B00, C02, D90, D96, A00, D07 | 18,02 | 18 | 19 | 19 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | A00, B00, D07, D90 | 18,02 | 21,5 | 20 | 19,25 |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | A00, C01, D01, D90 | 18,02 | 18 | 19 | 19 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | A00, A01, C01, D90 | 18,02 | 22,5 | 19 | 19 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | A00, A01, C01, D90 | 18,02 | 19 | 19 | 19 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | B00, C02, D90, D96 | 18,02 | 18 | 19 | 19 |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | A00, C01, D01, D90 | 18 | 22 | 21,25 | 22,75 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A01, C01, D01, D96 | 18 | 24,75 | 24,25 | 24,25 |
Marketing mã 7340115 | A01, C01, D01, D96 | 18 | 26 | 25,25 | 25 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A01, C01, D01, D96 | 18 | 25 | 26 | 26 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A01, C01, D01, D90 | 18 | 26 | 24,5 | 24,75 |
Tài chính ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 18 | 24 | 24 | 23,75 |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 18 | 22,75 | 23 | 22,75 |
Kiểm toán mã 7340302 | A00, A01, D01, D96 | 18 | 22,5 | 23 | 22,5 |
Công nghệ chế tạo máy chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510202C | A00, A01, C01, D90 | 18 | 22 | 20,75 | 19 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510302C | A00, A01, C01, D90 | 18 | 22 | 20 | 18 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 18 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7340101C | A01, C01, D01, D96 | 17 | 21 | 22 | 21,25 |
Marketing chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7340115C | A01, C01, D01, D96 | 17 | 22,5 | 22,5 | 22,25 |
Kinh doanh quốc tế chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7340120C | A01, C01, D01, D96 | 17 | 23 | 23 | 23 |
Tài chính ngân hàng chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7340201C | A00, A01, D01, D96 | 17 | 20 | 21,5 | 21,5 |
Kế toán chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7340301C | A00, A01, D01, D96 | 17 | 17 | 21 | 20 |
Kiểm toán chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7340302C | A00, A01, D01, D96 | 17 | 17 | 21 | 20 |
Công nghệ sinh học chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7420201C | A00, B00, D07, D90 | 17 | 18 | 18 | 18 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7480201C | A00, A01, D01, D90 | 17 | 22 | 22 | 23,5 |
Công nghệ thực phẩm chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7540101C | A00, B00, D07, D90 | 17 | 17 | 18 | 18 |
Thương mại điện tử chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7340122C | A01, C01, D01, D90 | 17 | 23,25 | 21,5 | — |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) mã 7340301Q | A00, A01, D01, D96 | 17 | 17 | 21 | — |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) mã 7340302Q | A00, A01, D01, D96 | 17 | 17 | 21 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7810103C | A01, C01, D01, D96 | 17 | 21,5 | 19 | — |
Công nghệ tài chính chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7340205C | — | 17 | — | — | — |
Luật quốc tế mã 7380108 | A00, C00, D01, D96 | — | 24,5 | 24,5 | 22 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ mã 7220201 | — | — | 23,25 | — | — |
Luật quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7380108C | A00, C00, D01, D96 | — | 20 | 22,5 | 20,5 |
Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tính mã 7460108 | A00, A01, D01, D90 | — | — | 23,5 | — |
Ngôn ngữ anh mã 7220201 | D01, D14, D15, D96 | — | — | 23 | 22,5 |
Khoa học máy tính (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7480101K | A00, A01, D01, D90 | — | — | — | 23,5 |
Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340120K | A01, C01, D01, D96 | — | — | — | 23 |
Ngôn ngữ anh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7220201K | D01, D14, D15, D96 | — | — | — | 22,5 |
Marketing (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340115K | A01, C01, D01, D96 | — | — | — | 22,25 |
Tài chính ngân hàng (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340201K | A00, A01, D01, D96 | — | — | — | 21,5 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340101K | A01, C01, D01, D96 | — | — | — | 21,25 |
Kế toán (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340301K | A00, A01, D01, D96 | — | — | — | 20 |
Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA mã 7340301Q | A00, A01, D01, D96 | — | — | — | 20 |
Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW mã 7340302Q | A00, A01, D01, D96 | — | — | — | 20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7850101K | B00, C02, D90, D96 | — | — | — | 19 |
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 71 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A01, C01, D01, D96 | — | — | 29 | 29 |
Marketing mã 7340115 | A01, C01, D01, D96 | — | — | 28,5 | 28,5 |
Tài chính ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01, D96 | — | — | 28 | 27,25 |
Luật kinh tế mã 7380107 | A00, C00, D01, D96 | — | — | 28 | 28,25 |
Dược học mã 7720201 | A00, B00, D07, C08 | — | — | 28 | 27,5 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A01, C01, D01, D96 | — | — | 27,5 | 27 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A01, C01, D01, D90 | — | — | 27,5 | 27 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, D90 | — | — | 27,5 | 27,5 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 27,5 | 26,5 |
Tự động hóa mã 7510303 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 27,25 | 26 |
Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tính mã 7460108 | A00, A01, D01, D90 | — | — | 27,25 | — |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01, D96 | — | — | 27 | 26 |
Kiểm toán mã 7340302 | A00, A01, D01, D96 | — | — | 27 | 26,5 |
Luật quốc tế mã 7380108 | A00, C00, D01, D96 | — | — | 27 | 26,25 |
Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7380107C | A00, C00, D01, D96 | — | — | 26,5 | 26 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 26,5 | 24,5 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | A00, B00, D07, D90 | — | — | 26,5 | 25 |
Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340115C | A01, C01, D01, D96 | — | — | 26 | 26 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340120C | A01, C01, D01, D96 | — | — | 26 | 26 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | A00, B00, D07, D90 | — | — | 26 | 26 |
Kỹ thuật máy tính mã 7480108 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 26 | 25,5 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7480201C | A00, A01, D01, D90 | — | — | 26 | 26 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 26 | 25 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A01, C01, D01, D96 | — | — | 26 | 25 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510205C | A00, A01, C01, D90 | — | — | 25,75 | 24,5 |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | A00, C01, D01, D90 | — | — | 25,5 | 24,5 |
Ngôn ngữ anh mã 7220201 | D01, D14, D15, D96 | — | — | 25,5 | 25,5 |
Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340122C | A01, C01, D01, D90 | — | — | 25,5 | — |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 25,25 | 24 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340101C | A01, C01, D01, D96 | — | — | 25 | 25 |
Tài chính ngân hàng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340201C | A00, A01, D01, D96 | — | — | 25 | 25 |
Luật quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7380108C | A00, C00, D01, D96 | — | — | 25 | 23 |
Công nghệ chế tạo máy mã 7510202 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 25 | 23 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510203C | A00, A01, C01, D90 | — | — | 25 | 23,5 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 25 | 23 |
Tự động hóa (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510303C | A00, A01, C01, D90 | — | — | 25 | 24,5 |
Kỹ thuật máy tính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7480108C | A00, A01, C01, D90 | — | — | 24,5 | 23 |
Kế toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340301C | A00, A01, D01, D96 | — | — | 24 | 24 |
Kiểm toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340302C | A00, A01, D01, D96 | — | — | 24 | 24 |
Công nghệ sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7420201C | A00, B00, D07, D90 | — | — | 24 | 23 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510201C | A00, A01, C01, D90 | — | — | 24 | 23 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510301C | A00, A01, C01, D90 | — | — | 24 | 23 |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7540101C | A00, B00, D07, D90 | — | — | 24 | 23 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm mã 7540106 | A00, B00, D07, D90 | — | — | 24 | 23,75 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) mã 7340301Q | A00, A01, D01, D96 | — | — | 24 | — |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) mã 7340302Q | A00, A01, D01, D96 | — | — | 24 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7810103C | A01, C01, D01, D96 | — | — | 24 | — |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510302C | A00, A01, C01, D90 | — | — | 23,5 | 21 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 23,5 | 22,5 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 23,5 | — |
Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510202C | A00, A01, C01, D90 | — | — | 23 | 22,5 |
Công nghệ hóa học mã 7510401 | A00, B00, D07, C02 | — | — | 23 | 22 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm mã 7720497 | A00, B00, D07, D90 | — | — | 23 | 23 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt mã 7510206 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 22,5 | 22 |
Công nghệ hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510401C | A00, B00, D07, C02 | — | — | 22 | 21 |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | A00, C01, D01, D90 | — | — | 22 | 22 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510206C | A00, A01, C01, D90 | — | — | 21,5 | 21 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | A00, A01, C01, D90 | — | — | 21 | 21 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | B00, C02, D90, D96 | — | — | 21 | 21 |
Quản lý đất đai mã 7850103 | A01, C01, D01, D96 | — | — | 21 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | A00, B00, D07, D90 | — | — | 21 | — |
Marketing (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340115K | A01, C01, D01, D96 | — | — | — | 26 |
Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340120K | A01, C01, D01, D96 | — | — | — | 26 |
Khoa học máy tính (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7480101K | A00, A01, D01, D90 | — | — | — | 26 |
Ngôn ngữ anh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7220201K | D01, D14, D15, D96 | — | — | — | 25,5 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340101K | A01, C01, D01, D96 | — | — | — | 25 |
Tài chính ngân hàng (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340201K | A00, A01, D01, D96 | — | — | — | 25 |
Kế toán (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340301K | A00, A01, D01, D96 | — | — | — | 24 |
Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA mã 7340301Q | A00, A01, D01, D96 | — | — | — | 23 |
Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW mã 7340302Q | A00, A01, D01, D96 | — | — | — | 23 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7850101K | B00, C02, D90, D96 | — | — | — | 21 |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
0 chương trình năm 2026 · 72 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | — | — | 975 | 780 | 780 |
Tự động hóa mã 7510303 | — | — | 975 | 800 | 800 |
Marketing mã 7340115 | — | — | 943 | 830 | 830 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | — | 943 | 810 | 810 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | — | — | 911 | 750 | 750 |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | — | 894 | 800 | 800 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | — | 894 | 750 | 760 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | — | 878 | 906 | 900 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | — | 878 | 800 | 800 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | 862 | 800 | 800 |
Luật quốc tế mã 7380108 | — | — | 846 | 750 | 750 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | 846 | 820 | 850 |
Công nghệ chế tạo máy mã 7510202 | — | — | 846 | 700 | 700 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | — | — | 830 | 720 | 660 |
Tài chính ngân hàng mã 7340201 | — | — | 814 | 785 | 785 |
Kỹ thuật máy tính mã 7480108 | — | — | 814 | 775 | 800 |
Công nghệ hóa học mã 7510401 | — | — | 814 | 720 | 670 |
Tự động hóa (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510303C | — | — | 798 | 720 | 720 |
Dược học mã 7720201 | — | — | 798 | 830 | 830 |
Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7380107C | — | — | 782 | 680 | 680 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510203C | — | — | 782 | 680 | 680 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510201C | — | — | 765 | 680 | 680 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510205C | — | — | 765 | 730 | 730 |
Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340122C | — | — | 765 | 650 | — |
Nhóm ngành Ngôn ngữ mã 7220201 | — | — | 765 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340120C | — | — | 749 | 720 | 720 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510301C | — | — | 749 | 673 | 660 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | 743 | 765 | 765 |
Kỹ thuật máy tính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7480108C | — | — | 743 | 700 | 700 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | 743 | 700 | 750 |
Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340115C | — | — | 737 | 700 | 700 |
Kiểm toán mã 7340302 | — | — | 737 | 790 | 790 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | — | 737 | 720 | 720 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | 737 | 675 | 670 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt mã 7510206 | — | — | 731 | 650 | 650 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | 731 | 670 | — |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | — | 725 | 700 | 700 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7480201C | — | — | 725 | 775 | 765 |
Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510202C | — | — | 725 | 655 | 655 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510302C | — | — | 725 | 650 | 650 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | 713 | 750 | 700 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7810103C | — | — | 713 | 650 | — |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340101C | — | — | 699 | 683 | 675 |
Tài chính ngân hàng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340201C | — | — | 683 | 670 | 670 |
Luật quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7380108C | — | — | 683 | 665 | 665 |
Công nghệ hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510401C | — | — | 683 | 670 | 650 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510206C | — | — | 666 | 650 | 660 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | — | 666 | 675 | 690 |
Công nghệ sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7420201C | — | — | 650 | 675 | 665 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm mã 7540106 | — | — | 650 | 650 | 650 |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | — | — | 650 | 665 | 650 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm mã 7720497 | — | — | 650 | 660 | 660 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | — | 650 | 670 | 680 |
Quản lý đất đai mã 7850103 | — | — | 650 | 665 | 680 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | — | 650 | 660 | — |
Kế toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340301C | — | — | 600 | 675 | 650 |
Kiểm toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340302C | — | — | 600 | 675 | 660 |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7540101C | — | — | 600 | 675 | 665 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) mã 7340301Q | — | — | 600 | 675 | — |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) mã 7340302Q | — | — | 600 | 675 | — |
Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tính mã 7460108 | — | — | — | 820 | — |
Ngôn ngữ anh mã 7220201 | — | — | — | 720 | 720 |
Ngôn ngữ anh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7220201K | — | — | — | — | 720 |
Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340120K | — | — | — | — | 720 |
Marketing (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340115K | — | — | — | — | 700 |
Khoa học máy tính (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7480101K | — | — | — | — | 700 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7850101K | — | — | — | — | 680 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340101K | — | — | — | — | 675 |
Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA mã 7340301Q | — | — | — | — | 675 |
Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW mã 7340302Q | — | — | — | — | 675 |
Tài chính ngân hàng (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340201K | — | — | — | — | 670 |
Kế toán (Liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Angelo State University) mã 7340301K | — | — | — | — | 650 |
Xét tuyển kết hợp
0 chương trình năm 2026 · 60 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | — | — | 28,61 | — | — |
Tự động hóa mã 7510303 | — | — | 28,61 | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | — | 28,41 | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | — | 28,41 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | — | — | 28,21 | — | — |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | — | 28,11 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | — | 28,11 | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | — | 28 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | — | 28 | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | 27,81 | — | — |
Luật quốc tế mã 7380108 | — | — | 27,62 | — | — |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | 27,62 | — | — |
Công nghệ chế tạo máy mã 7510202 | — | — | 27,62 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | — | — | 27,43 | — | — |
Tài chính ngân hàng mã 7340201 | — | — | 27,25 | — | — |
Kỹ thuật máy tính mã 7480108 | — | — | 27,25 | — | — |
Công nghệ hóa học mã 7510401 | — | — | 27,25 | — | — |
Tự động hóa (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510303C | — | — | 27,06 | — | — |
Dược học mã 7720201 | — | — | 27,06 | — | — |
Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7380107C | — | — | 26,87 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510203C | — | — | 26,87 | — | — |
Nhóm ngành Ngôn ngữ mã 7220201 | — | — | 26,68 | — | — |
Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340122C | — | — | 26,68 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510201C | — | — | 26,68 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510205C | — | — | 26,68 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340120C | — | — | 26,5 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510301C | — | — | 26,5 | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | — | 26,31 | — | — |
Kỹ thuật máy tính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7480108C | — | — | 26,31 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | 26,31 | — | — |
Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340115C | — | — | 26,12 | — | — |
Kiểm toán mã 7340302 | — | — | 26,12 | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | — | 26,12 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | 26,12 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt mã 7510206 | — | — | 25,94 | — | — |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | 25,94 | — | — |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | — | 25,75 | — | — |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7480201C | — | — | 25,75 | — | — |
Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510202C | — | — | 25,75 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh mã 7510302C | — | — | 25,75 | — | — |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | 25,37 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7810103C | — | — | 25,37 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340101C | — | — | 25 | — | — |
Tài chính ngân hàng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340201C | — | — | 24 | — | — |
Luật quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7380108C | — | — | 24 | — | — |
Công nghệ hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510401C | — | — | 24 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7510206C | — | — | 23 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | — | 23 | — | — |
Công nghệ sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7420201C | — | — | 22 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | — | 22 | — | — |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm mã 7540106 | — | — | 22 | — | — |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | — | — | 22 | — | — |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm mã 7720497 | — | — | 22 | — | — |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | — | 22 | — | — |
Quản lý đất đai mã 7850103 | — | — | 22 | — | — |
Kế toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340301C | — | — | 21 | — | — |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) mã 7340301Q | — | — | 21 | — | — |
Kiểm toán (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7340302C | — | — | 21 | — | — |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) mã 7340302Q | — | — | 21 | — | — |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tăng cường tiếng Anh) mã 7540101C | — | — | 21 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Tự động hóa với 26 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị kinh doanh chương trình tăng cường tiếng Anh với 17 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.iuh.edu.vn/thacMac/fHinh?pMaVB=diemChuan&pSTTVB=18&pTTVBCT=1&pTTHinh=1
- 2023tuyensinh.iuh.edu.vn/thacMac/fHinh?pMaVB=diemChuan&pSTTVB=17&pTTVBCT=1&pTTHinh=1
- 2023tuyensinh.iuh.edu.vn/thacMac/fHinh?pMaVB=diemChuan&pSTTVB=16&pTTVBCT=1&pTTHinh=1
- 2024tuyensinh.iuh.edu.vn/thacMac/fHinh?pMaVB=diemChuan&pSTTVB=19&pTTVBCT=1&pTTHinh=1
- 2024tuyensinh.iuh.edu.vn/thacMac/fHinh?pMaVB=diemChuan&pSTTVB=20&pTTVBCT=1&pTTHinh=1
- 2024tuyensinh.iuh.edu.vn/thacMac/fHinh?pMaVB=diemChuan&pSTTVB=21&pTTVBCT=1&pTTHinh=1
- 2025tuyensinh.iuh.edu.vn/thacMac/fHinh?pMaVB=diemChuan&pSTTVB=22&pTTVBCT=1&pTTHinh=1
- 2026iuh.edu.vn/upload/files/2026/08/TB-971-2026.pdf
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.