Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường DTTĐọc review TDTU: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
0 chương trình năm 2026 · 130 qua các năm · thang 40 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) mã 7810101 | — | — | 32,05 | — | — |
Xã hội học mã 7310301 | A01, C00, C01, D01 | — | 31,26 | 32,3 | 31,25 |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, D01 | — | 31,24 | 34,25 | 34,45 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) mã 7810101H | — | — | 31,09 | — | — |
Luật mã 7380101 | A00, A01, C00, D01 | — | 31,05 | 33,45 | 31,85 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A00, A01, D01 | — | 31,01 | 33,8 | 34,6 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01, D11 | — | 30,84 | 33,8 | 33,5 |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | H00, H01, H02, H03 | — | 30,28 | 31,5 | 31 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | A00, A01, D01 | — | 30,27 | 33 | 33,35 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | D01, D04, D11, D55 | — | 29,9 | 32,5 | 32,2 |
Công tác xã hội mã 7760101 | A01, C00, C01, D01 | — | 29,86 | 29,45 | 28,5 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | A00, A01, D01 | — | 29,58 | 33,3 | 33,7 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) mã 7520207T | — | — | 29,15 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | A00, A01, C01 | — | 29,1 | 31,85 | 31 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) mã 7340101C | — | — | 29,05 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) mã 7340101 | A00, A01, D01 | — | 29 | 33 | 33,45 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến mã F7210403 | H00, H01, H02, H03 | — | 28,8 | 31 | 26 |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | H00, H01, H02, H03 | — | 28,73 | 30,6 | 26,5 |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến mã F7380101T | — | — | 28,71 | — | — |
Kiến trúc mã 7580101 | V00, V01 | — | 28,54 | 29,8 | 27 |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | V00, V01, H02, H03 | — | 28,43 | 29,7 | 27 |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | A00, A01, C01 | — | 28,3 | 31,3 | 29,9 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01, D07 | — | 28,09 | 33 | 32,5 |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301 | A00, B00, D07 | — | 27,85 | 27,8 | 28,6 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến mã F7380101 | A00, A01, C00, D01 | — | 27,74 | 31,1 | 28 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) mã 7340302 | — | — | 27,73 | — | — |
Dược học mã 7720201 | A00, B00, D07 | — | 27,67 | 31,45 | 31,4 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến mã F7310301 | — | — | 27,61 | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | A00, A01, C01 | — | 27,59 | 31,2 | 28,7 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) mã 7810301 | A01, D01, T00, T01 | — | 27,48 | 31,3 | 30,5 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) mã 7340101N | A00, A01, D01 | — | 27,45 | 32 | 32,25 |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | A00, A01, C01 | — | 27,36 | 30 | 26 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến mã F7340120 | A00, A01, D01 | — | 26,95 | 30,8 | 33,15 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7380101 | A00, A01, C00, D01 | — | 26,8 | 22 | 22 |
Mạng máy tính và truyền thông dữliệu mã 7480102 | A00, A01, D01 | — | 26,78 | 31,2 | 32,1 |
Marketing - Chương trình tiên tiến mã F7340115 | A00, A01, D01 | — | 26,75 | 31,3 | 32,65 |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, C01, D01 | — | 26,62 | 32,4 | 31,6 |
Toán ứng dụng mã 7460112 | A00, A01 | — | 26,14 | 31 | 31,3 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7210403 | H00, H01, H02, H03 | — | 26,1 | 24 | — |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7480101L | A01, D01 | — | 26 | 28 | — |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến mã F7220201 | D01, D11 | — | 25,64 | 30,3 | 30,8 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến mã F7580101 | V00, V01, A01, C01 | — | 25,6 | 28,5 | 22 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến mã F7520301 | A00, B00, D07 | — | 25,55 | 23 | 24 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến mã F7340101 | A00, A01, D01 | — | 25,51 | 30 | 31,55 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến mã F7520216 | A00, A01, C01 | — | 25,5 | 26,7 | 24 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến mã F7220204 | — | — | 25,48 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến mã F7340101N | A00, A01, D01 | — | 25,34 | 27,8 | 29,9 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | A00, A01, C01 | — | 25,3 | 24 | 24 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | A00, B00, D08 | — | 25,27 | 25 | 28,2 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến mã F7480101 | A00, A01, D01 | — | 25,2 | 30,8 | 32,25 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) mã 7340201Q | — | — | 25,15 | — | — |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến mã F7520201 | A00, A01, C01 | — | 25,1 | 23 | 24 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến mã F7520207 | A00, A01, C01 | — | 24,7 | 26 | 24 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến mã F7480103 | A00, A01, D01 | — | 24,5 | 30,9 | 31,4 |
Quy hoạch vùng và đô thị mã 7580105 | A00, A01, V00, V01 | — | 24,33 | 23 | 23 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | A00, A01, C01 | — | 24,2 | 23 | 23 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7220201 | E04, D01 | — | 24 | 25 | 25 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480101 | E04, E06, D01, A01 | — | 24 | 28 | 31 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480103 | E04, E06, D01, A01 | — | 24 | 28 | 31 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - mã FA7520216 | E06, A01, A00 | — | 24 | 24 | 24 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7480101L | E04, E06, D01, A01 | — | 24 | 28 | 31 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340115 | A01, D01 | — | 24 | 28 | — |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340120 | A01, D01 | — | 24 | 28 | — |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7480101 | A01, D01 | — | 24 | 28 | — |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7480103 | A01, D01 | — | 24 | 28 | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7520216 | A00, A01 | — | 24 | 24 | — |
Thống kê mã 7460201 | A00, A01 | — | 23,5 | 28,5 | 27,7 |
Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340115 | E04, E06, D01, A01 | — | 23,5 | 28 | 31,5 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340120 | E04, E06, D01, A01 | — | 23,5 | 28 | 31,5 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) mã 7340408 | A00, A01, C01, D01 | — | 23,3 | 25 | 24 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến mã F7340201 | A00, A01, D01, D07 | — | 23 | 28,7 | 30,25 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến mã F7340301 | A00, A01, C01, D01 | — | 23 | 27 | 28 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340101N | E04, E06, D01, A01 | — | 23 | 27 | 28 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340101N | A01, D01 | — | 23 | 27 | — |
trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã K7220201 | — | — | 23 | — | — |
công trình giao thông mã 7580205 | A00, A01, C01 | — | 22,5 | 22 | 22 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7810101H | — | — | 22,5 | — | — |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến mã F7420201 | A00, B00, D08 | — | 22 | 23 | 24 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7420201 | E05, D08, B00 | — | 22 | 24 | 24 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) mã K7480101T | E04, E06, D01, A01 | — | 22 | 28 | 26 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7220201 | D01, D11 | — | 22 | 24 | 24 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7420201 | B00, D08 | — | 22 | 24 | — |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) mã DK7480101T | — | — | 22 | — | — |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành mã 7810301G | A01, D01, T00, T01 | — | 21 | 22 | 22 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340201 | E04, E06, D01, A01 | — | 21 | 26 | 24 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340301 | E04, E06, D01, A01 | — | 21 | 24 | 22 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) mã K7340101 | E04, E06, D01, A01 | — | 21 | 28 | 28 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã K7340101N | E04, E06, D01, A01 | — | 21 | 28 | 28 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7340120L | E04, E06, D01, A01 | — | 21 | 28 | 31,5 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7340201X | E04, E06, D01, A01 | — | 21 | 26 | 24 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã K7340301 | E04, E06, D01, A01 | — | 21 | 24 | 22 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7520201 | E06, A01, A00 | — | 21 | 24 | 24 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340115 | A00, A01, D01 | — | 21 | 24 | 24 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340201 | A01, D01 | — | 21 | 26 | — |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340301 | A01, D01 | — | 21 | 24 | — |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã DK7340101E | A01, D01 | — | 21 | 28 | — |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) mã DK7340101L | A01, D01 | — | 21 | 28 | — |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã DK7340101N | A01, D01 | — | 21 | 28 | — |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7340120L | A01, D01 | — | 21 | 28 | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã DK7340201X | A01, D01 | — | 21 | 26 | — |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã DK7340301 | A01, D01 | — | 21 | 24 | — |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã DK7520201 | A00, A01 | — | 21 | 24 | — |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã K7340101E | E04, E06, D01, A01 | — | 21 | 28 | — |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) mã K7340101L | E04, E06, D01, A01 | — | 21 | 28 | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) mã K7340101M | E04, E06, D01, A01 | — | 21 | 26 năm này mã K7340201M | — |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) mã DK7340101 | — | — | 21 | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị mã DK7340101M | — | — | 21 | — | — |
Khoa học môi trường mã 7440301 | A00, B00, D07, A01 | — | 20 | 22 | 22 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) mã 7510406 | A00, B00, D07, A01 | — | 20 | 22 | 22 |
Bảo hộ lao động mã 7850201 | A00, B00, D07, A01 | — | 20 | 22 | 22 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến mã F7580201 | A00, A01, C01 | — | 20 | 22 | 23 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7580201 | E06, A01, A00 | — | 20 | 24 | 22 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7580201 | E06, A01, A00 | — | 20 | 24 | 22 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340101N | A00, A01, D01 | — | 20 | 22 | 24 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340301 | A00, A01, C01, D01 | — | 20 | 22 | 22 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7480103 | A00, A01, D01 | — | 20 | 22 | 22 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7580201 | A00, A01 | — | 20 | 24 | — |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7580201 | A00, A01 | — | 20 | 24 | — |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7480101 | A00, A01, D01 | — | 20 | 22 | — |
(Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340408 | — | — | 20 | — | — |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7580302 | — | — | 20 | — | — |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7810301 | — | — | 20 | — | — |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7850201 | — | — | 20 | — | — |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) mã 7310630 | A01, C00, C01, D01 | — | — | 34,25 | 31,4 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) mã 7310630Q | A01, C00, C01, D01 | — | — | 33,3 | 31,4 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao mã F7310630Q | A01, C00, C01, D01 | — | — | 28,6 | 28,5 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) mã DK7340201M | A01, D01 | — | — | 26 | — |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7310630Q | E04, E06, D01, A01 | — | — | 24 | 24 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7310630Q | A01, D01 | — | — | 24 | — |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7310630 | A01, C00, C01, D01 | — | — | 22 | 22 |
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 128 qua các năm · thang 40
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) mã 7810101 | — | — | 37,35 | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | — | 37,11 | — | 37,25 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | — | 36,98 | — | 37,5 |
Xã hội học mã 7310301 | — | — | 36,88 | — | 33,75 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | 36,85 | — | 36,5 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) mã 7810101H | — | — | 36,78 | — | — |
Luật mã 7380101 | — | — | 36,75 | — | 35,75 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | — | 36,55 | — | 37,25 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | 36,24 | — | 36 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | — | 36,19 | — | 37,25 |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | — | 36,04 | — | 29,5 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) mã 7520207T | — | — | 35,96 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | — | 35,94 | — | 34,25 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) mã 7340101C | — | — | 35,88 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) mã 7340101 | — | — | 35,85 | — | 36,75 |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | — | 35,52 | — | 33,5 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | — | 35,34 | — | 36,5 |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến mã F7380101T | — | — | 35,28 | — | — |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) mã 7340302 | — | — | 35,14 | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | — | 35,06 | — | 29 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) mã 7810301 | — | — | 34,92 | — | 33 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) mã 7340101N | — | — | 34,87 | — | 35,75 |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | — | 34,68 | — | 28,25 |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301 | — | — | 34,48 | — | 33,75 |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | — | 34,35 | — | 29,5 |
Dược học mã 7720201 | — | — | 34,11 | — | 36,5 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến mã F7340120 | — | — | 34 | — | 35,5 |
Mạng máy tính và truyền thông dữliệu mã 7480102 | — | — | 33,7 | — | 36,25 |
Marketing - Chương trình tiên tiến mã F7340115 | — | — | 33,65 | — | 35,5 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến mã F7380101 | — | — | 33,58 | — | 32,75 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | 33,43 | — | 36 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến mã F7310301 | — | — | 32,94 | — | — |
Toán ứng dụng mã 7460112 | — | — | 32,52 | — | 30 |
Kiến trúc mã 7580101 | — | — | 32,5 | — | 28 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7480101L | — | — | 32,1 | — | — |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến mã F7210403 | — | — | 32,08 | — | 27 |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | — | 31,89 | — | 27 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | — | 31,22 | — | 34,75 |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | — | — | 31,08 | — | 28 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến mã F7340101 | — | — | 30,66 | — | 34 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến mã F7520216 | — | — | 30,6 | — | 27 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến mã F7220201 | — | — | 30,49 | — | 34,5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến mã F7220204 | — | — | 30,15 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến mã F7340101N | — | — | 30,13 | — | 33 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | 30 | — | 29 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến mã F7480101 | — | — | 29,7 | — | 34,5 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7380101 | — | — | 29,69 | — | 27 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến mã F7520201 | — | — | 29,57 | — | 26 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) mã 7340201Q | — | — | 29,55 | — | — |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến mã F7520301 | — | — | 29,27 | — | 27 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến mã F7520207 | — | — | 29,24 | — | 26 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến mã F7480103 | — | — | 29,07 | — | 34,5 |
Quy hoạch vùng và đô thị mã 7580105 | — | — | 28,93 | — | 26 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | 28,51 | — | — |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340115 | — | — | 28,47 | — | — |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340120 | — | — | 28,47 | — | — |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến mã F7420201 | — | — | 28,39 | — | 28 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7420201 | — | — | 28,39 | — | 28 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7420201 | — | — | 28,39 | — | — |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến mã F7580101 | — | — | 28,2 | — | 27 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7220201 | — | — | 28,18 | — | 32 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7210403 | — | — | 28,05 | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480101 | — | — | 27,87 | — | 28,5 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480103 | — | — | 27,87 | — | 28,5 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - mã FA7520216 | — | — | 27,87 | — | 28 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7480101L | — | — | 27,87 | — | 28,5 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7480101 | — | — | 27,87 | — | — |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7480103 | — | — | 27,87 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7520216 | — | — | 27,87 | — | — |
Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340115 | — | — | 27,75 | — | 33 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340120 | — | — | 27,75 | — | 33 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) mã 7340408 | — | — | 27,65 | — | 28 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến mã F7340201 | — | — | 27,5 | — | 33,25 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến mã F7340301 | — | — | 27,5 | — | 31,5 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340101N | — | — | 27,5 | — | 28 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340101N | — | — | 27,5 | — | — |
Thống kê mã 7460201 | — | — | 26,5 | — | 29,5 |
trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã K7220201 | — | — | 26,5 | — | — |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành mã 7810301G | — | — | 25,9 | — | 26 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340201 | — | — | 25,9 | — | 28 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340301 | — | — | 25,9 | — | 28 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) mã K7340101 | — | — | 25,9 | — | 28 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã K7340101N | — | — | 25,9 | — | 28 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7340120L | — | — | 25,9 | — | 33 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7340201X | — | — | 25,9 | — | 28 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã K7340301 | — | — | 25,9 | — | 28 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340115 | — | — | 25,9 | — | 28 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340201 | — | — | 25,9 | — | — |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340301 | — | — | 25,9 | — | — |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) mã DK7340101 | — | — | 25,9 | — | — |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã DK7340101E | — | — | 25,9 | — | — |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) mã DK7340101L | — | — | 25,9 | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị mã DK7340101M | — | — | 25,9 | — | — |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã DK7340101N | — | — | 25,9 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7340120L | — | — | 25,9 | — | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã DK7340201X | — | — | 25,9 | — | — |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã DK7340301 | — | — | 25,9 | — | — |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã K7340101E | — | — | 25,9 | — | — |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) mã K7340101L | — | — | 25,9 | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) mã K7340101M | — | — | 25,9 | — | — |
công trình giao thông mã 7580205 | — | — | 25,5 | — | 26 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7810101H | — | — | 25,4 | — | — |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) mã K7480101T | — | — | 25 | — | 28 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7220201 | — | — | 25 | — | 28 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340101N | — | — | 25 | — | 28 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340301 | — | — | 25 | — | 27 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) mã DK7480101T | — | — | 25 | — | — |
(Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340408 | — | — | 25 | — | — |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7810301 | — | — | 25 | — | — |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7520201 | — | — | 24,45 | — | 28 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã DK7520201 | — | — | 24,45 | — | — |
Khoa học môi trường mã 7440301 | — | — | 24 | — | 27 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) mã 7510406 | — | — | 24 | — | 26 |
Bảo hộ lao động mã 7850201 | — | — | 24 | — | 26 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến mã F7580201 | — | — | 24 | — | 26 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7580201 | — | — | 24 | — | 28 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7580201 | — | — | 24 | — | 28 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7480103 | — | — | 24 | — | 27 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7580201 | — | — | 24 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7580201 | — | — | 24 | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7480101 | — | — | 24 | — | — |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7580302 | — | — | 24 | — | — |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7850201 | — | — | 24 | — | — |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) mã 7310630 | — | — | — | — | 34,75 |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) mã 7310630Q | — | — | — | — | 34,75 |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao mã F7310630Q | — | — | — | — | 28 |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7310630Q | — | — | — | — | 28 |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa mã N7310630 | — | — | — | — | 27 |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
118 chương trình năm 2026 · 154 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Nghệ thuật số(Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) mã 7210408 | — | 927,29 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 921,61 | 874 | — | 780 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 911,52 | 890 | — | 820 |
Kỹthuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) mã 7520207T | — | 906 | 875 | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | 902,53 | 895 | — | 850 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 900,71 | 893 | — | 850 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) mã 7340101C | — | 889,04 | 875 | — | — |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | 884,62 | 868 | — | 780 |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | 872,81 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 863,66 | 881 | — | 800 |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | 862,55 | 857 | — | 700 |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | 862,49 | — | — | — |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) mã 7810101 | — | 857,88 | 895 | — | — |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) mã 7340302 | — | 853,87 | 865 | — | — |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 852,97 | 832 | — | 700 |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 850,77 | 865 | — | 700 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) mã 7810101H | — | 848,85 | 884 | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | 835,44 | 861 | — | 700 |
Toán ứng dụng mã 7460112 | — | 832,78 | 836 | — | 700 |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 831,89 | — | — | — |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301 | — | 829,12 | 853 | — | 750 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 824,77 | 867 | — | 800 |
Kế toán mã 7340301 | — | 823,25 | 837 | — | 800 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 821,01 | 884 | — | 880 |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | — | 812,69 | 819 | — | 700 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) mã 7340101 | — | 812,57 | — | — | — |
Xã hội học mã 7310301 | — | 807,78 | 886 | — | 690 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến mã F7210403 | — | 805,9 | 828 | — | 650 |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | — | 794,26 | — | — | — |
Kinh doanh quốc tế- Chương trình tiên tiến mã F7340120 | — | 788,62 | 846 | — | 800 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 786,65 | 878 | — | 880 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến mã F7520301 | — | 786,16 | 806 | — | 650 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến mã F7520216 | — | 778,5 | 824 | — | 650 |
Công tác Xã hội mã 7760101 | — | 776,3 | 872 | — | 650 |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | 772,98 | 827 | — | 650 |
Dược học mã 7720201 | — | 772,82 | 850 | — | 800 |
Luật mã 7380101 | — | 771,54 | 884 | — | 780 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến mã F7220201 | — | 765,42 | 824 | — | 750 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 755,82 | — | — | — |
Kiến trúc đô thị mã 7580104 | — | 739,72 | — | — | — |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | 739,53 | 847 | — | 800 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến mã F7520201 | — | 729,04 | 818 | — | 650 |
Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến mã F7380101 | — | 720 | 839 | — | 700 |
Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến mã F7380101T | — | 720 | 860 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 718,81 | 821 | — | 650 |
Marketing - Chương trình tiên tiến mã F7340115 | — | 713,27 | 841 | — | 780 |
Quy hoạch vùng và đô thị mã 7580105 | — | 711,99 | 788 | — | 650 |
Kỹthuật điện tử- viễn thông - Chương trình tiên tiến mã F7520207 | — | 700,61 | 803 | — | 650 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) mã 7810301 | — | 695,67 | 859 | — | 700 |
Thống kê mã 7460201 | — | 690,4 | 750 | — | 650 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến mã F7480101 | — | 690,4 | 819 | — | 800 |
Kỹthuật phần mềm - Chương trình tiên tiến mã F7480103 | — | 690,4 | 795 | — | 800 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) mã 7340201Q | — | 684,7 | 803 | — | — |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến mã F7310301 | — | 664,53 | 836 | — | — |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến mã F7580101 | — | 664,29 | 673 | — | 650 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến mã F7340201 | — | 662,02 | 729 | — | 700 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến mã F7340301 | — | 662,02 | 729 | — | 700 |
Ngôn ngữTrung Quốc - Chương trình tiên tiến mã F7220204 | — | 645,2 | 821 | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 634,26 | 824 | — | 720 |
Khoa học y sinh mã 7420204 | — | 634,26 | — | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480101 | — | 623,75 | 773 | — | 700 |
Kỹthuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480103 | — | 623,75 | 773 | — | 700 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7520216 | — | 623,75 | 773 | — | 650 |
Kỹthuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7580201 | — | 623,75 | 600 | — | 650 |
Công nghệthông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7480101L | — | 623,75 | 773 | — | 700 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹthuật Ostrava (Cộng hòa Séc) mã K7480101T | — | 623,75 | 680 | — | 700 |
Kỹthuật điện – điện tử(song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng SaXion (Hà Lan) mã K7520201 | — | 623,75 | 640 | — | 650 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7580201 | — | 623,75 | 600 | — | 650 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | 623,75 | 782 | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7480101 | — | 623,75 | 773 | — | — |
Kỹthuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7480103 | — | 623,75 | 773 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh mã D7520216 | — | 623,75 | 773 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7580201 | — | 623,75 | 600 | — | — |
Công nghệthông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dựbịliên kết Đại học La Trobe (Úc) mã P7480101L | — | 623,75 | 833 năm này mã DK7480101L | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dựbịliên kết Đại học La Trobe (Úc) mã P7580201 | — | 623,75 | 600 năm này mã DK7580201 | — | — |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dựbịliên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) mã P7480101T | — | 623,75 | — | — | — |
Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã P7520201 | — | 623,75 | — | — | — |
Quan hệlao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) mã 7340408 | — | 622,05 | 743 | — | 650 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) mã 7810301T | — | 622,05 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến mã F7340101 | — | 622,05 | — | — | — |
Bảo hộ lao động mã 7850201 | — | 620,68 | 600 | — | 650 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến mã F7420201 | — | 613,59 | 684 | — | 650 |
Công nghệsinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7420201 | — | 613,59 | 684 | — | 650 |
Công nghệsinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7420201 | — | 613,59 | 684 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340101 | — | 612,9 | 729 năm này mã FA7340101N | — | 650 năm này mã FA7340101N |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340115 | — | 612,9 | 752 | — | 720 |
Kinh doanh quốc tế- Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340120 | — | 612,9 | 752 | — | 720 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340201 | — | 612,9 | 640 | — | 650 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340301 | — | 612,9 | 640 | — | 650 |
Quản trịkinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc) mã K7340101 | — | 612,9 | 640 | — | 650 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã K7340101N | — | 612,9 | 640 | — | 650 |
Kinh doanh quốc tế(song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7340120L | — | 612,9 | 640 | — | 720 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340115 | — | 612,9 | 776 | — | — |
Kinh doanh quốc tế- Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340120 | — | 612,9 | 776 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340201 | — | 612,9 | 640 | — | — |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh mã D7340301 | — | 612,9 | 640 | — | — |
Kinh doanh quốc tế(song bằng 3 +1) - Chương trình dựbịliên kết Đại học La Trobe (Úc) mã P7340120L | — | 612,9 | 640 năm này mã DK7340120L | — | — |
Quản trịkinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã K7340101E | — | 612,9 | 640 | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) mã K7340101M | — | 612,9 | 640 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh mã D7340101 | — | 612,9 | — | — | — |
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) mã K7340101D | — | 612,9 | — | — | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7340201C | — | 612,9 | — | — | — |
Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7340301C | — | 612,9 | — | — | — |
Quản trịkinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc) mã P7340101 | — | 612,9 | — | — | — |
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình dựbị liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) mã P7340101D | — | 612,9 | — | — | — |
Quản trịkinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã P7340101E | — | 612,9 | — | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dựbị liên kết Đại học Massey (New Zealand) mã P7340101M | — | 612,9 | — | — | — |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã P7340101N | — | 612,9 | — | — | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã P7340201C | — | 612,9 | — | — | — |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã P7340301C | — | 612,9 | — | — | — |
Ngôn ngữAnh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7220201 | — | 612,71 | 755 | — | 700 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) mã K7220201 | — | 612,71 | 703 | — | — |
Ngôn ngữTrung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) mã K7220204 | — | 612,71 | — | — | — |
Khoa học môi trường mã 7440301 | — | 600 | 600 | — | 650 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | 600 | 703 | — | 650 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) mã 7810301G | — | 600 | 640 | — | 650 |
Kỹthuật xây dựng - Chương trình tiên tiến mã F7580201 | — | 600 | 600 | — | 650 |
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) mã 7520320 | — | 600 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) mã 7340101 | — | — | 875 | — | 800 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) mã 7340101N | — | — | 859 | — | 750 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7380101 | — | — | 819 | — | 650 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến mã F7340101 | — | — | 810 | — | 730 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến mã F7340101N | — | — | 807 | — | 700 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340101N | — | — | 729 | — | — |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) mã DK7480101T | — | — | 680 | — | — |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7210403 | — | — | 673 | — | — |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7220201 | — | — | 661 | — | 650 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7810101H | — | — | 644 | — | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7340201X | — | — | 640 | — | 650 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã K7340301 | — | — | 640 | — | 650 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340115 | — | — | 640 | — | 650 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) mã DK7340101 | — | — | 640 | — | — |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã DK7340101E | — | — | 640 | — | — |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) mã DK7340101L | — | — | 640 | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị mã DK7340101M | — | — | 640 | — | — |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã DK7340101N | — | — | 640 | — | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã DK7340201X | — | — | 640 | — | — |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã DK7340301 | — | — | 640 | — | — |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã DK7520201 | — | — | 640 | — | — |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) mã K7340101L | — | — | 640 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) mã 7510406 | — | — | 600 | — | 650 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340101N | — | — | 600 | — | 650 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340301 | — | — | 600 | — | 650 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7480103 | — | — | 600 | — | 650 |
(Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7340408 | — | — | 600 | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7480101 | — | — | 600 | — | — |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7580302 | — | — | 600 | — | — |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7810301 | — | — | 600 | — | — |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa mã N7850201 | — | — | 600 | — | — |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) mã 7310630 | — | — | — | — | 700 |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) mã 7310630Q | — | — | — | — | 700 |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao mã F7310630Q | — | — | — | — | 650 |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7310630Q | — | — | — | — | 650 |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa mã N7310630 | — | — | — | — | 650 |
Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)
0 chương trình năm 2026 · 46 qua các năm · thang 1600
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7480101L | — | — | 1.119 | — | — |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340115 | — | — | 1.050 | — | — |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340120 | — | — | 1.050 | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7480101 | — | — | 1.050 | — | — |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7480103 | — | — | 1.050 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7520216 | — | — | 1.050 | — | — |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7220201 | — | — | 1.050 | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480101 | — | — | 1.050 | — | — |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480103 | — | — | 1.050 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - mã FA7520216 | — | — | 1.050 | — | — |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7480101L | — | — | 1.050 | — | — |
Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340115 | — | — | 1.039 | — | — |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340120 | — | — | 1.039 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340101N | — | — | 1.028 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340101N | — | — | 1.028 | — | — |
trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã K7220201 | — | — | 1.028 | — | — |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7420201 | — | — | 1.005 | — | — |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) mã DK7480101T | — | — | 1.005 | — | — |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7420201 | — | — | 1.005 | — | — |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) mã K7480101T | — | — | 1.005 | — | — |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340201 | — | — | 983 | — | — |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340301 | — | — | 983 | — | — |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) mã DK7340101 | — | — | 983 | — | — |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã DK7340101E | — | — | 983 | — | — |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) mã DK7340101L | — | — | 983 | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị mã DK7340101M | — | — | 983 | — | — |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã DK7340101N | — | — | 983 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7340120L | — | — | 983 | — | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã DK7340201X | — | — | 983 | — | — |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã DK7340301 | — | — | 983 | — | — |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã DK7520201 | — | — | 983 | — | — |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340201 | — | — | 983 | — | — |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340301 | — | — | 983 | — | — |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) mã K7340101 | — | — | 983 | — | — |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã K7340101E | — | — | 983 | — | — |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) mã K7340101L | — | — | 983 | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) mã K7340101M | — | — | 983 | — | — |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã K7340101N | — | — | 983 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7340120L | — | — | 983 | — | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7340201X | — | — | 983 | — | — |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã K7340301 | — | — | 983 | — | — |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7520201 | — | — | 983 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7580201 | — | — | 960 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7580201 | — | — | 960 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7580201 | — | — | 960 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7580201 | — | — | 960 | — | — |
Điểm xét tuyển tổng hợp
118 chương trình · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kếtruyền thông số) mã 7210408 | — | 78,7 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 77,84 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn mã 7520207T | — | 77 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 76,77 | — | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | 76 | — | — | — |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 75,8 | — | — | — |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | 75,75 | — | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 75,7 | — | — | — |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 75 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) mã 7340101C | — | 74,5 | — | — | — |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | 74,1 | — | — | — |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | 73,25 | — | — | — |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | 72,7 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 72,3 | — | — | — |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) mã 7340302 | — | 72,2 | — | — | — |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | — | 72,2 | — | — | — |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) mã 7810101 | — | 71,7 | — | — | — |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến mã F7210403 | — | 71,4 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | 71,1 | — | — | — |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) mã 7810101H | — | 70,92 | — | — | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 70,9 | — | — | — |
Toán ứng dụng mã 7460112 | — | 70,8 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 70,2 | — | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | 70,05 | — | — | — |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301 | — | 70 | — | — | — |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 69,7 | — | — | — |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | 69,5 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trịnhà hàng - khách sạn) mã 7340101 | — | 69 | — | — | — |
Xã hội học mã 7310301 | — | 68,7 | — | — | — |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | — | 67,7 | — | — | — |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến mã F7340120 | — | 67,3 | — | — | — |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 67 | — | — | — |
Kiến trúc đô thị mã 7580104 | — | 67 | — | — | — |
Công tác Xã hội mã 7760101 | — | 66,8 | — | — | — |
Luật mã 7380101 | — | 66,45 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến mã F7520216 | — | 66,25 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến mã F7220201 | — | 66 | — | — | — |
Kỹthuật hóa học - Chương trình tiên tiến mã F7520301 | — | 66 | — | — | — |
Dược học mã 7720201 | — | 65 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 64,1 | — | — | — |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | 62,5 | — | — | — |
Marketing - Chương trình tiên tiến mã F7340115 | — | 62,3 | — | — | — |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến mã F7520201 | — | 61,5 | — | — | — |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) mã 7810301 | — | 61 | — | — | — |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến mã F7310301 | — | 60,8 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 60,6 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) mã 7340201Q | — | 60 | — | — | — |
Quy hoạch vùng và đô thị mã 7580105 | — | 60 | — | — | — |
Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến mã F7380101 | — | 60 | — | — | — |
Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến mã F7380101T | — | 60 | — | — | — |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến mã F7580101 | — | 60 | — | — | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến mã F7520207 | — | 59 | — | — | — |
Thống kê mã 7460201 | — | 58 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến mã F7220204 | — | 58 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến mã F7340201 | — | 58 | — | — | — |
Kếtoán - Chương trình tiên tiến mã F7340301 | — | 58 | — | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến mã F7480101 | — | 58 | — | — | — |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến mã F7480103 | — | 58 | — | — | — |
Bảo hộ lao động mã 7850201 | — | 55,95 | — | — | — |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) mã 7340408 | — | 55 | — | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 55 | — | — | — |
Khoa học y sinh mã 7420204 | — | 55 | — | — | — |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) mã 7810301T | — | 55 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trịnhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến mã F7340101 | — | 55 | — | — | — |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | 52 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh mã D7340101 | — | 52 | — | — | — |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340115 | — | 52 | — | — | — |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh mã D7340120 | — | 52 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh mã D7340201 | — | 52 | — | — | — |
Kếtoán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340301 | — | 52 | — | — | — |
Công nghệ sinh học - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh mã D7420201 | — | 52 | — | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh mã D7480101 | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh mã D7480103 | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7520216 | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh mã D7580201 | — | 52 | — | — | — |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến mã F7420201 | — | 52 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7220201 | — | 52 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340101 | — | 52 | — | — | — |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340115 | — | 52 | — | — | — |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340120 | — | 52 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340201 | — | 52 | — | — | — |
Kếtoán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340301 | — | 52 | — | — | — |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7420201 | — | 52 | — | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480101 | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480103 | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7520216 | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7580201 | — | 52 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) mã K7220201 | — | 52 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) mã K7220204 | — | 52 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc) mã K7340101 | — | 52 | — | — | — |
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) mã K7340101D | — | 52 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã K7340101E | — | 52 | — | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) mã K7340101M | — | 52 | — | — | — |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã K7340101N | — | 52 | — | — | — |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7340120L | — | 52 | — | — | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7340201C | — | 52 | — | — | — |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7340301C | — | 52 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7480101L | — | 52 | — | — | — |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) mã K7480101T | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7520201 | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7580201 | — | 52 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc) mã P7340101 | — | 52 | — | — | — |
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) mã P7340101D | — | 52 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dựbịliên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã P7340101E | — | 52 | — | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan mã P7340101M | — | 52 | — | — | — |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dựbịliên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã P7340101N | — | 52 | — | — | — |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã P7340120L | — | 52 | — | — | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã P7340201C | — | 52 | — | — | — |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dựbịliên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình dựbịliên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã P7340301C | — | 52 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã P7480101L | — | 52 | — | — | — |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) mã P7480101T | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình dựbịliên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã P7520201 | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã P7580201 | — | 52 | — | — | — |
Khoa học môi trường mã 7440301 | — | 50 | — | — | — |
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường mã 7520320 | — | 50 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | 50 | — | — | — |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) mã 7810301G | — | 50 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến mã F7580201 | — | 50 | — | — | — |
Phương thức khác
0 chương trình năm 2026 · 46 qua các năm · thang 40
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7480101L | — | — | 26 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340101N | — | — | 24 | — | — |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340115 | — | — | 24 | — | — |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340120 | — | — | 24 | — | — |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340201 | — | — | 24 | — | — |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7340301 | — | — | 24 | — | — |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7420201 | — | — | 24 | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7480101 | — | — | 24 | — | — |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7480103 | — | — | 24 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7520216 | — | — | 24 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh mã D7580201 | — | — | 24 | — | — |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) mã DK7340101 | — | — | 24 | — | — |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã DK7340101E | — | — | 24 | — | — |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) mã DK7340101L | — | — | 24 | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị mã DK7340101M | — | — | 24 | — | — |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã DK7340101N | — | — | 24 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7340120L | — | — | 24 | — | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã DK7340201X | — | — | 24 | — | — |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã DK7340301 | — | — | 24 | — | — |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) mã DK7480101T | — | — | 24 | — | — |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã DK7520201 | — | — | 24 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã DK7580201 | — | — | 24 | — | — |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7220201 | — | — | 24 | — | — |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340101N | — | — | 24 | — | — |
Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340115 | — | — | 24 | — | — |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340120 | — | — | 24 | — | — |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340201 | — | — | 24 | — | — |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7340301 | — | — | 24 | — | — |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7420201 | — | — | 24 | — | — |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480101 | — | — | 24 | — | — |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7480103 | — | — | 24 | — | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - mã FA7520216 | — | — | 24 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh mã FA7580201 | — | — | 24 | — | — |
trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã K7220201 | — | — | 24 | — | — |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) mã K7340101 | — | — | 24 | — | — |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) mã K7340101E | — | — | 24 | — | — |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) mã K7340101L | — | — | 24 | — | — |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) mã K7340101M | — | — | 24 | — | — |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) mã K7340101N | — | — | 24 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7340120L | — | — | 24 | — | — |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7340201X | — | — | 24 | — | — |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) mã K7340301 | — | — | 24 | — | — |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7480101L | — | — | 24 | — | — |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) mã K7480101T | — | — | 24 | — | — |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) mã K7520201 | — | — | 24 | — | — |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) mã K7580201 | — | — | 24 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…); Điểm xét tuyển tổng hợp; Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023admission.tdtu.edu.vn/dai-hoc/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-va-thu-tuc-nhap-hoc-nam-2
- 2024admission.tdtu.edu.vn/dai-hoc/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-va-thu-tuc-nhap-hoc-nam-2
- 2025admission.tdtu.edu.vn/sites/admission/files/Tuyen-sinh/2025/Huong-dan-thu-tuc-nhap-hoc/Die
- 2026admission.tdtu.edu.vn/sites/admission/files/Tuyen-sinh/2026/TB-Diemtrungtuyen/PL2-Diem-tru
- 2026admission.tdtu.edu.vn/sites/admission/files/Tuyen-sinh/2026/TB-Diemtrungtuyen/PL1-Diem-tru
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.