Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)

Điểm thi tốt nghiệp THPT

0 chương trình năm 2026 · 130 qua các năm · thang 40 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
mã 7810101
——32,05——
Xã hội học
mã 7310301
A01, C00, C01, D01—31,2632,331,25
Marketing
mã 7340115
A00, A01, D01—31,2434,2534,45
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
mã 7810101H
——31,09——
Luật
mã 7380101
A00, A01, C00, D01—31,0533,4531,85
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, D01—31,0133,834,6
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D11—30,8433,833,5
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
H00, H01, H02, H03—30,2831,531
Khoa học máy tính
mã 7480101
A00, A01, D01—30,273333,35
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D04, D11, D55—29,932,532,2
Công tác xã hội
mã 7760101
A01, C00, C01, D01—29,8629,4528,5
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, D01—29,5833,333,7
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã 7520207T
——29,15——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
A00, A01, C01—29,131,8531
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
mã 7340101C
——29,05——
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
mã 7340101
A00, A01, D01—293333,45
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
mã F7210403
H00, H01, H02, H03—28,83126
Thiết kế thời trang
mã 7210404
H00, H01, H02, H03—28,7330,626,5
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
mã F7380101T
——28,71——
Kiến trúc
mã 7580101
V00, V01—28,5429,827
Thiết kế nội thất
mã 7580108
V00, V01, H02, H03—28,4329,727
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
A00, A01, C01—28,331,329,9
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, D07—28,093332,5
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301
A00, B00, D07—27,8527,828,6
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
mã F7380101
A00, A01, C00, D01—27,7431,128
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
mã 7340302
——27,73——
Dược học
mã 7720201
A00, B00, D07—27,6731,4531,4
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
mã F7310301
——27,61——
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
A00, A01, C01—27,5931,228,7
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
mã 7810301
A01, D01, T00, T01—27,4831,330,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
mã 7340101N
A00, A01, D01—27,453232,25
Kỹ thuật điện
mã 7520201
A00, A01, C01—27,363026
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
mã F7340120
A00, A01, D01—26,9530,833,15
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7380101
A00, A01, C00, D01—26,82222
Mạng máy tính và truyền thông dữliệu
mã 7480102
A00, A01, D01—26,7831,232,1
Marketing - Chương trình tiên tiến
mã F7340115
A00, A01, D01—26,7531,332,65
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, C01, D01—26,6232,431,6
Toán ứng dụng
mã 7460112
A00, A01—26,143131,3
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7210403
H00, H01, H02, H03—26,124—
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7480101L
A01, D01—2628—
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
mã F7220201
D01, D11—25,6430,330,8
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
mã F7580101
V00, V01, A01, C01—25,628,522
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
mã F7520301
A00, B00, D07—25,552324
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
mã F7340101
A00, A01, D01—25,513031,55
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
mã F7520216
A00, A01, C01—25,526,724
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
mã F7220204
——25,48——
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
mã F7340101N
A00, A01, D01—25,3427,829,9
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
A00, A01, C01—25,32424
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, B00, D08—25,272528,2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
mã F7480101
A00, A01, D01—25,230,832,25
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
mã 7340201Q
——25,15——
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
mã F7520201
A00, A01, C01—25,12324
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
mã F7520207
A00, A01, C01—24,72624
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
mã F7480103
A00, A01, D01—24,530,931,4
Quy hoạch vùng và đô thị
mã 7580105
A00, A01, V00, V01—24,332323
Quản lý xây dựng
mã 7580302
A00, A01, C01—24,22323
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7220201
E04, D01—242525
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480101
E04, E06, D01, A01—242831
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480103
E04, E06, D01, A01—242831
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa -
mã FA7520216
E06, A01, A00—242424
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7480101L
E04, E06, D01, A01—242831
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340115
A01, D01—2428—
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340120
A01, D01—2428—
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7480101
A01, D01—2428—
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7480103
A01, D01—2428—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7520216
A00, A01—2424—
Thống kê
mã 7460201
A00, A01—23,528,527,7
Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340115
E04, E06, D01, A01—23,52831,5
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340120
E04, E06, D01, A01—23,52831,5
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
mã 7340408
A00, A01, C01, D01—23,32524
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
mã F7340201
A00, A01, D01, D07—2328,730,25
Kế toán - Chương trình tiên tiến
mã F7340301
A00, A01, C01, D01—232728
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340101N
E04, E06, D01, A01—232728
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340101N
A01, D01—2327—
trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã K7220201
——23——
công trình giao thông
mã 7580205
A00, A01, C01—22,52222
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7810101H
——22,5——
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
mã F7420201
A00, B00, D08—222324
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7420201
E05, D08, B00—222424
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
mã K7480101T
E04, E06, D01, A01—222826
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7220201
D01, D11—222424
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7420201
B00, D08—2224—
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
mã DK7480101T
——22——
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành
mã 7810301G
A01, D01, T00, T01—212222
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340201
E04, E06, D01, A01—212624
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340301
E04, E06, D01, A01—212422
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
mã K7340101
E04, E06, D01, A01—212828
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã K7340101N
E04, E06, D01, A01—212828
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7340120L
E04, E06, D01, A01—212831,5
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7340201X
E04, E06, D01, A01—212624
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã K7340301
E04, E06, D01, A01—212422
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7520201
E06, A01, A00—212424
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340115
A00, A01, D01—212424
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340201
A01, D01—2126—
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340301
A01, D01—2124—
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã DK7340101E
A01, D01—2128—
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
mã DK7340101L
A01, D01—2128—
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã DK7340101N
A01, D01—2128—
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7340120L
A01, D01—2128—
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã DK7340201X
A01, D01—2126—
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã DK7340301
A01, D01—2124—
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã DK7520201
A00, A01—2124—
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã K7340101E
E04, E06, D01, A01—2128—
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
mã K7340101L
E04, E06, D01, A01—2128—
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
mã K7340101M
E04, E06, D01, A01—2126
năm này mã K7340201M
—
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
mã DK7340101
——21——
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị
mã DK7340101M
——21——
Khoa học môi trường
mã 7440301
A00, B00, D07, A01—202222
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
mã 7510406
A00, B00, D07, A01—202222
Bảo hộ lao động
mã 7850201
A00, B00, D07, A01—202222
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
mã F7580201
A00, A01, C01—202223
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7580201
E06, A01, A00—202422
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7580201
E06, A01, A00—202422
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340101N
A00, A01, D01—202224
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340301
A00, A01, C01, D01—202222
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7480103
A00, A01, D01—202222
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7580201
A00, A01—2024—
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7580201
A00, A01—2024—
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7480101
A00, A01, D01—2022—
(Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340408
——20——
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7580302
——20——
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7810301
——20——
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7850201
——20——
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành)
mã 7310630
A01, C00, C01, D01——34,2531,4
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)
mã 7310630Q
A01, C00, C01, D01——33,331,4
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao
mã F7310630Q
A01, C00, C01, D01——28,628,5
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
mã DK7340201M
A01, D01——26—
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7310630Q
E04, E06, D01, A01——2424
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7310630Q
A01, D01——24—
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7310630
A01, C00, C01, D01——2222

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 128 qua các năm · thang 40

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
mã 7810101
——37,35——
Marketing
mã 7340115
——37,11—37,25
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
——36,98—37,5
Xã hội học
mã 7310301
——36,88—33,75
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——36,85—36,5
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
mã 7810101H
——36,78——
Luật
mã 7380101
——36,75—35,75
Khoa học máy tính
mã 7480101
——36,55—37,25
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——36,24—36
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
——36,19—37,25
Công tác xã hội
mã 7760101
——36,04—29,5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã 7520207T
——35,96——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
——35,94—34,25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
mã 7340101C
——35,88——
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
mã 7340101
——35,85—36,75
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
——35,52—33,5
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
——35,34—36,5
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
mã F7380101T
——35,28——
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
mã 7340302
——35,14——
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
——35,06—29
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
mã 7810301
——34,92—33
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
mã 7340101N
——34,87—35,75
Kỹ thuật điện
mã 7520201
——34,68—28,25
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301
——34,48—33,75
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
——34,35—29,5
Dược học
mã 7720201
——34,11—36,5
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
mã F7340120
——34—35,5
Mạng máy tính và truyền thông dữliệu
mã 7480102
——33,7—36,25
Marketing - Chương trình tiên tiến
mã F7340115
——33,65—35,5
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
mã F7380101
——33,58—32,75
Kế toán
mã 7340301
——33,43—36
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
mã F7310301
——32,94——
Toán ứng dụng
mã 7460112
——32,52—30
Kiến trúc
mã 7580101
——32,5—28
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7480101L
——32,1——
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
mã F7210403
——32,08—27
Thiết kế thời trang
mã 7210404
——31,89—27
Công nghệ sinh học
mã 7420201
——31,22—34,75
Thiết kế nội thất
mã 7580108
——31,08—28
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
mã F7340101
——30,66—34
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
mã F7520216
——30,6—27
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
mã F7220201
——30,49—34,5
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
mã F7220204
——30,15——
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
mã F7340101N
——30,13—33
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
——30—29
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
mã F7480101
——29,7—34,5
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7380101
——29,69—27
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
mã F7520201
——29,57—26
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
mã 7340201Q
——29,55——
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
mã F7520301
——29,27—27
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
mã F7520207
——29,24—26
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
mã F7480103
——29,07—34,5
Quy hoạch vùng và đô thị
mã 7580105
——28,93—26
Quản lý xây dựng
mã 7580302
——28,51——
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340115
——28,47——
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340120
——28,47——
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
mã F7420201
——28,39—28
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7420201
——28,39—28
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7420201
——28,39——
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
mã F7580101
——28,2—27
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7220201
——28,18—32
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7210403
——28,05——
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480101
——27,87—28,5
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480103
——27,87—28,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa -
mã FA7520216
——27,87—28
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7480101L
——27,87—28,5
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7480101
——27,87——
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7480103
——27,87——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7520216
——27,87——
Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340115
——27,75—33
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340120
——27,75—33
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
mã 7340408
——27,65—28
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
mã F7340201
——27,5—33,25
Kế toán - Chương trình tiên tiến
mã F7340301
——27,5—31,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340101N
——27,5—28
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340101N
——27,5——
Thống kê
mã 7460201
——26,5—29,5
trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã K7220201
——26,5——
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành
mã 7810301G
——25,9—26
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340201
——25,9—28
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340301
——25,9—28
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
mã K7340101
——25,9—28
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã K7340101N
——25,9—28
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7340120L
——25,9—33
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7340201X
——25,9—28
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã K7340301
——25,9—28
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340115
——25,9—28
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340201
——25,9——
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340301
——25,9——
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
mã DK7340101
——25,9——
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã DK7340101E
——25,9——
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
mã DK7340101L
——25,9——
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị
mã DK7340101M
——25,9——
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã DK7340101N
——25,9——
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7340120L
——25,9——
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã DK7340201X
——25,9——
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã DK7340301
——25,9——
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã K7340101E
——25,9——
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
mã K7340101L
——25,9——
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
mã K7340101M
——25,9——
công trình giao thông
mã 7580205
——25,5—26
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7810101H
——25,4——
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
mã K7480101T
——25—28
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7220201
——25—28
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340101N
——25—28
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340301
——25—27
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
mã DK7480101T
——25——
(Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340408
——25——
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7810301
——25——
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7520201
——24,45—28
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã DK7520201
——24,45——
Khoa học môi trường
mã 7440301
——24—27
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
mã 7510406
——24—26
Bảo hộ lao động
mã 7850201
——24—26
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
mã F7580201
——24—26
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7580201
——24—28
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7580201
——24—28
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7480103
——24—27
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7580201
——24——
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7580201
——24——
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7480101
——24——
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7580302
——24——
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7850201
——24——
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)
mã 7310630
————34,75
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch)
mã 7310630Q
————34,75
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao
mã F7310630Q
————28
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7310630Q
————28
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa
mã N7310630
————27

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

118 chương trình năm 2026 · 154 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Nghệ thuật số(Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
mã 7210408
—927,29———
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—921,61874—780
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—911,52890—820
Kỹthuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã 7520207T
—906875——
Marketing
mã 7340115
—902,53895—850
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—900,71893—850
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
mã 7340101C
—889,04875——
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—884,62868—780
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—872,81———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—863,66881—800
Kỹ thuật điện
mã 7520201
—862,55857—700
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—862,49———
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
mã 7810101
—857,88895——
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
mã 7340302
—853,87865——
Kiến trúc
mã 7580101
—852,97832—700
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—850,77865—700
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
mã 7810101H
—848,85884——
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
—835,44861—700
Toán ứng dụng
mã 7460112
—832,78836—700
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—831,89———
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301
—829,12853—750
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—824,77867—800
Kế toán
mã 7340301
—823,25837—800
Khoa học máy tính
mã 7480101
—821,01884—880
Thiết kế nội thất
mã 7580108
—812,69819—700
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
mã 7340101
—812,57———
Xã hội học
mã 7310301
—807,78886—690
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
mã F7210403
—805,9828—650
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—794,26———
Kinh doanh quốc tế- Chương trình tiên tiến
mã F7340120
—788,62846—800
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—786,65878—880
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
mã F7520301
—786,16806—650
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
mã F7520216
—778,5824—650
Công tác Xã hội
mã 7760101
—776,3872—650
Thiết kế thời trang
mã 7210404
—772,98827—650
Dược học
mã 7720201
—772,82850—800
Luật
mã 7380101
—771,54884—780
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
mã F7220201
—765,42824—750
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—755,82———
Kiến trúc đô thị
mã 7580104
—739,72———
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
—739,53847—800
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
mã F7520201
—729,04818—650
Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
mã F7380101
—720839—700
Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
mã F7380101T
—720860——
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—718,81821—650
Marketing - Chương trình tiên tiến
mã F7340115
—713,27841—780
Quy hoạch vùng và đô thị
mã 7580105
—711,99788—650
Kỹthuật điện tử- viễn thông - Chương trình tiên tiến
mã F7520207
—700,61803—650
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
mã 7810301
—695,67859—700
Thống kê
mã 7460201
—690,4750—650
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
mã F7480101
—690,4819—800
Kỹthuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
mã F7480103
—690,4795—800
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
mã 7340201Q
—684,7803——
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
mã F7310301
—664,53836——
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
mã F7580101
—664,29673—650
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
mã F7340201
—662,02729—700
Kế toán - Chương trình tiên tiến
mã F7340301
—662,02729—700
Ngôn ngữTrung Quốc - Chương trình tiên tiến
mã F7220204
—645,2821——
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—634,26824—720
Khoa học y sinh
mã 7420204
—634,26———
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480101
—623,75773—700
Kỹthuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480103
—623,75773—700
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7520216
—623,75773—650
Kỹthuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7580201
—623,75600—650
Công nghệthông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7480101L
—623,75773—700
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹthuật Ostrava (Cộng hòa Séc)
mã K7480101T
—623,75680—700
Kỹthuật điện – điện tử(song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng SaXion (Hà Lan)
mã K7520201
—623,75640—650
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7580201
—623,75600—650
Quản lý xây dựng
mã 7580302
—623,75782——
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7480101
—623,75773——
Kỹthuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7480103
—623,75773——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh
mã D7520216
—623,75773——
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7580201
—623,75600——
Công nghệthông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dựbịliên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã P7480101L
—623,75833
năm này mã DK7480101L
——
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dựbịliên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã P7580201
—623,75600
năm này mã DK7580201
——
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dựbịliên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)
mã P7480101T
—623,75———
Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã P7520201
—623,75———
Quan hệlao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
mã 7340408
—622,05743—650
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
mã 7810301T
—622,05———
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
mã F7340101
—622,05———
Bảo hộ lao động
mã 7850201
—620,68600—650
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
mã F7420201
—613,59684—650
Công nghệsinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7420201
—613,59684—650
Công nghệsinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7420201
—613,59684——
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340101
—612,9729
năm này mã FA7340101N
—650
năm này mã FA7340101N
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340115
—612,9752—720
Kinh doanh quốc tế- Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340120
—612,9752—720
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340201
—612,9640—650
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340301
—612,9640—650
Quản trịkinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)
mã K7340101
—612,9640—650
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã K7340101N
—612,9640—650
Kinh doanh quốc tế(song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7340120L
—612,9640—720
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340115
—612,9776——
Kinh doanh quốc tế- Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340120
—612,9776——
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340201
—612,9640——
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh
mã D7340301
—612,9640——
Kinh doanh quốc tế(song bằng 3 +1) - Chương trình dựbịliên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã P7340120L
—612,9640
năm này mã DK7340120L
——
Quản trịkinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã K7340101E
—612,9640——
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
mã K7340101M
—612,9640——
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh
mã D7340101
—612,9———
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
mã K7340101D
—612,9———
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7340201C
—612,9———
Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7340301C
—612,9———
Quản trịkinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)
mã P7340101
—612,9———
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình dựbị liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
mã P7340101D
—612,9———
Quản trịkinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã P7340101E
—612,9———
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dựbị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
mã P7340101M
—612,9———
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã P7340101N
—612,9———
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã P7340201C
—612,9———
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã P7340301C
—612,9———
Ngôn ngữAnh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7220201
—612,71755—700
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
mã K7220201
—612,71703——
Ngôn ngữTrung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
mã K7220204
—612,71———
Khoa học môi trường
mã 7440301
—600600—650
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
—600703—650
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
mã 7810301G
—600640—650
Kỹthuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
mã F7580201
—600600—650
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
mã 7520320
—600———
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
mã 7340101
——875—800
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
mã 7340101N
——859—750
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7380101
——819—650
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
mã F7340101
——810—730
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
mã F7340101N
——807—700
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340101N
——729——
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
mã DK7480101T
——680——
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7210403
——673——
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7220201
——661—650
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7810101H
——644——
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7340201X
——640—650
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã K7340301
——640—650
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340115
——640—650
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
mã DK7340101
——640——
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã DK7340101E
——640——
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
mã DK7340101L
——640——
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị
mã DK7340101M
——640——
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã DK7340101N
——640——
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã DK7340201X
——640——
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã DK7340301
——640——
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã DK7520201
——640——
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
mã K7340101L
——640——
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
mã 7510406
——600—650
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340101N
——600—650
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340301
——600—650
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7480103
——600—650
(Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7340408
——600——
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7480101
——600——
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7580302
——600——
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7810301
——600——
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
mã N7850201
——600——
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)
mã 7310630
————700
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch)
mã 7310630Q
————700
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao
mã F7310630Q
————650
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7310630Q
————650
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa
mã N7310630
————650

Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)

0 chương trình năm 2026 · 46 qua các năm · thang 1600

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7480101L
——1.119——
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340115
——1.050——
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340120
——1.050——
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7480101
——1.050——
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7480103
——1.050——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7520216
——1.050——
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7220201
——1.050——
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480101
——1.050——
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480103
——1.050——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa -
mã FA7520216
——1.050——
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7480101L
——1.050——
Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340115
——1.039——
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340120
——1.039——
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340101N
——1.028——
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340101N
——1.028——
trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã K7220201
——1.028——
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7420201
——1.005——
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
mã DK7480101T
——1.005——
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7420201
——1.005——
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
mã K7480101T
——1.005——
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340201
——983——
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340301
——983——
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
mã DK7340101
——983——
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã DK7340101E
——983——
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
mã DK7340101L
——983——
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị
mã DK7340101M
——983——
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã DK7340101N
——983——
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7340120L
——983——
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã DK7340201X
——983——
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã DK7340301
——983——
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã DK7520201
——983——
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340201
——983——
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340301
——983——
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
mã K7340101
——983——
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã K7340101E
——983——
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
mã K7340101L
——983——
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
mã K7340101M
——983——
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã K7340101N
——983——
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7340120L
——983——
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7340201X
——983——
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã K7340301
——983——
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7520201
——983——
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7580201
——960——
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7580201
——960——
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7580201
——960——
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7580201
——960——

Điểm xét tuyển tổng hợp

118 chương trình · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kếtruyền thông số)
mã 7210408
—78,7———
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—77,84———
Kỹ thuật điện tử - viễn
mã 7520207T
—77———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—76,77———
Marketing
mã 7340115
—76———
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—75,8———
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—75,75———
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—75,7———
Kiến trúc
mã 7580101
—75———
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
mã 7340101C
—74,5———
Kỹ thuật điện
mã 7520201
—74,1———
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—73,25———
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—72,7———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—72,3———
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
mã 7340302
—72,2———
Thiết kế nội thất
mã 7580108
—72,2———
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
mã 7810101
—71,7———
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
mã F7210403
—71,4———
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
—71,1———
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
mã 7810101H
—70,92———
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—70,9———
Toán ứng dụng
mã 7460112
—70,8———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—70,2———
Kế toán
mã 7340301
—70,05———
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301
—70———
Khoa học máy tính
mã 7480101
—69,7———
Thiết kế thời trang
mã 7210404
—69,5———
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trịnhà hàng - khách sạn)
mã 7340101
—69———
Xã hội học
mã 7310301
—68,7———
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—67,7———
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
mã F7340120
—67,3———
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—67———
Kiến trúc đô thị
mã 7580104
—67———
Công tác Xã hội
mã 7760101
—66,8———
Luật
mã 7380101
—66,45———
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
mã F7520216
—66,25———
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
mã F7220201
—66———
Kỹthuật hóa học - Chương trình tiên tiến
mã F7520301
—66———
Dược học
mã 7720201
—65———
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—64,1———
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
—62,5———
Marketing - Chương trình tiên tiến
mã F7340115
—62,3———
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
mã F7520201
—61,5———
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
mã 7810301
—61———
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
mã F7310301
—60,8———
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—60,6———
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
mã 7340201Q
—60———
Quy hoạch vùng và đô thị
mã 7580105
—60———
Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
mã F7380101
—60———
Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
mã F7380101T
—60———
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
mã F7580101
—60———
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
mã F7520207
—59———
Thống kê
mã 7460201
—58———
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
mã F7220204
—58———
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
mã F7340201
—58———
Kếtoán - Chương trình tiên tiến
mã F7340301
—58———
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
mã F7480101
—58———
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
mã F7480103
—58———
Bảo hộ lao động
mã 7850201
—55,95———
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
mã 7340408
—55———
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—55———
Khoa học y sinh
mã 7420204
—55———
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
mã 7810301T
—55———
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trịnhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
mã F7340101
—55———
Quản lý xây dựng
mã 7580302
—52———
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh
mã D7340101
—52———
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340115
—52———
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh
mã D7340120
—52———
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh
mã D7340201
—52———
Kếtoán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340301
—52———
Công nghệ sinh học - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh
mã D7420201
—52———
Khoa học máy tính - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh
mã D7480101
—52———
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh
mã D7480103
—52———
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7520216
—52———
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dựbịđại học bằng tiếng Anh
mã D7580201
—52———
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
mã F7420201
—52———
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7220201
—52———
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340101
—52———
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340115
—52———
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340120
—52———
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340201
—52———
Kếtoán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340301
—52———
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7420201
—52———
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480101
—52———
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480103
—52———
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7520216
—52———
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7580201
—52———
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
mã K7220201
—52———
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
mã K7220204
—52———
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)
mã K7340101
—52———
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
mã K7340101D
—52———
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã K7340101E
—52———
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
mã K7340101M
—52———
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã K7340101N
—52———
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7340120L
—52———
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7340201C
—52———
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7340301C
—52———
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7480101L
—52———
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)
mã K7480101T
—52———
Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7520201
—52———
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7580201
—52———
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)
mã P7340101
—52———
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
mã P7340101D
—52———
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dựbịliên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã P7340101E
—52———
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan
mã P7340101M
—52———
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dựbịliên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã P7340101N
—52———
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã P7340120L
—52———
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã P7340201C
—52———
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dựbịliên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình dựbịliên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã P7340301C
—52———
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã P7480101L
—52———
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)
mã P7480101T
—52———
Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình dựbịliên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã P7520201
—52———
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã P7580201
—52———
Khoa học môi trường
mã 7440301
—50———
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường
mã 7520320
—50———
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
—50———
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
mã 7810301G
—50———
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
mã F7580201
—50———

Phương thức khác

0 chương trình năm 2026 · 46 qua các năm · thang 40

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7480101L
——26——
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340101N
——24——
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340115
——24——
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340120
——24——
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340201
——24——
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7340301
——24——
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7420201
——24——
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7480101
——24——
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7480103
——24——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7520216
——24——
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
mã D7580201
——24——
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
mã DK7340101
——24——
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã DK7340101E
——24——
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
mã DK7340101L
——24——
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị
mã DK7340101M
——24——
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã DK7340101N
——24——
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7340120L
——24——
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã DK7340201X
——24——
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã DK7340301
——24——
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
mã DK7480101T
——24——
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã DK7520201
——24——
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã DK7580201
——24——
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7220201
——24——
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340101N
——24——
Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340115
——24——
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340120
——24——
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340201
——24——
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7340301
——24——
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7420201
——24——
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480101
——24——
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7480103
——24——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa -
mã FA7520216
——24——
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
mã FA7580201
——24——
trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã K7220201
——24——
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
mã K7340101
——24——
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
mã K7340101E
——24——
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
mã K7340101L
——24——
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
mã K7340101M
——24——
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
mã K7340101N
——24——
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7340120L
——24——
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7340201X
——24——
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
mã K7340301
——24——
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7480101L
——24——
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
mã K7480101T
——24——
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
mã K7520201
——24——
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
mã K7580201
——24——

Câu hỏi thường gặp

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…); Điểm xét tuyển tổng hợp; Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.