Điểm chuẩn Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNTU)
Năm 2026, Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 14 chương trình, từ 19 đến 25,8 điểm (thang 30).
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường TYSĐọc review PNTU: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
14 chương trình năm 2026 · 34 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | B00 | 25,8 | 25,55 | 26,57 | — |
Răng Hàm Mặt mã 7720501 | B00 | 25,8 | 25,26 | 26,49 | — |
Y học cổ truyền mã 7720115 | B00 | 23,23 | 21,1 | 24,6 | — |
Dược học mã 7720201 | B00 | 23,23 | 22 | 25,51 | — |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã 7720603 | B00, A00, A01 | 22,85 | 21,25 | 24,01 | — |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 22,6 | — | — | — |
Kỹ thuật gây mê hồi sức mã 7720610 | — | 22,6 | — | — | — |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | B00 | 22,5 | 21,5 | 24,9 | — |
Khúc xạ nhãn khoa mã 7720609 | B00, A00, A01 | 22,35 | 21 năm này mã 7720699 | 24,06 năm này mã 7720699 | — |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã 7720602 | B00, A00 | 22,25 | 20,55 | 24,1 | — |
Điều dưỡng mã 7720301 | B00, B03, B08 | 21,25 | 19,6 | 23,57 | — |
Hộ sinh mã 7720302 | B00, B03, B08 | 21 | 19,6 | 22,4 | — |
Dinh dưỡng mã 7720401 | B00, A00 | 20,35 | 18 | 23,2 | — |
Y tế công cộng mã 7720701 | B00, B03, A00, B08 | 19 | 18 | 21,35 | — |
Y khoa mã 7720101TQ | — | — | — | — | 26,31 |
Răng Hàm Mặt mã 7720501TQ | — | — | — | — | 26,28 |
Răng Hàm Mặt mã 7720501TP | — | — | — | — | 26 |
Y khoa mã 7720101TP | — | — | — | — | 25,9 |
Dược học mã 7720201TP | — | — | — | — | 25,28 |
Dược học mã 7720201TQ | — | — | — | — | 25,25 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601TP | — | — | — | — | 24,54 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601TQ | — | — | — | — | 24,47 |
Khúc xạ nhãn khoa mã 7720699TP | — | — | — | — | 23,75 |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã 7720602TQ | — | — | — | — | 23,61 |
Khúc xạ nhãn khoa mã 7720699TQ | — | — | — | — | 23,57 |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã 7720602TP | — | — | — | — | 23,45 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã 7720603TP | — | — | — | — | 23,15 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã 7720603TQ | — | — | — | — | 23,09 |
Điều dưỡng mã 7720301TP | — | — | — | — | 22,4 |
Điều dưỡng mã 7720301TQ | — | — | — | — | 22,4 |
Dinh dưỡng mã 7720401TP | — | — | — | — | 22,25 |
Dinh dưỡng mã 7720401TQ | — | — | — | — | 21,8 |
Y tế công cộng mã 7720701TP | — | — | — | — | 18,85 |
Y tế công cộng mã 7720701TQ | — | — | — | — | 18,35 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNTU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Y khoa với 25,8 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNTU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Y tế công cộng với 19 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNTU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023www.pnt.edu.vn/vi/thong-bao/truong-dai-hoc-y-khoa-pham-ngoc-thach-cong-bo-diem-trung-tuyen
- 2024pnt.edu.vn/Resources/Docs/SubDomain/pqldt/Tuyen%20sinh%20Dai%20hoc/2024/TB_DiemTrungTuyen_
- 2025pnt.edu.vn/Resources/Docs/SubDomain/pqldt/Tuyen%20sinh%20Dai%20hoc/TS2025/17.%20TB_Diem%20
- 2026www.pnt.edu.vn/vi/su-kien-hoat-dong/truong-dai-hoc-y-khoa-pham-ngoc-thach-thong-bao-diem-t
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.