Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (HUIT)

Năm 2026, Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 44 chương trình, từ 16 đến 23 điểm (thang 30).

TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường DCTLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

44 chương trình năm 2026 · 46 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
—2322,2518,7516,5
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—22,523,752321
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—22,52423,2521
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—22,524,523,75—
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
mã 7510203
—222218,516
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—2221,51816
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—22232321
Marketing
mã 7340115
—21,7524,2524,522,5
Thương mại điện tử
mã 7340122
—21,7523,7523,7522
Luật kinh tế
mã 7380107
—21,752422,7519
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—21,75242118
Du lịch
mã 7810101
—21,7524——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—21,523,523,2521,5
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—21,523,52118
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
—21,252017,516
Luật
mã 7380101
—21,2524,25——
Tài chính ngân hàng
mã 7340201
—2123,52320,5
Kế toán
mã 7340301
—2122,522,520
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
—2123,52118
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—20,5232321
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—20,521,251816
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—20,5———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—20,5———
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—20,25181716
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—2023,252321
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc
mã BL7220204
—20———
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—19,522,2520,7518,5
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—19,518,517,7516
An toàn thông tin
mã 7480202
—19,5222016,5
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
mã 7819009
—19,5191716
Khoa học chế biến món ăn
mã 7819010
—19,52117,516
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan
mã CU7220204
—19,5———
Quản trị kinh doanh thực phẩm
mã 7340129
—1920,52018
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—19222016,75
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—1917——
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—18,5171716
Kinh doanh thời trang và dệt may
mã 7340123
—1818,51816
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
mã 7540106
—18181818
năm này mã 7540110
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
—18171716
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—18171716
Công nghệ chế biến thủy sản
mã 7540105
—16171716
Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan
mã CU7340120
—16———
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc
mã LK7220204
—16———
Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan
mã LK7340101
—16———
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).
mã LK7220204
——20——
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).
mã LK7340101
——16——

Học bạ

44 chương trình năm 2026 · 46 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
—25,6324,22120
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—25,2525,624,2524
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—25,2525,924,524
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—25,2526,524—
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
mã 7510203
—24,88242020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—24,8823,52120
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—24,8824,824,524
Marketing
mã 7340115
—24,6926,22523,5
Thương mại điện tử
mã 7340122
—24,6925,62423
Luật kinh tế
mã 7380107
—24,6925,923,523
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—24,6925,92222
Du lịch
mã 7810101
—24,6925,9——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—24,525,32423,5
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—24,525,32222
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
—24,31222020
Luật
mã 7380101
—24,3126,2——
Tài chính ngân hàng
mã 7340201
—24,1325,324,523
Kế toán
mã 7340301
—24,1324,423,523
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
—24,1325,32222
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—23,7524,823,523,5
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—23,7523,252020
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—23,75———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—23,75———
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—23,5620,672020
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—23,382523,7523,5
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc
mã BL7220204
—23,38———
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—2324,223,520
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—2320,832020
An toàn thông tin
mã 7480202
—23242221,25
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
mã 7819009
—232120,520,5
Khoa học chế biến món ăn
mã 7819010
—232320,520,5
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan
mã CU7220204
—23———
Quản trị kinh doanh thực phẩm
mã 7340129
—22,522,52121
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—22,5242220
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—22,520,33——
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—2220,332020
Kinh doanh thời trang và dệt may
mã 7340123
—21,520,832020
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
mã 7540106
—21,520,672222
năm này mã 7540110
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
—21,520,332020
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—21,520,332020
Công nghệ chế biến thủy sản
mã 7540105
—2020,332020
Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan
mã CU7340120
—20———
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc
mã LK7220204
—20———
Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan
mã LK7340101
—20———
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).
mã LK7220204
——22——
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).
mã LK7340101
——20——

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

44 chương trình · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
—825708600600
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—800764700650
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—800776650650
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—800800750—
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
mã 7510203
—775700600600
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—775680600600
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—775732700700
Marketing
mã 7340115
—762,5788750700
Thương mại điện tử
mã 7340122
—762,5764750600
Luật kinh tế
mã 7380107
—762,5776650600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—762,5776600600
Du lịch
mã 7810101
—762,5776——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—750752750650
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—750752600600
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
—743,75640600600
Luật
mã 7380101
—743,75788——
Tài chính ngân hàng
mã 7340201
—737,5752700600
Kế toán
mã 7340301
—737,5716650650
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
—737,5752600600
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—725732700700
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—725670600600
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—725———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—725———
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—718,75613600600
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—712,5740700700
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc
mã BL7220204
—712,5———
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—700708600600
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—700617600600
An toàn thông tin
mã 7480202
—700700600600
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
mã 7819009
—700620600600
Khoa học chế biến món ăn
mã 7819010
—700660600600
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan
mã CU7220204
—700———
Quản trị kinh doanh thực phẩm
mã 7340129
—683,33650600600
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—683,33700600600
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—683,33607——
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—666,67607600600
Kinh doanh thời trang và dệt may
mã 7340123
—650617600600
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
mã 7540106
—650613600600
năm này mã 7540110
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
—650607600600
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—650607600600
Công nghệ chế biến thủy sản
mã 7540105
—600607600600
Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan
mã CU7340120
—600———
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc
mã LK7220204
—600———
Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan
mã LK7340101
—600———

ĐGNL ĐH Sư phạm TP.HCM

44 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
—24,4423,75——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—24,1325,35——
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—24,1325,65——
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—24,1326,25——
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
mã 7510203
—23,8123,5——
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—23,8123——
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—23,8124,5——
Marketing
mã 7340115
—23,6625,95——
Thương mại điện tử
mã 7340122
—23,6625,35——
Luật kinh tế
mã 7380107
—23,6625,65——
Du lịch
mã 7810101
—23,6625,65——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—23,6625,65——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—23,525,05——
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—23,525,05——
Luật
mã 7380101
—23,3825,95——
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
—23,3821,63——
Tài chính ngân hàng
mã 7340201
—23,2525,05——
Kế toán
mã 7340301
—23,2524——
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
—23,2525,05——
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—2324,5——
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—2322,75——
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—23———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—23———
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—22,8820,5——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—22,7524,75——
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc
mã BL7220204
—22,75———
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—22,523,75——
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—22,520,63——
An toàn thông tin
mã 7480202
—22,523,5——
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
mã 7819009
—22,520,75——
Khoa học chế biến món ăn
mã 7819010
—22,522,5——
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan
mã CU7220204
—22,5———
Quản trị kinh doanh thực phẩm
mã 7340129
—21,9222,06——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—21,9223,5——
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—21,9220,25——
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—21,3320,25——
Kinh doanh thời trang và dệt may
mã 7340123
—20,7520,63——
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
mã 7540106
—20,7520,5——
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
—20,7520,25——
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—20,7520,25——
Công nghệ chế biến thủy sản
mã 7540105
—2020,25——
Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan
mã CU7340120
—20———
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc
mã LK7220204
—20———
Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan
mã LK7340101
—20———

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (HUIT) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 23 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (HUIT) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ chế biến thủy sản với 16 điểm (thang 30).
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (HUIT) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); ĐGNL ĐH Sư phạm TP.HCM. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.