Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (HUIT)
Năm 2026, Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 44 chương trình, từ 16 đến 23 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
44 chương trình năm 2026 · 46 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303 | — | 23 | 22,25 | 18,75 | 16,5 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 22,5 | 23,75 | 23 | 21 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 22,5 | 24 | 23,25 | 21 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 22,5 | 24,5 | 23,75 | — |
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử mã 7510203 | — | 22 | 22 | 18,5 | 16 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | 22 | 21,5 | 18 | 16 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 22 | 23 | 23 | 21 |
Marketing mã 7340115 | — | 21,75 | 24,25 | 24,5 | 22,5 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 21,75 | 23,75 | 23,75 | 22 |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 21,75 | 24 | 22,75 | 19 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 21,75 | 24 | 21 | 18 |
Du lịch mã 7810101 | — | 21,75 | 24 | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 21,5 | 23,5 | 23,25 | 21,5 |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 21,5 | 23,5 | 21 | 18 |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | 21,25 | 20 | 17,5 | 16 |
Luật mã 7380101 | — | 21,25 | 24,25 | — | — |
Tài chính ngân hàng mã 7340201 | — | 21 | 23,5 | 23 | 20,5 |
Kế toán mã 7340301 | — | 21 | 22,5 | 22,5 | 20 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 21 | 23,5 | 21 | 18 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 20,5 | 23 | 23 | 21 |
Công nghệ chế tạo máy mã 7510202 | — | 20,5 | 21,25 | 18 | 16 |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 20,5 | — | — | — |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | — | 20,5 | — | — | — |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | — | 20,25 | 18 | 17 | 16 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 20 | 23,25 | 23 | 21 |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc mã BL7220204 | — | 20 | — | — | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 19,5 | 22,25 | 20,75 | 18,5 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 19,5 | 18,5 | 17,75 | 16 |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 19,5 | 22 | 20 | 16,5 |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực mã 7819009 | — | 19,5 | 19 | 17 | 16 |
Khoa học chế biến món ăn mã 7819010 | — | 19,5 | 21 | 17,5 | 16 |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan mã CU7220204 | — | 19,5 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh thực phẩm mã 7340129 | — | 19 | 20,5 | 20 | 18 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 19 | 22 | 20 | 16,75 |
Công nghệ vật liệu mã 7510402 | — | 19 | 17 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | 18,5 | 17 | 17 | 16 |
Kinh doanh thời trang và dệt may mã 7340123 | — | 18 | 18,5 | 18 | 16 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm mã 7540106 | — | 18 | 18 | 18 | 18 năm này mã 7540110 |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | — | 18 | 17 | 17 | 16 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 18 | 17 | 17 | 16 |
Công nghệ chế biến thủy sản mã 7540105 | — | 16 | 17 | 17 | 16 |
Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan mã CU7340120 | — | 16 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc mã LK7220204 | — | 16 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan mã LK7340101 | — | 16 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). mã LK7220204 | — | — | 20 | — | — |
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). mã LK7340101 | — | — | 16 | — | — |
Học bạ
44 chương trình năm 2026 · 46 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303 | — | 25,63 | 24,2 | 21 | 20 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 25,25 | 25,6 | 24,25 | 24 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 25,25 | 25,9 | 24,5 | 24 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 25,25 | 26,5 | 24 | — |
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử mã 7510203 | — | 24,88 | 24 | 20 | 20 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | 24,88 | 23,5 | 21 | 20 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 24,88 | 24,8 | 24,5 | 24 |
Marketing mã 7340115 | — | 24,69 | 26,2 | 25 | 23,5 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 24,69 | 25,6 | 24 | 23 |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 24,69 | 25,9 | 23,5 | 23 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 24,69 | 25,9 | 22 | 22 |
Du lịch mã 7810101 | — | 24,69 | 25,9 | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 24,5 | 25,3 | 24 | 23,5 |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 24,5 | 25,3 | 22 | 22 |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | 24,31 | 22 | 20 | 20 |
Luật mã 7380101 | — | 24,31 | 26,2 | — | — |
Tài chính ngân hàng mã 7340201 | — | 24,13 | 25,3 | 24,5 | 23 |
Kế toán mã 7340301 | — | 24,13 | 24,4 | 23,5 | 23 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 24,13 | 25,3 | 22 | 22 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 23,75 | 24,8 | 23,5 | 23,5 |
Công nghệ chế tạo máy mã 7510202 | — | 23,75 | 23,25 | 20 | 20 |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 23,75 | — | — | — |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | — | 23,75 | — | — | — |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | — | 23,56 | 20,67 | 20 | 20 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 23,38 | 25 | 23,75 | 23,5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc mã BL7220204 | — | 23,38 | — | — | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 23 | 24,2 | 23,5 | 20 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 23 | 20,83 | 20 | 20 |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 23 | 24 | 22 | 21,25 |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực mã 7819009 | — | 23 | 21 | 20,5 | 20,5 |
Khoa học chế biến món ăn mã 7819010 | — | 23 | 23 | 20,5 | 20,5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan mã CU7220204 | — | 23 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh thực phẩm mã 7340129 | — | 22,5 | 22,5 | 21 | 21 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 22,5 | 24 | 22 | 20 |
Công nghệ vật liệu mã 7510402 | — | 22,5 | 20,33 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | 22 | 20,33 | 20 | 20 |
Kinh doanh thời trang và dệt may mã 7340123 | — | 21,5 | 20,83 | 20 | 20 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm mã 7540106 | — | 21,5 | 20,67 | 22 | 22 năm này mã 7540110 |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | — | 21,5 | 20,33 | 20 | 20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 21,5 | 20,33 | 20 | 20 |
Công nghệ chế biến thủy sản mã 7540105 | — | 20 | 20,33 | 20 | 20 |
Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan mã CU7340120 | — | 20 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc mã LK7220204 | — | 20 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan mã LK7340101 | — | 20 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). mã LK7220204 | — | — | 22 | — | — |
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). mã LK7340101 | — | — | 20 | — | — |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
44 chương trình · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303 | — | 825 | 708 | 600 | 600 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 800 | 764 | 700 | 650 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 800 | 776 | 650 | 650 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 800 | 800 | 750 | — |
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử mã 7510203 | — | 775 | 700 | 600 | 600 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | 775 | 680 | 600 | 600 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 775 | 732 | 700 | 700 |
Marketing mã 7340115 | — | 762,5 | 788 | 750 | 700 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 762,5 | 764 | 750 | 600 |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 762,5 | 776 | 650 | 600 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 762,5 | 776 | 600 | 600 |
Du lịch mã 7810101 | — | 762,5 | 776 | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 750 | 752 | 750 | 650 |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 750 | 752 | 600 | 600 |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | 743,75 | 640 | 600 | 600 |
Luật mã 7380101 | — | 743,75 | 788 | — | — |
Tài chính ngân hàng mã 7340201 | — | 737,5 | 752 | 700 | 600 |
Kế toán mã 7340301 | — | 737,5 | 716 | 650 | 650 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 737,5 | 752 | 600 | 600 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 725 | 732 | 700 | 700 |
Công nghệ chế tạo máy mã 7510202 | — | 725 | 670 | 600 | 600 |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 725 | — | — | — |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | — | 725 | — | — | — |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | — | 718,75 | 613 | 600 | 600 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 712,5 | 740 | 700 | 700 |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc mã BL7220204 | — | 712,5 | — | — | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 700 | 708 | 600 | 600 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 700 | 617 | 600 | 600 |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 700 | 700 | 600 | 600 |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực mã 7819009 | — | 700 | 620 | 600 | 600 |
Khoa học chế biến món ăn mã 7819010 | — | 700 | 660 | 600 | 600 |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan mã CU7220204 | — | 700 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh thực phẩm mã 7340129 | — | 683,33 | 650 | 600 | 600 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 683,33 | 700 | 600 | 600 |
Công nghệ vật liệu mã 7510402 | — | 683,33 | 607 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | 666,67 | 607 | 600 | 600 |
Kinh doanh thời trang và dệt may mã 7340123 | — | 650 | 617 | 600 | 600 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm mã 7540106 | — | 650 | 613 | 600 | 600 năm này mã 7540110 |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | — | 650 | 607 | 600 | 600 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 650 | 607 | 600 | 600 |
Công nghệ chế biến thủy sản mã 7540105 | — | 600 | 607 | 600 | 600 |
Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan mã CU7340120 | — | 600 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc mã LK7220204 | — | 600 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan mã LK7340101 | — | 600 | — | — | — |
ĐGNL ĐH Sư phạm TP.HCM
44 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303 | — | 24,44 | 23,75 | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 24,13 | 25,35 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 24,13 | 25,65 | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 24,13 | 26,25 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử mã 7510203 | — | 23,81 | 23,5 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | 23,81 | 23 | — | — |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 23,81 | 24,5 | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | 23,66 | 25,95 | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 23,66 | 25,35 | — | — |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 23,66 | 25,65 | — | — |
Du lịch mã 7810101 | — | 23,66 | 25,65 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 23,66 | 25,65 | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 23,5 | 25,05 | — | — |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 23,5 | 25,05 | — | — |
Luật mã 7380101 | — | 23,38 | 25,95 | — | — |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | 23,38 | 21,63 | — | — |
Tài chính ngân hàng mã 7340201 | — | 23,25 | 25,05 | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | 23,25 | 24 | — | — |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 23,25 | 25,05 | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 23 | 24,5 | — | — |
Công nghệ chế tạo máy mã 7510202 | — | 23 | 22,75 | — | — |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 23 | — | — | — |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | — | 23 | — | — | — |
Công nghệ kỹ thuật hóa học mã 7510401 | — | 22,88 | 20,5 | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 22,75 | 24,75 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc mã BL7220204 | — | 22,75 | — | — | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 22,5 | 23,75 | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 22,5 | 20,63 | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 22,5 | 23,5 | — | — |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực mã 7819009 | — | 22,5 | 20,75 | — | — |
Khoa học chế biến món ăn mã 7819010 | — | 22,5 | 22,5 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan mã CU7220204 | — | 22,5 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh thực phẩm mã 7340129 | — | 21,92 | 22,06 | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 21,92 | 23,5 | — | — |
Công nghệ vật liệu mã 7510402 | — | 21,92 | 20,25 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | 21,33 | 20,25 | — | — |
Kinh doanh thời trang và dệt may mã 7340123 | — | 20,75 | 20,63 | — | — |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm mã 7540106 | — | 20,75 | 20,5 | — | — |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | — | 20,75 | 20,25 | — | — |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 20,75 | 20,25 | — | — |
Công nghệ chế biến thủy sản mã 7540105 | — | 20 | 20,25 | — | — |
Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan mã CU7340120 | — | 20 | — | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc mã LK7220204 | — | 20 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan mã LK7340101 | — | 20 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (HUIT) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 23 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (HUIT) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ chế biến thủy sản với 16 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (HUIT) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); ĐGNL ĐH Sư phạm TP.HCM. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023ts.huit.edu.vn/tin-tuyen-sinh/diem-chuan-hoc-ba-dgnl-va-xet-tuyen-thang-cua-truong-dai-con
- 2023ts.huit.edu.vn/tin-tuyen-sinh/diem-chuan-cac-nam-cua-truong-dai-hoc-cong-thuong-tp-hcm
- 2024ts.huit.edu.vn/tin-tuyen-sinh/diem-chuan-truong-dai-hoc-cong-thuong-tp-hcm-nam-2024
- 2025ts.huit.edu.vn/tin-tuyen-sinh/diem-chuan-truong-dai-hoc-cong-thuong-tp-hcm-nam-2025
- 2026ts.huit.edu.vn/tin-tuyen-sinh/diem-chuan-truong-dai-hoc-cong-thuong-tp-hcm-nam-2026
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.