Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMIU)

Điểm thi tốt nghiệp THPT

0 chương trình năm 2026 · 64 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngôn ngữ Anh
mã IU01
D01, D09, D14, D15, D10—31/4034,5/40
năm này mã 7220201
25
năm này mã 7220201
Toán – Tin học ( Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng) )
mã IU03
A00, A01, X26, X06, X10—21——
Toán – Tin học ( Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) )
mã AP03
A00, A01, X26, X06, X10—20——
Khoa học sự sống và Hóa học ( Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) )
mã AP04
A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13—19,75——
Ngôn ngữ Anh ( Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0) )
mã AP01
D09, D10, D01, D14, D15—26/40——
Kỹ thuật ( Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng )
mã IU05
A00, A01, B00, D07, B08, D01—19,5——
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) )
mã IU02
A01, D07, D09, D10, X25, D01—22/35——
Khoa học sự sống và Hóa học ( Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học )
mã IU04
A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13—18,5——
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) )
mã AP02
A01, D07, D09, D10, X25, D01—20,75/35——
Kỹ thuật ( Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) )
mã AP05
A00, A01, B00, D07, B08, D01—17,5——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
A00, A01——2425
Khoa học máy tính
mã 7480101
A00, A01——2425
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01——2425
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, D01——2425,25
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
mã 7310101
A00, A01, D01, D07——23,2523,25
Marketing
mã 7340115
———23—
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
mã 7220201_WE2
D01, D09, D14, D15——30/4018
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)
mã 7220201_WE3
D01, D09, D14, D15——30/4018
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
mã 7220201_WE4
D01, D09, D14, D15——30/4018
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D01, D07——22,523,5
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, D07——22,523
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D07——22,523
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
A00, A01, B00, D01——21,521
Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
mã 7480101_WE2
A00, A01——2121
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
mã 7480201_WE4
A00, A01——2121
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
mã 7520121
A00, A01, A02, D01——2121
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
mã 7520207
A00, A01, B00, D01——2121
Kỹ thuật y sinh
mã 7520212
A00, B00, B08, D07——2122
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)
mã 7480201_SB
———21—
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, B00, B08, D07——20,520
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
mã 7460112
A00, A01——2019
Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)
mã 7340201_MQ
———20—
Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)
mã 7340301_MQ
———20—
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301
A00, A01, B00, D07——19,520
Hóa học (Hóa sinh)
mã 7440112
A00, B00, B08, D07——1919
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, A01, B00, D07——1919
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)
mã 7340101_AND
A00, A01, D01, D07——1818
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)
mã 7340101_LU
A00, A01, D01, D07——1818
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)
mã 7340101_NS
A00, A01, D01, D07——1818
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2)
mã 7340101_SY
A00, A01, D01, D07——1821
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)
mã 7340101_UH
A00, A01, D01, D07——1818
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
mã 7340101_WE
A00, A01, D01, D07——1818
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
mã 7340101_WE4
A00, A01, D01, D07——1818
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
mã 7420201_WE2
A00, B00, B08, D07——1818
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
mã 7420201_WE4
A00, B00, B08, D07——1818
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
mã 7460201
A00, A01——1818
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
A00, A01, D01——1819
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)
mã 7520118_SB
A00, A01, D01——1818
Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)
mã 7520207_SB
A00, A01, B00, D01——1818
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
mã 7520207_WE
A00, A01, B00, D01——1818
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
A00, A01, D07——1818
Quản lý xây dựng
mã 7580302
A00, A01, D01, D07——1818
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)
mã 7340101_AU
———18—
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)
mã 7580201_DK
———16,5—
Kỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
mã 7480106_SB
A00, A01———21
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
mã 7480201_DK2
A00, A01———21
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2.5+1.5)
mã 7480201_DK25
A00, A01———21
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)
mã 7480201_DK3
A00, A01———21
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
mã 7480201_UN
A00, A01———21
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
mã 7340101_UN
A00, A01, D01, D07———18
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
mã 7420201_UN
A00, B00, B08, D07———18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
mã 7520207_UN
A00, A01, B00, D01———18
Kỹ Thuật Môi Trường
mã 7520320
A00, A02, B00, D07———18
Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
mã 7540101_UN
A00, A01, B00, D07———18

Học sinh giỏi, hệ chuyên

0 chương trình năm 2026 · 32 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngôn ngữ Anh
mã IU01
——34,03/4038/40
năm này mã 7220201
28
năm này mã 7220201
Khoa học sự sống và Hóa học ( Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) )
mã AP04
——25,5——
Toán – Tin học ( Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng) )
mã IU03
——25,17——
Khoa học sự sống và Hóa học ( Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học )
mã IU04
——24,9——
Toán – Tin học ( Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) )
mã AP03
——24,83——
Kỹ thuật ( Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng )
mã IU05
——24,5——
Ngôn ngữ Anh ( Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0) )
mã AP01
——32,28/40——
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) )
mã IU02
——28,17/35——
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) )
mã AP02
——27,56/35——
Kỹ thuật ( Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) )
mã AP05
——23,44——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
———27,527,5
Khoa học máy tính
mã 7480101
———27,527,5
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———27,527,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
———27,528
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
mã 7310101
———2727
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———26,527,5
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
———2627
Kế toán
mã 7340301
———2525,5
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)
mã 7460112
———2524
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301
———2526
Công nghệ sinh học
mã 7420201
———2425
Hóa học (Hóa sinh)
mã 7440112
———2425
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
mã 7460201
———2423
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
mã 7520207
———2424
Kỹ thuật y sinh
mã 7520212
———2424
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
———2424
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
———2424
Kỹ thuật không gian
mã 7520121
———2322
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
———2222
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
———2221
Quản lý xây dựng
mã 7580302
———2221
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
————24

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 64 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngôn ngữ Anh
mã IU01
——935835
năm này mã 7220201
835
năm này mã 7220201
Toán – Tin học ( Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng) )
mã IU03
——805——
Toán – Tin học ( Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) )
mã AP03
——757——
Kỹ thuật ( Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng )
mã IU05
——728——
Ngôn ngữ Anh ( Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0) )
mã AP01
——721——
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) )
mã IU02
——668——
Khoa học sự sống và Hóa học ( Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) )
mã AP04
——653——
Kỹ thuật ( Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) )
mã AP05
——622——
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) )
mã AP02
——603——
Khoa học sự sống và Hóa học ( Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học )
mã IU04
——602——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
———860850
Khoa học máy tính
mã 7480101
———860850
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
———860870
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———850850
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———800810
Marketing
mã 7340115
———800—
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
mã 7310101
———760770
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
———750790
Kế toán
mã 7340301
———750760
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
mã 7460112
———740720
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301
———720710
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
mã 7460201
———700700
Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
mã 7480101_WE2
———700700
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
mã 7480201_WE4
———700700
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
mã 7480201_SB
———700—
Công nghệ sinh học
mã 7420201
———680700
Hóa học (Hóa sinh)
mã 7440112
———680700
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
mã 7520207
———680700
Kỹ thuật y sinh
mã 7520212
———680700
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
———680700
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
———680700
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
mã 7520121
———660660
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
———660670
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
mã 7220201_WE2
———650600
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)
mã 7220201_WE3
———650600
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
mã 7220201_WE4
———650600
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
———630630
Quản lý xây dựng
mã 7580302
———630630
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
mã 7520118_SB
———620600
Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)
mã 7580201_DK
———610—
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)
mã 7340101_AND
———600600
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)
mã 7340101_AU
———600600
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)
mã 7340101_LU
———600600
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)
mã 7340101_NS
———600600
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2)
mã 7340101_SY
———600600
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)
mã 7340101_UH
———600600
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
mã 7340101_WE
———600600
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
mã 7340101_WE4
———600600
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
mã 7420201_WE2
———600600
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
mã 7420201_WE4
———600600
Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
mã 7520207_SB
———600600
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
mã 7520207_WE
———600600
Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
mã 7480106_SB
————700
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)
mã 7480201_DK2
————700
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5)
mã 7480201_DK25
————700
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1)
mã 7480201_DK3
————700
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)
mã 7480201_UN
————700
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
————620
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)
mã 7340101_UN
————600
Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)
mã 7340201_MU
————600
Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)
mã 7340301_MU
————600
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)
mã 7420201_UN
————600
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)
mã 7520207_UN
————600
Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)
mã 7540101_UN
————600

Điểm xét tuyển tổng hợp

38 chương trình · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—73———
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—72———
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
mã 7420201W4
—70———
Kỹ thuật y sinh
mã 7520212
—68———
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
mã 7220201W3
—65———
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
mã 7220201W4
—65———
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
mã 7340101SY
—65———
Khoa học máy tính
mã 7480101
—65———
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
mã 7520216
—65———
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—63———
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
mã 7310101
—62———
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
mã 7420201W2
—62———
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—62———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—62———
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1)
mã 7480201DK
—60———
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
mã 7480201MQ
—60———
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
mã 7480201W4
—60———
Hóa học (Hóa sinh)
mã 7440112
—58———
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301
—58———
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—55———
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
mã 7520207
—55———
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5)
mã 7340101MQ
—54———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—53———
Marketing
mã 7340115
—53———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—53———
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
—53———
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
mã 7340201MQ
—53———
Kế toán
mã 7340301
—53———
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
mã 7340301MQ
—53———
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)
mã 7340101AD
—52———
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
mã 7340101W2
—52———
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
mã 7340101W4
—52———
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)
mã 7460112
—52———
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
mã 7460201
—52———
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
mã 7520121
—52———
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—52———
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—50———
Quản lý xây dựng
mã 7580302
—50———

Câu hỏi thường gặp

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMIU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.