Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMIU)
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường QSQĐọc review HCMIU: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
0 chương trình năm 2026 · 64 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh mã IU01 | D01, D09, D14, D15, D10 | — | 31/40 | 34,5/40 năm này mã 7220201 | 25 năm này mã 7220201 |
Toán – Tin học ( Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng) ) mã IU03 | A00, A01, X26, X06, X10 | — | 21 | — | — |
Toán – Tin học ( Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) ) mã AP03 | A00, A01, X26, X06, X10 | — | 20 | — | — |
Khoa học sự sống và Hóa học ( Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) ) mã AP04 | A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13 | — | 19,75 | — | — |
Ngôn ngữ Anh ( Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0) ) mã AP01 | D09, D10, D01, D14, D15 | — | 26/40 | — | — |
Kỹ thuật ( Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng ) mã IU05 | A00, A01, B00, D07, B08, D01 | — | 19,5 | — | — |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) ) mã IU02 | A01, D07, D09, D10, X25, D01 | — | 22/35 | — | — |
Khoa học sự sống và Hóa học ( Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học ) mã IU04 | A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13 | — | 18,5 | — | — |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) ) mã AP02 | A01, D07, D09, D10, X25, D01 | — | 20,75/35 | — | — |
Kỹ thuật ( Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) ) mã AP05 | A00, A01, B00, D07, B08, D01 | — | 17,5 | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | A00, A01 | — | — | 24 | 25 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | A00, A01 | — | — | 24 | 25 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01 | — | — | 24 | 25 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, D01 | — | — | 24 | 25,25 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) mã 7310101 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 23,25 | 23,25 |
Marketing mã 7340115 | — | — | — | 23 | — |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) mã 7220201_WE2 | D01, D09, D14, D15 | — | — | 30/40 | 18 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1) mã 7220201_WE3 | D01, D09, D14, D15 | — | — | 30/40 | 18 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) mã 7220201_WE4 | D01, D09, D14, D15 | — | — | 30/40 | 18 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 22,5 | 23,5 |
Tài chính – Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 22,5 | 23 |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 22,5 | 23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | A00, A01, B00, D01 | — | — | 21,5 | 21 |
Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) mã 7480101_WE2 | A00, A01 | — | — | 21 | 21 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) mã 7480201_WE4 | A00, A01 | — | — | 21 | 21 |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) mã 7520121 | A00, A01, A02, D01 | — | — | 21 | 21 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông mã 7520207 | A00, A01, B00, D01 | — | — | 21 | 21 |
Kỹ thuật y sinh mã 7520212 | A00, B00, B08, D07 | — | — | 21 | 22 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2) mã 7480201_SB | — | — | — | 21 | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | A00, B00, B08, D07 | — | — | 20,5 | 20 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) mã 7460112 | A00, A01 | — | — | 20 | 19 |
Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) mã 7340201_MQ | — | — | — | 20 | — |
Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) mã 7340301_MQ | — | — | — | 20 | — |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301 | A00, A01, B00, D07 | — | — | 19,5 | 20 |
Hóa học (Hóa sinh) mã 7440112 | A00, B00, B08, D07 | — | — | 19 | 19 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | A00, A01, B00, D07 | — | — | 19 | 19 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) mã 7340101_AND | A00, A01, D01, D07 | — | — | 18 | 18 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) mã 7340101_LU | A00, A01, D01, D07 | — | — | 18 | 18 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) mã 7340101_NS | A00, A01, D01, D07 | — | — | 18 | 18 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) mã 7340101_SY | A00, A01, D01, D07 | — | — | 18 | 21 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2) mã 7340101_UH | A00, A01, D01, D07 | — | — | 18 | 18 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) mã 7340101_WE | A00, A01, D01, D07 | — | — | 18 | 18 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) mã 7340101_WE4 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 18 | 18 |
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) mã 7420201_WE2 | A00, B00, B08, D07 | — | — | 18 | 18 |
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) mã 7420201_WE4 | A00, B00, B08, D07 | — | — | 18 | 18 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) mã 7460201 | A00, A01 | — | — | 18 | 18 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp mã 7520118 | A00, A01, D01 | — | — | 18 | 19 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2) mã 7520118_SB | A00, A01, D01 | — | — | 18 | 18 |
Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2) mã 7520207_SB | A00, A01, B00, D01 | — | — | 18 | 18 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) mã 7520207_WE | A00, A01, B00, D01 | — | — | 18 | 18 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | A00, A01, D07 | — | — | 18 | 18 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | A00, A01, D01, D07 | — | — | 18 | 18 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) mã 7340101_AU | — | — | — | 18 | — |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) mã 7580201_DK | — | — | — | 16,5 | — |
Kỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) mã 7480106_SB | A00, A01 | — | — | — | 21 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) mã 7480201_DK2 | A00, A01 | — | — | — | 21 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2.5+1.5) mã 7480201_DK25 | A00, A01 | — | — | — | 21 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) mã 7480201_DK3 | A00, A01 | — | — | — | 21 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) mã 7480201_UN | A00, A01 | — | — | — | 21 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) mã 7340101_UN | A00, A01, D01, D07 | — | — | — | 18 |
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) mã 7420201_UN | A00, B00, B08, D07 | — | — | — | 18 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) mã 7520207_UN | A00, A01, B00, D01 | — | — | — | 18 |
Kỹ Thuật Môi Trường mã 7520320 | A00, A02, B00, D07 | — | — | — | 18 |
Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) mã 7540101_UN | A00, A01, B00, D07 | — | — | — | 18 |
Học sinh giỏi, hệ chuyên
0 chương trình năm 2026 · 32 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh mã IU01 | — | — | 34,03/40 | 38/40 năm này mã 7220201 | 28 năm này mã 7220201 |
Khoa học sự sống và Hóa học ( Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) ) mã AP04 | — | — | 25,5 | — | — |
Toán – Tin học ( Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng) ) mã IU03 | — | — | 25,17 | — | — |
Khoa học sự sống và Hóa học ( Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học ) mã IU04 | — | — | 24,9 | — | — |
Toán – Tin học ( Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) ) mã AP03 | — | — | 24,83 | — | — |
Kỹ thuật ( Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng ) mã IU05 | — | — | 24,5 | — | — |
Ngôn ngữ Anh ( Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0) ) mã AP01 | — | — | 32,28/40 | — | — |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) ) mã IU02 | — | — | 28,17/35 | — | — |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) ) mã AP02 | — | — | 27,56/35 | — | — |
Kỹ thuật ( Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) ) mã AP05 | — | — | 23,44 | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | — | 27,5 | 27,5 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | — | — | 27,5 | 27,5 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | 27,5 | 27,5 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | — | 27,5 | 28 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) mã 7310101 | — | — | — | 27 | 27 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | 26,5 | 27,5 |
Tài chính – Ngân hàng mã 7340201 | — | — | — | 26 | 27 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | 25 | 25,5 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) mã 7460112 | — | — | — | 25 | 24 |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301 | — | — | — | 25 | 26 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | — | — | 24 | 25 |
Hóa học (Hóa sinh) mã 7440112 | — | — | — | 24 | 25 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) mã 7460201 | — | — | — | 24 | 23 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông mã 7520207 | — | — | — | 24 | 24 |
Kỹ thuật y sinh mã 7520212 | — | — | — | 24 | 24 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | — | — | 24 | 24 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | — | 24 | 24 |
Kỹ thuật không gian mã 7520121 | — | — | — | 23 | 22 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp mã 7520118 | — | — | — | 22 | 22 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | — | 22 | 21 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | — | 22 | 21 |
Kỹ thuật môi trường mã 7520320 | — | — | — | — | 24 |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
0 chương trình năm 2026 · 64 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh mã IU01 | — | — | 935 | 835 năm này mã 7220201 | 835 năm này mã 7220201 |
Toán – Tin học ( Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng) ) mã IU03 | — | — | 805 | — | — |
Toán – Tin học ( Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) ) mã AP03 | — | — | 757 | — | — |
Kỹ thuật ( Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng ) mã IU05 | — | — | 728 | — | — |
Ngôn ngữ Anh ( Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0) ) mã AP01 | — | — | 721 | — | — |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) ) mã IU02 | — | — | 668 | — | — |
Khoa học sự sống và Hóa học ( Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) ) mã AP04 | — | — | 653 | — | — |
Kỹ thuật ( Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) ) mã AP05 | — | — | 622 | — | — |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế ( Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) ) mã AP02 | — | — | 603 | — | — |
Khoa học sự sống và Hóa học ( Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học ) mã IU04 | — | — | 602 | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | — | 860 | 850 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | — | — | 860 | 850 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | — | 860 | 870 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | 850 | 850 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | 800 | 810 |
Marketing mã 7340115 | — | — | — | 800 | — |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) mã 7310101 | — | — | — | 760 | 770 |
Tài chính – Ngân hàng mã 7340201 | — | — | — | 750 | 790 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | 750 | 760 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) mã 7460112 | — | — | — | 740 | 720 |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301 | — | — | — | 720 | 710 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) mã 7460201 | — | — | — | 700 | 700 |
Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) mã 7480101_WE2 | — | — | — | 700 | 700 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) mã 7480201_WE4 | — | — | — | 700 | 700 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) mã 7480201_SB | — | — | — | 700 | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | — | — | 680 | 700 |
Hóa học (Hóa sinh) mã 7440112 | — | — | — | 680 | 700 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông mã 7520207 | — | — | — | 680 | 700 |
Kỹ thuật y sinh mã 7520212 | — | — | — | 680 | 700 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | — | — | 680 | 700 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | — | 680 | 700 |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) mã 7520121 | — | — | — | 660 | 660 |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | — | 660 | 670 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) mã 7220201_WE2 | — | — | — | 650 | 600 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1) mã 7220201_WE3 | — | — | — | 650 | 600 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) mã 7220201_WE4 | — | — | — | 650 | 600 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp mã 7520118 | — | — | — | 630 | 630 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | — | 630 | 630 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) mã 7520118_SB | — | — | — | 620 | 600 |
Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) mã 7580201_DK | — | — | — | 610 | — |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) mã 7340101_AND | — | — | — | 600 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) mã 7340101_AU | — | — | — | 600 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) mã 7340101_LU | — | — | — | 600 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) mã 7340101_NS | — | — | — | 600 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) mã 7340101_SY | — | — | — | 600 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2) mã 7340101_UH | — | — | — | 600 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) mã 7340101_WE | — | — | — | 600 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) mã 7340101_WE4 | — | — | — | 600 | 600 |
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) mã 7420201_WE2 | — | — | — | 600 | 600 |
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) mã 7420201_WE4 | — | — | — | 600 | 600 |
Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) mã 7520207_SB | — | — | — | 600 | 600 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) mã 7520207_WE | — | — | — | 600 | 600 |
Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) mã 7480106_SB | — | — | — | — | 700 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) mã 7480201_DK2 | — | — | — | — | 700 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5) mã 7480201_DK25 | — | — | — | — | 700 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1) mã 7480201_DK3 | — | — | — | — | 700 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) mã 7480201_UN | — | — | — | — | 700 |
Kỹ thuật môi trường mã 7520320 | — | — | — | — | 620 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) mã 7340101_UN | — | — | — | — | 600 |
Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) mã 7340201_MU | — | — | — | — | 600 |
Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) mã 7340301_MU | — | — | — | — | 600 |
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) mã 7420201_UN | — | — | — | — | 600 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) mã 7520207_UN | — | — | — | — | 600 |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) mã 7540101_UN | — | — | — | — | 600 |
Điểm xét tuyển tổng hợp
38 chương trình · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 73 | — | — | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 72 | — | — | — |
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) mã 7420201W4 | — | 70 | — | — | — |
Kỹ thuật y sinh mã 7520212 | — | 68 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) mã 7220201W3 | — | 65 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) mã 7220201W4 | — | 65 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) mã 7340101SY | — | 65 | — | — | — |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 65 | — | — | — |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa mã 7520216 | — | 65 | — | — | — |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp mã 7520118 | — | 63 | — | — | — |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) mã 7310101 | — | 62 | — | — | — |
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) mã 7420201W2 | — | 62 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 62 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 62 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1) mã 7480201DK | — | 60 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) mã 7480201MQ | — | 60 | — | — | — |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) mã 7480201W4 | — | 60 | — | — | — |
Hóa học (Hóa sinh) mã 7440112 | — | 58 | — | — | — |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301 | — | 58 | — | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 55 | — | — | — |
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông mã 7520207 | — | 55 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5) mã 7340101MQ | — | 54 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 53 | — | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | 53 | — | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 53 | — | — | — |
Tài chính – Ngân hàng mã 7340201 | — | 53 | — | — | — |
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) mã 7340201MQ | — | 53 | — | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | 53 | — | — | — |
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) mã 7340301MQ | — | 53 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) mã 7340101AD | — | 52 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) mã 7340101W2 | — | 52 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) mã 7340101W4 | — | 52 | — | — | — |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) mã 7460112 | — | 52 | — | — | — |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) mã 7460201 | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) mã 7520121 | — | 52 | — | — | — |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 52 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 50 | — | — | — |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | 50 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (HCMIU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.hcmiu.edu.vn/tuyen-sinh/diem-chuan-trung-tuyen-phuong-thuc-xet-tuyen-dua-tren-ke
- 2023tuyensinh.hcmiu.edu.vn/tuyen-sinh/diem-chuan-tuyen-sinh-cac-nam/
- 2023tuyensinh.hcmiu.edu.vn/tuyen-sinh/diem-chuan-trung-tuyen-phuong-thuc-xet-tuyen-dua-tren-ke
- 2024tuyensinh.hcmiu.edu.vn/tuyen-sinh/860-diem-la-muc-diem-chuan-cao-nhat-theo-phuong-thuc-5-c
- 2024tuyensinh.hcmiu.edu.vn/tuyen-sinh/diem-chuan-tuyen-sinh-cac-nam/
- 2024tuyensinh.hcmiu.edu.vn/tuyen-sinh/24-diem-la-muc-diem-chuan-cao-nhat-cua-truong-dh-quoc-te
- 2025hcmiu.edu.vn/muc-diem-trung-tuyen-vao-cac-nganh-nhom-nganh-cac-phuong-thuc-xet-tuyen-nam-2
- 2026hcmiu.edu.vn/truong-dh-quoc-te-cong-bo-muc-diem-trung-tuyen-theo-phuong-thuc-xet-tuyen-ton
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.